Kế hoạch bài dạy Lớp 5 - Tuần 34 Năm học 2022-2023

doc 28 trang Ngọc Diệp 30/04/2026 260
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy Lớp 5 - Tuần 34 Năm học 2022-2023", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docke_hoach_bai_day_lop_5_tuan_34_nam_hoc_2022_2023.doc

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Lớp 5 - Tuần 34 Năm học 2022-2023

  1. UBND HUYỆN TIÊN LÃNG TRƯỜNG TIỂU HỌC CẤP TIẾN CHƯƠNG TRÌNH TUẦN 34 TỪ NGÀY 6/5 ĐẾN 10/5/2024 Khối 5. Năm học 2023 - 2024 Tiết Thứ Ngày Buổi Tiết Môn Tên bài ƯDCNTT Đồ dùng thứ 1 GDTT 67 Chào cờ- Sinh hoạt lớp. 2 Toán 166 Luyện tập Soi bài 3,4 S 3 Tranh minh họa 6/5/ Tập đọc 67 Lớp học trên đường SGK Hai 2024 4 Chính tả 34 Nhớ viết: Sang năm con lên bảy 5 C 6 7 1 Tiếng Anh 67 Lesson 4 2 S A.Nhạc 34 Biểu diễn 3 Toán 167 Luyện tập Soi bài 3,4 7/5/ Ba 4 LTVC 67 Ôn tập về dấu cấu dấu ngoặc kép 2024 5 BS Toán Ôn luyện tuần 34 6 Tác động của con người đến môi trường Tranh minh họa Khoa học C 67 không khí và nước(T2) SGK 7 Thể dục 67 $67. Trò chơi: Nhảy ô tiếp sức và Dẫn Còi, bóng
  2. bóng 1 $68. TC: Nhảy đúng, nhảy nhanh và Ai Thể dục 68 kéo khỏe Còi, sân tập 2 Toán 168 Ôn tập về biểu đồ Soi bài 3,4 S 3 Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham 8/5/ Kể chuyện 34 gia Tư 2024 4 Tranh minh họa Tập đọc 67 Nếu trái đất thiếu trẻ em SGK 5 Đạo đức 34 ĐĐĐP: Đạo đức địa phương C 6 BS. T Việt Ôn luyện tuần 34 7 TĐ T Viện Chủ điểm: Những chủ nhân tương lai 1 Toán 169 Luyện tập chung Soi bài 3,4 2 Lịch sử 34 Ôn tập học kì II S 3 TLV 67 Trả bài văn tả cảnh 9/5/ 4 Năm LTVC 68 Ôn tập về dấu câu (Dấu gạch ngang) 2024 5 Tranh minh họa Khoa học 68 Một số biện pháp bảo vệ môi trường SGK C 6 BS Toán Ôn luyện tuần 34 7 BS. T Việt Ôn luyện tuần 34 1 Toán 170 Luyện tập chung Soi bài 4 2 TLV 68 Trả bài văn tả người S 10/5/ 3 Kĩ thuật 34 Lắp ghép mô hình tự chọn(T2) Sáu 2024 4 GDTT 68 Bác Hồ kính yêu 5 Mĩ thuật 34 Xem tranh Bác Hồ đi công tác C 6 Tiếng Anh 68 Lesson 5 (per 1)
  3. 7 Địa lí 34 Ôn tập học kì II
  4. TUẦN 34 Thứ Hai ngày 6 tháng 5 năm 2023 Tiết 1 GIÁO DỤC TẬP THỂ Sinh hoạt lớp và sinh hoạt Đội I. Yêu cầu cần đạt.: - Đánh giá các hoạt động tuần 33: HS thấy được những việc em đã làm được và có kế hoạch sửa chữa sai sót. - Động viên,nhắc nhở HS thực hiện đúng nội quy lớp học. II.Chuẩn bị III.Hoạt động dạy học 1.Lớp trưởng điều hành nội dung buổi sinh hoạt : - Yêu cầu từng tổ báo cáo kết quả trong tuần 33 -Các cá nhân tham gia ý kiến đóng góp. - Lớp trưởng tổng kết và nhận xét chung. - Xin ý kiến cô giáo. 2.Giáo viên nhận xét chung các hoạt động của lớp : - Nề nếp : Thực hiện tương đối tốt, không có học sinh đi học muộn, tất cả HS mặc đồng phục quy định các buổi trong tuần. - Học tập : Hầu hết đều Đồ dùng dạy học đủ bài tập về nhà.Trong lớp hăng hái tham gia xây dựng bài. - Lao động : các tổ tích cực tham gia chăm sóc bồn hoa của lớp, trực nhật lớp sạch sẽ. *Tồn tại : - Trong lớp còn một số em còn chuyện riêng, chưa chú ý học bài : Nam, Phong. - Một số bạn còn chưa chăm :Đat ,Linh,Chi *Nhắc nhở : Một số bạn nói chuyện riêng và hay quên đồ dùng 3.Phương hướng tuần 34: - Duy trì các hoạt động đã đạt được trong tuần 33. - Phát huy những mặt mạnh đã đạt được ở tuần trước , khắc phục những điểm yếu . - Tham gia tốt chuyên đề công tác Đội. - Tích cực chăm sóc bồn hoa của lớp . - Nhắc nhở HS dọn vệ sinh lớp học thường xuyên để phòng tránh bệnh mùa hè.. 4.Sinh hoạt Đội: - Sinh hoạt văn nghệ: _________________________________ Tiết 2 TOÁN Luyện tập I. Yêu cầu cần đạt KT:Giúp HS ôn tập, củng cố kiến thức và kĩ năng giải toán về chuyển động đều. * BS: Giam bài toán chuyển động cùng chiều , ngược chiều. NL :Tính toán. PC: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn học.
  5. II. Phương tiện dạy học - Bảng phụ. II. Các hoạt động dạy học 1.Hoạt động mở đầu:(5phút) - Kiểm tra bài cũ 2. Hoạt động thực hành:(32 phút) a) Nháp *Bài 1/171 - Cho HS đọc đề bài, nêu yêu cầu. - Yêu cầu HS làm bài, chia sẻ trước lớp. - GV nhận xét, chữa bài - Chốt: Vận dụng công thức tính vận tốc, quãng đường, thời gian vào giải toán. b) Vở *Bài 2/171 - Cho HS đọc bài và tự làm bài - GV quan sát, uốn nắn học sinh. - Chữa - Chốt: HS xác định dạng toán chuyển động cùng chiều, vận dụng công thức tính vận tốc vào giải toán. *Bài 3/172 - Chốt: HS xác định dạng toán chuyển động ngược chiều, vận dụng cách giải dạng toán "Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó" để giải bài toán. 3.Hoạt động vận dụng, trải nghiệm:(3 phút) - GV củng cố nội dung luyện tập. - Chuẩn bị bài sau __________________________________ Tiết 3 TẬP ĐỌC Lớp học trên đường I. Yêu cầu cần đạt KT:- Đọc đúng các tiếng, từ khó hoặc dễ lẫn do ảnh hưởng của phương ngữ: lúc nào, làm xiếc, lấy, có lúc, thật là... - Các tên riêng nước ngoài: Vi- ta-li, Rê-mi, Ca-pi. - Đọc trôi trảy toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ, nhấn giọng ở những từ ngữ gợi tả, gợi cảm. - Đọc diễn cảm toàn bài, thay đổi giọng phù hợp với từng nhân vật. - Hiểu các từ ngữ khó trong bài: ngày một ngày hai, tấn tới, đắc chí, sao nhãng... - Hiểu ý nghĩa của bài: Truyện ca ngợi tấm lòng nhân từ, quan tâm giáo dục trẻ của cụ Vi-ta-li, khao khát và quyết tâm học của cậu bé nghèo Rê-mi. *BS : Câu hỏi liên hệ ,kết nối. NL: Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ. II. Đồ dùng - Tranh minh hoạ trang SGK . II. Các hoạt động dạy học 1. Kiểm tra bài cũ ( 2’ - 4’) - Gọi HS đọc thuộc lòng bài thơ Sang năm con lên bảy
  6. - Nêu nội dung bài đọc? Nhận xét - Cho HS quan sát tranh minh hoạ của bài tập đọc và mô tả những gì vẽ trong tranh. GV giới thiệu bài. 2. Hoạt động hình thành kiến thức mới: 2.1. Luyện đọc: (10phút) - 1 HS đọc toàn bài, lớp đọc thầm theo, xác định đoạn (3 đoạn). + Đoạn 1: Từ đầu đến mà đọc được + Đoạn 2: tiếp đến vẫy vẫy cái đuôi + Đoạn 3: phần còn lại. - 3 HS đọc nối tiếp đoạn * Đoạn 1: Đọc đúng: Vi-ta-li + Giải nghĩa: Ngày một ngày hai. + Hướng dẫn: Đọc to, rành mạch - Đọc đoạn 1 theo dãy. * Đoạn 2: Đọc đúng: Ca-pi, Rê-mi. + Giải nghĩa: tấn tới, đắc chí. + Hướng dẫn: Chú ý giọng nhân vật, đọc to,rành mạch - Đọc đoạn 2 theo dãy. * Đoạn 3: Giải nghĩa: Sao nhãng. + Hướng dẫn: Giọng đọc to, rõ, ngắt nghỉ đúng dấu câu - Đọc đoạn 3 theo dãy. * HS đọc nhóm đôi. * Đọc cả bài: Toàn bài đọc với giọng kể chuyện nhẹ nhàng, đầy cảm xúc, đọc to, ngắt nghỉ đúng dấu câu. - HS đọc cả bài. * GV đọc mẫu. 2.2. Hướng dẫn tìm hiểu bài: - Rê-mi học chữ trong hoàn cảnh nào? - Lớp học của Rê-mi có gì ngộ nghĩnh? - Tìm những chi tiết cho thấy Rê-mi là một cậu bé rất hiếu học. * BS:Đặt mình vào vai Rê mi, nêu suy nghĩ về quyền học tập của trẻ em? Xung quanh em có ai gặp hoàn cảnh như Rê mi không? - Qua câu chuyện này, em có suy nghĩ gì về quyền học tập của trẻ em? - Em hãy nêu nội dung chính của câu chuyện? 2.3. Luyện đọc diễn cảm (10-12’) * Đoạn 1: Lời lời cụ Vi-ta-li khi ôn tồn, điềm đạm, khi nghiêm khắc (lúc khen con chó với ý chê trách Rê-mi) lúc nhân từ, cảm động (khi hỏi Rê-mi có thích học nhạc không và lắng nghe được câu trả lời của cậu) * Đoạn 2: Nhấn giọng từ ngữ: tấn tới, thông minh, vẫy vẫy * Đoạn 3: Lời đáp của Rê-mi dịu dàng, đầy cảm xúc. * Cả bài: Toàn bài đọc giọng kể nhẹ nhàng,cảm xúc. * GV đọc mẫu. - HS đọc đoạn hoặc cả bài: 8 – 10 HS - GV nhận xét
  7. 3. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm:(3 phút) - Nhận xét tiết học. - Dặn HS về nhà chuẩn bị bài Nếu trái đất thiếu trẻ em. ___________________________________ Tiết 4 CHÍNH TẢ Sang năm con lên bảy I. Yêu cầu cần đạt KT- Nhớ - viết chính xác, đẹp hai khổ thơ cuối bài thơ Sang năm con lên bảy. - Thực hành luyện tập viết hoa tên các cơ quan, tổ chức. *Bổ sung: HS nhớ -viết và bổ sung yêu cầu nghe – ghi. NL: Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ. PC: Cẩn thận . II. Đồ dùng - Bảng phụ. II. Các hoạt động dạy học 1. Hoạt động mở đầu:(3 phút) - HS viết tên một số cơ quan, tổ chức ở bài 9 trang 147 SGK. - Nhận xét. - Giới thiệu bài - Ghi bảng. 2.Hoạt động hình thành kiến thức mới: a) Hướng dẫn viết từ khó - Yêu cầu HS tìm các từ ngữ khó, dễ lẫn khi viết chính tả. - Yêu cầu HS luyện viết các từ đó. b) Viết chính tả - Nhắc HS lưu ý lui vào 1 ô viết rồi mới chữ đầu dòng thơ. Giữa hai khổ thơ để cách một dòng. d) Soát lỗi, chấm bài 3. Hướng dẫn làm bài tập chính tả Bài 2 - Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập. - GV hỏi: Đề bài yêu cầu em làm gỡ? - Yêu cầu HS tự làm bài: Gợi ý HS: kẻ vở làm 2 cột. Cột bên trái ghi các tên viết chưa đúng, cột bên phải ghi các tên viết đúng. - Gọi 1 HS báo cáo, HS cả lớp nhận xét, bổ sung. - Nhận xét, kết luận lời giải đúng. Bài 3 - Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập. - Hỏi: Khi viết tên một cơ quan, xí nghiệp công ty em viết như thế nào? - Yêu cầu HS tự làm bài. -Chữa bài của một số HS.
  8. 4.Hoạt động vận dụng, trải nghiệm:(3 phút) - Nhận xét tiết học - Dặn HS về nhà làm bài và chuẩn bị bài sau. ______________________________________________________________________ Thứ Ba ngày 7 tháng 5 năm 2024 Tiết 1 TIẾNG ANH (Thầy Cường dạy) ________________________________ Tiết 2 ÂM NHẠC (Cô Diễm dạy) ________________________________ Tiết 3 TOÁN Luyện tập I. Yêu cầu cần đạt KT:Giúp HS ôn tập, củng cố kiến thức và kĩ năng giải bài toán có nội dung hình học. NL: Giair toán có lời văn PC : Chăm học. II. Phương tiện dạy học - Bảng phụ. II. Các hoạt động dạy học 1. Hoạt động mở đầu:(5phút) -Chữa bài tập về nhà - GV nhận xét - Giới thiệu bài - Ghi bảng 2. Hoạt động thực hành:(32 phút): a) Nháp * Bài 1/172: - Gọi HS đọc yêu cầu - Yêu cầu HS tự làm bài. - GV nhận xét, chữa bài. - Chốt: Vận dụng cách tính diện tích HCN vào giải toán. b) Vở *Bài 2/172 - Gọi HS đọc yêu cầu - Yêu cầu HS tự làm bài. - GV nhận xét, chữa bài. - Chốt: Nêu công thức tính chiều cao của hình thang? *Bài 3/173 - Chốt: Nêu cách tính diện tích hình tam giác EDM ? HĐ3: 3.Hoạt động vận dụng, trải nghiệm:(3 phút) - Nhận xét tiết học. _______________________________________ Tiết 4 LUYỆN TỪ VÀ CÂU Mở rộng vốn từ: Quyền và bổn phận
  9. I. Yêu cầu cần đạt.: Giúp HS: - Mở rộng và hệ thống hoỏ vốn từ về: Quyền và bổn phận của trẻ em; hiểu nghĩa của từ ngữ thuộc chủ điểm. - Viết đoạn văn trình bày suy nghĩ về nhân vật Út Vịnh trong bài tập đọc Út Vịnh. - Năng lực : Có ý thức tích cực học tập ,chia sẻ bài cùng các bạn. - Phẩm chất : Yêu thích môn học. II. Đồ dùng dạy học: - Bảng phụ,từ điển Tiếng Việt. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: 1. Kiểm tra bài cũ: ( 2-3’) - HS đọc đoạn văn nói về một cuộc họp tổ trong đó có dùng dấu ngoặc kép. ?Nêu tác dụng của dấu ngoặc kép trong đoạn văn. - Nhận xét 2. Bài mới: a. Giới thiệu bài ( 1-2’) b. Hướng dẫn làm bài tập *Bài 1: - HS đọc yêu cầu của bài tập. - HS làm theo cặp,ghi vào nháp. - HS phát biểu từng phần và HS khác bổ sung. - GV nhận xét, kết luận: a)Quyền là những điều mà pháp luật hoặc xã hội công nhận cho được hưởng, được làm, được đòi hỏi: quyền lợi, nhân quyền b)Quyền là những điều do có địa vị hay chức vụ mà được làm: quyền hạn, quyền hành, quyền lực, thẩm quyền - Từng cặp HS đọc lại đáp án. - Gọi HS giải thích nghĩa của một số từ ngữ trong bài. *Bài 2 - HS đọc thầm và xác định yêu cầu của đề bài - HS làm nháp, báo cáo kết quả - GV nhận xét, chốt: Các từ đồng nghĩa với bổn phận: nghĩa vụ, nhiệm vụ, trách nhiệm,phận sự. - GV giúp HS hiểu nghĩa một số từ:
  10. +Nghĩa vụ: việc mà pháp luật hay đạo đức bắt buộc phải làm đối với xã hội, với người khác +chức vụ: nhiệm vụ tương ứng với chức. +chức năng: hoạt động , tác dụng hay đặc trưng của một cơ quan, của một người. +phận sự: phần việc thuộc trách nhiệm một người +địa phận: phần thuộc một địa phương, một nước, một đối tượng *Bài 3: - Gọi 2 HS nối tiếp nhau đọc yêu cầu(1 HS đọc Năm điều Bác Hồ dạy thiếu nhi , 1HS đọc yêu cầu ) - HS làm việc theo nhóm, đại diện nhóm trả lời dãy: - GV nhận xét, chốt: a/ 5điều Bác Hồ dạy nói về bổn phận của thiếu nhi. b/Lời Bác dạy thiếu nhi đã trở thành những quy định được nêu trong điều 21 của Luật Bảo vệ , chăm sóc và giáo dục trẻ em. - HS đọc thuộc 5 điều Bác Hồ dạy thiếu nhi. - HS tự liên hệ với bản thân về 5 Bác Hồ dạy *Bài 4: - HS đọc thầm yêu cầu của bài tập + Em có nhận xét gì về Út Vịnh? (Ut Vịnh có ý thức thực hiện tốt nhiệm vụ giữ gìn an toàn đường sắt, dũng cảm cứu em nhỏ.) +Điều nào trong Luật Bảo vệ , chăm sóc và giáo dục trẻ em nói về bổn phận của trẻ em với em nhỏ? (Điều 21, khoản 1) +HS đọc lại điều 21, khoản 1. +Điều nào trong Luật Bảo vệ , chăm sóc và giáo dục trẻ em nói về bổn phận của trẻ em phải thực hiện an toàn giao thụng? (Điều 21, khoản 2) +HS đọc lại điều 21, khoản 2. - GV: các em cần viết đoạn văn khoảng 5 câu trình bày suy nghĩ của mình về nhân vật Út Vịnh - HS làm bài vào vở. - Gọi HS đọc đoạn văn của mình trước lớp. - Nhận xét, sửa cho từng HS. 3. Hoạt động vận dụng ( 2-4’) - Bổn phận của mỗi HS chúng ta là gì?
  11. - Nhận xét, khen gợi HS có việc làm tốt - GVNX chung giờ học. __________________________________ Tiết 5: BỔ SUNG TOÁN Ôn Luyện I. Yêu cầu cần đạt - Giúp HS ôn luyện, củng cố một số kiến thức về: + Tính chu vi, diện tích của một số hình. + Nâng các cách tính chu vi, diện tích một số hình. - Phụ đạo học sinh yếu, bồi dưỡng học sinh giỏi. II.Đồ dùng vở Trắc nghiệm Toán 5 III. C¸c ho¹t ®éng d¹y - häc chñ yÕu 1. HĐ1. Hệ thống kiến thức (6-8’) - Tính chu vi, diện tích của một số hình: -Tính chu vi diện tích hình chữ nhật, hình vuông. -Tính diện tích hình thang, hình tam giác. -Tính chu vi, diện tích hình tròn. 2. HĐ2. Hướng dẫn thực hành – Luyện tập (30-32’) -GV soi các bài tập 1,2,3,4,5 vở Trắc nghiệm Toán 5 tuần 34 -HS làm vở. -GV bao quát giúp đỡ HS: -GV chấm chữa chốt KT -Tính chu vi diện tích hình chữ nhật, hình vuông. -Tính diện tích hình thang, hình tam giác. -Tính chu vi, diện tích hình tròn. 3. HĐ3. Củng cố (1-2’) - GV nhận xét giờ học, biểu dương học sinh. _________________________________________ TiÕt 6 KHOA HỌC TÁC ĐỘNG CỦA CON NGƯỜI ĐẾN MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ VÀ NƯỚC I. Yêu cầu cần đạt - Biết được những nguyên nhân dẫn đến môi trường không khí và nước bị ô nhiễm. - Nêu những nguyên nhân dẫn đến môi trường không khí và nước bị ô nhiễm. - Nêu tác hại của việc ô nhiễm không khí và nước. - Liên hệ thực tế về những nguyên nhân gây ra ô nhiễm môi trường nước và không khí ở địa phương.
  12. - Giáo dục học sinh ý thức bảo vệ môi trường. - Năng lực: Nhận thức thế giới tự nhiên, tìm tòi, khám phá thế giới tự nhiên,vận dụng kiến thức vào thực tiễn và ứng xử phù hợp với tự nhiên, con người. - Phẩm chất: Học sinh ham thích tìm hiểu khoa học, yêu thích môn học. II. . Đồ dùng - GV: tranh 138, 139 SGK. III. C¸c ho¹t ®éng d¹y - häc chñ yÕu: 1. Hoạt động mở đầu:(5phút) - Cho HS tổ chức chơi trò chơi"Bắn tên": Nêu những nguyên nhân làm cho đất trồng ngày càng bị thu hẹp và thoái hoá?(Mỗi HS chỉ nêu 1 nguyên nhân) + Dân số gia tăng, nhu cầu chỗ ở tăng, nhu cầu lương thực tăng, đất trồng bị thu hẹp. Vì vậy, người ta phải tìm cách tăng năng suất cây trồng, trong đó có biện pháp bón phân hóa học, sử dụng thuốc trừ sâu, thuốc diệt cỏ, Những việc làm đó khiến môi trường đất, nước bị ô nhiễm. + Dân số tăng, lượng rác thải tăng, việc xử lí rác thải không hợp vệ sinh cũng là nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường đất. + Dân số tăng, lượng rác thải tăng, việc xử lí rác thải không hợp vệ sinh cũng là nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường đất. - GV nhận xét - Giới thiệu bài - Ghi bảng . Hoạt động hình thành kiến thức mới:(28phút) * Mục tiêu: - Nêu những nguyên nhân dẫn đến môi trường không khí và nước bị ô nhiễm. - Nêu tác hại của việc ô nhiễm không khí và nước. - Liên hệ thực tế về những nguyên nhân gây ra ô nhiễm môi trường nước và không khí ở địa phương. * Cách tiến hành * Hoạt động 1: Quan sát và thảo luận - GV yêu cầu HS thảo luận để trả lời các câu hỏi : + Nêu nguyên nhân dẫn đến việc làm ô nhiễm không khí và nước Nguyên nhân gây ô nhiễm không khí : khí thải, tiếng ồn do phương tiện giao thông và các nhà máy gây ra.
  13. - Nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước : nước thải từ các thành phố, nhà máy, các đồng ruộng bị phun thuốc trừ sâu, bón phân hoá học chảy ra sông, biển; sự đi lại của tàu trên sông, biển, thải ra khí độc, dầu nhớt, + Điều gì xảy ra nếu tàu biển bị đắm hoặc những đường ống dẫn dầu đi qua đại dương bị rò rỉ ? Tàu biển bị đắm hoặc những đường ống dẫn dầu đi qua đại dương bị rò rỉ dẫn đến hiện tượng biển bị ô nhiễm làm chết những động vật, thực vật sống ở biển và chết cả những loài chim kiếm ăn ở biển + Tại sao một số cây trong hình 5 trang 139 bị trụi lá ? Nêu mối liên quan giữa ô nhiễm môi trường không khí với ô nhiễm môi trường đất và nước Trong không khí có chứa nhiều khí thải độc của các nhà máy, khu công nghiệp. Khi trời mưa cuốn theo những chất độc hại đó xuống làm ô nhiễm môi trường đất, nước, khiến cho cây cối ở những vùng đó bị trụi lá và chết Kết luận : Có nhiều nguyên nhân dẫn đến ô nhiễm môi trường không khí và nước, trong đó phải kể đến sự phát triển của các ngành công nghiệp khai thác tài nguyên và sản xuất ra của cải vật chất * Hoạt động 2 : Thảo luận - Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm - Trình bày kết quả - Liên hệ những việc làm của người dân địa phương em dẫn đến việc gây ô nhiễm môi trường không khí và nước. + Nêu tác hại của việc ô nhiễm không khí và nước ? - Yêu cầu HS đọc mục Bạn cần biết 3.Hoạt động vận dụng, trải nghiệm:(3 phút) - Nêu những tác động của người dân địa phương em làm ảnh hưởng đến môi trường ? _________________________________________ Tiết 7 THỂ DỤC (Thầy Cường dạy) _____________________________________________________________________ Thứ Tư ngày 8 tháng 5 năm 2024 Tiết 1 THỂ DỤC (Thầy Cường dạy) _________________________________ Tiết 2 TOÁN Ôn tập về biểu đồ I. Yêu cầu cần đạt
  14. KT:- Giúp HS củng cố kĩ năng đọc số liệu trên biểu đồ, bổ sung tư liệu trong một bảng thống kê số liệu. NL: Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo. PC: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn học. II.Phương tiện dạy học - Bảng số liệu điều tra, biểu đồ trong SGK. II. Các hoạt động dạy học 1. Hoạt động mở đầu:(5phút) ? Em đã học những dạng biểu đồ nào? - GV nhận xét - Giới thiệu bài - Ghi bảng. 2. Hoạt động thực hành:(30 phút) Bài 1/173 - HS trả lời miệng - KT: Đọc và so sánh các số liệu trên biểu đồ. Bài 2/174: - HS đọc yêu cầu, làm vở. HS đổi chéo kiểm tra, nhận xét. - GV chấm, chữa chung. - KT: Bổ sung các số liệu vào biểu đồ dựa vào các số liệu đã cho. Bài 3/174: Làm SGK - HS đọc thầm đề, suy nghĩ, khoanh vào phương án đúng. - HS nêu miệng, giải thích cách làm. - GV chữa chung, chốt kiến thức. - KT: Khă năng ước lượng dựa vào biểu đồ. 3.Hoạt động vận dụng, trải nghiệm:(3 phút) -Nhắc lại kiến thức vừa ôn - Nhận xét tiết học. _______________________________________ Tiết 4 KỂ CHUYỆN Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia I. Yêu cầu cần đạt - KT: Kể được một câu chuyện về việc gia đình, nhà trường, xã hội chăm sóc, bảo vệ thiếu nhi hoặc kể được câu chuyện một lần em cùng các bạn tham gia công tác xã hội. Biết trao đổi về nội dung, ý nghĩa câu chuyện. - NL: Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo. - PC: Giáo dục học sinh ý thức bảo vệ, chăm sóc thiếu nhi. II. Đồ dùng: Tranh, ảnh nói về gia đình, nhà trường, xã hội chăm sóc, bảo vệ thiếu nhi hoặc thiếu nhi tham gia công tác xã hội. III. Các hoạt động dạy học. 1. Hoạt động mở đầu: (3’) - Cho HS kể lại câu chuyện của tiết học trước. - GV nhận xét
  15. - Giới thiệu bài - Ghi bảng 2.Hoạt động hình thành kiến thức mới: (8’) - Gọi HS đọc đề - GV gạch chân những từ trọng tâm - GV nhắc HS một số câu chuyện các em đã học về đề tài này và khuyến khích HS tìm những câu chuyện ngoài SGK - Gọi HS giới thiệu câu chuyện mình sẽ kể. 3. Hoạt động thực hành kể chuyện:(23 phút) * Hoạt động: Hướng dẫn HS kể chuyện - GV yêu cầu HS nối tiếp nhau đọc gợi ý của bài + Kể những việc làm gia đình, nhà trường và xã hội chăm sóc, bảo vệ thiếu nhi ? + Thiếu nhi tham gia công tác xã hội thể hiện bằng những việc làm cụ thể nào ? - Yêu cầu HS giới thiệu trước lớp câu chuyện định kể. * Hoạt động : HS thực hành kể chuyện, trao đổi ý nghĩa câu chuyện. - Yêu cầu HS kể chuyện theo nhóm. - Tổ chức cho HS kể chuyện trước lớp - GV và HS nhận xét đánh giá và bình chọn 4. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm: (3’) - Qua tiết học này, em có mong muốn điều gì ? - Nhận xét tiết học. - Dặn HS kể lại câu chuyện cho người thân nghe. __________________________________ Tiết 4 TẬP ĐỌC Nếu trái đất thiếu trẻ con I. Yêu cầu cần đạt - KT: Hiểu ý nghĩa: Tình cảm yêu mến và trân trọng của người lớn đối với trẻ em. (Trả lời được các câu hỏi 1,2,3). + Đọc diễn cảm bài thơ, nhấn giọng được ở những chi tiết, hình ảnh thể hiện tâm hồn ngộ nghĩnh của trẻ thơ. - NL: Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo. - PC: Yêu quý trẻ em. II. Đồ dùng Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK. III. Các hoạt động dạy học 1. Hoạt động mở đầu:(5 phút) - Cho HS tổ chức thi đọc bài Lớp học trên đường và trả lời câu hỏi cuối bài. + Rê-mi học chữ trong hoàn cảnh như thế nào ? + Qua câu chuyện này, em có suy nghĩ gì về quyền học tập của trẻ em ? - GV nhận xét - Giới thiệu bài - Ghi bảng. 2. Hoạt động hình thành kiến thức mới: 2.1. Luyện đọc: (12phút) - Gọi 1 HS đọc bài. - Đọc nối tiếp từng đoạn trong nhóm. - Luyện đọc từng đoạn trong nhóm 4. Cho HS thi đọc giữa các nhóm.
  16. - Gọi HS đọc toàn bài. - GV đọc mẫu toàn bài. 2.2. Hoạt động tìm hiểu bài: (10 phút) - GV yêu cầu HS đọc thầm và TLCH trong SGK, sau đó chia sẻ trước lớp + Nhân vật “tôi” và nhân vật “ Anh” trong bài thơ là ai ? Vì sao “ Anh” lại được viết hoa? (Nhân vật “tôi” là tác giả- nhà thơ Đỗ Trung Lai. “Anh” là phi công vũ trụ Pô- pốp. Chữ “ Anh” được viết hoa để bày tỏ lòng kính trọng phi công vũ trụ Pô- pốp đã hai lần được phong tặng danh hiệu Anh hùng Liên Xô.) + Cảm giác thích thú của vị khách về phòng tranh được bộc lộ qua những chi tiết nào ? Qua lời mời xem tranh rất nhiệt thành của khách được nhắc lại vội vàng, háo hức “Anh hãy nhìn xem, Anh hãy nhìn xem”! + Tranh vẽ của các bạn nhỏ có gì ngộ nghĩnh ? (Tranh vẽ của các bạn rất ngộ. Các bạn vẽ đầu phi công Pô- pốp rất to- Đôi mắt chiếm nửa già khuôn mặt, trong đó tô rất nhiều sao trời- Ngựa xanh nằm trên cỏ, ngựa hồng phi trong lửa, ) + Em hiểu ba dòng thơ cuối như thế nào ? Nếu không có trẻ em mọi hoạt động trên thế giới đều vô nghĩa ? Người lớn làm mọi việc vì trẻ em. + Nội dung củg bài thơ ? - GV nhấn mạnh: Bài thơ ca ngợi trẻ em ngộ nghĩnh, sáng suốt, là tương lai của đất nước, của nhân loại. Vì trẻ em, mọi hoạt động của người lớn trở nên có ý nghĩa. Vì trẻ em, người lớn tiếp tục vươn lên, chinh phục những đỉnh cao. - Hs nghe, ghi nội dung bài vào vở. 3. Hoạt động luyện đọc diễn cảm:(8 phút) - GV gọi HS đọc diễn cảm toàn bài. - Yêu cầu HS tìm đúng giọng đọc của bài. - GV hướng dẫn HS đọc diễn cảm. - Thi đọc diễn cảm. - Luyện học thuộc lòng. - Tổ chức cho HS thi đọc thuộc lòng bài thơ. - GV nhận xét. 4. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm: (3 phút) - Qua bài thơ, em cảm nhận được điều gì ? - GV nhận xét tiết học . - Dặn HS về nhà luyện đọc diễn cảm toàn bài và học thuộc những câu thơ, khổ thơ em thích và đọc cho mọi người trong gia đình cùng nghe. ______________________________________ Tiết 5 ĐẠO ĐỨC (Thầy Đức dạy) ____________________________________ Tiết 6 BỔ SUNG TIẾNG VIỆT Luyện văn tả người I.Yêu cầu cần đạt -Củng cố kiến thức đã học về bài văn tả người, cách trình bày, bố cục một đoạn văn tả người
  17. -Làm tốt văn tả người, nhận xét được cái hay, cái đẹp trong bài văn của mình và của bạn *Năng lực: Rèn năng lực hợp tác tốt. *Phẩm chất: Tự tin khi trình bày ý kiến. II .Phương tiện dạy học -Bảng phụ ghi đề bài -Bảng nhóm III- Các hoạt động dạy và học: 1.Khởi động, kết nối(3-5’) -Gọi HS đọc dàn ý tiết trước 2.Hoạt động luyện tập, thực hành(32-35’) - Đề bài: Em hãy một người em mới gặp 1 lần nhưng để lại trog em ấn tượng sâu sắc.. - Gọi 1 HS đọc đề bài, xác định yêu cầu của đề. - HS dựa vào dàn ý đã làm viết bài vào vở. - HS đọc bài. - Nhận xét, bổ sung. -HD HS viết bài vào vở Chấm 1 số bài, nhận xét. 3.Hoạt động vận dụng, củng cố(3-5’) -NX tiết học. __________________________________ Tiết 7 TIẾT ĐỌC THƯ VIỆN CHỦ ĐIỂM: NHỮNG CHỦ NHÂN TƯƠNG LAI I. Yêu cầu cần đạt -Giúp các em hiểu được những chủ nhân tương lai là các em – những người kế tục cha anh làm chủ đất nước, xây dựng và bảo vệ đất nước. -Tiếp tục cho các em tìm đọc những bộ sách nói về chủ đề nam và nữ. -Có thói quen và thích đọc sách theo chủ đề trên. -Biết giữ gìn và bảo quản sách. II. Đồ dùng - Xếp bàn theo nhóm học sinh, truyện đọc đã được sắp xếp và phân loại. - Bút, giấy, chuông báo, bảng ghi thông điệp, tên nhóm. - Sổ tay đọc sách. III. Các hoạt động dạy học 1.Khởi động - Cho lớp hát -Yêu cầu HS nhắc lại nội quy của thư viện - Yêu cầu nhắc cả nội quy trong và ngoài thư viện - GV nhận xét, tuyên dương 2. Hình thành kiến thức mới
  18. * Trước khi đọc: +Chia sẻ : - GV chia sẻ thông điệp trong tiết đọc trước cho học sinh nghe. GV giới thiệu bài: Tiết đọc hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu về chủ điểm :Những chủ nhân tương lai. Qua tiết đọc của chủ đề này giúp các em hiểu đượcrõ hơn những chủ nhân tương lai là các em – những người kế tục cha anh làm chủ đất nước, xây dựng và bảo vệ đất nước. +Chia nhóm : - Chia lớp thành 10 nhóm. Các nhóm trưởng chọn tên nhóm và hướng dẫn các thành viên trong nhóm về vị trí đọc. - Đại diện nhóm chọn truyện mà nhóm mình yêu thích. Thảo luận chọn câu chuyện sẽ đọc. - Hướng dẫn học sinh đọc trong nhóm và thảo luận tìm hiểu ý nghĩa, nội dung của câu chuyện - GV tổ chức cho các nhóm về vị trí đọc. -GV yêu cầu hs sau khi đọc xong đại diện hs diện hs trong nhóm lên chia sẻ về nội dung câu chuyện *Trong khi đọc: Mục tiêu: Nắm được nội dung câu chuyện. - GV đến từng nhóm theo dõi tốc độ đọc và trò chuyện với HS về sách của nhóm đang đọc. Hướng dẫn giúp đỡ một số em đọc chậm. - GV quan sát cách học sinh lật sách, hướng dẫn lại cho học sinh cách lật sách đúng .3.Luyện tập, thực hành: *Sau khi đọc: - Yêu cầu HS chia sẻ tên câu chuyện, thông điệp của nhóm mình. - GV chọn 1,2 thông điệp chia sẻ, liên hệ giáo dục học sinh. 4. Vận dụng: - Nhận xét. Tiết đọc hôm nay các em đã đọc tích cực, rút ra được nội dung ý nghĩa mà từng câu chuyên mang đến. __________________________________________________________________ Thứ Năm ngày 9 tháng 5 năm 2024 TiÕt 1: TOÁN LuyÖn tËp chung I.Yêu cầu cần đạt - Gióp HS tiÕp tôc cñng cè c¸c kÜ n¨ng thùc hµnh tÝnh céng, trõ; vËn dông ®Ó tÝnh gi¸i trÞ cña biÓu thøc sè, t×m thµnh phÇn cha biÕt cña phÐp tÝnh vµ gi¶i to¸n vÒ chuyÓn ®éng cïng chiÒu. II. Các phương tiện dạy học - GV: B¶ng phô.
  19. III. C¸c ho¹t ®éng d¹y- häc: 1,Hoạt động khởi động, kết nối: ( 3-5') BC: TÝnh:12 346 + 2 375= 6 345 – 3 678= 2, Hoạt động luyện tập, thực hành(32-34’) *Bµi 1/175 :Lµm nh¸p - HS nªu yªu cÇu, lµm nh¸p - HS ®æi chÐo kiÓm tra, nhËn xÐt. - Chèt: Thø tù thùc hiÖn c¸c phÐp tÝnh trong biÓu thøc kh«ng cã ngoÆc ®¬n chØ cã c¸c phÐp tÝnh céng, trõ. *Bµi 2/175. .Vë: - HS nªu yªu cÇu, lµm vë. - GV chÊm, ch÷a chung, chèt kiÕn thøc. - Chèt: T×m sè h¹ng, sè bÞ trõ cha biÕt. *Bµi 3/175 : Vë - HS ®äc thÇm, ph©n tÝch ®Ò bµi, lµm vë, ch÷a b¶ng phô. - GV chÊm, ch÷a chung, chèt kiÕn thøc. - Chèt: +TÝnh diÖn tÝch h×nh thang. *Bµi 4/175: Lµm nh¸p. - HS ®äc thÇm , ph©n tÝch ®Ò, suy nghÜ, gi¶i nh¸p. HS ®æi chÐo KT, nhËn xÐt. - GV ch÷a chung, chèt KT. - Chèt: Gi¶i to¸n vÒ chuyÓn ®éng cïng chiÒu. *Bµi 5/175: Lµm nh¸p - HS nªu yªu cÇu, lµm nh¸p. Tr×nh bµy miÖng, HS kh¸c nhËn xÐt. - GV ch÷a chung, chèt kiÕn thøc. - Chèt: T×m ph©n sè b»ng nhau. 3.Hoạt động vận dụng(3-5’) M:- Bµi cñng cè nh÷ng kiÕn thøc nµo? *Dù kiÕn sai lÇm cña HS: HS gi¶i to¸n vÒ chuyÓn ®éng ®Òu cßn lóng tóng ___________________________________ Tiết 2 LỊCH SỬ (Thầy Cường dạy) ____________________________________ TiÕt 3: TẬP LÀM VĂN Tr¶ bµi v¨n t¶ c¶nh I.Yêu cầu cần đạt - HiÓu ®îc nhËn xÐt chung cña GV vÒ kÕt qu¶ bµi viÕt cña c¸c b¹n ®Ó liªn hÖ víi bµi lµm cña m×nh. - BiÕt söa lçi cho b¹n vµ lçi cña m×nh trong bµi v¨n. - Cã tinh thÇn häc hái nh÷ng c©u v¨n, ®o¹n v¨n hay cña b¹n. II. Các phương tiện dạy học