Kế hoạch bài dạy Lớp 1A - Tuần 14 Năm học 2024-2025

pdf 28 trang Ngọc Diệp 30/01/2026 120
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy Lớp 1A - Tuần 14 Năm học 2024-2025", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_bai_day_lop_1a_tuan_14_nam_hoc_2024_2025.pdf

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Lớp 1A - Tuần 14 Năm học 2024-2025

  1. TUẦN 14 Thứ Hai, ngày 9 tháng 12 năm 2024 HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM Sinh hoạt dưới cờ: Đọc thơ về chú bộ đội TIẾNG VIỆT Bài 61: ong ông ung ưng I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: - HS nhận biết và đọc đúng các vần ong, ông, ung, ưng; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có các vần ong, ông, ung, ưng; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc. - HS viết đúng các vần ong, ông, ung, ưng; viết đúng các tiếng, từ có vần ong, ông, ung, ưng - Phát triển Phát triển ngôn ngữ nói theo chủ điểm Chợ và siêu thị. - Hình thành và phát triển năng lực tự học, tự giải quyết vấn đề, năng lực quan sát; phẩm chất chăm chỉ, trung thực, nhân ái và yêu thích môn học. THGDĐP: Kể tên một số đặc sản của quê hương Hà Tĩnh. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Tranh III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU TIẾT 1 1. Khởi động - Cho HS đọc lại từ và câu tiết ôn tập ( 2 HS đọc từ, 2 HS đọc câu). - HS nhận xét bạn đọc. - GV nhận xét. 2. Khám phá Hoạt động 1: Nhận biết - HS quan sát tranh (nhận biết SHS trang 134), GV hỏi: + Em thấy những gì trong trong tranh ? - HS trả lời, các HS khác nhận xét, bổ sung. - GV nói lại câu thuyết minh Những bông hồng rung rinh trong gió. - GV đọc câu thuyết minh. - HS đọc cá nhân, đồng thanh theo giáo viên. - HS quan sát câu vừa đọc, rút ra vần mới học ong, ông, ung, ưng - GV ghi bảng tên bài. Hoạt động 2: Luyện đọc 2.1 Đọc vần - So sánh các vần + GV giới thiệu vần ong, ông, ung, ưng + Cho HS so sánh vần để tìm ra điểm giống và khác nhau.
  2. + HS so sánh, trả lời. + Các HS khác nhận xét. + GV nhận xét, thống nhất câu trả lời: Các vần giống nhau đều có ng ở cuối. Khác nhau ở chữ đứng trước o,ô, u, ư. - Đánh vần các vần + GV đánh vần mẫu các vần ong, ông, ung, ưng. + HS tiếp nối nhau đánh vần ( cá nhân, đồng thanh). + GV nhận xét, chỉnh sửa cách đánh vần cho HS). - Đọc trơn các vần: + HS đọc trơn các vần ong, ông, ung, ưng HS đọc cá nhân. + GV nhận xét, chỉnh sửa cho từng HS. + Lớp đọc đồng thanh. - Ghép chữ tạo thành vần: + Cho HS lần lượt ghép các chữ cái để tạo thành các vần. + GV lưu ý HS dựa và điểm giống nhau của các vần để ghép. + HS đọc cá nhân, đồng thanh các vần vừa ghép. 2.2 Đọc tiếng. - Đọc tiếng mẫu + GV giới thiệu mô hình tiếng mẫu: + HS phân tích mô hình tiếng. + HS đánh vần tiếng. + HS dùng bộ chữ ghép tiếng. + HS đánh vần cá nhân, đồng thanh. Đọc trơn tiếng trong ( cá nhân, đồng thanh). - Đọc tiếng trong SHS + GV lần lượt đưa các tiếng : dòng, võng, bổng, cộng; thúng, vũng, đựng, hửng. + Cho HS tìm các vần mới học mới học, HS tìm và nêu, đánh vần các tiếng. + HS đánh vần cá nhân, đồng thanh các tiếng. + HS đọc trơn các tiếng . + HS đọc cá nhân, đồng thanh. + GV nhận xét, chỉnh sửa cho HS. THGDĐP: Tìm tiếng chứa vần mới. GV giới thiệu quả Hồng, 1 loại quả đặc sản có ở huyện Vũ Quang, mật ong đặc sản của huyện Hương Sơn. 2.3 Đọc từ ngữ - GV lần lượt đưa tranh minh họa cho từng từ ngữ: chong chóng, bông súng, bánh chưng Sau mỗi lần đưa tranh GV nêu câu hỏi để rút ra từ mới. - HS trả lời, GV nhận xét, kết hợp ghi bảng từng từ. - HS tìm tiếng có vần ong, ông,, ung, ưng đánh vần, đọc trơn tiếng, từ. - HS nhận xét bạn đọc. - GV đọc mẫu. Hoạt động 3: Viết bảng - Viết vần: + GV lần lượt viết mẫu các vần ông, ưng. + HS viết vào bảng con.
  3. + GV nhận xét, chinh sửa cho HS. - Viết từ ngữ + GV lần lượt viết bảng từ bông súng, bánh chưng. kết hợp hướng dẫn quy trình viết. + HS viết vào bảng con. + HS nhận xét chữ viết của bạn. + GV nhận xét, chỉnh sửa cho HS. TIẾT 2 Khởi động: Cho cả lớp hát vui. Hoạt động 4: Viết vở - Cho HS đọc lại các vần cần viết. - GV nhận xét và nêu yêu cầu viết. - HS thực hành viết vào vở Tập viết 1, tập một. - GV quan sát, hỗ trợ cho những HS gặp khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng quy trình. - HS nhận xét bài viết của bạn. - GV nhận xét và chỉnh sửa bài cho HS. Hoạt động 5: Đọc câu - GV treo bảng đoạn văn “ Nam theo mẹ đi chợ, lần đầu cùng mẹ đi chợ” và đọc mẫu. - HS đọc thầm lại đoạn văn, tìm tiếng có vần ong, ông, ung, ưng. - HS đánh vần tiếng có vần ong, ông, ung, ưng sau đó đọc trơn tiếng (cá nhân, đồng thanh). - HS đọc cá nhân, lớp đọc đồng thanh từng câu văn. - GV nhận xét, chỉnh sửa cho HS. - GV cho HS trả lời câu hỏi về nội dung đoạn đọc, GV hỏi: + Nam theo mẹ đi đâu ? + Chợ thế nào ? + Ở chợ có bán những gì ? - Vài HS trả lời, các HS khác nhận xét. - GV thống nhất câu trả lời của HS. Hoạt động 6: Nói theo tranh - HS quan sát tranh phần Nói trong SHS ( trang 135). - GV đặt câu hỏi cho HS trả lời : + Đâu là chợ ? Đâu là siêu thị ? + Em có đi chợ bao giờ chưa ? + Chợ và siêu thị có gì giống nhau ? + Có gì khác nhau ? - HS trả lời câu hỏi, GV nhận xét, thống nhất câu trả lời của HS. - GV thống nhất câu trả lời của HS, kết hợp giáo dục HS cần ngoan không vòi vĩnh cha mẹ mua đồ chơi khi được đi chợ và siêu thị. 3. Vận dụng
  4. - Cho HS đọc lại các vần ong, ông, ung, ưng. - Dặn HS ôn lại bài ở nhà. - HS nhận xét, GV nhận xét, tuyên dương HS ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY (nếu có ) TOÁN Luyện tập chung I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: - Nhận biết được ý nghĩa thực tế của phép cộng, phép trừ. Thực hiện được phép cộng, phép trừ (tính nhẩm) trong phạm vi 10. - Qua việc xây dựng bảng trừ, thấy được mối quan hệ ngược giữa phép trừ, từ đó phát triển tư duy logic, liên hệ giải các bài toán có tình huống thực tế và vận dụng vào tính nhẩm. - Hình thành và phát triển năng lực tự chủ, tự học, tự giải quyết vấn đề, năng lực quan sát; phẩm chất chăm chỉ, trung thực, nhân ái và yêu thích môn học. II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU 1. Khởi động - Yêu cầu HS nêu lại bảng cộng . - HS nhận xét,GVnhận xét tuyên dương 2. Thực hành luyện tập Bài 1: Số? - HS lắng nghe GV nêu yêu cầu của bài. - Yêu cầu HS trao đổi cặp đôi về các phép tính của bài tập 1 - HS lần lượt nêu kết quả của các phép tính. (GV ghi kết quả lên bảng) - Lưu ý HS về mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ, thấy được tính chất giao hoán của phép cộng. - HS nêu lại các phép tính. Bài 2: Số? - HS lắng nghe GV nêu yêu cầu của bài. - Yêu cầu HS trao đổi theo tổ phát phiếu bài tập cho vài HS để bổ sung tính nhẩm nêu được kết quả các phép tính còn thiếu trong bảng của bài tập 2. - HS trình bày kết quả, HS khác nhận xét . - GV nhận xét tuyên dương, kết luận đáp án đúng. - HS nêu lại kết quả của phép tính trong bảng . Bài 3: Số? - HS lắng nghe GV nêu yêu cầu của bài. - Yêu cầu HS trao đổi theo nhóm phát phiếu bài tập cho vài HS để bổ sung tính nhẩm nêu được kết quả các phép tính còn thiếu trong bảng của bài tập 3. - HS trình bày kết quả, HS khác nhận xét.
  5. - GV nhận xét tuyên dương, kết luận đáp án đúng. - HS nêu lại kết quả của phép tính trong bảng. Bài 4: Số? - HS lắng nghe GV nêu yêu cầu của bài. a) HS tính nhẩm tìm ra kết quả từng phép tính từ trái sang phải( bằng cách ghi nhanh kết quả vào bảng con.) - GV nhận xét tuyên dương HSnêu đúng. b) Yêu cầu HS trao đổi nhóm đôi để tìm ra cách làm giải quyết bài tập - Đại diện HS phát biểu kết quả. - HS khác nhận xét , GV nhận xét tuyên dương kết luận lại quy luật tính của bài tập. “quy luật”: 1+ 2 = 3, 2 + 1 = 3, 1 + 0 =1, tiếp đến 3 + 3 = 6, 3 +1 = 4, 6 + 4=10. 3. Vận dụng - Gọi HS cùng thi nối tiếp nêu kết quả của các phép tính (2 đội, mỗi đội 9 HS ) 9 + 1 = ? 10 – 1 = 2 + 8 = ? 10 – 2 = ? 3 + 7 = ? 10 - 3 = ? 5 + 5= ? 10 - 5 = ? 4 + 6 = ? 10 - 4 = ? 6 + 4= ? 10 - 6 = ? 7 + 3 = ? 10 - 7 = ? 8 + 2= ? 10 - 8 = ? 9 + 1 = ? 10 - 9 = ? - GV cùng HS nhận xét kết quả, công bố đội thắng cuộc. - HS nêu lại Củng cố , dặn dò: - Bài học hôm nay, em biết thêm điều gì? - Học bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 10. - Nhận xét tiết học ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY (nếu có ) LUYỆN TIẾNG VIỆT Luyện viết bài: ong ông ung ưng I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: - Viết đúng các vần ong ông ung ưng viết đúng các tiếng, từ ngữ có các vần ong ông ung ưng. - Viết đẹp, trình bày rõ ràng sạch sẽ II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: 1. Khởi động. - GV Tổ chức cho học sinh chơi trò chơi. 2. Luyện viết chữ - GV đưa mẫu chữ viết các vần ong ông ung ưng - GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình viết các vần ong ông ung ưng - HS viết vào bảng con: vần ong ông ung ưng (chữ cỡ vừa). - GV yêu cầu HS nhận xét bài của bạn.
  6. - GV nhận xét, đánh gìá và sửa lỗi chữ viết cho HS. - Tương tự: Hướng dẫn HS tập viết các tiếng chứa vần ong ông ung ưng 3. Thực hành - HS viết vào vở các vần ong ông ung ưng, chong chóng, bông súng, bánh chưng. - GV quan sát và hỗ trợ cho những HS gặp khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách. - GV nhận xét và sửa bài của một số HS. 3. Vận dụng - GV lưu ý HS ôn lại bài vừa học. - GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi và động viên HS. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY (nếu có ) LUYỆN TOÁN Bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 10 I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT -Thực hiện được các phép trừ, phép cộng trong phạm vi 10, hình thành phản xạ nhanh cho HS và vận dụng tính nhẩm - Liên hệ giải các bài toán có tình huống thực tế - Vận dụng vào tính nhẩm II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU 1. Khởi động. + Trò chơi “Tia lửa điện” - GV chia lớp thành 2 đội chơi - GV phổ biến luật chơi cách chơi: Hai đội lần lượt đưa phép tính và bắn tia lửa điện về đội đối phương để nhận đáp án (3+2= , bắn tia lửa điện về bạn An _thì bạn An sẽ trả lời nhanh trong vòng 5s). Trong thời gian 3 phút đội nào có nhiều đáp án chính xác sẽ chiến thắng - Tố chức cho HS chơi - Nhận xét ,tuyên dương đội thắng 2. Luyện tập. Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống? (Vở bt/78) - GV yêu cầu hs đọc đề - GV phân tích yêu cầu đề - GVcho HS quan sát mẫu a, hỏi: -Tranh vẽ gì? có 4 chiếc máy bay đang đứng và 2 chiếc máy bay bay tới. - Hướng dẫn HS cách làm bài. 4 + , là số mấy? +4 , là số mấy 6 - =? Em hiểu như thế nào?
  7. - Tương tự HS làm các câu còn lại vào VBT - GV nhận xét, chấm bài 1 số vở. Bài 2: Số - Gv đọc đề - GV phân tích đề - GV cho Hs quan sát mẫu a hỏi: + Mũi tên thứ nhất ta có phép tính gì? + Mũi tên thứ hai ta có phép tính gì? - Tương tự HS làm các câu còn lại vào VBT - GV nhận xét,tuyên dương chấm bài 1 số HS. 3. Vận dụng. Trò chơi “Chọn tấm thẻ nào?” - Chơi nhóm đôi, hai HS sẽ có một xúc xắc - Cách chơi:Lần lượt từng hs gieo xúc xắc. Chọn tấm thẻ ghi phép tính có kết quả bằng số chấm nhận được ở mặt trên xúc xắc. Trò chơi kết thúc khi bạn nào chọn đúng và trước 10 tấm thẻ - Tố chức HS chơi - GV nhận xét, tuyên dương - Học thuộc bảng cộng, bảng trừ để phản xạ nhanh, rèn trí nhớ. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY (nếu có ) HƯỚNG DẪN TỰ HỌC Hoàn thành bài buổi 1 I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: - Hoàn thành vở tập viết, đọc bài vần ong ông ung ưng. - HS khá, giỏi làm thêm bài tập toán II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU: 1. Khởi động: - HS vận động và hát theo nhạc. 2. Hoàn thành các nội dung 1. Viết - HS đọc các từ ngữ vở tập viết trang 39,40 - GV nêu lại các từ ngữ cần viết: - HS viết bài. GV theo gõi, giúp đỡ những em yếu. - Nhận xét 1 số bài của HS. 2. Chia nhóm. Nhóm 1: Hoàn thành bài đọc vần ong ông ung ưng ( em Tấn Sang, Thuỳ Linh, Viết Sơn, Chiến) Nhóm 2: HS còn lại làm toán Bài 1: Tính
  8. 8 – 3 – 2 = 4 – 2 - 1= 3 + 2 + 4 = 7 – 3 = 8 – 5 – 2 = 4 + 2 + 4 = Bài 2: Tính 6 + 3 – 5 9 – 4 + 2 + 2 - GV hướng dẫn các nhóm làm việc. - Kiểm tra kết quả 1 số em. - Nhận xét. Tổng kết: GV nhận xét chung giờ học - Dặn HS về luyện đọc bài trôi chảy, ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY (nếu có ) Thứ Ba ngày 10 tháng 12 năm 2024 TIẾNG VIỆT Bài 62: iếc iên iêp I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: - HS nhận biết và đọc đúng các vần iêc, iên, iêp; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có các vần iêc, iên, iêp; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc. - HS viết đúng các vần iêc, iên, iêp; viết đúng các tiếng, từ có vần iêc, iên, iêp. - Hình thành và phát triển năng lực tự học, tự giải quyết vấn đề, năng lực quan sát; phẩm chất chăm chỉ, trung thực, nhân ái và yêu thích môn học. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Tranh III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: TIẾT 1 1. Khởi động - Cho HS nhắc lại tên bài. - Cho HS đọc lại vần, từ và đoạn văn ứng dụng của bài iêc, iên, iêp - HS nhận xét, GV nhận xét. 2. Khám phá Hoạt động 1: Nhận biết - HS quan sát tranh (nhận biết SHS trang 136), GV hỏi: + Em thấy những gì trong trong tranh ? - HS trả lời, các HS khác nhận xét, bổ sung. - GV nhận xét, chốt lại nội dung tranh. - GV treo nội dung câu thuyết minh: Biển xanh biếc. Những hòn đảo lớn nhỏ trùng điệp. - GV đọc câu thuyết minh. - HS đọc cá nhân, đồng thanh theo giáo viên. - HS quan sát câu thuyết minh, rút ra vần mới học iêc, iên, iêp.
  9. - GV ghi bảng tên bài iêc, iên, iêp. Hoạt động 2: Luyện đọc 2.1 Đọc vần - So sánh các vần + GV giới thiệu vần iêc, iên, iêp. + Cho HS so sánh các vần để tìm ra điểm giống và khác nhau. + HS so sánh, trả lời ( các vần giống nhau đều có âm đầu iê). + Các HS khác nhận xét. + GV nhận xét, thống nhất câu trả lời. - Đánh vần các vần + GV hướng dẫn HS đánh vần các vần iêc, iên, iêp. + HS đánh vần (cá nhân, đồng thanh). + HS nhận xét. + GV nhận xét, chỉnh sửa cách đánh vần cho HS. - Đọc trơn các vần: + HS đọc trơn các vần + HS đọc cá nhân. + GV nhận xét, chỉnh sửa cho từng HS. + Lớp đọc đồng thanh. 2.2 Đọc tiếng: - Đọc tiếng mẫu + GV giới thiệu mô hình tiếng mẫu. + HS phân tích, đánh vần và đọc cá nhân, đồng thanh tiếng mẫu. + HS ghép bảng cài tiếng biếc. + GV nhận xét, chỉnh sửa cho HS. - Đọc tiếng trong SHS + GV lần lượt đưa các tiếng : thiếc, tiệc, xiếc; điện, kiến, thiện; diệp, thiếp, tiệp + Cho HS tìm các vần iêc, iên, iêp + HS lên bảng tìm, gạch chân dưới các vần, đánh vần các tiếng. + HS đánh vần cá nhân, đồng thanh các tiếng. + HS đọc trơn các tiếng ( đối với những HS còn hay quên, GV cho em đó đánh vần lại, rồi sau đó đọc trơn). 2.3 Đọc từ ngữ - GV lần lượt đưa tranh minh họa cho từng từ ngữ: xanh biếc, bờ biển, sò điệp GV nêu câu hỏi để rút ra từ mới. - HS trả lời, GV nhận xét, kết hợp ghi bảng từng từ. - HS tìm tiếng có vần iêc, iên, iêp đánh vần, đọc trơn tiếng, từ. - GV đọc mẫu. - HS đọc cá nhân, đồng thanh. - GV nhận xét, chỉnh sửa cho HS. Hoạt động 3: Viết bảng - Viết vần + GV lần lượt viết mẫu vần iêc, iên, iêp
  10. + GV viết mẫu trên bảng lớp, vừa viết vừa nêu quy trình, HS theo dõi. + HS tập viết nét trên không để định hình cách viết. + HS viết vào bảng. + HS nhận xét chữ viết của bạn. + GV nhận xét, chỉnh sửa chữ viết của HS. - Viết từ ngữ + GV lần lượt viết bảng từ xanh biếc, biển, sò điệp kết hợp hướng dẫn quy trình viết. + HS viết vào bảng con. + HS nhận xét chữ viết của bạn. + GV nhận xét, chỉnh sửa cho HS. TIẾT 2 Khởi động : Cho cả lớp hát vui. Hoạt động 4: Viết vở - GV nêu yêu cầu viết. - HS thực hành viết vào vở Tập viết 1, tập một. - GV quan sát, hỗ trợ cho những HS gặp khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng quy trình. - HS nhận xét bài viết của bạn. - GV nhận xét và chỉnh sửa bài cho HS. Hoạt động 5: Đọc đoạn - GV đọc mẫu đoạn văn. - HS đọc thầm lại bài, tìm tiếng có vần iêc, iên, iêp - HS đánh vần tiếng có vần iêc, iên, iêp sau đó đọc trơn tiếng ( cá nhân, đồng thanh). - HS đọc cá nhân, lớp đọc đồng thanh từng câu trong đoạn văn. - GV nhận xét, chỉnh sửa cho HS. - GV nêu câu hỏi về nội dung đoạn đọc: + Vịnh Hạ Long có gì ? + Du khách đến Vịnh hạ Long để làm gì ? - Vài HS trả lời, các HS khác nhận xét. - GV thống nhất câu trả lời của HS. Hoạt động 6: Nói theo tranh - HS quan sát tranh phần Nói trong SHS ( trang 137). - GV hướng dẫn HS quan sát tranh trong SHS Hình ảnh các sinh vật trong lòng đại dương, cho HS thảo luận theo nhóm đôi, các câu hỏi: +Trong lòng biển có những gì ? + Em đã biết được những loài vật nào trong lòng biển? + Em thích nhất loài vật nào ? - Đại diện vài nhóm HS trả lời. Các nhóm khác nhận xét. - GV nhận xét. 3. Vận dụng
  11. - GV cho HS tìm tiếng, từ có vần iêc, iên, iêp, đọc lại các tiếng. - Nhận xét tiết học. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY (nếu có ) TOÁN Luyện tập ( trang 88) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: - Nhận biết được ý nghĩa thực tế của phép cộng, phép trừ. Thực hiện được phép cộng, phép trừ (tính nhẩm) trong phạm vi 10. - Qua việc xây dựng bảng trừ, thấy được mối quan hệ ngược giữa phép trừ, từ đó phát triển tư duy logic, liên hệ giải các bài toán có tình huống thực tế và vận dụng vào tính nhấm. - Hình thành và phát triển năng lực tự chủ, tự học, tự giải quyết vấn đề, năng lực quan sát; phẩm chất chăm chỉ, trung thực, nhân ái và yêu thích môn học. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Tranh BT3 III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU 1. Khởi động - Gọi HS cùng thi nối tiếp nêu kết quả của các phép tính (2 đội, mỗi đội 9 HS ) 9+1=? 10-1=? 2+8=? 10-2=? 3+7=? 10-3=? 4+6=? 10-4=? 5+5=? 10-5=? 6+4=? 10-6=? 7+3=? 10-7=? 8+2=? 10-8=? 9+1=? 10-9=? - GV cùng HS nhận xét kết quả, công bố đội thắng cuộc. - HS nêu lại 2. Thực hành luyện tập Bài 1: Số? - HS lắng nghe GV nêu yêu cầu của bài.
  12. - Yêu cầu HS tính (hoặc nhẩm) tìm ra kết quả các phép tính rồi tìm chú ong chứa phép tính có kết quả bằng 4. - GVđánh dấu con ong từ 1 đến 6 để HS ghi số côn ong chứa kết quả bằng 4. - HS nêu bảng cách ghi vào bảng con. - HS nhận xét , GV nhận xét tuyên dương. Bài 2: Số? - HS lắng nghe GV nêu yêu cầu của bài. - Yêu cầu HS trao đổi cặp đôi(dựa vào bảng cộng trừ trong phạm vi 10), từ đó tìm số thích hợp còn thiếu trong mỗi phép tính, biết kết quả phép tính đều là 5. - HS lần lượt nêu kết quả. - HS nhận xét,GVnhận xét tuyên dương. 3. Vận dụng Bài 3: - HS lắng nghe GV nêu yêu cầu của bài. a)Yêu cầu HS tính nhẩm (dựa vào bảng cộng, trừ trong phạm vi 10) để tìm ra kết quả các phép tính ghi trên mỗi quả bưởi. b)HS dựa vào kết quả của câu a để tìm ra số quả bưởi gi phép tính có kết quả bằng 5. Đáp án: Bài 3: b) Có 4 quả bưởi ghi phép tính có kết quả bằng 5. Củng cố , dặn dò: - Bài học hôm nay, em biết thêm điều gì? - Học bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 10. - Nhận xét tiết học ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY (nếu có ) Thứ Tư, ngày 11 tháng 12 năm 2024 TIẾNG VIỆT Bài 63: iêng iêm yên I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: - HS nhận biết và đọc đúng các vần iêng, iêm, yên; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có các vần iêng, iêm, yên; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc. - HS viết đúng các vần iêng, iêm, yên; viết đúng các tiếng, có vần iêng, iêm, yên. - Phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết các chi tiết trong tranh về hoạt động của loài vật.
  13. - Hình thành và phát triển năng lực tự học, tự giải quyết vấn đề, năng lực quan sát; phẩm chất chăm chỉ, trung thực, nhân ái và yêu thích môn học. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Tranh III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: TIẾT 1 1. Khởi động - Cho HS nhắc lại tên bài. - Cho HS đọc lại vần, từ và đoạn văn ứng dụng của bài iêc, iên, iêp , HS đọc cá nhân, đồng thanh. - HS nhận xét, GV nhận xét. 2. Khám phá - HS quan sát tranh GV hỏi: + Em thấy những gì trong trong tranh ? - HS trả lời, các HS khác nhận xét, bổ sung. - GV nhận xét, nói câu thuyết minh và treo câu thuyết minh lên bảng Yến phụng có bộ lông tím biêng biếc, trông rất diêm dúa. - GV đọc câu thuyết minh kết hợp giải nghĩa từ diêm dúa (ăn mặc quá cầu kì). - HS đọc đồng thanh theo giáo viên. - HS quan sát câu thuyết minh, rút ra vần mới học iêng, iêm, yên. - GV giới thiệu và ghi bảng tên bài iêng, iêm, yên. Hoạt động 2: Luyện đọc 2.1 Đọc vần - So sánh các vần iêng, iêm, yên + GV giới thiệu vần iêng, iêm, yên + Cho HS so sánh các vần iêng, iêm, yên để tìm ra điểm giống và khác nhau. + HS so sánh, trả lời. + Các HS khác nhận xét. + GV nhận xét, thống nhất câu trả lời. - Đánh vần các vần + GV hướng dẫn HS đánh vần các vần. + HS đánh vần ( cá nhân, đồng thanh). + HS nhận xét. + GV nhận xét, chỉnh sửa cách đánh vần cho HS. - Đọc trơn các vần: + HS đọc trơn các vần iêng, iêm, yên + HS đọc cá nhân. + GV nhận xét, chỉnh sửa cho từng HS. + Lớp đọc đồng thanh. - Ghép chữ tạo thành vần: + Cho HS lần lượt ghép các vần iêng, iêm, yên vào bảng cài. + HS nhận xét bảng ghép của các bạn.
  14. + GV nhận xét. + HS đọc cá nhân, đồng thanh các vần vừa ghép. 2.2 Đọc tiếng: - Đọc tiếng mẫu + GV giới thiệu mô hình tiếng mẫu biêng + GV yêu cầu HS phân tích mô hình tiếng biêng + HS dùng bộ chữ ghép mô hình tiếng. + GV đánh vần mẫu. + HS đánh vần cá nhân, đồng thanh. + HS đọc trơn tiếng biêng cá nhân, đồng thanh. - Đọc tiếng trong SHS + GV lần lượt đưa các tiếng : kiễng, liệng, riềng; diềm kiểm, xiêm; yên, yến. + Cho HS tìm các vần iêng, iêm, yên. + HS đánh vần cá nhân, đồng thanh các tiếng. + HS đọc trơn các tiếng, HS đọc chậm đánh vần rồi sau đó đọc trơn. 2.3 Đọc từ ngữ - GV lần lượt đưa tranh minh họa cho từng từ ngữ: sầu riêng, cá kiếm, tổ yến GV nêu câu hỏi để rút ra từ mới. - HS trả lời, GV nhận xét, kết hợp ghi bảng từng từ. - HS tìm tiếng có mới học đánh vần, đọc trơn tiếng, từ. - GV nhận xét, chỉnh sửa cho HS. GV kết hợp giải nghĩa từ. - Cho HS đọc lại toàn bộ các từ : - GV nhận xét, chỉnh sửa cho HS. Hoạt động 3: Viết bảng - Viết vần + GV lần lượt viết mẫu trên bảng lớp các vần iêng, iêm, yên vừa viết vừa nêu quy trình, HS theo dõi. + HS tập viết nét trên không để định hình cách viết. + HS viết các vần vào bảng con, GV theo dõi, hỗ trợ HS khi viết. + HS nhận xét chữ viết của bạn. + GV nhận xét, chỉnh sửa chữ viết của HS. - Viết từ ngữ + GV lần lượt viết bảng từ sầu riêng, cá kiếm, yến , kết hợp hướng dẫn quy trình viết. + HS viết vào bảng con. + HS nhận xét chữ viết của bạn. + GV nhận xét, chỉnh sửa cho HS. TIẾT 2 Khởi động : Cho cả lớp hát vui. Hoạt động 4: Viết vở - GV nêu yêu cầu cần viết. - HS thực hành viết vào vở Tập viết 1, tập một.
  15. - GV quan sát, hỗ trợ cho những HS gặp khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng quy trình. - HS nhận xét bài viết của bạn. - GV nhận xét và chỉnh sửa bài cho HS. Hoạt động 5: Đọc đoạn - GV đọc mẫu đoạn văn. - HS đọc thầm lại bài, tìm tiếng có vần iêng, iêm,yên. - HS đánh vần tiếng có vần iêng, iêm, yên đánh vần các tiếng vừa tìm. - HS đọc cá nhân, lớp đọc đồng thanh cả đoạn văn vần. - GV nhận xét, chỉnh sửa cho HS. - GV nêu câu hỏi: + Hà theo bố đi đâu ? + Sân chim có những loài chim nào ? + Sau một ngày kiếm ăn, đàn chim làm gì? - HS trả lời, GV nhận xét chỉnh sửa câu trả lời của HS. Hoạt động 6: Nói theo tranh - HS quan sát tranh phần Nói trong - Chia lớp thành 2 đội chơi - GV sẽ ghi trên bảng dãy số 0 dến 10 theo vòng tùy ý. Hai đội sẽ có 5 lượt chơi nối tiếp. GV đọc to phép tính .Đội nào đập nhanh nhiều đáp án chính xác sẽ là đội chiến thắng. - GV nhận xét, tuyên dương tổng kết trò chơi - GV đặt câu hỏi cho HS trả lời : + Em có biết tên loài chim nào trong tranh không ? + Những con chim trong tranh đang làm gì ? + Em có biết loài chim nào báo hiệu mùa xuân về không ? - HS trả lời các HS khác nhận xét, bổ sung. - GV thống nhất câu trả lời của HS. 3. Vận dụng - GV cho HS tìm từ có vần iêng, iêm, yên và đọc lại các từ vừa tìm được. - HS nhận xét, GV nhận xét. - Dặn HS ôn lại bài, thực hành tìm hiểu thêm về thế giới loài chim. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY (nếu có ) HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM An toàn khi vui chơi (Tiếp theo) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT - Nhận biết được hành động thể hiện sự yêu thương - Nêu được ý nghĩa của việc thể hiện hành động yêu thương đối với con người
  16. - Thực hiện được những hành động yêu thương trong một số tình huống giao tiếp thông thường - Hình thành tình yêu thương, ý thức trách nhiệm. - Học sinh có khả năng phát triển năng lực giao tiếp và hợp tác khi làm việc nhóm. II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU 1. Khởi động - GV tổ chức cho HS nghe bài hát: ‘Tập tầm vông” + Lời bài hát nói về điều gì? + Đây là trò chơi gì? - GV: “Tập tầm vông” là một trò chơi dân gian an toàn phù hợp với lứa tuổi các con được các bạn nhỏ rất yêu thích. - GV giới thiệu bài: An toàn khi vui chơi (tiếp theo) - GV ghi đầu bài lên bảng. 2. Khám phá Hoạt động 3: Đưa ra lời khuyên phù hợp với các tình huống trong tranh - Giáo viên yêu cầu HS quan sát 3 tranh trong SGK (trang 35) thảo luận nhóm 3 để đưa ra lời khuyên cho từng tình huống. - Yêu cầu HS thảo luận nhóm 3: Mỗi bạn 1 bức tranh. Nói cho các bạn trong nhóm nghe nội dung của các bức tranh mình quan sát được. - GV quan sát giúp đỡ các thảo luận - GV mời đại diện một số nhóm lên trình bày. - GV nhận xét Tranh1: Hai bạn rủ nhau trèo cây hái ổi. Tranh 2: Hai bạn nhỏ rủ nhau đốt lửa. Tranh 3: Hai bạn rủ nhau ra ao lội nước. + Nếu là bạn nhỏ trong bức tranh 1 em đưa ra lời khuyên như thế nào? + Nếu là bạn nhỏ trong bức tranh 1 em đưa ra lời khuyên như thế nào? + Nếu là bạn nhỏ trong bức tranh 1 em đưa ra lời khuyên như thế nào? - GV nhận xét chốt kiến thức: Như vậy các em đã biết đưa ra những lời khuyên phù hợp cho 3 tình huống trên Hoạt động 4: Không tham gia các trò chơi nguy hiểm trong cuộc sống hằng ngày - Yêu cầu HS xem kĩ từng tranh/SGK để nhận diện rõ tình huống. - GV mời HS xung phong lên sắm vai - GV nhắc HS tiếp tục vận dụng kĩ năng từ chối và khuyên can khi bị rủ tham gia các trò chơi không an toàn ở trường và ở nhà Tổng kết: - GV yêu cầu HS chia sẻ những điều thu hoạch/ rút ra/ học được sau khi tham gia các hoạt động - GV đưa ra thông điệp và yêu cầu nhắc lại để ghi nhớ: * GDĐP: Giới thiệu về một trò chơi dân gian ở địa phương
  17. - GV giao nhiệm vụ cho học sinh và phối hợp cùng phụ huynh học sinh thực hiện theo các câu hỏi gợi ý: (cần có thời gian chuẩn bị trước) 1.Tên trò chơi đó là gì? 2. Trò chơi đó thường được chơi ở đâu? dịp nào? 3. Trò đó cần mấy người chơi? 4. Trò chơi đó được chơi như thế nào? (có thể minh hoạ bằng tranh, ảnh, hình vẽ, hoặc video, tổ chức chơi thực tế ) - GV có thể hỗ trợ HS hướng dẫn HS các trò chơi dân gian của địa phương. - GV giáo dục học sinh ý thức tham gia các trò chơi dân gian nhằm bảo tồn văn hoá dân tộc; giáo dục HS biết lựa chọn các trò chơi an toàn, phù hợp. 3. Vận dụng + Hôm nay em học bài gì? + Qua tiết học em rút ra được bài học gì cho bản thân? - GV chốt bài học. Nhận xét tiết học. - Dặn dò HS: Về nhà em hãy ghi nhớ những điều hôm nay đã học về việc không tham gia các trò chơi nguy hiểm ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY (nếu có ) Thứ năm ngày 7 tháng 12 năm 2023 TIẾNG VIỆT Bài 64 : iêt iêu yêu I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: - HS nhận biết và đọc đúng các vần iêt, iêu, yêu; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có các vần iêt, iêu, yêu; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc. - HS viết đúng các vần iêt, iêu, yêu; viết đúng từ có vần iêt, iêu, yêu - HS phát triển vốn từ ngữ nói theo chủ điểm thế giới trên bầu trời. - Hình thành và phát triển năng lực tự học, tự giải quyết vấn đề, năng lực quan sát; phẩm chất chăm chỉ, trung thực, nhân ái và yêu thích môn học. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Tranh III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: TIẾT 1 1. Khởi động - Cho HS nhắc lại tên bài. - Cho HS đọc iêng, iêm, yên; kiễng, kiểm, yến ( 3 HS đọc ). - HS nhận xét, GV nhận xét. 2. Khám phá Hoạt động 1: Nhận biết
  18. - HS quan sát tranh, GV hỏi: + Em thấy những gì trong trong tranh ? - HS trả lời, các HS khác nhận xét, bổ sung. - GV nhận xét, nói câu thuyết minh Em yêu sách nhờ có sách, em biết nhiểu điều hay, - GV đọc câu thuyết minh, HS đọc cá nhân, đồng thanh theo giáo viên. - HS quan sát câu thuyết minh, rút ra vần mới học iêt, iêu, yêu. - GV ghi bảng tên bài iêu, iêt, yêu, Hoạt động 2: Luyện đọc 2.1 Đọc vần - So sánh các vần + GV giới thiệu vần iêt, iêu, yêu + Cho HS so sánh các vần iêt, iêu, yêu. + HS so sánh, trả lời. + Các HS khác nhận xét. + GV nhận xét, thống nhất câu trả lời. - Đánh vần các vần + GV hướng dẫn HS đánh vần các vần. + HS đánh vần cá nhân, đồng thanh. + HS nhận xét. + GV nhận xét, chỉnh sửa cách đánh vần cho HS. - Đọc trơn các vần: + HS đọc trơn các vần iêt, iêu, yêu + HS đọc cá nhân. + GV nhận xét, chỉnh sửa cho từng HS. + Lớp đọc đồng thanh. - Ghép chữ tạo thành vần: + Cho HS lần lượt ghép các vần iêt, iêu, yêu vào bảng cài. + HS nhận xét bảng ghép của các bạn. + GV nhận xét. + HS đọc cá nhân, đồng thanh các vần vừa ghép. 2.2 Đọc tiếng: - Đọc tiếng mẫu + GV giới thiệu mô hình tiếng mẫu biết. + GV yêu cầu HS phân tích mô hình tiếng biết. + HS dùng bộ chữ ghép mô hình tiếng. + GV kết hợp gắn trên bảng. + GV đánh vần mẫu. + HS đánh vần cá nhân, đồng thanh. + HS đọc trơn tiếng biết, cá nhân, đồng thanh. - Đọc tiếng trong SHS + GV lần lượt đưa các tiếng : chiết, viết, việt; chiều, diễu, kiểu, yêu, yếu, yểu.
  19. + Cho HS tìm các vần iêt, iêu, yêu. + HS đánh vần cá nhân, đồng thanh các tiếng. + HS đọc trơn các tiếng, HS đọc chậm đánh vần rồi sau đó đọc trơn. 2.3 Đọc từ ngữ - GV lần lượt đưa tranh minh họa cho từng từ ngữ: nhiệt kế, con diều, yêu chiều Sau mỗi lần đưa tranh GV nêu câu hỏi để rút ra từ mới. - HS trả lời, GV nhận xét, kết hợp ghi bảng từng từ, giải nghĩa từ “nhiệt kế” nhiệt kế là dụng cụ dùng để đo nhiệt độ. - HS tìm tiếng có vần iêt, iêu, yêu đánh vần, đọc trơn tiếng, từ. - HS nhận xét bạn đọc. - Cho HS đọc lại toàn bộ từ : nhiệt kế, con diều, yêu chiều. HS đọc cá nhân, đồng thanh. - GV nhận xét, chỉnh sửa cho HS. * Hoạt động 3: Viết bảng - GV lần lượt treo bảng phụ có viết mẫu các vần iêt, iêu, yêu. + GV viết mẫu trên bảng lớp, vừa viết vừa nêu quy trình, HS theo dõi. + HS tập viết nét trên không để định hình cách viết. + HS viết từng vần vào bảng con, GV theo dõi, hỗ trợ HS khi viết. + HS nhận xét chữ viết của bạn. + GV nhận xét, chỉnh sửa chữ viết của HS. - Viết từ ngữ + GV lần lượt viết bảng từ nhiệt kế, yêu chiều kết hợp hướng dẫn quy trình viết. + HS viết vào bảng con. + HS nhận xét chữ viết của bạn. + GV nhận xét, chỉnh sửa cho HS. TIẾT 2 Hoạt động 4: Viết vở - GV nêu yêu cầu viết. - HS thực hành viết vào vở Tập viết 1, tập một. - GV quan sát, hỗ trợ cho những HS gặp khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng quy trình. - HS nhận xét bài viết của bạn. - GV nhận xét và chỉnh sửa bài cho HS. Hoạt động 5: Đọc đoạn - GV đọc mẫu đoạn văn : - HS đọc thầm lại bài, tìm tiếng có vần iêt, iêu, yêu. - HS đánh vần tiếng có vần vừa tìm được. - HS đọc cá nhân, đồng thanh từng câu, cả đoạn văn. - GV nhận xét, chỉnh sửa cho HS. - GV hỏi về nội dung đoạn đọc: + Bố cho Nam đi đâu ? + Bố và hai anh em Nam làm gì ?
  20. + Bố dạy Nam điều gì ? - HS trả lời, các HS khác nhận xét, bổ sung, GV nhận xét. Hoạt động 6: Nói theo tranh - HS quan sát tranh phần Nói trong SHS - HS trả lời, các HS khác nhận xét. - GV hỏi + Tìm trong tranh những sự vật tự nhiên. + Tìm trong tranh những sự vật do con người tạo ra. +Tìm điểm giống nhau và khác nhau? + Mặt trời xuất hiện khi nào, mặt trăng xuất hiện khi nào ? - GV chốt lại câu trả lời của HS ( những sự vật tự nhiên: mặt trời, mặt trăng, , những sự vật do con người tạo ra máy bay, diều; giống nhau diều và máy bay bay được trên bầu trời, mặt trời và mặt trăng tự tỏa sáng, ) 3. Vận dụng - GV cho HS tìm từ có vần iêt, iêu, yêu đọc các từ vừa tìm được. - HS nhận xét, GV nhận xét. - Dặn HS ôn lại bài, chuẩn bị bài sau Ôn tập. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY (nếu có ) TOÁN Luyện tập (trang 90) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: - Nhận biết được ý nghĩa thực tế của phép cộng, phép trừ. Thực hiện được phép cộng, phép trừ (tính nhẩm) trong phạm vi 10. - Qua việc xây dựng bảng trừ, thấy được mối quan hệ ngược giữa phép trừ, từ đó phát triển tư duy logic, liên hệ giải các bài toán có tình huống thực tế và vận dụng vào tính nhấm. - Hình thành và phát triển năng lực tự chủ, tự học, tự giải quyết vấn đề, năng lực quan sát; phẩm chất chăm chỉ, trung thực, nhân ái và yêu thích môn học. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Tranh BT4. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1. Khởi động - GV tổ chức trò chơi Ai nhanh hơn - Gọi HS cùng thi nối tiếp nêu kết quả của các phép tính (2 đội ,mỗi đội 9 HS ) - GV cùng HS nhận xét kết quả , công bố đội thắng cuộc. - HS nêu lại 2. Thực hành luyện tập Bài 1: Số? - HS lắng nghe GV nêu yêu cầu của bài.