Đề Kiểm tra, Khảo sát Chất lượng cuối năm môn Tiếng Anh 5 Năm học 2023-2024

docx 2 trang Ngọc Diệp 21/03/2026 130
Bạn đang xem tài liệu "Đề Kiểm tra, Khảo sát Chất lượng cuối năm môn Tiếng Anh 5 Năm học 2023-2024", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_khao_sat_chat_luong_cuoi_nam_mon_tieng_anh_5_nam.docx

Nội dung tài liệu: Đề Kiểm tra, Khảo sát Chất lượng cuối năm môn Tiếng Anh 5 Năm học 2023-2024

  1. ĐỀ KIỂM TRA, KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CUỐI NĂM LỚP 5 NĂM HỌC 2023-2024 Môn: Tiếng Anh Name: ............................................................................... Class: .................... Bài 1: Chọn từ có cách phát âm khác ở phần gạch chân (A,B,C hoặc D) – 1 điểm Câu 1: A) beautiful B) peaceful C) great D) clean Câu 2: A) uniform B) river C) village D) exciting Câu 3: A) visit B) summer C) forest D) second Câu 4: A) watch B) teacher C) mechanic D) beach Bài 2: Chọn từ khác loại (A, B, C hoặc D) – 1 điểm Câu 1: A)firefighter B) dentist C) writer D) newspaper Câu 2: A) after B) never C) always D) sometimes Câu 3: A) fall B) spring C) weather D) winter Câu 4: A) second B) seventh C) three D) fifth Bài 3: Chọn đáp án đúng (A,B,C hoặc D) – 2 điểm Câu 1: .. often do you play tennis? A) What B) Who C) Where D) How Câu 2:She works at a newspaper. She’s a . A) cashier B) doctor C) reporter D)receptionist Câu 3:Alfie sometimes swimming after school. A) go B) goes C) went D) going Câu 4: . the weather like in the USA? A) What’s B) When’s C) Where’s D) Who’s Câu 5: The next band practice is . June 23rd. A) on B) at C) in D) to Câu 6: My mother is going to meet her friends . A) yesterday B) last week C) next weekend D) last Sunday Câu 7: . is your music lesson?At ten o’clock in the morning A) What B) What time C) Which D) Why Câu 8: What’s Tom doing? He’s .. with friends. A) play B) playing C) played D) plays Bài 4: Sắp xếp lại các từ để tạo thành câu có nghĩa – 2,0 điểm
  2. Câu 1: is / your / when / test / math / ? Câu 2: are / going / have / tomorrow / we / picnic / a / to / . . Câu 3: use / do / a / vehicle / you / ? . Câu 4: father / watches / home / always / TV / my / at / . .. Bài 5. Ghép câu hỏi ở cột thứ nhất với câu trả lời ở cột thứ hai cho phù hợp – 1,5 đ 1) What’s the weather like in Hai Phong? A)She’s a teacher. 1- 2) Where does he work? B) He jumped and hurt his legs. 2 - 3) When’s Teacher’s Day in Vietnam? C) Yes, he is. 3 - 4) What happened with Tom’s father? D)He works at a supermarket. 4 - He’s a cashier. 5) What does your mother do? E) In the spring, it’s rainy. 5 - 6) Is Alfie going to go swimming tomorrow? G)It’s on November 20th. 6 - Bài 6 : Đọc đoạn văn His name is Tom. Last Sunday, he had a birthday party. All his friends came. They sang the “Happy Birthday” song to Tom. His mother made a chocolate cake for him. It was good. His father played the guitar and danced. Tom had a lot of presents. Alfie gave him a dinosaur. It was a great party. Tom was very happy. A. Ghi T (true) trước câu đúng và F (false) trước câu sai với nội dung bài đọc – 1,5 đ Ghi T Câu số (hoặc F .. 1) Tom’s friends sang the “Happy New Year” song. .. 2)His father played the guitar and danced. .. 3)His grandfather gave him a dinosaur. B. Trả lời câu hỏi – 1 điểm Câu 1: What did Tom have last Sunday? - Mức 3 Câu 2: Did his mother make a chocolate cake for him?- Mức 4