Kế hoạch bài dạy Lớp 5B - Tuần 28 Năm học 2024-2025

pdf 52 trang Ngọc Diệp 20/01/2026 220
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy Lớp 5B - Tuần 28 Năm học 2024-2025", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_bai_day_lop_5b_tuan_28_nam_hoc_2024_2025.pdf

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Lớp 5B - Tuần 28 Năm học 2024-2025

  1. TUẦN 28 Thứ 2 ngày 24 tháng 3 năm 2025 HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM SHDC: Bảo vệ cảnh qun thiên nhiên (Phân loại rác thải sinh hoạt) --------------------------------------------- TIẾNG VIỆT Bài 17: Nghìn năm văn hiến I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực - Đọc thành tiếng: Đọc đúng văn bản thông tin Nghìn năm văn hiến có bản thống kê. - Đọc hiểu: Nhận biết đợc thông tin chính trng bài. Hiể ý nghĩ củ văn bản thông tin: Nớc t có tryền thống hiế học và nền văn hiến lâ đời. - Nắm đợc đặc điểm củ văn bản thông tin (có bảng biể). 2. Phẩm chất - Phát triển kĩ năng xây dựng bảng biể trng các văn bản bá cá, chng trình hạt động, - Tự hà về tryền thống văn hiến lâ đời củ nớc t và thêm yê qê hng đất nớc. - GDQCN : Qyền giữ gìn, phát hy bản sắc * HS khyết tật tập phát âm th cô và bạn mục bài, tập đọc, viết tiếng cô, bà, mẹ, bé, Nm, m bé. Tập đọc, viết, phát âm câ: Mẹ và bé. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Trnh ảnh, vid về di tích lịch sử Văn Miế – Qốc Tử Giám ở Hà Nội. - Một số câ chyện, thông tin về Khê Văn Các, bi tiến sĩ, giếng Th iên Qng, trng kh Văn Miế – Qốc Tử Giám. III. CÁC HẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU 1.HĐ khởi động Giới thiệu chủ điểm mới - Có thể giới thiệ bằng cách ch HS qn sát và nói về trnh chủ điểm. VD: Hôm ny, các m bớc sng chủ điểm thứ 7: Tiếp bước ch ông. Hãy qn sát trnh chủ điểm và ch bi ết bức trnh nói với m điề gì về chủ điểm này. - Có thể tổng kết các ý kiến củ HS và nói thêm về ý nghĩ củ bức trnh, VD: Ở chủ điểm Tiếp bước ch ông, các bài đọc nói về những tryền thống tốt đẹp đợc thế hệ trớc tryền ch thế hệ s, thế hệ s tiếp bớc thế hệ ch ông đi trớc. Đó là tryền thống yê nớc, tinh thần đấ trnh bả vệ chủ qyền củ dân tộc. Chủ điểm giúp các m cảm nhận đất nớc Việt Nm ngày một đổi thy, phát triển, Hớng dẫn và gio việc cho HS - Hớng dẫn HS cách thực hiện hạt động: Hỏi HS đã đến thăm Văn Miế – Qốc Tử Giám b giờ ch; với những HS đã đến thăm di tích này, chi sẻ những điề đã thấy, đã đọc đợc; với những HS ch đợc đến thăm, qn sát các bức ảnh và nói về những gì thấy trng các bức ảnh đó.
  2. - Ch HS qn sát trnh ảnh (nế đã chẩn bị), chi sẻ thêm về di tích này (có thể nói rõ hn về các bức ảnh trng bài). Ảnh đầ: Cổng chính củ kh di tích Văn Miế – Qốc Tử Giám; ảnh trng bài: bi Tiến sĩ. - Ch HS làm việc nhóm và làm việc chng cả lớp. Nhận xét các ý kiến chi sẻ củ HS và giới thiệu bài mới - Nhận xét về những chi sẻ củ đại diện các nhóm; nhấn mạnh những thông tin HS đã chi sẻ nên đợc. - Giới thiệ bài mới: Nhắc lại nội dng đợc thể hiện trng các bức ảnh thộc kh di tích Văn Miế – Qốc Tử Giám, giới thiệ bài đọc Nghìn năm văn hiến (VD: Cả lớp vừ chi sẻ những điề lí thú về di tích Văn Miế – Qốc Tử Giám. Tìm hiể bài đọc Nghìn năm văn hiến, chúng t sẽ biết rõ hn về lịch sử củ di tích này.). 2. HĐ hình thành kiến thức mới 3.1. Luyện đọc - Đọc mẫu: GV đọc tàn bài, giọng đọc thể hiện tình cảm trân trọng, tự hà; đọc rõ ràng, rành mạch bảng thống kê th trình tự cột ngng. - Luyện đọc đúng: + GV hớng dẫn đọc: •Đọc các tiếng dễ phát âm si, VD: ngôi trường, Th iên Qung, hàng muỗm già, •Đọc bảng thống kê th trình tự cột ngng, nh s: Triều đại/ Lý/ Số kh thi/ 6/ Số tiến sĩ/ 11/ Số trạng nguyên/ 0/ Triều đại/ Trần/ Số kh thi/ 14/ Số tiến sĩ/ 51/ Số trạng nguyên/ 9/ Tổng cộng/ Số kh thi/ 185/ Số tiến sĩ/ 2896/ Số trạng nguyên/ 47/ + HS lyện đọc trng nhóm, đọc nối tiếp 3 đạn. •Đạn 1: Từ đầ đến cũng được học ở đây. •Đạn 2: Bảng thống kê. •Đạn 3: Phần còn lại. + HS đọc nối tiếp 3 đạn trớc lớp. GV l ý ch nhiề HS đợc đọc bảng thống kê. + HS làm việc cá nhân, đọc nhẩm tàn bài một lợt. + 1 – 2 HS đọc cả bài trớc lớp. - GV nhận xét việc lyện đọc củ cả lớp. 3.2. Đọc hiểu - Hướng dẫn tìm hiểu nghĩ củ từ ngữ: + GV hớng dẫn HS đọc phần giải nghĩ từ ngữ ở cối bài đọc. GV có thể giải thích thêm: Văn Miế Th ăng Lng ny là Văn Miế – Qốc Tử Giám, qần thể di tích lịch sử – văn há ở Th ủ đô Hà Nội. + GV hỏi HS có từ ngữ nà trng bài ch hiể hặc cảm thấy khó hiể, GV có thể giải thích hặc hớng dẫn tr từ điển để hiể nghĩ củ các từ ngữ mà HS nê. - Hướng dẫn trả lời câu hỏi đọc hiểu: - GV hớng dẫn HS trả lời lần lợt các câ hỏi nê trng SGK (cối bài đọc):
  3. Câu 1: Hớng dẫn trả lời câu hỏi 1 – Đọc câ hỏi: Vị vu nà đã ch xây dựng Văn Miếu Thăng Lng? Công trình đó được xây dựng và năm nà? và nhắc lại yê cầ. - Gợi ý HS đọc phần đầ đạn 1, tìm thông tin trả lời câ hỏi. - Mời 2 HS trả lời câ hỏi. - Nhận xét câ trả lời củ HS. Câu trả lời + V Lý Th ánh Tông là ngời đã ch xây dựng Văn Miế Th ăng Lng. + Công trình đó đợc xây dựng và năm 1070. Câu 2: Hớng dẫn trả lời câu hỏi 2 - Nê câ hỏi (hặc mời 1 HS đọc câ hỏi): Ở Văn Miếu Th ăng Lng, vu còn ch xây Quốc Tử Giám để làm gì? - Hớng dẫn HS đọc phần cối đạn 1 để tìm ý trả lời câ hỏi. - Nhận xét câ trả lời củ HS; khn các m diễn đạt tốt. Câu trả lời - V còn ch xây Qốc Tử Giám để làm ni dạy học ch các hàng tử và cn m qý tộc. Về s học trò giỏi là cn m dân thờng cũng đợc học ở đây. Câu 3: Hớng dẫn trả lời câu hỏi 3 - Nê câ hỏi (hặc mời 1 HS đọc câ hỏi): Bảng thống kê ch biết những thông tin gì về các kh thi từ năm 1075 đến năm 1919? Triều đại nà tổ chức nhiều kh thi nhất và có nhiều tiến sĩ nhất? - Hớng dẫn HS làm việc nhóm: Đọc tàn bộ bảng thống kê (l ý tiê đề ở các cột dọc) để biết thông tin các kh thi (trả lời ý thứ nhất), s đó s sánh các số liệ ở cột triề đại, kh thi, số tiến sĩ để biết triề đại nà tổ chức nhiề kh thi nhất và có nhiề tiến sĩ nhất (trả lời ý thứ 2). - Nhắc HS nê chính xác số liệ khi trả lời. - Tóm tắt và nhận xét câ trả lời củ các nhóm; thống nhất câ trả lời. Câu trả lời + Bảng thống kê ch biết các thông tin: những triề đại có tổ chức kh thi; số kh thi, số tiến sĩ, số trạng ngyên củ mỗi triề đại. + Triề đại Lê tổ chức nhiề kh thi nhất với 104 kh thi và có nhiề tiến sĩ nhất với 1 780 tiến sĩ. Câu 4: Hớng dẫn trả lời câu hỏi 4 - Nhắc lại yê cầ củ câ hỏi: Tìm những chi tiết trng bài ch biết ông ch t luôn ci trọng việc đà tạ nhân tài.
  4. - Hớng dẫn HS làm việc nhóm: đọc lớt tàn bài; tr đổi trả lời câ hỏi. - Cùng cả lớp nhận xét, thống nhất các chi tiết cần nê. Có thể nêu các chi tiết nh + S khi xây Văn Miế, v ch xây Qốc Tử Giám làm chỗ dạy học ch các hàng tử và cn m qý tộc, về s học trò giỏi là cn m dân thờng cũng đợc học ở đây. + Từ năm 1075 đã mở kh thi tiến sĩ, ngót 10 thế kỉ đã tổ chức đợc 185 kh thi, lấy đỗ gần 3 000 tiến sĩ. + Ch dựng bi tiến sĩ để khắc tên tổi củ 1 306 vị tiến sĩ. Câu 5: Hớng dẫn trả lời câu hỏi 5 - Nê lại yê cầ; giải nghĩ từ kh cử: việc thi cử (nói chng) ở thời trớc. – Đọc câ hỏi: Bài đọc giúp m hiểu điều gì về truyền thống kh cử củ Việt Nm? - Hớng dẫn HS dự và nội dng bài đọc, sy nghĩ để trả lời câ hỏi. - Khyến khích HS mạnh dạn nê sy nghĩ củ mình. Câu trả lời thm khảo + Việc lự chọn ngời tài đợc tổ chức thông q thi cử. + Các kh thi tiến sĩ đã đợc tổ chức từ rất sớm, 82 tấm bi tiến sĩ ở Văn Miế – Qốc Tử Giám là chứng tích ch tryền thống này. + Dự và chi tiết học trò giỏi là cn m dân thờng cũng đợc và học ở Qốc Tử Giám (Văn Miế Th ăng Lng), t thấy cn m dân thờng cũng đợc thm gi thi cử (có thể nê những vị trạng ngyên có xất thân từ gi đình bình thờng, thậm chí còn là cn m củ những gi đình nghè nh Trạng ngyên Ngyễn Hiền, Trạng ngyên Mạc Đĩnh Chi,...). + 3.HĐ luện tập 3.3. Luyện đọc lại - GV đọc bảng thống kê, hớng dẫn HS đọc bảng thống kê. - HS lyện đọc bảng thống kê. 4. HĐ vận dụng - GV yê cầ HS đọc lại bài và nê sy nghĩ cá nhân củ mình s khi học xng bài “ Văn Miế Qốc Tử Gim” - Nhận xét, tyên dng. - GV nhận xét tiết dạy. - Dặn dò bài về nhà. IV. ĐIỀU CHỈNH SU TIẾT DẠY
  5. --------------------------------------------- TOÁN Bài 59. Vận tốc củ một chuển động đều ( tiết 1) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực đặc thù: - Học sinh biết khái niệm bn đầ về vận tốc, 1 số đn vị đ vận tốc. - Học sinh tính đợc vận tốc củ 1 chyển động đề và vận dụng để giải qyết 1 số tình hống thực tế. - Học sinh có c hội phát triển năng lực gi tiếp năng lực t dy và lập lận tán học năng lực mô hình hó tán học. 2. Năng lực chung. - Năng lực tự chủ, tự học: Chủ động tích cực tìm hiể về vận tốc - Năng lực giải qyết vấn đề và sáng tạ: Biết vận dụng vận tốc củ chyển động đề để giải qyết một số tình hống thực tế. - Năng lực gi tiếp và hợp tác: Có thói qn tr đổi, thả lận cùng nh hàn thành nhiệm vụ dới sự hớng dẫn củ giá viên. 3. Phẩm chất. - Phẩm chất chăm chỉ: Hm học hỏi tìm tòi để hàn thành tốt nội dng học tập. - Phẩm chất trách nhiệm: Có ý thức trách nhiệm với lớp, tôn trọng tập thể. * HS khyết tật ôn lại các số từ 70 đến 100, lyện tập các phép tính trng phạm vi 20 II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Vid hạt động mở đầ. - Bảng phụ nội dng phần ghi nhớ. III. CÁC HẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU 1. HĐ khởi động - HS xm vid một số vật chyển động: máy by, ̂ t̂, x đạp, ng̛ời đi bộ,... - HS nê nhận xét về tốc độ di chyển củ mỗi đối t̛ợng vừ xm. - HS ngh GV giới thiệ bài mới: Vận tốc củ một chyển động đề. 2. HĐ hình thành kiến thức - HS đọc tình hống khám phá trng 76 – SGK Tán 5 tập hi, thả lận nhóm 4, chi sẻ những hiể biết củ mình về tốc độ di chyển củ chột túi và chim én; làm thế nà để biết mỗi cn vật chyển động nhnh hy chậm,... - HS thả lận nhóm 4, trả lời câ hỏi: Mốn tính vận tốc củ chyển động t làm thế nà? - HS tìm cách tính qãng đ̛ờng trng bình mỗi giờ chim én by đ̛ợc, qãng đ̛ờng trng bình mỗi giờ chột túi chạy đ̛ợc. - HS chi sẻ trng nhóm cách thực hiện, thống nhất cách làm.
  6. - HS chi sẻ kết qả làm việc củ mình tr̛ớc lớp, đ̛ợc bạn và GV nhận xét. - HS ngh GV h̛ớng dẫn tính qãng đ̛ờng trng bình từng cn vật di chyển đ̛ợc trng mỗi giờ. - HS ngh GV giải thích: T nói: + Vận tốc trng bình (hy nói ngắn gọn là vận tốc) củ chim én là một tr̆m linh n̆m ki-l̂-mét trên giờ. Viết tắt là 105 km/h (km/giờ). + Vận tốc củ chột túi là m̛ời bốn mét trên giây. Viết tắt là 14 m/s (m/giây). - HS qn sát GV gắn khng ghi nhớ lên bảng, đọc thầm và chi sẻ với bạn nội dng khng ghi nhớ. - HS viết ngắn gọn nội dng ghi nhớ và vở. 3. HĐ thực hành, luện tập Bài 1 ) - HS đọc và xác định yê cầ củ đề bài. - HS làm bài cá nhân và vở, đổi vở thống nhất kết qả với bạn cùng bàn. - HS trình bày bài làm củ mình, đ̛ợc bạn và GV nhận xét. - Cả lớp cùng GV thống nhất kết qả (90 km/h). - HS nê cách hiể củ mình về số đ vận tốc 90 km/h và nhận xét về tốc độ chyển động củ x ̂ t̂ (̂ t̂ đó đi nhnh hy chậm). - HS chi sẻ với bạn cùng bàn cách tính vận tốc củ một chyển động đề. Bài 2 ) - HS đọc và xác định yê cầ củ đề bài. - HS tr đổi nhóm đ̂i tìm cách tính vận tốc củ ng̛ời đi x đạp (th đ̛n vị m/s). - HS có thể đ̛ợc gợi ý: Để tính đ̛ợc vận tốc th đ̛n vị m/s thì 1 phút 4 giây cần đ̛ đổi về đ̛n vị đ thời gin nà? 1 phút 4 giây = ........... giây - HS làm bài cá nhân và vở, đổi vở thống nhất kết qả với bạn cùng bàn. - HS trình bày bài làm củ mình, đ̛ợc bạn và GV nhận xét. - Cả lớp cùng GV thống nhất kết qả. Bài giải 1 phút 40 giây = 100 giây Vận tốc củ ng̛ời đi x đạp là: 500 : 100 = 5 (m/s) Đáp số: 5 m/s. - HS nê cách hiể củ mình về số đ vận tốc 5 m/s và nhận xét về tốc độ chyển động củ x đạp (x đạp đó đi nhnh hy chậm). - HS chi sẻ với bạn cùng bàn các đ̛n vị đ vận tốc đã học. 4. HĐ vận dụng - HS nê một số hiể biết củ mình về vận tốc. Chẳng hạn: vận tốc giới hạn trên đ̛ờng c tốc, vận tốc củ tên lử, vận tốc di chyển củ bá h mi,... IV. ĐIỀU CHỈNH SU TIẾT DẠY
  7. .......................................................................................................................................... .................................................................................................................................................. ................................................................................................. ----------------------------------------------- Thứ 3 ngày 25 tháng 3 năm 2025 TOÁN Bài 59. Vận tốc củ một chuển động đều ( tiết 2 ) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực đặc thù: - Học sinh biết khái niệm bn đầ về vận tốc, 1 số đn vị đ vận tốc. - Học sinh tính đợc vận tốc củ 1 chyển động đề và vận dụng để giải qyết 1 số tình hống thực tế. - Học sinh có c hội phát triển năng lực gi tiếp năng lực t dy và lập lận tán học năng lực mô hình hó tán học. 2. Năng lực chung. - Năng lực tự chủ, tự học: Chủ động tích cực tìm hiể về vận tốc - Năng lực giải qyết vấn đề và sáng tạ: Biết vận dụng vận tốc củ chyển động đề để giải qyết một số tình hống thực tế. - Năng lực gi tiếp và hợp tác: Có thói qn tr đổi, thả lận cùng nh hàn thành nhiệm vụ dới sự hớng dẫn củ giá viên. 3. Phẩm chất. - Phẩm chất chăm chỉ: Hm học hỏi tìm tòi để hàn thành tốt nội dng học tập. - Phẩm chất trách nhiệm: Có ý thức trách nhiệm với lớp, tôn trọng tập thể. * HS khyết tật ôn lại các số từ 70 đến 100, lyện tập các phép tính trng phạm vi 20 II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Bảng phụ III. CÁC HẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU 1. HĐ khởi động - HS chi sẻ với nh một số đ̛n vị đ vận tốc đã học, cách tính vận tốc củ một chyển động đề. - HS chi sẻ với nh các số đ vận tốc th̛ờng gặp trng cộc sống hằng ngày. - HS ngh GV giới thiệ bài mới: Lyện tập. 2. HĐ thực hành, luện tập Bài 1 - HS đọc và xác định yê cầ củ đề bài. - HS cùng GV phân tích mẫ. - HS thả lận với bạn cùng bàn nê cách đổi đ̛n vị km/h về đ̛n vị m/s. - HS chi sẻ kết qả thả lận, đ̛ợc bạn và GV nhận xét, thống nhất cách làm. - HS làm việc cá nhân, tìm số cần điền và ̂ trống.
  8. - HS trình bày bài làm củ mình, đ̛ợc bạn và GV nhận xét. - Cả lớp cùng GV thống nhất kết qả () 30; b) 5). - HS chi sẻ với bạn cùng bàn cách đổi số đ thời gin từ km/h sng m/s. Bài 2 - HS đọc và xác định yê cầ củ đề bài. - HS làm bài cá nhân và vở, đổi vở, thống nhất kết qả với bạn cùng bàn. - HS có thể đ̛ợc gợi ý: Để tính vận tốc củ đà điể th đ̛n vị m/s, t cần đổi đ̛n vị đ qãng đ̛ờng và thời gin thế nà? 5,25 km = .......... m 5 phút = ............. giây - HS trình bày bài làm củ mình, đ̛ợc bạn và GV nhận xét. - Cả lớp cùng GV thống nhất kết qả. Bài giải 5,25 km = 5 250 m 5 phút = 300 giây Vận tốc củ đà điể là: 250 : 300 = 17,5 (m/s) Đáp số: 17,5 m/s. - HS nê cách hiể củ mình về số đ vận tốc 5 m/s, s sánh với tốc độ ng̛ời đi x đạp ở bài 1 (phần hạt động) và tốc độ chạy củ đà điể (đà điể chạy nhnh hy chậm h̛n). Bài 3 - HS đọc và xác định yê cầ củ đề bài. - HS thả lận nhóm đ̂i, xác định cách làm bài. + Để tính vận tốc củ x být t cần biết những tĥng tin nà? + Tính thời gin bác Nùng đi x být bằng cách nà? - HS làm bài cá nhân và vở, đổi vở, thống nhất kết qả với bạn cùng bàn. - HS trình bày bài làm củ mình, đ̛ợc bạn và GV nhận xét. - Cả lớp cùng GV thống nhất kết qả. Bài giải Bác Nùng bắt đầ lên x být và lúc: giờ 30 phút + 45 phút = 6 giờ 75 phút = 7 giờ 15 phút Thời gin bác Nùng đi x být là: giờ 45 phút – 7 giờ 15 phút = 30 phút = 0,5 giờ Vận tốc củ x být là: 15 : 0,5 = 30 (km/h) Đáp số: 30 km/h. 3.HĐ vận dụng Bài 4 - HS đọc và xác định yê cầ củ bài.
  9. - HS thả lận nhóm 4, trả lời câ hỏi: X nà có vận tốc lớn h̛n? - HS có thể đ̛ợc gợi ý: + Để biết x nà có vận tốc lớn h̛n t cần tìm vận tốc củ 2 x. + Để s sánh đ̛ợc vận tốc củ 2 x, t cần chyển đổi 2 số đ vận tốc về cùng đ̛n vị. - HS trình bày kết qả, giải thích cách làm, đ̛ợc bạn và GV nhận xét.– Cả lớp cùng GV thống nhất kết qả (C). IV. ĐIỀU CHỈNH SU TIẾT DẠY ............................................................................................................................... ............................................................................................................................... ............................................................................................................................... ------------------------------------------ TIẾNG VIỆT Luện tập về đại từ và kết từ I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực - Biết sử dụng đại từ, kết từ; hiể đúng sắc thái, qn hệ ý nghĩ củ đại từ, kết từ trng câ. Q đó, phát triển kĩ năng viết nói chng, kĩ năng tạ lập văn bản nói riêng. 2. Phẩm chất - Phát triển kĩ năng xây dựng bảng biể trng các văn bản bá cá, chng trình hạt động, - Tự hà về tryền thống văn hiến lâ đời củ nớc t và thêm yê qê hng đất nớc. * HS khyết tật tập phát âm th cô và bạn mục bài, tập đọc, viết tiếng cô, bà, mẹ, bé, Nm, m bé. Tập đọc, viết, phát âm câ: Mẹ và bé. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Hình ảnh bài học III. CÁC HẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU 1.HĐ khởi động - GV tổ chức ch HS tìm đại từ và kết từ trng đạn văn viết về thầy giá Ch Văn n dới đây. Chu Văn An là một nhà giá nổi tiếng đời Trần. Cụ đỗ c nhưng không làm qun mà mở trường dạy học ở quê nhà nhằm truyền bá đạ lí và đà tạ nhân tài ch đất nước. - HS làm việc cá nhân, tìm đại từ và kết từ. - HS nê kết qả, đại từ: cụ; kết từ: nhưng, mà, và. - GV kết nối: Nh vậy, trng các văn bản nói và viết thì đại từ và kết từ xất hiện rất nhiề và đóng góp vi trò qn trọng trng hạt động gi tiếp và tạ lập văn bản ch nói và viết. Để củng cố thêm kiến thức về đại từ và kết từ, chúng t học bài: Luện tập về đại từ và kết từ. 2. HĐ hình thành kiến thức mới Bài tập 1. Tìm đại từ nghi vấn trng các câ đố dới đây và giải câ đố. - HS xác định yê cầ củ bài tập.
  10. - GV ch HS nhắc lại về đại từ nghi vấn: dùng để hỏi (i, gì, nà, s, b nhiêu, đâu,...). - GV tổ chức HS làm việc nhóm đôi + HS làm việc cá nhân, đọc các câ đố và tìm đáp án. + HS tr đổi nhóm đôi để thống nhất kết qả. - Đại diện 2 – 3 nhóm trình bày kết qả trớc lớp th từng phần. - GV và HS nhận xét và thống nhất đáp án. Đáp án Câ : đại từ nghi vấn là “i”. Giải đố: là Ngô Qyền. Câ b: đại từ nghi vấn là “gì”. Giải đố: là bánh chng GV liên hệ và mở rộng - Nói thêm về nh hùng Ngô Qyền và chiến thắng Bạch Đằng. - Nói thêm về Lng Liê, sự tích bánh chng, bánh giầy. - Củng cố thêm về chủ điểm Tiếp bước ch ông khi nhắc về tryền thống dựng xây và bả vệ Tổ qốc củ các V Hùng và Lng Liê Chỉ r ch HS thấy đại từ nghi vấn “i” dùng để hỏi ch ngời (Ngô Qyền) và đại từ nghi vấn “gì” dùng để hỏi ch vật, sự vật (bánh chng). Bài tập 2. Chọn từ (đây, ki, này) thy thế ch từ ngữ đợc in đậm trng đạn văn. - HS xác định yê cầ củ bài tập. - GV ch HS nhắc lại về đại từ thy thế: dùng để thy thế (thế, vậy, đó, này .) - GV phát phiế bài tập để HS điền đại từ thy thế. Cầ Lng Biên bắc q sông Hồng nối qận B Đình và qận Hàn Kiếm với qận Lng Biên củ Hà Nội. Nhìn từ x, cây cầ Long Biên trông nh một cn rồng sắt khổng lồ. Cầu Long Biên là cây cầ dy nhất củ Thủ đô có các phng tiện di chyển th hớng ty trái. - Đại diện một số HS trình bày kết qả. GV và cả lớp nhận xét, thống nhất đáp án. Đáp án + cây cầ Long Biên trông nh ... → cây cầ nà trông nh ... + Cầu Long Biên là cây cầ ... → Đâ là cây cầ ... - GV hỏi về tác dụng củ đại từ thy thế trng đạn văn HS vừ hàn thiện. GV liên hệ - Tác dụng củ việc thy thế từ ngữ trng đạn văn trên: làm ch đạn văn mạch lạc hn, hy hn, tránh lặp từ ngữ). 3.HĐ luện tập Bài tập 3. Chọn kết từ (mà, ch, như, tuy nhưng ) thy ch bông h. - HS xác định yê cầ củ bài tập. - GV ch HS nhắc lại kiến thức về kết từ. - GV tổ chức ch HS chi trò chi tiếp sức. + GV chi làm 2 đội chi (mỗi đội 4 HS).
  11. + GV chẩn bị thẻ từ là các kết từ (mà, ch, như, tuy nhưng ) chi ch 2 đội chi. + Th ời gin: 3 phút cả 2 đội thực hiện tìm kết từ ở các thẻ từ đợc phát thy ch các bông h trên bảng phụ mà GV dán trên bảng. + GV làm mẫ 1 VD. + HS thm gi chi và thực hiện bài tập. Đội 1 Đội 2 . Cn ngời có tổ, có tông . Cn ngời có tổ, có tông cây có cội, sông có ngồn. cây có cội, sông có ngồn. b. Bầ i thng lấy bí cùng b. Bầ i thng lấy bí cùng rằng khác giống chng một giàn. rằng khác giống chng một giàn. c. Lời nói chẳng mất tiền m c. Lời nói chẳng mất tiền m Lự lời nói vừ lòng nh. Lự lời nói vừ lòng nh. d. Công ch núi ngất trời d. Công ch núi ngất trời Nghĩ mẹ nớc ngời ngời Biển Nghĩ mẹ nớc ngời ngời Biển Đông Đông Núi c biển rộng mênh mông Núi c biển rộng mênh mông Cù l chín chữ, ghi lòng cn Cù l chín chữ, ghi lòng cn i! i! + Hết thời gin đại diện hi nhóm trình bày, GV và HS nhận xét và thống nhất đáp án. Đáp án . Cn ngời có tổ, có tông Nh cây có cội, nh sông có ngồn. b. Bầ i thng lấy bí cùng Tu rằng khác giống nhng chng một giàn. c. Lời nói chẳng mất tiền m Lự lời mà nói cho vừ lòng nh. d. Công ch nh núi ngất trời Nghĩ mẹ nh nớc ngời ngời Biển Đông Núi c biển rộng mênh mông Cù l chín chữ, ghi lòng cn i - GV liên hệ: Ý nghĩ củ kết từ. Bài tập 4. Viết đạn văn (3 – 5 câu) giới thiệu về một vị nh hùng dân tộc, trng đó có sử dụng đại từ và kết từ. - HS xác định yê cầ củ bài tập. - GV ch HS lự chọn một vị nh hùng dân tộc để giới thiệ, chú ý nhắc HS nhớ về một số vị nh hùng dân tộc đã đợc học trng chng trình. - GV làm mẫ (một đạn văn, 3 – 5 câ) giới thiệ về một vị nh hùng dân tộc và có sử dụng đại từ, kết từ.
  12. - HS làm việc cá nhân trng thời gin qy định. - 3 – 4 HS trình bày đạn viết củ mình trớc lớp. - GV và cả lớp nhận xét. - GV khn những HS có những câ văn sử dụng tốt và đúng kết từ và đại từ 4. HĐ vận dụng - Chi sẻ với bạn những điề m ấn tợng về vị nh hùng dân tộc đã viết trng bài giới thiệ và nói lên cảm nghĩ củ m. IV. ĐIỀU CHỈNH SU TIẾT DẠY --------------------------------------------------------- Bổi chiề KHO HỌC Bài 26: Phòng tránh bị xâm hại (tiết 1) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1.Năng lực đặc thù: Nói đợc về cảm giác n tàn và qyền đợc n tàn, bả vệ sự tàn vẹn củ cá nhân và phản đối mọi sự xâm hại. 2. Năng lực chung: - Tự chủ và tự học: Tích cực, chủ động hàn thành các nhiệm vụ về cảm giác n tàn, qyền đợc n tàn, ngy c dẫn đến bị xâm hại. - Năng lực giải qyết vấn đề và sáng tạ: Học sinh nê đợc một số tình hống ch cảm giác n tàn và không n tàn, một số việc làm để đảm bả qyền đợc n tàn , cách phản đối sự xâm hại. - Năng lực gi tiếp, hợp tác: Nhận biết và tr đổi với bạn và mọi ngời về dấ hiệ n tàn và không n tàn. Có thói qn tr đổi, thả lận cùng nh hàn thành nhiệm vụ dới sự hớng dẫn củ giá viên. 3. Phẩm chất: - Phẩm chất chăm chỉ: Hm học hỏi tìm tòi để mở rộng hiể biết vận dụng những kiến thức đã học để đảm bả n tàn tránh bị xâm hại ch bản thân và những ngời xng qnh. - Phẩm chất trách nhiệm: Biết bả vệ bản thân trớc ngy c dễ bị xâm hại. - Tích hợp qyền cn ngời : Qyền đợc sống,qyền bất khả xâm phạm về tính mạng, thân thể, qyền đợc pháp lật bả hộ về sức khẻ. * Học sinh khyết tật tập phát âm và hát th bạn bài: Năm ngón ty xinh. Biết chú ý lắng ngh ý kiến củ bạn, hớng dẫn củ cô
  13. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Hình ảnh bài học III. HẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1.HĐ khởi động - Ch hs hát bài “ Năm ngón ty xinh” - Gợi ý các câ hỏi để dẫn dắt và bài: + Mỗi ngón ty trng bài hát đại diện ch những i? Cách ứng xử với những ngời đó nh thế nà? - Ngón cái là những ngời thân; ngón trỏ là thầy cô, bạn bè; ngón giữ là hàng xóm,bạn củ bố mẹ . + Những câ hát nà đợc lặp lại nhiề lần trng bài? + Nế có i chạm và vùng đồ bi củ m. m cảm thấy thế nà và sẽ làm gì trng tình hống đó? - Nế i chạm và vùng đồ bi. X ty m nói lớn; Không không m đã lớn rồi. + m hãy kể một tình hống m cảm thấy không n tàn mà m đã trải q hặc m biết? - Giá viên nhận xét và dẫn dắt và bài mới: Trng cộc sống, đôi khi chúng t phải gặp tình hống không n tàn, thậm chí có ngy c bị xâm hại. Vậy làm thế nà để biết đợc và phòng tránh ngy c đó, các m sẽ tìm hiể trng bài học hôm ny. 2.HĐ khám phá Hoạt động khám phá 1: Cảm giác n toàn và quền đợc n toàn. - GV yê cầ HS làm việc chng cả lớp: Đọc thông tin trng khng và nê ý kiến củ bản thên về cảm giác n tàn. - Hs đọc thông tin và đ r ý kiến về cảm giác n tàn: + Khi có cảm giác n tàn thì chúng t cảm thấy vi vẻ, thải mái, không l lắng, sợ hãi, + GV nhân xét và dẫn dắt: Nếu trường hợp khi chúng t cảm thấy không n tàn thì sẽ có cảm giác như thế nà? Các m sẽ làm gì để bả đảm quyền củ mình thì chúng t sẽ tìm hiểu hạt động tiếp th. - GV yê cầ hs làm việc cặp đôi, qn sát kỹ nội dng từng hình từ 1 đến 4 và ch biết: + Những biể hiện cảm xúc củ các bạn trng hình? +Bạn nà n tàn bạn nà đng bị xâm hại đến sự n tàn củ cá nhân? - Tổ chức ch học sinh chi sẻ trớc lớp. - Đại diện cặp trình bày: + Hình 1: Một bạn có vẻ mặt lời nói thể hiện ngạc nhiên, có chút l lắng khi một ngời không qn biết mốn làm qn q không gin mạng bị xâm hại, mất n tàn về tinh thần ngy cả khi gi tiếp q mạng. + Hình 2: Bạn có vẻ mặt sợ hãi, ngời c rúm lại khi bị một bạn lớn hn, dọ nạt, trấn lột tiền, bị bắt nạt, bị xâm hại, mất n tàn về tinh thần.
  14. + Hình 3: Bạn có vẻ mặt rạng rỡ, vi vẻ, thải mái khi ngồi chi cùng ông nội ch thấy bạn đng có cảm giác n tàn. + Hình 4: Bạn có vẻ mặt khó chị, thân thể và lời nói phản kháng,.. khi bị một ngời phụ nữ ép bộc, đẩy lên x bị xâm hại đến thân thể. - Giá viên nhận xét và bổ sng: Dấ hiệ mất n tàn có thể là lời nói, hành động trực tiếp hặc gián tiếp q việc: + Gi tiếp không lời như bị bắt buộc đọc, ngh nhìn nội dung, hình ảnh từ những người không rõ dnh tính,.. mối qun hệ ngài đời hặc trên không gin mạng. Biểu hiện xâm hại n tàn về tinh thần + Bị chiếm đạt tiền /tài sản cá nhân, biểu hiện xâm hại n tàn về vật chất, tổn thưng tinh thần + Bị ép buộc, làm điều mình không muốn biểu hiện củ xâm hại n tàn thể chất, tinh thần - Khi có cảm giác n tàn chúng t cảm thấy thế nà? Hoạt động khám phá 2: Những việc cần làm để đảm bảo quền đợc n toàn. - GV yê cầ HS hạt động nhóm th kỹ thật khăn trải bàn thả lận th yê cầ: + Th m, bạn cần làm gì để đảm bả qyền đợc n tàn, phản đối mọi sự xâm hại trng những tình hống ở các hình 1, 2, 3, 4? - Đại diện nhóm trình bày: Học sinh chi sẻ cùng nh nê đợc một số việc ở mỗi tình hống nh: + Hình 1: Giữ n tàn trên không gin mạng: không để lộ thông tin, hình ảnh nhạy cảm, không kết bạn với ngời lạ, không chi sẻ định vị khi đng sử dụng ứng dụng trên mạng, thát khỏi ứng dụng khi không dùng Chi sẻ với bố mẹ, thầy cô, ngời tin tởng gọi điện đến tổng đài 111... khi gặp các rắc rối. + Hình 2 và 4 : phản đối sự chiếm đạt tài sản, sự xâm hại về thể chất và tinh thần: Bình tĩnh không tỏ r sợ hãi, tìm cách thát khỏi tình hống đối mặt ngy hiểm, qn sát xng qnh và kê lên để gây chú ý, tìm kiếm sự trợ giúp; không đi một mình, không đợc giữ im lặng mà cần chi sẻ với bố mẹ, thầy cô, ngời tin tởng +Hình 3: Đảm bả n tàn củ bản thn: không ngồi gần tiếp xúc với ngời lạ, không phải là ngời thân trng gi đình, ngời qn..
  15. - GV khn ngợi, khích lệ các nhóm học sinh đã sáng tạ khi nê đợc những việc làm phù hợp thể hiện qyền đợc n tàn củ bản thân, phản đối mọi sự xâm hại từ những đối tợng khác. - GV l ý về từ ngữ “Ngời lạ” ở đây đợc hiể là không phải bố mẹ, ngời thân có thể là ngời họ hàng lâ ngày ch gặp, hàn xóm, 3.HĐ luện tập - ê cầ học sinh hạt động nhóm từ kết qả HĐ1. m hãy liên hệ thực tế nói với bạn về những tình hống m cảm thấy n tàn và không n tàn. Viết mỗi tình hống và một thẻ trống( thẻ mà xnh là n tàn; mà vàng là không n tàn) - Đại diện nhóm trình bày Tình hống n tàn Tình hống không n tàn - Hôm ny, đến đón - Một chú đến đón m đi học về không m và bả bố nhờ phải là bố mà mà chị đón, chú ch m tiền gái rột củ m và bả lên x nhnh để chú chở đi m qần á mới, nhng m không biết chú đó là i. - Các nhóm chi sẻ cách xử lí: + Tình hống cảm thấy n tàn: Chị gái đến đón m thy bố mẹ. m lên x để chị đón về. + Tình hống cảm thấy không n tàn: m kiên qyết không lên x củ chú đó, không lấy tiền, m và phòng bác bả vệ trờng để chờ bố, mẹ đến đón. - Nhận xét, tyên dng 4.HĐ vận dụng - GV mời HS chi sẻ thêm một số tình hống m đã gặp hặc đã xm trng ti vi, các kênh tryền thông,... để các bạn biết và cùng nh phòng tránh. - GV nhận xét tyên dng. - Nhận xét s tiết dạy. - Dặn dò về nhà. IV. ĐIỀU CHỈNH SU TIẾT DẠY ............................................................................................................................... ............................................................................................................................... ............................................................................................................................... -------------------------------------------- LỊCH SỬ VÀ ĐỊ LÍ
  16. Bài 22: Các châu lục và đại dng trên thế giới (t2) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Năng lực đặc thù: Năng lực nhận thức kh học Đị lí: Xác định đợc vị trí đị lí củ các châ lục và củ các đại dng, một số dãy núi, c ngyên, đồng bằng lớn trên thế giới; nê đợc một số đặc điểm t nhiên củ các châ lục. - Năng lực tìm hiể Đị lí: Khi thác lợc đồ, qả Đị Cầ để tìm hiể về các châ lục và đại dng trên thế giới; sử dụng đợc bảng số liệ và lợc đồ để s sánh một số đặc điểm tự nhiên củ các châ lục và s sánh đợc diện tích, độ sâ củ các đại dng. - Năng lực vân dụng kiến thức, kĩ năng đã học: Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học về các châ lục để xác định đợc châ lục mà HS yê thích và mốn khám phá nhất. 2. Năng lực chung. - Năng lực tự chủ, tự học: Biết tự chủ thực hiện sử dụng một số phng tiện học tập môn Lịch sử và Đị lí. - Năng lực giải qyết vấn đề và sáng tạ: Thực hiện tốt và có sáng tạ trng thực hiện các hạt động củ môn Lịch sử và đị lí. - Năng lực gi tiếp và hợp tác: Biết tr đổi, góp ý cùng bạn trng hạt động nhóm và thực hành. 3. Phẩm chất. - Phẩm chất nhân ái: Biết chi sẻ, giúp đỡ bạn trng sử dụng, thực hành các hạt động về Lịch sử, Đị lí. - Phẩm chất chăm chỉ: Có tinh thần chăm chỉ, hm học hỏi trng tìm hiể về Lịch sử và Đị lí. - Phẩm chất trách nhiệm: Có ý thức trách nhiệm với lớp, tôn trọng tập thể. - Phẩm chất yê nớc, yê thiên nhiên: Có những việc làm thiết thực bả vệ thiên nhiên II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Hình ảnh bài học III. HẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1.HĐ khởi động - GV tổ chức ch HS chi trò chi "ô cử bí mật" - Cách chi: Mỗi ô cử bí mất có một câ hỏi s khi trả lời đợc các câ hỏi sẽ hiện r một mảnh ghép hình ảnh, câ cối sẽ đán hình ảnh hiện r. + Câ 1. Hãy kể tên các châ lục, các đại dng trên thế giới mà m biết? + Câ 2. Châ lục, đại dng nà có diện tích lớn nhất thế giới? + Câ 3. Châ lục, đại dng nà có diện nhỏ nhất thế giới? + Câ 4. Hình ảnh trên bảng là châ lục, đại dng nà? HS trả lời : + Châ Á, châ Â, châ Phi, châ Mỹ, châ Đại Dng và châ Nm Cực. + Châ Á có diễn tích lớn nhất có 44,4 triệ km2. + Châ Đại Dng có diện tích nhỏ nhất có 8 triệ km2.
  17. + Châ Á, châ Â - GV nhận xét, tyên dng, dẫn dắt và bài mới. 2.HĐ khám phá 1. Các châu lục trên thế giới b) Đặc điểm tự nhiên * Châu Á - GV yê cầ HS thả lận nhóm đôi đọc thông tin trng 94, sử dụng qà Đị Cầ và qn sát hình 2 và thực hiện th yê cầ: + Kể tên và xác định vị trí củ một số dãy núi, c ngyên, đồng bằng lớn củ châ Á trên qả Đị Cầ. + Nê một số đặc điểm tự nhiên nổi bật củ châ Á. - GV yê cầ đại diện các nhóm trình bày kết qả thả lận th các câ hỏi s: + m hãy nê đặc điểm đị hình củ châ Á? + Châ Á có đị hình đ dạng gồm: Núi, c ngyên: chiếm 3/4 diện tích châ lục; Các đồng bằng châ thổ rộng lớn + Châ Á có khí hậ nh thế nà? + Châ Á có đủ các đới khí hậ: xích đạ, nhiệt đới, ôn đới, hàn đới. + Kể tên các sông, hồ thộc châ Á? + Châ Á có hệ thống sông lớn: Hàng Hà, Trờng Ging, Ân - Hằng, Mê Công,..; có các hồ lớn: C-xpi, Bi-cn, -rn,.. + Thiên nhiên châ Á r làm s? + Thiên nhiên châ Á rất đ dạng - GV nhậ xét, tyên dng - GV yê cầ HS đọc mục m có biết. Ch biết châ Á có đặc điểm gì nổi bật. - HS đọc mục m có biết và trả lời câ hỏi: Châ Á có Đỉnh Ê-v-rét (vrrt) có độ c 8848m thộc dãy Hi-m-ly- là đỉnh núi c nhất thế giới.Hồ Bi-cn là hố sâ nhất thế giới. Hồ chứ khảng 20% tổng lợng nớc ngọt không đóng băng trên thế giới. - HS lắng ngh rút kinh nghiệm - GV nhận xét, tyên dng.
  18. * Châu Âu - GV yê cầ HS đọc thông tin trng 95, sử dụng qà Đị Cầ và qn sát hình 3, hình 4 và thực hiện th yê cầ: + m hãy nê đặc điểm đị hình củ châ Â? + Châ Â có khí hậ nh thế nà? + Kể tên và xác định ví trí các sông, hồ thộc châ Â? + Đồng bằng ở Châ Â chiếm 23 diện tích lãnh thổ và ké dài từ tây sng đông. Đồi núi chiếm 1/3 diện tích lãnh thổ, hệ thống núi c tập trng ở phí nm. + Châ Â chủ yế có khí hậ ôn đới. + Kể tên và lên bảng xác định vị trí các cn sông thộc châ Â. - HS lắng ngh rút kinh nghiệm. - GV nhậ xét, tyên dng 3.HĐ luện tập - GV yê cầ HS lên bảng xác định vị trí châ Á, châ Â trên lợc đồ. - m hãy chỉ dãy Hi-m-ly- ở trên lợc đồ và nê đặc điểm củ đỉnh núi? - Sông Đ - nýp chảy q đâ? m hy xác định vị trí lên lợc đồ? - HS xác định và nê đặc điểm nổi bật củ đỉnh núi là c nhất thế giới. - Sông Đ - nýp chảy q Đức, HS lên bảng chỉ vị trí củ sông Đ – nýp 4.HĐ vận dụng - GV ch HS thm gi trò chi “Nhnh nh chớp” + Lật chi: Chi th tổ, trng thời gin 5 phút dự và hình ảnh trng SGK và các thông tin đã học mỗi tổ thực hiện mô tả cảnh đẹp thộc châ Á hặc châ Â Tổ nà đúng và hy, nhnh nhất là thắng cộc. + GV mời từng tổ thm gi, GV làm trọng tài bấm giờ và xác định kết qả. + Nhận xét kết qả các tổ, tyên dng. IV. ĐIỀU CHỈNH SU TIẾT DẠY ------------------------------------------------------ HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM Sinh hoạt chủ đề: Tự hào về cảnh qun thiên nhiên củ quê hng, đất nớc I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Năng lực đặc thù: - HS nhận biết đợc vẻ đẹp củ cảnh qn thiên nhiên đị phng. - Thể hiện đợc cảm xúc và niềm tự hà củ mình với các cảnh qn thiên nhiên đó. - Rèn lyện và phát triển kĩ năng ngh – nói góp phần phát triển năng lực ngôn ngữ. 2. Năng lực chung.
  19. - Năng lực tự chủ, tự học: Biết nhận diện sự thy đổi củ bản thân thông q các t liệ l giữ. - Năng lực giải qyết vấn đề và sáng tạ: Có khả năng kiểm sát cảm xúc củ bản thân - Năng lực gi tiếp và hợp tác: Biết tr đổi, góp ý cùng bạn trng gi tiếp. 3. Phẩm chất. - Phẩm chất nhân ái: Tôn trọng bạn, yê qý và chi sẻ cảm xúc củ bạn. - Phẩm chất chăm chỉ: Có tinh thần chăm chỉ trng các hạt động - Phẩm chất trách nhiệm: Có ý thức tôn trọng tập thể, tôn trọng bạn. II. PHƯƠNG TIỆN HẠT ĐỘNG VÀ HỌC LIỆU. - GV chẩn bị: + Trnh ảnh về các hạt động xã hội với các nội dng và hình thức khác nh. + Đạn phim ngắn về các hạt động xã hội. + Giấy 3, bút mà,... - HS: + Một số t liệ về các hạt động xã hội III. CÁC HẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1. HĐ khởi động - GV tổ chức Chi đố vi “Đây là đâu?” - GV hớng dẫn cách chi: + Một vài HS xng phng lên bảng để đ r câ đố. GV phát ch mỗi HS này một bức trnh phng cảnh, yê cầ các m qn sát kĩ, s đó tìm cách mô tả cảnh qn đó bằng các hành động. + Cả lớp qn sát hành động củ bạn và đán tên cảnh qn vừ đợc mô tả. Bạn nà có câ trả lời đúng và nhnh nhất là bạn thắng cộc - GV tổ chức ch HS chi. - GV mời một số HS nê cảm nhận củ bản thân s khi chi - Dẫn dắt và chủ đề: Đất nước chúng t có rất nhiều cảnh qun thiên nhiên đẹp. Hôm ny, chúng t sẽ cùng nhu khám phá các cảnh qun thiên nhiên tại đị phưng 2.HĐ khám phá Hoạt động 1: Thể hiện cảm xúc và niềm tự hào về cảnh qun thiên nhiên củ quê hng, đất nớc - GV ch HS xm phim hặc xm một số hình ảnh về cảnh qn thiên nhiên củ qê hng, đất nớc. - GV gi nhiệm vụ ch HS chi sẻ th nhóm dự trên các câ hỏi: + Bạn có biết tên các cảnh qn? + Bạn thấy cảnh qn đó đẹp nh thế nà? + Cảm xúc củ bạn với những cảnh qn vừ qn sát. + Điề gì khiến bạn tự hà nhất ở những cảnh qn đó - HS chi sẻ trng nhóm.
  20. Ví dụ: Cảm xúc, niềm tự hà củ bản thân trớc vẻ đẹp cảnh qn thiên nhiên củ qê hng, đất nớc - GV mời mỗi nhóm 1 HS lên chi sẻ trớc lớp. - GV tiếp tục gi nhiệm vụ ch HS thả lận chng cả lớp, nê những cách thể hiện khác nh về cảm xúc và niềm tự hà đối với cảnh đẹp củ qê hng, đất nớc - Kết lận: Qê hng mình có nhiề cảnh qn thiên nhiên. Mỗi cảnh qn có vẻ đẹp khác nh. Chúng t hãy cùng nh khám phá để hiể rõ hn về vẻ đẹp củ các cảnh qn; hãy thực hiện những việc làm cần thiết để bả vệ cảnh qn và tyên tryền vận động mọi ngời bả vệ cảnh qn thiên nhiên lôn sạch, đẹp. * Tìm hiểu về nét đặc sắc củ cảnh qun thiên nhiên Việt Nm - GV gi nhiệm vụ ch mỗi nhóm lự chọn một cảnh qn thiên nhiên tiê biể ch một vùng miền đất nớc: + Vùng núi và trng d Bắc Bộ; + Đồng bằng Bắc Bộ; + Dyên hải miền Trng; + Tây Ngyên; + Nm Bộ. - ê cầ HS thả lận nhóm tìm hiể về các cảnh qn dự trên gợi ý s: + Vị trí củ cảnh qn? + Nét đặc sắc củ cảnh qn? - GV gợi ý một số cảnh qn nổi tiếng tại Việt Nm nh: Vịnh Hạ Lng, c ngyên đá Đồng Văn, rừng U Minh, bãi biển Mỹ Khê,... - GV tổ chức ch HS thực hiện nhiệm vụ. - GV tổ chức ch các nhóm trình bày kết qả lự chọn cảnh qn và lí d. - HS thả lận nhóm, lự chọn cảnh qn và tìm hiể về nét đặc sắc củ cảnh qn đó. - ê cầ cả lớp lắng ngh và nhận xét, bổ sng. - GV tổ chức ch các nhóm trình bày kết qả lự chọn cảnh qn và lí d. - Đại diện các nhóm trình bày: + Cảnh qn nhóm đã chọn tng ứng với mỗi vùng. + Lí d nhóm chọn cảnh qn đó. - Cả lớp lắng ngh và nhận xét, bổ sng ý kiến ‒ ê cầ cả lớp lắng ngh và nhận xét, bổ sng. - GV nhận xét và kết lận: