Bài giảng Toán 5 - Khái niệm số thập phân (Trang 33)

ppt 13 trang Ngọc Diệp 21/03/2026 80
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán 5 - Khái niệm số thập phân (Trang 33)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptbai_giang_toan_5_khai_niem_so_thap_phan_trang_33.ppt

Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán 5 - Khái niệm số thập phân (Trang 33)

  1. TỐNTỐN 55
  2. Tốn - Đọc các phân số sau : ; - Như thế nào là phân số thập phân ?
  3. Tốn Khái niệm số thập phân. m dm cm mm 0 1 0 0 1 0 0 0 1 * 1dm hay m cịn được viết thành 0,1m. * 1cm hay m cịn được viết thành 0,01m. * 1mm hay m cịn được viết thành 0,001m. * Các phân số thập phân được viết thành 0,1; 0,01; 0,001.
  4. Tốn Khái niệm số thập phân. * 0,1 đọc là: khơng phẩy một . 0,1 = *0,01 đọc là: khơng phẩy khơng một . 0,01 = * 0,001 đọc là: khơng phẩy khơng khơng một . 0,001 = Các số 0,1;0,01;0,001 gọi là số thập phân.
  5. Tốn Khái niệm số thập phân. m dm cm mm 0 5 0 0 7 0 0 0 9 * 5dm hay m cịn được viết thành 0,5m. * 7cm hay m cịn được viết thành 0,07m. * 9mm hay m cịn được viết thành 0,009m. • Các phân số thập phân được viết thành 0,5; 0,07; 0,009.
  6. Tốn Khái niệm số thập phân. * 0,5 đọc là: khơng phẩy năm . 0,5 = *0,07 đọc là: khơng phẩy khơng bảy . 0,07 = * 0,001 đọc là: khơng phẩy khơng khơng chín . 0,009 = Các số 0,5; 0,07; 0,009 cũng là số thập phân.
  7. Tốn Khái niệm số thập phân. Luyện tập : Bài 1a: Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số.
  8. Thứ hai ngày 18 tháng 10 năm 2021 Tốn Khái niệm số thập phân. Bài 1b: Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số.
  9. Tốn Khái niệm số thập phân. Bài 2. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu). 7 9 a) 7dm = m =.......0,7 m b) 9cm = m =.......0,09 m 10 100 5 3 5dm = m =.......0,5 m 3cm = m =.......0,03 m 10 100 2 8 2mm = m =.......0,002 m 8mm = m =.......0,008 m 1000 1000 4 6 4g = kg =.......0,004 kg 6g = kg =.......0,006 kg 1000 1000
  10. Tốn Khái niệm số thập phân. Bài 3: Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu). m dm cm mm Viết phân số thập phân Viết số thập phân
  11. Tốn Khái niệm số thập phân. Bài 3: Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu). m dm cm mm Viết phân số thập phân Viết số thập phân
  12. Tốn: Khái niệm số thập phân. Dặn dò: -Xem lại bài tập. - Xem trước bài “Khái niệm số thập phân (TT)” trang 33.