Bài giảng Toán 5 - Tiết 44: Luyện tập chung (Trang 47)
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Toán 5 - Tiết 44: Luyện tập chung (Trang 47)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_toan_5_tiet_44_luyen_tap_chung_trang_47.ppt
Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán 5 - Tiết 44: Luyện tập chung (Trang 47)
- Rung chuông vàng Hãy chọn kết quả đúng điền vào chỗ chấm 6,45 km2 = ha A. 645 B. 64,5 C. 0,645 D. 6450
- Rung chuông vàng Hãy chọn kết quả đúng điền vào chỗ chấm 16 hm2 23m2 = .ha A. 16,023 B. 16, 3 C. 0,1623 D. 16,0023
- Rung chuông vàng Hãy chọn kết quả đúng điền vào chỗ chấm 48dm2 = . m2 A. 4,8 B. 4,08 C. 0,48 D. 0,048
- VẬN DỤNG Mỗi đơn vị đo độ dài, đơn vị lớn gấp mấy lần đơn vị bé? A. 10 lần B. 100 lần 1 1 C. D. 100 10
- VẬN DỤNG Mỗi đơn vị đo diện tích, đơn vị lớn gấp mấy lần đơn vị bé? A. 10 lần B. 100 lần 1 1 C. D. 100 10
- Bài 1 Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: a) 42m 34cm = 42,34 m b) 56m 29cm = 562,9 dm c) 6m 2cm = 6,02 m d) 4352m = 4,352 km
- 1.1. ViếtViết cáccác sốsố thậpthập phânphân thíchthích hợphợp vàovào chỗchỗ chấmchấm b) 56m 29cm = 562,9 dm Cách 21: km 56mhm 29cmdam= m dm= 562,9dmcm mm 5 6 2 , 9
- 1. viết các số thập phân thích hợp vào chỗ chấm d) 4352m = ..4,352 km CáchCách 12:: km hm dam m dm cm mm 4352m = = 4,352km 4 , 3 5 2
- Bài 2 Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là ki – lô – gam: a) 500g = 0,5 kg b) 347g = 0,347 kg c) 1,5 tấn= 1500 kg
- 2. Viết các số sau dưới dạng số đo có đơn vị là ki-lô-gam: a) 500g = ..0,5 kg Cách 21: tấn tạ yến kg hg dag g 500g = = 0,5kg 0 , 5 0 0
- 2. Viết các số sau dưới dạng số đo có đơn vị là ki-lô-gam: c) 1,5 tấn = 1500 .. kg Cách 21: tấn tạ yến kg hg dag g 1,5 tấn = = = 1500kg 1 5 0 0 ,
- Bài 3 Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là mét vuông (m2 ) a) 7km2 ; 4ha ; 8,5ha. b) 30dm2 ; 300dm2 ; 515dm2 . a) 7km2 = 7 000 000 m2 4 ha = 40 000 m2 8,5ha = 85 000 m2 b) 30dm2 = 0,3 m2 300 dm2 = 3 m2 515dm2 = 5,15 m2
- 3. Viết các số sau dưới dạng số đo có đơn vị là Mét vuông: 2 7000000 2 a) 7km = m Cách 21: km2 7kmhm2 2= dam7 x 1000000m2 m2 2dm=2 7000000mcm2 mm2 2 0 7 0 0 0 0 0 0 ,
- 3. Viết các số sau dưới dạng số đo có đơn vị là Mét vuông: 85000 2 8,5ha = m Cách 21: 8,5hakm=2 hm2 dam2 m2 dm2 cm2= 85000mmm2 2 0 8 5 0 0 0 ,
- 3. Viết các số sau dưới dạng số đo có đơn vị là Mét vuông: 515dm2 = . 5,15 m2 Cách 21: km2 hm515dm2 dam2 2= m2 dm= 5,15m2 cm22 mm2 0 5 , 1 5
- Bài 4 Nửa chu vi: 0,15km CD + CR Chiều rôṇ g bằng chiều dài ?km Chiều rộng: Chiều dài: 0,15km ?km Diêṇ tích: m2, ha ?

