Bài Kiểm tra Cuối Học kì II môn Toán 4 năm học 2023-2024 (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Bài Kiểm tra Cuối Học kì II môn Toán 4 năm học 2023-2024 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_ii_mon_toan_4_nam_hoc_2023_2024_co.docx
Nội dung tài liệu: Bài Kiểm tra Cuối Học kì II môn Toán 4 năm học 2023-2024 (Có đáp án)
- PHÒNG GD&ĐT HUYỆN TIÊN LÃNG BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II TRƯỜNG TH BẠCH ĐẰNG Năm học 2023 - 2024 Họ và tên: Môn Toán lớp 4 Lớp : .... (Thời gian làm bài 40 phút) ĐIỂM Nhận xét của GV Giám khảo .. Số1:........................... Số2:........................... I.TRẮC NGHIỆM: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng. Câu 1. Viết thương của phép chia 5 : 15 dưới dạng phân số? A. B. C. D. Câu 2. Trong hộp có 2 quả bóng màu vàng, 1 quả bóng màu đỏ. Rô-bốt lấy ra 2 quả bóng bất kì. Khả năng nào có thể xuất hiện về màu ở 2 quả bóng lấy ra? A. 2 quả bóng màu vàng B. 2 quả bóng màu đỏ C. 1 quả bóng xanh, 1 quả bóng vàng D. 1 quả bóng đỏ, 1 quả bóng xanh Câu 3. Giá trị của biểu thức a x b với a = 15389; b = 9 là: A. 138 855 B. 138 501 C. 183 755 D. 183 865 9 Câu 4. . Rút gọn phân số ta được phân số tối giản là: 72 1 1 1 1 A. B. C. D. 4 8 2 5 1 Câu 5. Số cần điền vào chỗ chấm là: phút = ..... giây. 2 A. 10 B. 45 C. 15 D. 30 Câu 6. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 3000 mm = .. m A. 300 B. 30 C. 3 D. 3000 Câu 7. Có 30 hộp bánh được chia đều vào 5 thùng. Hỏi có 7 thùng bánh như vậy được bao nhiêu hộp bánh? A. 10 hộp B. 42 hộp C. 24 hộp D. 12 hộp Câu 8. Số viên bi của An và Linh lần lượt là 49 viên và 37 viên. Trung bình mỗi bạn có: A. 43 viên B. 47 viên C. 25 viên D. 17 viên
- II.TỰ LUẬN Câu 9. Tính (2 điểm) 3 19 15 1 a. + b. - 11 33 16 4 4 5 36 c. d. 15 × 8 5 : 9 Câu 10. ( 1 điểm) Quan sát biểu đồ bên và trả lời các câu hỏi: a) Bình đọc . quyển sách. b) Trung bình mỗi bạn đọc được .. quyển sách. Câu 11. Một sân bóng hình chữ nhật có chu vi 180 m. Chiều dài hơn chiều rộng 10 m. Tính diện tích sân bóng đó. (2 điểm) Bài giải: . Câu 12. Tính bằng cách thuận tiện nhất (1 điểm) a) 56 x 89 - 46 x 89 b) 700 + 197 - 200 + 203
- ĐÁP ÁN Câu Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Đáp án D A B B D C B A Điểm 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ Câu 9. ( 2 điểm) Mỗi phép tính đúng cho 0,5 điểm Câu 10. (1 điểm) a, ..35 quyển b, 30 quyển Câu 11. (2 điểm) Bài giải Nửa chu vi sân bóng là: 180 : 2 = 90(m) Chiều dài sân bóng là: (90 + 10) : 2 = 50(m) Chiều rộng sân bóng là: 50 – 10 = 40 (m) Diện tích sân bóng là: 50 x 40 = 2000(m2) Đáp số: 2000m2 Câu 11. (1 điểm) a, 56 x 89 - 46 x 89 = 89 x ( 56 – 46) = 89 x 10 = 890 b, 700 + 197 - 200 + 203 = ( 700 – 200) + ( 197 + 203) = 500 + 400 = 900

