Kế hoạch bài dạy Lớp 5B - Tuần 27 Năm học 2024-2025

pdf 55 trang Ngọc Diệp 20/01/2026 230
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy Lớp 5B - Tuần 27 Năm học 2024-2025", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_bai_day_lop_5b_tuan_27_nam_hoc_2024_2025.pdf

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Lớp 5B - Tuần 27 Năm học 2024-2025

  1. TUẦN 27 Thứ 2 ngày 17 tháng 3 năm 2025 HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIÊM Cảnh đẹp quê m (HĐTN L2,3,4 -T28) ---------------------------------------------- TIẾNG VIỆT Ôn tập giữ học kì I( Tiết 1) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực - Rèn cho HS kĩ năng đọc và nhớ các văn bản đã đợc học, nhớ các chi tiết củ văn bản. - Rèn cho HS nắm đợc nội dng chính củ văn bản đã học, tóm tắt đợc các ý chính trong bài. - Đọc thành tiếng: Đọc đúng và diễn cảm các văn bản đợc học; biết nhấn giọng ở các từ ngữ qn trọng, thể hiện đợc cảm xúc q giọng đọc,...; tốc độ đọc khoảng 90 – 100 tiếng/ phút. - Đọc hiểu: Nhận biết đợc hình ảnh th, thời gin và không gin đợc thể hiện trong bài th; nhận biết đợc nhân vật, bối cảnh, diễn biến và kết thúc trong câ chyện. Hiể nội dng bài đọc (nhận biết đợc một số chi tiết và nội dng chính, những thông tin chính củ bài đọc, hiể đợc nội dng hàm ẩn dễ nhận biết củ bài đọc); biết tóm tắt văn bản, hiể đợc chủ đề củ văn bản (vấn đề chủ yế mà tác giả mốn nê r trong văn bản); nhận biết đợc các từ ngữ miê tả hình dáng, điệ bộ, hành động,... thể hiện đặc điểm, tính cách củ nhân vật; nhận biết đợc trình tự sắp xếp các sự việc trong câ chyện; nhận biết mối qn hệ giữ các nhân vật trong câ chyện thể hiện q cách xng hô; nhận biết đợc hình ảnh trong th, lời thoại trong văn bản tryện; nhận biết bố cục củ văn bản; nhận biết đợc thông tin củ văn bản q hình ảnh, số liệ,...; bớc đầ nê đợc tình cảm, sy nghĩ về văn bản, biết giải thích vì so mình yê thích văn bản, nê đợc ý nghĩ củ văn bản đối với bản thân hoặc cộng đồng, nê đợc cách ứng xử củ bản thân khi gặp tình hống tng tự nh tình hống củ nhân vật trong văn bản. b. Viết - Viết đợc bài văn tả ngời hoặc đoạn văn thể hiện tình cảm, cảm xúc về một sự việc; biết viết tho các bớc: xác định nội dng viết; qn sát và tìm t liệ để tìm ý và lập dàn ý; viết đợc đoạn văn/ bài văn tho dàn ý đã lập; chỉnh sử bài văn/ đoạn văn (về bố cục, dùng từ, đặt câ, chính tả). - Phân biệt đợc câ đn, câ ghép; nhận biết đợc các vế trong câ ghép và các cách nối các vế câ ghép; nhận biết và phân biệt đợc các biện pháp liên kết câ (lặp, thế, nối). c. Nói - Biết nói tho đề tài phù hợp với chủ điểm: nói rõ ràng, tập trng vào mục đích và đề tài, bớc đầ thể hiện đợc thái độ tự tin, biết kết hợp cử chỉ, điệ bộ để tăng hiệ qả gio tiếp (có thể kết hợp sử dụng các phng tiện hỗ trợ nh trnh ảnh, s
  2. đồ,...); biết thảo lận về một vấn đề có các ý kiến khác biệt; biết dùng lí lẽ và dẫn chứng để thyết phục ngời đối thoại; ngh và hiể chủ đề, nắm đợc những chi tiết qn trọng trong câ chyện, biết kết hợp ngh và ghi lại những nội dng qn trọng khi ngh ý kiến củ ngời khác; biết tân thủ qy tắc lân phiên lợt lời, tập trng vào vấn đề tro đổi, thảo lận; biết đóng góp ý kiến trong qá trình tro đổi, thảo lận. 2. Phẩm chất - Nhận biết đợc vẻ đẹp củ cộc sống, biết yê thiên nhiên, vạn vật, cộc sống củ con ngời. - Yê qê hng đất nớc, tự hào về sản vật hoặc những di sản văn hoá,... củ đất nớc và con ngời Việt Nm ở khắp mọi miền Tổ qốc. * HS khyết tật tập phát âm tho cô và bạn mục bài, tập đọc, viết tiếng cô, bà, mẹ, bé, Nm II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Trnh ảnh minh hoạ bài tập 1 III. CÁC HẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU 1. Khởi động - GV tổ chức cho HS chi Tryền điện để kể tên các chủ điểm đã học ở HKII. 2. Luyện tập, thực hành Hoạt động 1: Thực hành, lyện tập bài tập 1 Gi việc ch HS – Đọc yê cầ củ bài tập: Dự và lời giới thiệu củ mỗi nhân vật, ch biết nhân vật đó là i, xuất hiện trng câu chuyện nà đã học. Cách 1: Hớng dẫn HS: Đọc kĩ các đoạn giới thiệ trong bảng “Tôi là i?” và nhớ lại các câ chyện đã học để nê ý kiến trong nhóm. Cách 2: Có thể tổ chức thành trò chi: + Chẩn bị thẻ từ ghi 5 lời giới thiệ củ nhân vật đính lên bảng. + Chẩn bị các thẻ từ trống để HS viết tên nhân vật, tên câ chyện (chi hi mà cho hi nhóm) + Nê lật chi: hi nhóm chi, ghi tên nhân vật, tên câ chyện vào thẻ trống và dán nhnh lên bảng. Nhóm nào dán nhnh và đúng sẽ thắng. Tổng hợp ý kiến phát biể củ HS hoặc tổng kết trò chi. Câu trả lời Lời giới thiệu Nhân vật Câu chuyện (1) Tôi đã thy mặt cả lớp cảm Nhân vật Qng Hộp n cô giáo và tặng cô hộp qà chứ b quà màu mi lăm lá th củ cả lớp. thiên thnh (2) Tôi chọn thật nhiề ho mà Nhân vật cô bé X- Giỏ vàng, loại ho bạn tôi yê thích, để di (xng “tôi” trong h tháng
  3. làm một giỏ ho tặng bạn. câ chyện). Năm (3) Khi tôi cất giọng hát, tiếng Nhân vật Ni Ngọc Tiếng hát vng khắp núi rừng, khiến mông hát củ thú qên cả phá lú và nhảy mú tho ngời đá tiếng hát củ tôi. (4) Tôi qyết tâm khôi phục lại Nhân vật Mát Khu trng trại s khi bị cháy và tôi đã làm rừng củ đợc. Mát (5) Tôi ớc m trở thành một kĩ Nhân vật Thào Những s nông nghiệp để phát triển cây chè ở Sùng búp chè trên qê hng Tà Xù củ tôi. cây cổ thụ 2. Hạt động 2: Thực hành, luyện tập bài tập 2 . Mục tiêu b. Tổ chức thực hiện Gi việc ch HS - Đọc yê cầ củ bài tập: Nêu nội dung chính củ một trng những câu chuyện đợc nhắc tới ở bài tập 1. - Hớng dẫn HS: HS có thể phân công trong nhóm, mỗi HS nê nội dng chính củ một câ chyện ở bài tập 1. Câu trả lời thm khả - Hộp quà màu thiên thnh: Câ chyện kể về các bạn nhỏ trong một lớp học đã cùng nh chẩn bị một món qà vô cùng đặc biệt và ý nghĩ để tặng cô giáo, đó là một chiếc hộp chứ những bức th kể về kỉ niệm củ các bạn với cô. - Giỏ h tháng Năm: Câ chyện kể về một cô bé cảm thấy rất bồn vì ngời bạn thân củ cô bé có thêm bạn mới, nhng s khi ngh lời khyên củ mẹ , cô bé đã tặng bạn thân một giỏ ho vì nhận r i cũng cần có nhiề bạn bè . - Khu rừng củ Mát: Câ chyện kể về chàng thnh niên tên Mát đã vợt q đ đớn, mất mát vì trng trại củ gi đình bị sét đánh cháy rụi, để trồng lại cây cối, phủ lại mà xnh cho trng trại. - Tiếng hát củ ngời đá: Câ chyện cổ tích kể về tiếng hát củ một ngời đá đã giúp đổi mông thú phá lú, khyên nhủ giặc ngừng ty kiếm trở về sống bên gi đình,... để dân làng đợc sống yên vi. - Những búp chè trên cây cổ thụ: Câ chyện kể về cậ bé Thào Sùng với tình yê, niềm tự hào, ớc m mãnh liệt mà cậ đã dành cho sản vật qê hng mình – những bú p chè trên cây cổ thụ ở bản Tà Xù. - GV khn ngợi các HS trình bày đợc nội dng chính củ câ chyện đã chọn. 3. Vận dụng
  4. Nói câ nê tình cảm . cảm xúc với 1 nhân vật , hoặc sự việc trong 1 bài tập đọc TOÁN Cộng, trừ số đ thời gin ( tiết 1) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực đặc thù: - HS biết khái niệm đn vị đo thời gin, mối qn hệ giữ một số đn vị đo thời gin đã học. -Hs thực hiện đợc việc chyển đổi một số đn vị đo thời gin. -HS dợc củng cố kiến thức về năm nhận, thế kỉ. -HS vận dụng đợc việc chyển đổi các số đo thời gin để giải qyết một số tình hống thực tế. - HS có c hội phát triển năng lực lập lận, t dy toán học và năng lực gio tiếp toán học. 2. Năng lực chung. - Năng lực tự chủ, tự học: Chủ động tích cực chyển đổi một số đn vị đo thời gin - Năng lực giải qyết vấn đề và sáng tạo: Biết vận dụng chyển đổi một số đn vị đo thời gin để giải qyết một số tình hống thực tế. - Năng lực gio tiếp và hợp tác: Có thói qn tro đổi, thảo lận cùng nh hoàn thành nhiệm vụ dới sự hớng dẫn củ giáo viên. 3. Phẩm chất. - Phẩm chất chăm chỉ: Hm học hỏi tìm tòi để hoàn thành tốt nội dng học tập. - Phẩm chất trách nhiệm: Có ý thức trách nhiệm với lớp, tôn trọng tập thể. * HS khyết tật ôn lại các số từ 50 đến 70, lyện tập các phép tính trong phạm vi 20 II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Bảng phụ, phấn mà. III. CÁC HẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Tiết 1 1. Khởi động - HS chơi chyền bóng tho nhạc. Khi bóng dừng ở HS nào thì HS đó sẽ trả lời câ hỏi do qản trò (Rô-bốt) đ̛ r. - Các câ hỏi gợi ý: Viết số thích hợp vào chỗ chấm. 1 giờ = ........ phút 10 giờ + 15 giờ = ......... giờ 1 phút = ....... giây 45 phút – 18 phút = ........ phút 12 tháng = ......... n̆m 1 n̆m = ........... ngày 2. Hình thành kiến thức Cộng số đ thời gian
  5. - HS đọc tình hống khám phá trng 67 – SGK Toán 5 tập hi, thảo lận nhóm 4 để trả lời câ hỏi: Phim sẽ kết thúc lúc mấy giờ? - HS chi sẻ trong nhóm cách thực hiện phép tính: 19 giờ 15 phút + 1 giờ 30 phút. - HS chi sẻ kết qả làm việc củ mình tr̛ớc lớp, đ̛ợc bạn và GV nhận xét. - HS ngh GV h̛ớng dẫn cách cộng số đo thời gin. 19 giờ 15 phút + 1 giờ 30 phút 20 giờ 45 phút + Đặt số đo các đơn vị đo thời gin giống nh thẳng cột với nh. + S mỗi kết qả tính đ̛ợc, t ghi đơn vị đo thời gin t̛ơng ứng. - HS tự nê một vài phép cộng số đo thời gin, đố cả lớp cùng thực hiện r nháp hoặc bảng con. - HS trình bày bài làm củ mình, đ̛ợc bạn và GV nhận xét, thống nhất cách làm. 3. Thực hành, luyện tập Bài 1 ) - HS đọc và xác định yê cầ củ đề bài. - HS làm bài cá nhân vào vở, đổi vở thống nhất kết qả với bạn cùng bàn. - HS trình bày bài làm củ mình, đ̛ợc bạn và GV nhận xét. - Cả lớp cùng GV thống nhất kết qả (16 giờ 30 phút; 15 phút 50 giây). b) - HS đọc và xác định yê cầ củ đề bài. - HS thảo lận nhóm đôi trả lời câ hỏi. - HS trình bày kết qả và cách làm, đ̛ợc bạn và GV nhận xét. - Cả lớp cùng GV thống nhất kết qả (C). - HS chi sẻ với bạn cùng bàn cách cộng số đo thời gin. Bài 2 - HS đọc và xác định yê cầ củ đề bài. - HS cùng GV phân tích mẫ. - HS đọc phần mẫ trong khng mà tím, tro đổi với bạn cùng bàn cách cộng số đo thời gin đ̛ợc trình bày. + Phép cộng số đo thời gin ở bài 2 này có gì khác phép cộng số đo thời gin ở bài 1? + Khi thực hiện phép cộng đ̛ợc số đo thời gin là 80 phút (lớn hơn 1 giờ) thì t có thể làm gì? - HS trả lời, đ̛ợc bạn và GV nhận xét. - HS rút r kết lận: Nế số đo thời gin ở đơn vị bé có thể chyển đổi sng đơn vị lớn thì t thực hiện chyển đổi sng đơn vị lớn hơn. - HS vận dụng kết lận trên, làm bài cá nhân vào vở. - HS đổi vở, thống nhất kết qả với bạn. - HS trình bày bài làm, đ̛ợc bạn và GV nhận xét.
  6. - Cả lớp cùng GV thống nhất kết qả () 13 giờ 15 phút; b) 4 phút). Bài 3 - HS đọc và xác định yê cầ củ đề bài. - HS thảo lận nhóm đôi, tìm câ trả lời. - HS có thể đ̛ợc gợi ý: + Tổng thời gin HS di chyển trên đ̛ờng và th̆m L̆ng Bác là bo lâ? + Vậy HS về đến tr̛ờng lúc mấy giờ? - HS trình bày kết qả, giải thích cách làm, đ̛ợc bạn và GV nhận xét. - Cả lớp cùng GV thống nhất kết qả (D). 4. Vận dụng, trải nghiệm - Nhóm 4 HS chi sẻ thời gin mình/lớp mình xất phát, thời gin di chyển và thm gi một hoạt động nào đó (đi thm qn, đi về qê, đi công viên,...). Từ đó, xác định thời gin mình/lớp mình về đến nhà (tr̛ờng...). IV. ĐIỀU CHỈNH SU TIẾT DẠY .................................................................................................................................. ............................................................................................................................................ ............................................................................................................... -------------------------------------- Thứ 3 ngày 18 tháng 3 năm 2025 TOÁN Cộng, trừ số đ thời gin ( tiết 2) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực đặc thù: - HS thực hiện đợc phép cộng số đo thời gin. - HS vận dụng đợc việc cộng số đo thời gin để giải qyết một số vấn đề thực tế. - HS có c hội phát triển năng lực lập lận, t dy toán học và năng lực gio tiếp toán học. 2. Năng lực chung. - Năng lực tự chủ, tự học: Chủ động tích cực tìm hiể và thực hiện đợc phép cộng số đo thời gin. - Năng lực giải qyết vấn đề và sáng tạo: Biết vận dụng đợc phép cộng số đo thời gin giải qyết một số tình hống thực tế. - Năng lực gio tiếp và hợp tác: Có thói qn tro đổi, thảo lận cùng nh hoàn thành nhiệm vụ dới sự hớng dẫn củ giáo viên. 3. Phẩm chất. - Phẩm chất chăm chỉ: Hm học hỏi tìm tòi để hoàn thành tốt nội dng học tập. - Phẩm chất trách nhiệm: Có ý thức trách nhiệm với lớp, tôn trọng tập thể. * HS khyết tật ôn lại các số từ 50 đến 70, lyện tập các phép tính trong phạm vi 20
  7. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Bảng phụ, phấn mà. III. CÁC HẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Tiết 2 1. Khởi động - HS chơi chyền bóng tho nhạc. Khi bóng dừng ở HS nào thì HS đó sẽ trả lời câ hỏi về cộng số đo thời gin do qản trò (Rô-bốt) đ̛ r. - HS ngh GV giới thiệ bài: Trừ số đo thời gin. 2. Hình thành kiến thức - HS đọc tình hống khám phá trng 68 – SGK Toán 5 tập hi, thảo lận nhóm 4 để trả lời câ hỏi: Bo lâ nữ mới có thể qn sát đ̛ợc nhật thực? - HS chi sẻ trong nhóm cách thực hiện phép tính: 10 giờ 30 phút – 9 giờ 20 phút. - HS chi sẻ kết qả làm việc củ mình tr̛ớc lớp, đ̛ợc bạn và GV nhận xét. - HS ngh GV h̛ớng dẫn cách trừ số đo thời gin. 10 giờ 30 phút – 9 giờ 20 phút 1 giờ 10 phút + Đặt số đo các đơn vị đo thời gin giống nh thẳng cột với nh. + S mỗi kết qả tính đ̛ợc, t ghi đơn vị đo thời gin t̛ơng ứng. - HS tự nê một vài phép trừ số đo thời gin, đố cả lớp cùng thực hiện r nháp hoặc bảng con. - HS trình bày bài làm củ mình, đ̛ợc bạn và GV nhận xét, thống nhất cách làm. 3. Thực hành, luyện tập Bài 1 ) - HS đọc và xác định yê cầ củ đề bài. - HS làm bài cá nhân vào vở, đổi vở thống nhất kết qả với bạn cùng bàn. - HS trình bày bài làm củ mình, đ̛ợc bạn và GV nhận xét. - Cả lớp cùng GV thống nhất kết qả (8 phút 15 giây; 4 giờ). b) - HS đọc và xác định yê cầ củ đề bài. - HS thảo lận nhóm đôi chọn đáp án đúng. - HS trình bày kết qả và cách làm, đ̛ợc bạn và GV nhận xét. - Cả lớp cùng GV thống nhất kết qả (B). - HS chi sẻ với bạn cùng bàn cách trừ số đo thời gin. Bài 2 ) - HS đọc và xác định yê cầ củ đề bài. - HS cùng GV phân tích mẫ. - HS đọc phần mẫ trong khng mà tím, tro đổi với bạn cùng bàn cách trừ số đo thời gin đ̛ợc trình bày. + Phép trừ số đo thời gin ở bài 2 có gì khác phép trừ số đo thời gin ở bài 1?
  8. + Số đo thời gin tho đơn vị giây ở số bị trừ bé hơn ở số trừ thì t làm thế nào? - HS trả lời, đ̛ợc bạn và GV nhận xét. - HS rút r kết lận: Nế số đo tho đơn vị nào đó ở số bị trừ bé hơn số đo t̛ơng ứng ở số trừ thì t chyển đổi 1 đơn vị hàng lớn hơn liền kề sng đơn vị nhỏ hơn rồi thực hiện phép trừ nh̛ bình th̛ờng. - HS vận dụng kết lận trên, làm bài cá nhân vào vở. - HS đổi vở, thống nhất kết qả với bạn. - HS trình bày bài làm, đ̛ợc bạn và GV nhận xét. - Cả lớp cùng GV thống nhất kết qả (40 phút; 2 phút 40 giây). b) - HS đọc và xác định yê cầ củ đề bài. - HS thảo lận nhóm đôi chọn đáp án đúng. - HS trình bày kết qả và cách làm, đ̛ợc bạn và GV nhận xét. - Cả lớp cùng GV thống nhất kết qả (C). Bài tập 3 - HS đọc và xác định yê cầ củ đề bài. - HS làm việc nhóm 4, chi sẻ cho nh ngh các thông tin trong bảng thời gin ở các thành phố tại cùng một thời điểm. ) - HS thảo lận, chọn đáp án đúng. - HS trình bày kết qả và cách làm, đ̛ợc bạn và GV nhận xét. - Cả lớp cùng GV thống nhất kết qả (C). b) - HS thảo lận nhóm, trả lời các câ hỏi: + So sánh thời gin ở các thành phố còn lại với Hà Nội. + Thực hiện phép tính cộng (trừ) thích hợp để xác định thời gin ở thành phố còn lại. - HS trình bày kết qả và cách làm, đ̛ợc bạn và GV nhận xét. - Cả lớp cùng GV thống nhất kết qả (Xin-g-po: 13 giờ; P-ri: 7 giờ; Ni Oóc: 1 giờ). 4. Vận dụng, trải nghiệm - HS tìm hiể về múi giờ củ một số nớc trên thế giới. Chi sẻ với nh thời gin chênh lệch giữ các đị dnh tại cùng một thời điểm. IV. ĐIỀU CHỈNH SU TIẾT DẠY ............................................................................................................................... ............................................................................................................................... ............................................................................................................................... -------------------------------------------------- TIẾNG VIỆT Ôn tập giữ học kì I ( Tiết 2) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực - Giúp HS ôn tập kiến thức về câ đn, câ ghép, bớc đầ phân biệt đợc câ đn, câ ghép và nhận diện đợc các vế củ câ ghép.
  9. - Giúp HS ôn tập kiến thức về câ ghép, các vế câ ghép và cách nối câ ghép (sử dụng kết từ và cặp từ hô ứng). \- Phân biệt đợc câ đn, câ ghép; nhận biết đợc các vế trong câ ghép và các cách nối các vế câ ghép; nhận biết và phân biệt đợc các biện pháp liên kết câ (lặp, thế, nối). c. Nói - Biết nói tho đề tài phù hợp với chủ điểm: nói rõ ràng, tập trng vào mục đích và đề tài, bớc đầ thể hiện đợc thái độ tự tin, biết kết hợp cử chỉ, điệ bộ để tăng hiệ qả gio tiếp (có thể kết hợp sử dụng các phng tiện hỗ trợ nh trnh ảnh, s đồ,...); biết thảo lận về một vấn đề có các ý kiến khác biệt; biết dùng lí lẽ và dẫn chứng để thyết phục ngời đối thoại; ngh và hiể chủ đề, nắm đợc những chi tiết qn trọng trong câ chyện, biết kết hợp ngh và ghi lại những nội dng qn trọng khi ngh ý kiến củ ngời khác; biết tân thủ qy tắc lân phiên lợt lời, tập trng vào vấn đề tro đổi, thảo lận; biết đóng góp ý kiến trong qá trình tro đổi, thảo lận. 2. Phẩm chất - Nhận biết đợc vẻ đẹp củ cộc sống, biết yê thiên nhiên, vạn vật, cộc sống củ con ngời. - Yê qê hng đất nớc, tự hào về sản vật hoặc những di sản văn hoá,... củ đất nớc và con ngời Việt Nm ở khắp mọi miền Tổ qốc. * HS khyết tật tập phát âm tho cô và bạn mục bài, tập đọc, viết tiếng cô, bà, mẹ, bé, Nm II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Trnh ảnh minh hoạ , phiế bài tập III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1. Khởi động: Trò chi tryền điện đặt câ đn, câ ghép 2. Hạt động thực hành, luyện tập . Bài tập 3 - Đọc yê cầ củ bài tập: Trng đạn văn, câu nà là câu đn, câu nà là câu ghép? Xác định các vế củ những câu ghép vừ tìm đợc. Hớng dẫn HS làm việc nhóm. - GV qn sát HS các nhóm, ghi nhận xét và cho điểm. Câu trả lời thm khả Mù đông, rù ngại rét. Câ đn Gió cứ thổi vù vù.
  10. Rù đợi đến mù xân. Rù lại đợi đến hè. Mù hè tạnh ráo. Cây cối có nhiề qả chín thm tho. Nhng cái nóng cứ hầm hập. Cả ngày, bụi cốn mịt mùng. Vế 1 Vế 2 Vế 3 Mù xân (nhng) mù xân nhiề ho, vẫn là đứ m củ mù đông. Câ M phùn (và) gió bấc vẫn ghép vẫn cứ thút thít ở các kh núi. li ri (Hễ) cn (thì) đất đá nh nớc lũ đổ dông đến sôi lên, ào ào. - GV khn ngợi các nhóm làm tốt. Bài tập 4 - Đọc yê cầ củ bài tập: Chọn một vế câu ở A và một vế câu ở B, thêm kết từ hặc cặp từ hô ứng để tạ câu ghép. - Hớng dẫn HS: HS cần xm lại những kiến thức các m đã đợc học về kết từ và cặp từ hô ứng. + Kết từ: là từ thờng đợc dùng để nối các từ ngữ hoặc các câ, nhằm thể hiện mối qn hệ giữ các từ ngữ hoặc các câ với nh. + Cặp từ hô ứng: là các cặp từ đi đôi với nh, thờng đợc dùng để nối các vế củ câ ghép. – Cho HS làm việc cá nhân, làm việc nhóm để tìm câ trả lời. - GV nhận xét, thống nhất đáp án. Câu trả lời thm khả + Mặt trời càng lên co, chiếc bóng càng ngắn lại; Khi mặt trời lên co thì chiếc bóng ngắn lại,... + Vì sng xống dày đặc nên khng cảnh xng qnh mờ mịt, không còn nhìn rõ mặt ngời; Khi sng xống dày đặc thì khng cảnh xng qnh mờ mịt , không còn nhìn rõ mặt ngời;... + Mặc dù (Dù; Tuy; Dẫu;...) trong vờn, những bông hồng đã nở rộ, toả hng ngào ngạt, nhng (sng) những bông ln vẫn ấp giữ nụ chúm chím. GV khn ngợi các nhóm làm tốt.
  11. Bài tập 5 - Đọc yê cầ củ bài tập: Thêm kết từ và vế câu thy ch bông h để tạ câu ghép. - Hớng dẫn HS: Đây là các câ ghép ch hoàn chỉnh, còn thiế kết từ và một vế câ. - Cho HS đọc kĩ vế câ cho trớc, tìm kết từ đã có và xác định kết từ còn lại trong cặp, xác định ý nghĩ củ cặp kết từ để viết vế câ cho phù hợp (VD: vế câ bắt đầ bằng kết từ Nếu, sẽ cần vế câ tiếp tho bắt đầ bằng từ thì; HS cũng có thể không cần sử dụng kết từ trong cặp mà chỉ cần thêm vế câ có ý nghĩ phù hợp và dùng dấ phẩy để ngăn cách các vế,...). - GV nhận xét (chú ý việc sử dụng kết từ có phù hợp hy không). Câu trả lời thm khả - Nế m chọn một sản vật củ qê hng để giới thiệ với bạn bè thì m sẽ chọn món cốm dẻo thm, ngọt lành. - Nế m chọn một sản vật củ qê hng để giới thiệ với bạn bè, m sẽ chọn chiếc bánh đậ xnh ngọt ngào, thm dị. ... - GV khn ngợi các nhóm làm tốt. 4. Vận dụng, trải nghiệm Đặt 1 câ ghép và 1 câ đn nói về thời tiết hôm ny IV. ĐIỀ CHỈNH S TIẾT DẠY ------------------------------------------------ BỔI CHIỀ KHO HỌC Chăm sóc sức khẻ tuổi dậy thì (t2) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Năng lực đặc thù: - Năng lực kho học tự nhiên: + Nê và thực hiện đợc những việc cần làm để chăm sóc và bảo vệ sức khoẻ về thể chất và tinh thần ở tổi dậy thì. + Giải thích đợc sự cần thiết phải giữ vệ sinh c thể, đặc biệt là ở tổi dậy thì.
  12. + Có ý thức và kĩ năng thực hiện vệ sinh c thể. Đặc biệt là vệ sinh qnh c qn sinh dục ngoài. 2. Năng lực chung. - Năng lực tự chủ, tự học: Chủ động tích cực hoàn thành nhiệm vụ đợc tìm hiể và tho dõi và nhận xét việc thực hiện chăm sóc, bảo vệ sức khoẻ thể chất, tinh thần tổi đạy thì. - Năng lực gio tiếp và hợp tác: Thm gi nhiệm vụ nhóm, chi sẻ ý kiến, trình bày kết qả. 3. Phẩm chất. - Phẩm chất nhân ái: Tôn trọng đặc điểm sinh học, đặc điểm xã hội củ các bạn cùng giới và khác giới. - Phẩm chất chăm chỉ: Hm học hỏi tim tòi để mở rộng hiể biết vận dụng những kiến thức đã học vào trong cộc sống. - Phẩm chất trách nhiệm: Có ý thức trách nhiệm với lớp, tôn trọng tập thể. Yê qý mọi ngời - HS khyết tật biết kể tên các bạn nm, bạn nữ có trong lớp, kể tnn các bộ phận bên ngoài củ c thể II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC Bảng nhóm, phiế bài tập. III. HẠT ĐỘNG DẠY HỌC
  13. 1. Khởi động: - Mục tiê: + Tạo không khí vi vẻ, phấn khởi trớc giờ học. + Thông q khởi động, giáo viên dẫn dắt bài mới hấp dẫn để th hút học sinh tập trng. - Cách tiến hành: - Giáo viên tổ chức cho cả lớp chi trò chi “Ô chữ my mắn” - Cách chi tho đội: đội đầ tiên sẽ chọn một ô số giáo viên lệch câ hỏi chữ trong ô số, học sinh trả lời đúng hình ảnh sẽ hiện r, trả lời si sẽ mất lợt và câ trả lời thộc về khán giả. - Cả lớp lắng ngh. - Học sinh chi tho đội chọn vô số trả lời câ hỏi bằng cách nê việc cần làm phù hợp với bạn trong hình cả lớp đánh giá có thể đ r đáp án hỏi đồ chi trả lời si - GV khyến khích nhiề HS chi. - GV nhận xét và dẫn dắt vào bài: các m đã thực hiện nhiề việc làm để giữ vệ sinh c thể vậy vì so cần thực hiện những việc làm đó chúng t tìm hiể tiết 2 củ bài - HS lắng ngh. 2. Hạt động khám phá: - Mục tiê: + Nhìn r sự cần thiết phải giữ vệ sinh c thể từ việc phân tích một số tình hống. - Cách tiến hành: Hạt động khám phá 1: Sự cần thiết phải giữ vệ sinh c thể ở tuổi dậy thì. -Tổ chức tho nhóm, yê cầ học sinh qn sát hình và thực hiện tho yê cầ củ Sách giáo kho. -Qn sát từ hình 9 đến hình 11 và cho biết các bạn trong hình đng gặp vấn đề gì các bạn cần làm gì ý nghĩ củ việc làm đó? - HS đọc thông tin và thảo lận tho nhóm:
  14. - GV mời đại diện các nhóm báo cáo kết qả thảo lận. Chi sẻ trớc lớp. -Hình 9: vấn đề ngứ d do không tắm. + Việc cần làm tắm rử thờng xyên bằng nớc ấm, ni kín gió. +Ý nghĩ d (c thể) sạch sẽ d thông thoáng không bị ngứ. -Hình 10: D mặt dính nổi mụn đỏ, vệ sinh d mặt ch phù hợp. + Việc cần làm rữ mặt với nớc sạch sẽ thờng xyên, ít nhất 2 lần/ngày. + Ý nghĩ sạch chất nhờn trên d không gây tắc lỗ chân lông. -Hình 11: vấn đề ngứ xất hiện mùi khác lạ do bị viêm c qn sinh dục. + Việc cần làm tắm rử bằng ngồn nớc sạch, vệ sinh c qn sinh dục, thy qần áo lót hàng ngày, c qn sinh dục lôn khô thoáng, phòng tránh viêm nhiễm, hạn chế vi khẩn. - GV nhận xét, tyên dng. GV nhận xét và khn học sinh Hạt động khám phá 2: Nê đợc tác hại củ việc không thờng xyên giữ vệ sinh c thể: - GV yê cầ học sinh dự vào vốn hiể biết để trả lời câ hỏi: - Gọi nhiề HS chi sẻ. -HS lắng ngh.
  15. Dự kiến câ trả lời: -Nế không thờng xyên giữ vệ sinh c thể sẽ có những tác hại rất lớn đối với c thể. Đó là: Làm cho c thể khó chị gây cho chúng t cảm giác mệt mỏi, có mùi khó chị, dễ mắc các bệnh viêm nhiễm, lâ ngày sẽ mắc các bệnh mãn tính. - Giáo viên nhận xét và kết lận. Hạt động luyện tập. - Mục tiê: + Vận dụng kiến thức để thực hiện vệ sinh c thể tổi dậy thì. + Rèn lyện kĩ năng để góp phần phát triển năng lực kho học tự nhiên. - Cách tiến hành: - GV yê cầ làm việc cá nhân: Qn sát hình 12, 13 và cho biết các bạn làm ch đúng điề gì, cách làm nào giữ đúng vệ sinh c thể? - GV lắng ngh ý kiến chi sẻ củ HS. -HS lắng ngh và hoàn thành Hình 12: + Việc làm ch đúng: s khi tắm xong mặc qần áo mà vẫn còn xà phòng trên ngời. + Cách làm đúng: xả kỹ cho sạch xà phòng trên ngời, l ngời khô trớc khi mặc qần áo. Hình 13:
  16. + Việc làm ch đúng: có ý định mặc qần áo lót còn ẩm + + Cách làm đúng: không dùng qần áo khi còn ẩm, đặc biệt là đồ lót. Cần hông (sấy) khô qần áo trớc khi mặc. Mng qần áo r ngoài chỗ có ánh sáng phi để diệt khẩn và nhnh khô. - GV nhận xét và kết lận. 4. Vận dụng trải nghiệm. - Mục tiê: + Củng cố những kiến thức đã học trong tiết học để học sinh khắc sâ nội dng. + Vận dụng kiến thức đã học vào thực tiễn. Q đó phát triển năng lực kho học tự nhiên. + Tạo không khí vi vẻ, hào hứng, l lyến s khi học sinh bài học. - Cách tiến hành: - Đọc thông tin và nê cách giữ vệ sinh củ nm và nữ. - HS nê cá nhân. - GV và lớp nhận xét. Rút r bài học cho bản thân. GV tyên dng những cá nhân nê đầy đủ. - Dặn dò về nhà. IV. ĐIỀU CHỈNH SU BÀI DẠY: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. .................................................................................................................................
  17. LỊCH SỬ VÀ ĐỊ LÍ Hiệp hội các nớc Đông Nm Á (t2) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Năng lực đặc thù: - Nê đợc sự r đời củ Hiệp hội các qốc gi Đông Nm Á (SN). - Nê đợc ý nghĩ củ việc Việt Nm gi nhập Hiệp hội các qốc gi Đông Nm Á (SN). 2. Năng lực chung. - Năng lực tự chủ, tự học: Biết tự chủ thực hiện các nhiệm vụ học tập. - Năng lực giải qyết vấn đề và sáng tạo: Khi thác sử dụng đợc thông tin củ một số t liệ lịch sử trong bài học dới sự hớng dẫn củ GV. - Năng lực gio tiếp và hợp tác: Biết tro đổi, góp ý cùng bạn trong hoạt động nhóm và thực hành. 3. Phẩm chất. - Phẩm chất yê nớc: Trân trọng giá trị văn hó tryền thống cội ngồn dân tộc. - Phẩm chất chăm chỉ: Có tinh thần chăm chỉ, hm học hỏi trong tìm hiể về Lịch sử và Đị lí. - Phẩm chất trách nhiệm: Có ý thức trách nhiệm với các nhiệm vụ đợc gio * HS khyết tật tập phát âm tho cô và bạn mục bài, tập đọc, viết tiếng cô, bà, mẹ, bé, Nm II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Hình ảnh minh họ III. HẠT ĐỘNG DẠY HỌC
  18. Giá viên sạn: Lê Hồng Minh – Tài liệu bản quyền, nghiêm cấm chi sẻ. 1. Khởi động: - Mục tiê: + Tạo không khí vi vẻ, phấn khởi trớc giờ học. + Thông q khởi động, giáo viên dẫn dắt bài mới hấp dẫn để th hút học sinh tập trng. - Cách tiến hành: - GV tổ chức cho HS thm gi trò chi “Nhìn hình đoán tên”. GV sẽ cho HS bắt cặp để thi đấ, HS sẽ cùng qn sát một số trnh ảnh về phong cảnh, di tích lịch sử, cảnh đẹp nổi tiếng,... đặt trng củ các qốc gi Đông Nm Á. S khi qn sát, học sinh nhnh ty oẳn tù tì để giành qyền trả lời. - Cả lớp qn sát trnh. - HS bắt cặp thm gi trò chi. . b. c. d. . Lào b. Cm-p-chi c. Thái Ln d. M-li-xi-
  19. Giá viên sạn: Lê Hồng Minh – Tài liệu bản quyền, nghiêm cấm chi sẻ. - GV nhận xét, tyên dng. - Giáo viên tổng kết lại và dẫn dắt học sinh vào nội dng bài. 2. Hạt động khám phá: - Mục tiê: + Nê đợc sự r đời củ Hiệp hội các qốc gi Đông Nm Á (SN). + Nê đợc ý nghĩ củ việc Việt Nm gi nhập Hiệp hội các qốc gi Đông Nm Á (SN). - Cách tiến hành: Hạt động 1: Sự r đời củ SN - GV yê cầ HS đọc thông tin trong mục 2.) Sự r đời củ SN. - GV tổ chức cho HS làm việc tho nhóm đôi và trả lời các câ hỏi s: + Nê sự r đời củ SN. + Kể tên các qốc gi gi nhập SN từ năm 1967 cho đến ny. - GV mời đại diện các nhóm báo cáo kết qả thảo lận. - HS đọc thông tin và qn sát trnh, - HS thảo lận tho nhóm đôi và trả lời câ hỏi. - Đại diện các nhóm báo cáo kết qả thảo lận. + Ngày 8-8-1967, tại Băng Cốc (Thái Ln), 5 nớc: Thái Ln, Xin-g-po, Phi-líp- pin, M-li-xi-, In-đô-nê-xi- đã kí tyên bố thành lập Hiệp hội các nớc Đông Nm Á, viết tắt là SN. + Các qốc gi gi nhập SN từ năm 1967 cho đến ny là: Lào, Cm-p-chi, Việt Nm, Thái Ln, Mi-n-m, In-đô-nê-xi-, Xin-g-po, Phi-líp-pin, M-li-xi-, Br- nây - HS lắng ngh. - GV nhận xét, tyên dng và kết lận: + Ngày 8-8-1967, tại Băng Cốc (Thái Lan), 5 nước: Thái Lan, Xin-ga-p, Phi- líp-pin, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a đã kí tuyên bố thành lập “Hiệp hội các nước Đông Nam Á”, viết tắt là SEN.
  20. Giá viên sạn: Lê Hồng Minh – Tài liệu bản quyền, nghiêm cấm chi sẻ. + Mục tiêu chung của SEN là đàn kết và hợp tác để giữ hòa bình, an ninh, ổn định khu vực và cùng nhau phát triển kinh tế xã hội. + Sau năm 1967, SEN lần lượt kết nạp thêm các quốc gia: Bru-nây, Việt Nam Là, Mi-an-ma, Cam-pu-chia. + Tính đến năm 2022, đã có 10 quốc gia trng khu vực Đông Nam Á là thành viên của SEN. - GV tố chức cho HS qn sát hình 3. Cờ củ SN và đọc thông tin về lá cờ ở mục m có biết? + Ti-mo Lét-xtê đã là thành viên củ SN ch? - GV mở rộng: Tháng 11-2022, tại hội nghị cấp c ASEAN lần thứ 40,41 ở Cm- pu-chi, tuyên bố về việc Ti-m Lét-stê xin gi nhập ASEAN đợc thông qu. Th đó, ASEAN nhất trí về nguyên tắc việc kết nạp Ti-m Lét-stê là thành viên thứ 11; tr quy chế qun sát viên và ch phép nớc này thm gi tất cả các hội nghị củ ASEAN. Hạt động 2: Việt Nm trng SN - Việt Nm gi nhập SN vào thời gin nào? Và là thành viên thứ bo nhiê củ Hiệp hội này? - GV chi lớp thành 4 nhóm, yê cầ các nhóm đọc thông tin và qn sát hình 4 để thực hiện nhiệm vụ s: Hãy nê ý nghĩ củ việc Việt Nm gi nhập SN. - GV cho HS thảo lận và làm vào bảng nhóm, nhóm nào hoàn thành nhnh nhất sẽ dán bảng lớp và trình bày. Các nhóm khác bổ sng. - GV gọi đại diện nhóm lên trình bày. - GV gọi đại diện các nhóm khác nhận xét. - GV nhận xét và chốt nội dng: + Là sự kiện đánh dấu quá trình hội nhập khu vực củ Việt Nm và tiến trình hợp tác, liên kết củ cả khu vực.