Kế hoạch bài dạy Lớp 5B - Tuần 29 Năm học 2024-2025

pdf 65 trang Ngọc Diệp 20/01/2026 140
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy Lớp 5B - Tuần 29 Năm học 2024-2025", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_bai_day_lop_5b_tuan_29_nam_hoc_2024_2025.pdf

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Lớp 5B - Tuần 29 Năm học 2024-2025

  1. TUẦN 29 Thứ 2 ngày 31 tháng 3 năm 2025 HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM Sinh hoạt dưới cờ: Hát mú: Tự hào tryền thống Việt Nm TIẾNG VIỆT Đọc: Dnh y Tệ Tĩnh ( tiết 1) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực - Đọc đúng và diễn cảm bài Danh y Tuệ Tĩnh (hình thức tryện trnh), biết điề chỉnh giọng đọc và ngữ điệ phù hợp với nhân vật, sự việc trng câ chyện. - Nhận biết đợc đặc điểm củ tryện trnh, nhân vật, bối cảnh, không gin, thời gin,... Hiể đợc nội dng câ chyện: C ngợi dnh y Tệ Tĩnh – ngời đã nê c tinh thần yê nớc, tự tôn dân tộc, có ý thức nối gót ngời đi trớc trng việc tìm tòi, chế tạ các vị thốc từ cây cỏ nớc Nm và các phng thốc đợc l tryền trng dân gin. Hiể đợc những từ ngữ, hình ảnh, biện pháp s sánh,... trng việc thể hiện sy nghĩ, cảm xúc củ nhân vật. 2. Phẩm chất - Biết thể hiện sự xúc động, trân trọng trớc những sy nghĩ, việc làm thể hiện lòng yê nớc. - Có tinh thần tự tôn, tự hà dân tộc. * HS khyết tật tập phát âm th cô và bạn mục bài, tập đọc, viết tiếng cô, bà, mẹ, bé, Nm, m bé. Tập đọc, viết, phát âm câ: Mẹ và bé. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Nhân vật và đặc điểm nhân vật trng tác phẩm văn học. - Trnh ảnh minh hạ câ chyện. - Tên các vị thốc nm đợc bà chế từ cây cỏ. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU 1. Khởi động - HS hát và vận động th nhạc bài: Ha lá mùa xuân - GV nê tên bài học Danh y Tuệ Tĩnh và gi nhiệm vụ ch các nhóm: Kể tên một số lại cây được dùng làm thuốc chữa bệnh mà m biết. - Yê cầ HS đọc và thực hiện nhiệm vụ th nhóm. Khích lệ HS mạnh dạn chi sẻ hiể biết củ mình.
  2. - Mời 1 – 2 m phát biể trớc lớp (nếu có thời gian). - Nhận xét các nhóm. Từ các ý kiến củ HS, GV nhấn mạnh thêm: Từ x, ch ông t đã tìm tòi, khám phá, sáng chế r các bài thốc từ cây cỏ. Bài đọc Danh y Tuệ Tĩnh sẽ giúp các m hiể rõ điề đó. 2. Hình thành kiến thức mới và thực hành, luyện tập 3.1. Luyện đọc . Mục tiêu - Giúp HS đọc đúng và diễn cảm bài đọc Danh y Tuệ Tĩnh (hình thức tryện trnh), biết điề chỉnh giọng đọc và ngữ điệ phù hợp với nhân vật, sự việc trng câ chyện. b. Tổ chức thực hiện - Đọc mẫu: - GV đọc cả bài (đọc diễn cảm, nhấn giọng ở những từ ngữ phù hợp; những tình tiết gây ấn tợng hặc từ ngữ thể hiện sy nghĩ, tâm trạng, cảm xúc củ các nhân vật,...). GV hỏi HS có ấn tợng với chi tiết nà (1 – 2 m phát biể). - Hướng dẫn đọc: + Đọc lần lợt các đạn dới trnh. Với mỗi trnh: Đọc chữ dới trnh trớc, rồi mới đọc lời thại đợc viết trên trnh. + Đọc đúng các từ ngữ chứ tiếng dễ phát âm si, VD: lên núi Nam Tà, Bắc Đẩu; ấp ủ từ lâu; tập luyện võ nghệ,... + Đọc diễn cảm lời nói củ các nhân vật: Hẳn là điều ca siêu lắm, thầy mới ấp ủ lâu như thế.; Điều ta sắp nói không ca như núi Th ái Sn, chẳng xa như biển Bắc Hải...;... - GV tổ chức ch HS đọc nối tiếp các đạn (gắn với trnh) th cặp. - 2 HS đọc nối tiếp 3 đạn trớc lớp. - GV nhận xét việc đọc diễn cảm củ cả lớp. - GV mời HS đọc phần giải nghĩ từ ngữ ở cối bài đọc và hỏi HS có từ ngữ nà trng bài ch hiể hặc cảm thấy khó hiể, GV có thể giải thích hặc hớng dẫn HS tr từ điển. 3.2. Đọc hiểu . Mục tiêu - HS nhận biết đợc nội dng câ chyện: C ngợi dnh y Tệ Tĩnh – ngời đã nê c tinh thần yê nớc, tự tôn dân tộc, có ý thức nối gót ngời đi trớc trng việc tìm tòi, chế tạ các vị thốc từ cây cỏ nớc Nm và các phng thốc đợc l tryền trng dân gin. Hiể đợc những từ ngữ, hình ảnh, biện pháp s sánh,... trng việc thể hiện sy nghĩ, cảm xúc củ nhân vật. b. Tổ chức thực hiện - GV hớng dẫn HS thực hiện lần lợt các câ hỏi, yê cầ nê trng SGK (hặc có cách tổ chức khác, VD: Các nhóm tự trả lời lần lợt 5 câ hỏi, s đó GV mời HS phát biể ý kiến trớc lớp). VD:
  3. Câ 1: Hướng dẫn trả lời câ hỏi 1 - GV nê câ hỏi 1: Danh y Tuệ Tĩnh dẫn các học trò lên núi Nam Tà, Bắc Đẩu để nói điều gì? và mời HS xng phng trả lời trớc lớp (vì nế HS chăm chú lắng ngh, các m sẽ trả lời đợc ngy). - GV nhận xét các câ trả lời củ HS và tổng hợp các ý kiến để có câ trả lời phù hợp. Câ 2: Hướng dẫn trả lời câ hỏi 2 - Nê câ hỏi hặc mời 1 HS đọc câ hỏi: Câu chuyện mà Tuệ Tĩnh kể ch học trò ngh xảy ra và thời gian nà? Tình hình đất nước lúc bấy giờ ra sa? - GV hớng dẫn cách thức thực hiện: + Bớc 1: HS làm việc cá nhân, chẩn bị câ trả lời. + Bớc 2: HS Làm việc nhóm, từng m nê ý kiến, cả nhóm thống nhất câ trả lời. - GV mời một số HS phát biể ý kiến trớc lớp. Nhận xét và xác nhận các ý kiến phù hợp. Câ trả lời thm khảo - Câ chyện mà dnh y Tệ Tĩnh kể ch học trò ngh xảy r và thời đại nhà Trần. Khi đó, đất nớc t đng bị giặc ngại xâm nhòm ngó. V qn nhà Trần chỉ hy qân sĩ lyện tập võ nghệ, rèn vũ khí, chẩn bị lng thực, thốc mn, phòng giữ bờ cõi rất cẩn trọng. Câ 3: Hướng dẫn trả lời câ hỏi 3 - Nê yê cầ: Tóm tắt nội dung câu chuyện mà Tuệ Tĩnh đã kể và nhấn mạnh chỉ tóm tắt câ chyện mà Tệ Tĩnh đã kể ch các học trò ngh. - Gợi ý HS cách thực hiện: Đọc lớt tàn bộ câ chyện, kết hợp qn sát trnh để biết câ chyện mà Tệ Tĩnh kể ở những đạn đợc đánh số nà. - GV nê câ hỏi: Câ chyện Tệ Tĩnh kể ch học trò đợc thể hiện q những đạn nà? - GV mời HS tóm tắt nội dng câ chyện mà Tệ Tĩnh đã kể và l ý HS số câ trng đạn tóm tắt phải ít hn số câ trng 4 đạn (2, 3, 4, 5) củ câ chyện. Thm khảo đoạn tóm tắt dưới đây - Bấy giờ, giặc ngại xâm nhòm ngó nớc t. V qn nhà Trần chỉ hy qân sĩ lyện võ nghệ, rèn vũ khí, chẩn bị lng thực, phòng giữ bờ cõi. Từ lâ, việc vận chyển thốc mn, vật dụng từ Trng Qốc sng nớc t đã bị ngăn cấm. Các thái y tả đi mọi miền học cách chữ bệnh bằng cây cỏ. Vờn thốc mọc lên khắp ni, trng đó có núi Nm Tà, Bắc Đẩ. Cây cỏ nớc Nm đã góp phần làm ch qân t thêm hùng mạnh, chiến thắng kẻ thù xâm lợc. Câ 4 Hướng dẫn trả lời câ hỏi 4
  4. - GV nê câ hỏi 4: Th m, vì sa ý nguyện của Tuệ Tĩnh trở thành hiện thực và tiếp tục được kế thừa, phát huy ch đến ngày hôm nay? và dành thời gin ch HS sy nghĩ, chẩn bị câ trả lời. - GV hớng dẫn: Các m có thể có những câ trả lời khác nh th sy lận củ mỗi ngời. - GV khích lệ và khn ngợi những HS đã biết nê ý kiến thể hiện sy nghĩ, sy lận hợp lí, sâ sắc. Dự kiến các câ trả lời khác nh củ HS - Ý ngyện củ Tệ Tĩnh trở thành hiện thực và tiếp tục đợc kế thừ, phát hy ch đến ngày hôm ny bởi ông đã tryền ch các học trò củ mình lòng yê nớc, sự tự tôn, tự hà dân tộc./ Vì ý ngyện củ Tệ Tĩnh là ý ngyện chân chính nên thyết phục đợc học trò và các thế hệ s./,... Câ 5: Hướng dẫn trả lời câ hỏi 5 - Nê câ hỏi 5: Nêu cảm nghĩ của m về danh y Tuệ Tĩnh. - Khích lệ HS phát biể ý kiến th sy lận, cảm nhận riêng củ mình. GV khích lệ và khn ngợi những HS đã nê đợc câ trả lời có ý nghĩ sâ sắc. Dự kiến các câ trả lời khác nh củ HS - Dnh y Tệ Tĩnh là ngời có tài, có đức. Ông đã tryền lại ch thế hệ s những lẽ sống c đẹp./... 2.3. Luyện đọc lại . Mục tiêu - HS đọc lại bài đọc s khi đã đọc hiể, giúp các m cảm nhận một lần nữ một văn bản hàn chỉnh để có ấn tợng sâ đậm hn. b. Tổ chức thực hiện - Làm việc cá nhân, đọc tàn bài. - Làm việc chng cả lớp (2 HS đọc nối tiếp 2 đạn trớc lớp, nế còn thời gin); GV và cả lớp góp ý cách đọc diễn cảm. 4. Hoạt động 4: Vận dụng, trải nghiệm a. Mục tiêu - Hạt động vận dụng s tiết Đọc giúp HS có c hội chi sẻ cảm nhận riêng củ mình về bài đọc. b. Tổ chức thực hiện - GV có thể khích lệ HS nê chi tiết yê thích nhất trng câ chyện. - HS có thể phát biể các ý kiến khác nh. IV. ĐIỀU CHỈNH SU TIẾT DẠY ---------------------------------------------
  5. TOÁN Thực hành tính toán và ước lượng về vận tốc, qãng đường, thời gin trong chyển động đề ( tiết 1) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực đặc thù: - Biết đợc cách tính qãng đờng, thời gin củ một chyển đ̂ộng đề. - Vận dụng đợc cách tính qãng đ̛ờng, thời gin để giải các bài tán củ chyển động đề, thực hành tính qãng đờng, thời gin th các đn vị đ khác nh. 2. Năng lực chng. - Năng lực tự chủ, tự học: Chủ động tích cực tìm hiể cách tính qãng đờng, thời gin củ một chyển động đề. - Năng lực giải qyết vấn đề và sáng tạ: Biết đ̛ợc cách tính qãng đờng, thời gin củ một chyển động đề trng một số tình hống thực tế. - Năng lực gi tiếp và hợp tác: Có thói qn tr đổi, thả lận cùng nh hàn thành nhiệm vụ dới sự hớng dẫn củ giá viên. 3. Phẩm chất. - Phẩm chất chăm chỉ: Hm học hỏi tìm tòi để hàn thành tốt nội dng học tập. - Phẩm chất trách nhiệm: Có ý thức trách nhiệm với lớp, tôn trọng tập thể. * HS khyết tật ôn lại các số từ 50 đến 100 học bảng nhân 2. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Phiế bài tập ghi lại nội dng bài 1, 2 th trng 82 – SGK Tán 5 tập hi. - Bảng phụ ngài trời. - Th̛ớc dây, đồng hồ bấm giờ. III. CÁC HẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Tiết 1 1. Khởi động - HS đợc GV hỏi về ng̛ời chạy nhnh nhất trng lớp? Ngời đi bộ nhnh nhất trng lớp? - HS ngh GV giới thiệ về bài học ĥm ny. - HS thực hành học ngài trời, chi nhóm 4 hặc 5 hặc 6. - Nhóm tr̛ởng lên nhận dụng cụ (đồng hồ bấm giờ, phiế học tập, thớc dây). 2. Thực hành, trải nghiệm Hạt động 1 - HS đọc và xác định yê cầ củ đề bài. - HS nê phán đán về qãng đờng 40 m. - HS đ̛ợc GV chỉ ch thấy qãng đờng 40 m và cách sử dụng đồng hồ bấm giờ. - Các nhóm thả lận, phân ĉng việc rồi thực hành đi bộ, điền kết qả và bảng. - HS nê kết qả thực hành củ nhóm mình.
  6. - HS và GV nhận xét. Hạt động 2 - HS đọc và xác định yê cầ củ đề bài. - HS nê dự đán về thời gin đi 1 vòng sân tr̛ờng. - Các nhóm thả lận, phân ĉng việc rồi thực hành đi bộ, điền kết qả và bảng. - HS nê kết qả thực hành củ nhóm mình. - HS, GV nhạn xét. Hạt động 3 ) - HS đọc và xác định yê cầ củ đề bài. - HS trng nhóm sy nghĩ, phân ĉng và thực hiện giải tán. - Các nhóm đ̛ r kết qả củ nhóm mình, để các bạn trng lớp cùng đi thm qn, xm kết qả củ các nhóm. - 3 – 4 HS nê phép tính thực hiện tính vận tốc củ một bạn trng nhóm. - HS đ̛ợc bạn và GV nhận xét. b) - HS đọc và xác định yê cầ củ đề bài. - HS sy nghĩ, ̛ớc l̛ợng, nê sy đán ch vi sân tr̛ờng. - 2 – 3 HS nê cách tính củ mình. - HS đ̛ợc bạn và GV nhận xét. 4. Vận dụng, trải nghiệm - HS dự trên thời gin, vận tốc đi hằng ngày ̛ớc l̛ợng qãng đ̛ờng từ nhà đến tr̛ờng. IV. ĐIỀU CHỈNH SU TIẾT DẠY ............................................................................................................................... .................................................................................................................................. ............................................................................................................................ --------------------------------------------------- Thứ 3 ngày 1 tháng 4 năm 2025 TOÁN Thực hành tính toán và ước lượng về vận tốc, qãng đường, thời gin trong chyển động đề ( tiết 2) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực đặc thù: - HS thực hành tính tán và ̛ớc l̛ợng về vận tốc, qãng đ̛ờng, thời gin trng chyển động đề. - HS vận dụng đ̛ợc cách tính qãng đ̛ờng, vận tốc, thời gin để tính tán đ̛ợc trng các bài tán thực tế. 2. Năng lực chng. - Năng lực tự chủ, tự học: Chủ động tích cực tìm hiể tính tán và ̛ớc l̛ợng về vận tốc, qãng đ̛ờng, thời gin trng chyển động đề.
  7. - Năng lực giải qyết vấn đề và sáng tạ: Biết vận dụng đợc vận dụng đ̛ợc cách tính qãng đ̛ờng, vận tốc, thời gin để tính tán đ̛ợc trng các bài tán thực tế một số tình hống thực tế. - Năng lực gi tiếp và hợp tác: Có thói qn tr đổi, thả lận cùng nh hàn thành nhiệm vụ dới sự hớng dẫn củ giá viên. 3. Phẩm chất. - Phẩm chất chăm chỉ: Hm học hỏi tìm tòi để hàn thành tốt nội dng học tập. - Phẩm chất trách nhiệm: Có ý thức trách nhiệm với lớp, tôn trọng tập thể. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Bảng phụ (1) có vẽ trnh th bài 1 trng 83 – SGK Tán 5 tập hi. - Bảng phụ (2) có vẽ s̛ đồ đạn thẳng để giải bài 2 th trng 83 – SGK Tán 5 tập hi. - Bảng phụ. III. CÁC HẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Tiết 2 1. Mở đầ - HS mú hát khởi động th bài: “Mình đi đâ thế bố ̛i”. - HS ngh GV giới thiệ về bài học ĥm ny. 2. Thực hành, trải nghiệm Bài 1: - HS đọc và xác định yê cầ củ đề bài. - HS sy nghĩ rồi giải bài tán. - 2 HS nê cách tính r kết qả, giải thích cách làm. - HS đ̛ợc bạn và GV nhận xét, thống nhất kết qả. (X đi cn đ̛ờng thứ nhất hết ít thời gin h̛n; 2 giờ 15 phút). Bài 2: - HS đọc và xác định yê cầ củ đề bài. - HS làm bài và vở, 1 – 2 HS làm bài và bảng phụ. - 1 – 2 HS trình bày bài làm củ mình. - HS đ̛ợc bạn và GV nhận xét, thống nhất kết qả (100 km). - HS l̛ ý: Với các bài tập tính khảng cách, HS nên vẽ s̛ đồ đạn thẳng để dễ hình dng r các đạn đ̛ờng cần tính. Bài 3: - HS đọc và xác định yê cầ củ đề bài. - HS sy nghĩ và thực hiện giải bài tán. - 1 – 2 HS trình bày cách giải củ mình. - HS đ̛ợc bạn và GV nhận xét, thống nhất kết qả (62,5 km/h). Trải nghiệm - HS dự trên thời gin, vận tốc đi bộ/chạy ̛ớc l̛ợng qãng đ̛ờng di chyển. IV. ĐIỀU CHỈNH SU TIẾT DẠY ...............................................................................................................................
  8. ............................................................................................................................... ............................................................................................................................... -------------------------------------------- TIẾNG VIỆT Lyện từ và câ: Lyện tập về từ đồng nghĩ và từ đ nghĩ I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực - Nhận diện và phân biệt đợc từ đồng nghĩ, từ đ nghĩ. Biết chỉ r mối liên hệ giữ các nghĩ củ từ đ nghĩ. Q đó, phát triển kĩ năng viết nói chng, kĩ năng tạ lập văn bản nói riêng. 2. Phẩm chất - Biết thể hiện sự xúc động, trân trọng trớc những sy nghĩ, việc làm thể hiện lòng yê nớc. - Có tinh thần tự tôn, tự hà dân tộc. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Từ điển tiếng Việt. - Kiến thức về từ đồng nghĩ, từ đ nghĩ. Phiế học tập ch phần Lyện từ và câ. * HS khyết tật tập phát âm th cô và bạn mục bài, tập đọc, viết tiếng cô, bà, mẹ, bé, Nm, m bé. Tập đọc, viết, phát âm câ: Mẹ và bé. III. CÁC HẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU 1.Hoạt động 1: Khởi động - GV hỏi HS đng học chủ điểm gì và bài đọc ở Bài 18 này có tên là gì? - HS nhớ chủ điểm tần học là Tiếp bước cha ông, bài đọc Danh y Tuệ Tĩnh. - Ch HS qn sát trnh dới đây trng bài đọc Danh y Tuệ Tĩnh, đọc đạn văn dới trnh. Ta muốn từ nay về sau, dân ta có thể dùng thuốc nam để chữa bệnh ch ngời Nam. (6) Kể xng, Tệ Tĩnh trầm ngâm nói về sự qý giá củ ngọn cây, sợi cỏ trên nn sông gấm vóc mà tổ tiên để lại. Rồi ông nói với học trò ý ngyện nối gót ngời đi trớc GV yê cầ HS tìm từ đồng nghĩ và từ đ nghĩ trng đạn văn dới trnh. - HS tìm các từ đồng nghĩ: kể, nói; từ đ nghĩ: người đi trước.
  9. - GV kết nối: Nh vậy, trng các văn bản nói và viết thì từ đồng nghĩ và từ đ nghĩ xất hiện rất nhiề và góp phần tạ nên ý nghĩ ch nói và viết. Để củng cố thêm kiến thức về từ đồng nghĩ và từ đ nghĩ, chúng t học bài: Lyện tập về từ đồng nghĩ và từ đ nghĩ. 2. Hoạt động 3: Thực hành, lyện tập Bài tập 1. Chọn từ thích hợp nhất trng các từ đồng nghĩa (in nghiêng) thay ch mỗi bông ha. - HS xác định yê cầ củ bài tập. - GV ch HS nhắc lại về từ đồng nghĩ. - GV tổ chức ch HS làm việc cá nhân trên phiế bài tập. Từ nhỏ, Lng Th ế Vinh đã ...... (lừng danh/ nổi tiếng/ nức tiếng) về óc ....... (xm xét/ nhìn/ quan sát) và tính tán. Một hôm, cậ đm một qả bởi r bãi cỏ làm bóng chi với các bạn. Đng chi, bỗng qả bởi ..... (lăn/ bay) xống một cái hố gần đó. Bọn trẻ nhìn xống cái hố đầy nối tiếc. Vinh bả bọn trẻ lấy nớc đổ và cái hố ấy. Nớc ..... (dâng/ tăng) đến đâ, bởi nổi lên đến đó. - HS làm việc cá nhân, đọc đạn văn và tìm đáp án.– Đại diện 2 – 3 HS trình bày kết qả trớc lớp th từng phần. - GV hỏi HS vì s lại lự chọn các từ ngữ nh vậy? - GV và HS nhận xét và thống nhất đáp án. Đáp án Từ nhỏ, Lng Thế Vinh đã nổi tiếng về óc qn sát và tính tán. Một hôm, cậ đm một qả bởi r bãi cỏ làm bóng chi với các bạn. Đng chi, bỗng qả bởi lăn xống một cái hố gần đó. Bọn trẻ nhìn xống cái hố đầy nối tiếc. Vinh bả bọn trẻ lấy nớc đổ và cái hố ấy. Nớc dâng đến đâ, bởi nổi lên đến đó. GV liên hệ: - Tỳ th từng ngữ cảnh, từ đồng nghĩ sẽ biể hiện các mức độ, cảm xúc và trạng thái khác nh. Bởi vậy khi mốn thy thế một từ nà đó bằng từ đồng nghĩ với chúng, nên cân nhắc kĩ bởi vì ty có cùng ý nghĩ nhng có thể cách thể hiện hặc biể đạt lại không thích hợp. Mở rộng thêm vốn từ và vốn kiến thức ch chủ điểm Tiếp bước cha ông, GV nói thêm về nhân vật lịch sử Lng Thế Vinh. Bài tập 2. Tìm từ không đồng nghĩa với những từ còn lại trng mỗi dãy từ. - HS xác định yê cầ củ bài tập. - GV hớng dẫn HS cách thực hiện bài tập. - GV ch thả lận nhóm b. - GV dán 3 bảng phụ lên bảng. Từ Nhóm từ không đồng nghĩ . nhân dân, đồng bà, bạn bè, qốc
  10. dân b. dũng cảm, liề lĩnh, gn dạ, cn đảm c. tổ qốc, nn sông, nhà nớc, đất nớc - HS làm việc nhóm, tr đổi và thống nhất kết qả. - Đại diện 3 nhóm trình bày kết qả trên bảng phụ mà GV dán trên bảng. - GV và cả lớp nhận xét, thống nhất đáp án. Đáp án Nhóm từ Từ không đồng nghĩ . nhân dân, đồng bà, bạn bè, bạn bè qốc dân b. dũng cảm, liề lĩnh, gn dạ, cn liề đảm lĩnh c. tổ qốc, nn sông, nhà nớc, đất nhà nớc nớc - GV hỏi thêm về nghĩ củ một số từ trng nhóm từ đồng nghĩ. GV liên hệ: Nhóm : các từ nhân dân, đồng bà, quốc dân chỉ những ngời trng cùng một qốc gi nên các từ đồng nghĩ với nh; từ bạn bè chỉ mối qn hệ tình bạn. Nhóm b: các từ dũng cảm, gan dạ, can đảm chỉ phẩm chất có dũng khí, dám đng đầ khó khăn ngy hiểm; từ liều lĩnh chỉ hành động, việc làm bất chấp ngy hiểm, có thể xảy r hậ qả ti hại. Nhóm c: các từ tổ quốc, nn sông, đất nước chỉ phần lãnh thổ trng qn hệ với dân tộc làm chủ và sinh sống tại đó; từ nhà nước là tổ chức đứng đầ củ chính phủ, qản lí công việc chng củ một nớc. Bài tập 3. Đọc đạn th trng SGK trng 99 và thực hiện yê cầ. . Mỗi từ in đậm trng đạn th được dùng với nghĩa gốc hay nghĩa chuyển? - HS xác định yê cầ củ bài tập; nhắc lại kiến thức về từ đ nghĩ. - HS làm việc nhóm đôi, đọc đạn th và xác định nghĩ củ 4 từ in đậm (chân, cánh, lá, ngọn). - GV l ý HS có thể dùng từ điển để tìm hiể nghĩ củ từ và xác định từ đó đợc dùng với nghĩ gốc hy nghĩ chyển. - HS làm việc nhóm, tr đổi, thống nhất kết qả. - Đại diện một số nhóm trình bày kết qả. - GV và cả lớp nhận xét, thống nhất đáp án. Đáp án
  11. + Những từ in đậm đợc dùng với nghĩ gốc: chân, cánh, lá. + Từ in đậm đợc dùng với nghĩ chyển: ngọn. GV liên hệ: - GV hỏi về nghĩ gốc và nghĩ chyển các từ (chân, cánh, lá, ngọn). - Nghĩ gốc + chân: là bộ phận dới cùng củ c thể ngời hặc động vật dùng để đi, đứng, chạy, nhảy,... + cánh: là một phần c thể củ một số lài động vật nh chim và côn trùng, đợc sử dụng để by. Cánh thờng là một cấ trúc phẳng, mỏng và nhẹ, thờng đợc hỗ trợ bởi xng hặc sợi, chất gần tng tự xng, gọi là sợi sừng. Chức năng chính củ cánh là tạ r lực nâng, tạ r sự di chyển và by. + lá: một bộ phận củ cây, mọc r ở cành hặc thân; thờng có hình dẹt, mà lục, giữ vi trò chủ yế trng việc tạ r chất hữ c nôi cây. – Nghĩ chyển + ngọn nghĩ gốc củ nó là phần cối củ cây, đối lập với gốc, thờng cũng là phần c nhất và có hình nón. “ngọn gió” là từ dùng để chỉ từng đn vị những vật chyển động thành làn, thành lồng. Từ ngọn trng ngọn gió đợc dùng với nghĩ chyển. b. Đặt một câu có từ in đậm được sử dụng với nghĩa chuyển. - HS xác định yê cầ củ bài tập. - GV hớng dẫn HS đặt câ th mẫ: Rừng là lá phổi xnh củ Trái Đất. - GV có thể ch HS tìm hặc gợi ý các từ có nghĩ chyển ch HS nh: chân núi, cánh bồm, mũi tà,... - HS làm việc cá nhân, chọn một từ in đậm để đặt câ th mẫ, ghi r giấy. - HS Làm việc nhóm đôi, góp ý ch nh. - Một số HS trình bày kết qả trớc lớp. - GV và cả lớp nhận xét, góp ý. - GV khn ngợi những HS đặt đợc câ đúng và hy. - HS có thể đặt nhiề câ khác nh. Bài tập 4. Từ ăn trng mỗi nhóm từ dưới đây mang nghĩa nà? - HS xác định yê cầ củ bài tập. - HS làm việc cá nhân, đọc kĩ 3 nghĩ củ từ ăn, tìm nghĩ thích hợp ch mỗi nhóm từ. - HS có thể sử dụng từ điển để tr cứ và ghi kết qả bài làm r vở hặc giấy nháp. - GV qy định thời gin làm việc cá nhân. - GV dán bảng phụ hặc trình chiế bài tập lên bảng và gọi HS làm bài.
  12. - GV và cả lớp nhận xét và thống nhất đáp án. Đáp án + Tự ch thức ăn và c thể: ăn cm, ăn cỏ. + Ăn ống nhân dịp gì đó: ăn cưới, ăn giỗ. + (Máy móc, x cộ) tốn nhiề nhiên liệ khi hạt động: ăn xăng, ăn dầu. GV liên hệ - Thông thờng, ăn thờng đợc sử dụng với nghĩ gốc để miê tả hành động tự ch thức ăn và c thể. Ty nhiên, ăn cũng đợc sử dụng th nghĩ chyển trng rất nhiề trờng hợp. Dới đây, bổ sng thêm một số VD tiê biể. VD: + Phải nhận lấy, chị lấy (cái không hy, hàm ý mỉ mi): ăn đòn, ăn ri,.. + Giành về mình phần hn, phần thắng (trng cộc thi đấ): ăn giải, ăn cuộc,.. + Hấp th ch thấm và bản thân: ăn màu, ăn muối, ăn nắng,... + Hợp với nh, tạ nên sự hài hà: ăn ảnh,... Bài tập 5. Viết đạn văn (3 – 4 câu) nêu cảm nghĩ của m về danh y Tuệ Tĩnh, trng đó có sử dụng một cặp từ đồng nghĩa. - HS xác định yê cầ củ bài tập. - GV gợi ý: Dự và những thông tin đã có trng bài đọc Danh y Tuệ Tĩnh, viết đạn văn nê cảm nghĩ củ mình về dnh y Tệ Tĩnh. - GV l ý về yê cầ dùng một cặp từ đồng nghĩ. VD, cặp đồng nghĩ có thể là: mất, q đời, hi sinh; thử thách, khó khăn; đất nớc, nn sông,... để viết đạn văn. - GV làm mẫ: Dnh y Tệ Tĩnh là một học giả xuất sắc và một nhà y học tài ba. Ông là người thông thái và có hiểu biết sâ sắc về y học tryền thống và hiện đại. Tài năng và sự nhiệt hyết củ ông không chỉ thể hiện trng việc chữ bệnh mà còn trng việc nghiên cứ và tryền đạt kiến thức y học. - HS làm việc cá nhân. - GV qy định thời gin cụ thể. - Trng lúc HS làm bài, GV b qát lớp và hỗ trợ những HS gặp khó khăn. - 3 – 4 HS trình bày đạn văn củ mình trớc lớp. - GV và cả lớp nhận xét. - GV l ý, bài tập này có đáp án mở. HS đợc tự d diễn đạt ý củ mình. GV khn những HS viết đợc đạn văn hy, đúng chủ đề, sử dụng đúng cặp từ đồng nghĩ. 4. Hoạt động 4: Vận dụng, trải nghiệm - Về nhà kể lại ch ngời thân ngh những điề mình đã viết về dnh y Tệ Tĩnh trng bài giới thiệ và chi sẻ cảm nghĩ cá nhân.
  13. IV. ĐIỀU CHỈNH SU TIẾT DẠY --------------------------------------------- Bổi chiề KHO HỌC Phòng tránh bị xâm hại (tiết 3) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1.Năng lực đặc thù: - Nhận diện đợc những sự việc, tình hống (điề khó nói, bí mật) n tàn hặc tiềm ẩn ngy c không n tàn. - Lập đợc dnh sách những ngời đáng tin cậy để đợc giúp đỡ khi cần. 2. Năng lực chng: - Tự chủ và tự học: Tích cực, chủ động hàn thành các nhiệm vụ lập đợc dnh sách ngời đáng tin cậy . - Năng lực giải qyết vấn đề và sáng tạ: Học sinh nhận diện đợc những sự việc, tình hống (điề khó nói, bí mật) n tàn hặc tiềm ẩn ngy c không n tàn. - Năng lực gi tiếp, hợp tác: Có thói qn tr đổi, thả lận cùng nh hàn thành nhiệm vụ dới sự hớng dẫn củ giá viên. 3. Phẩm chất: - Phẩm chất chăm chỉ: Hm học hỏi tìm tòi để mở rộng hiể biết vận dụng những kiến thức đã học để đảm bả n tàn tránh bị xâm hại ch bản thân. - Phẩm chất trng thực, trách nhiệm: Thành thật khi chi sẻ điề khó nói khi cảm thấy không n tàn với ngời tin cậy. Có trách nhiệm với những điề mình chi sẻ. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Hình ảnh minh họ III. HẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1. Khởi động - Mục tiê: + Tạ không khí vi vẻ, phấn khởi trớc giờ học. +Thông q khởi động, giá viên dẫn dắt bài mới hấp dẫn đễ th hút học sinh tập trng. - Cách tiến hành: - Ch hs hát bài “ Năm ngón ty xinh”
  14. - Gợi ý các câ hỏi để dẫn dắt và bài: + Mỗi ngón ty trng bài hát đại diện ch những i? - Ngón cái là những ngời thân; ngón trỏ là thầy cô, bạn bè; ngón giữ là hàng xóm,bạn củ bố mẹ . - Những ngời khi gần m cảm thấy n tàn là: Bố mẹ, ông bà nội ngại, nh chị m rột - Hs lắng ngh + Những i khi ở gần m cảm thấy n tàn ? - Giá viên nhận xét và dẫn dắt và bài mới: Trng cuộc sống hàng ngày, mỗi người đều có bí mật , có những bí mật chúng ta thấy vui vẻ, thú vị. Các m có thể chia sẻ hặc không cần chia sẻ với ai nhưng cũng có bí mật làm ch chúng ta cảm thấy l lắng, sợ hãi, khó chịu. Thì nhất thiết cần “bật mí” để chia sẻ với những người tin cậy tiết học hôm nay sẽ giúp các m tìm hiểu những bí mật nà cần chia sẻ và chia sẻ với ai. 2. Hoạt động khám phá: - Mục tiê: Nhận diện những sự việc, tình hống điề khó nói, bí mật n tàn hặc tiềm ẩn ngy c không n tàn. - Xác định ngời tin cậy để đợc giúp đỡ khi cần thiết. - Cách tiến hành: Hoạt động khám phá 1: Bí mật n toàn, bí mật tiềm ẩn ngy c không n toàn. - GV Yê cầ học sinh làm việc cặp đôi qn sát kỹ nội dng, bối cảnh trng từng hình từ hình 9 đến hình 12. Sắp xếp và 2 cột th: bí mật có thể giữ kín hặc bí mật cần đợc chi sẻ. - Tổ chức ch học sinh chi sẻ trớc lớp. Và giải thích lí d. - Đại diện cặp trình bày: Bí mật có thể giữ kín Bí mật cần đợc chi sẻ Hình 9 Hình 10,11,12 + Hình 9: Bí mật về cảm xúc củ mình củ bạn nh: việc i hâm mộ i đó hặc i đó hâm mộ mình hặc biết bí mật tng tự củ ngời khác. Những cảm xúc đó cần đợc trân trọng và có thể giữ kín. + Hình 10: Bí mật về ngy c bị sàm sỡ, đụng chạm thân thể nh ngời thnh niên có ý định lại gần khi không đợc sự ch phép, có ý định động chạm và bạn nữ, tỏ ý ci
  15. thờng sự phản đối củ bạn nữ là tình hống không n tàn, có ngy c bị xâm hại thân thể. Tình hống này không đợc giữ kín cần phải đợc chi sẻ với ngời lớn tin cậy. + Hình 11 và 12: Yê cầ trẻ m tổi vị thành niên (giữ bí mật, không nói ch ngời khác) là những yê cầ không đúng đắn. Một ngời bạn hy kể cả ngời lớn tổi lôi ké bạn nhỏ thm gi một hạt động mà đ r yê cầ không ch bố mẹ biết là việc không bình thờng. Vì vậy bạn không đợc giữ kín mà cần chi sẻ với ngời lớn tin cậy. Bạn nhỏ ch đủ tổi tự qyết định vấn đề liên qn bản thân cần có sự đồng ý củ bố mẹ - Giá viên nhận xét , cng cấp thêm thông tin: + Trẻ m có quyền giữ bí mật cá nhân nhưng bí mật đó phải vì lợi ích tốt nhất của trẻ. +Cha mẹ hặc người giám hộ cần được cung cấp thông tin trng việc ra quyết định liên quan đến trẻ để bả vệ trẻ. Vì vậy, việc dụ dỗ, khuyến khích trẻ vị thành niên tham gia bất kỳ hạt động nà mà không có sự thông bá và đồng ý của cha mẹ hặc người giám hộ là vi phạm pháp luật. Khi gặp những tình huống có nguy c bị xâm hại ai là người các m tin tưởng để chia sẻ l lắng và bả vệan tàn ch các m thì chúng ta chuyển sang tìm hiểu phần tiếp th. Hoạt động khám phá 2. Xác định người tin cậy để được giúp đỡ khi cần thiết. - GV yê cầ HS hạt động nhóm th nội dng: Những thành viên nà trng gi đình, ở trờng học là ngời lôn sẳn sàng giúp đỡ bả vệ n tàn củ m, trng đó i là ngời mà m có thể chi sẻ bí mật củ mình? Đị điểm Ngời giúp đỡ bả vệ
  16. Nhóm 1 Nhóm 2 Nhóm 3 Gi đình . .. . Trờng - Trng số những thành viên đã nê củ nhóm mình, i là ngời mà m có thể chi sẻ những bí mật củ mình? - GV khn ngợi kết qả làm việc củ hs đã tìm r đợc những ngời đáng tin cậy củ các m và những ngời đó sẽ lôn hành động vì lợi ích tốt nhất củ các m. 3. Hoạt động lyện tập. - Mục tiê: + Củng cố những kiến thức tìm kiếm sự giúp đỡ khi cảm thấy không n tàn. + Rèn lyện kĩ năng xử lý tình hống tìm kiếm sự giúp đỡ. - Cách tiến hành: - Yê cầ học sinh nê những ngời có thể chi sẻ ở các tình hống từ 9 đến 12. - Ghi các ý kiến củ học sinh. - Hs trả lời cá nhân th từng hình Hs liệt kê một số ngời nh: + Hình 9: Bố, mẹ, nh chị rột, bạn .. + Hình 10: Bố, mẹ, ông bà nội, ông bà ngại, c qn bả vệ trẻ m.. Hình 11: Bố, mẹ, ông, bà . - Yc hs qn sát hình 10 Nế m là bạn gái trng tình hống trên : + Khi m chi sẻ với mẹ về cảm nhận thấy không n tàn, thậm chí có thể bị xâm hại nhng mẹ bỏ q vì ch rằng m đng tởng tợng. m sẽ ứng xử nh thế nà? hặc m sẽ tiếp tục chi sẻ với i?Vì s? - Hs trả lời: + m kể lại với mẹ lần nữ , nói về sự l lắng củ mình. Mẹ sẽ hiể và giúp m. +m sẽ kể với bố .
  17. - Khi tìm kiếm sự giúp đỡ, m có thể chia sẻ với người thứ nhất nếu họ vì lý d nà đó chưa giúp m giải quyết vấn đề của mình. Em cần chia sẻ với người tin cậy thứ 2, người tin cậy thứ 3 ch đến khi vấn đề của m được giải quyết. Em cảm thấy hàn tàn an tàn bởi vì xung quanh m có nhiều người luôn sẳn sàng giúp đỡ bả vệ sự an tàn của m. 4. Vận dụng trải nghiệm. - Mục tiê: + Củng cố những kiến thức đã học trng tiết học để học sinh khắc sâ nội dng. + Vận dụng kiến thức đã học và thực tiễn lập đợc dnh sách ngời đáng tin cậy đối với mình để chi sẻ những bí mật, tìm kiếm sự giúp đỡ khi thấy không n tàn. + Tạ không khí vi vẻ, hà hứng, l lyến s khi học sinh bài học. - Cách tiến hành: - Yê cầ học sinh làm việc cá nhân, lập bản dnh sách ngời đáng tin cậy hặc vẽ bàn ty tin cậy và viết lên hình vẽ. - HS chi sẻ và góp ý sản phầm củ bạn. - GV nhận xét tyên dng. - Nhận xét s tiết dạy. - Dặn dò về nhà. IV. ĐIỀU CHỈNH SU BÀI DẠY: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. --------------------------------------------------- LỊCH SỬ VÀ ĐỊ LÍ Châ lục và đại dưng trên thế giới (t4) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Năng lực đặc thù: Năng lực nhận thức kh học Đị lí: Xác định đợc vị trí đị lí củ các châ lục và củ các đại dng, một số dãy núi, c ngyên, đồng bằng lớn trên thế giới; nê đợc một số đặc điểm t nhiên củ các châ lục.
  18. - Năng lực tìm hiể Đị lí: Khi thác lợc đồ, qả Đị Cầ để tìm hiể về các châ lục và đại dng trên thế giới; sử dụng đợc bảng số liệ và lợc đồ để s sánh một số đặc điểm tự nhiên củ các châ lục và s sánh đợc diện tích, độ sâ củ các đại dng. - Năng lực vân dụng kiến thức, kĩ năng đã học: Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học về các châ lục để xác định đợc châ lục mà HS yê thích và mốn khám phá nhất. 2. Năng lực chng. - Năng lực tự chủ, tự học: Biết tự chủ thực hiện sử dụng một số phng tiện học tập môn Lịch sử và Đị lí. - Năng lực giải qyết vấn đề và sáng tạ: Thực hiện tốt và có sáng tạ trng thực hiện các hạt động củ môn Lịch sử và đị lí. - Năng lực gi tiếp và hợp tác: Biết tr đổi, góp ý cùng bạn trng hạt động nhóm và thực hành. 3. Phẩm chất. - Phẩm chất nhân ái: Biết chi sẻ, giúp đỡ bạn trng sử dụng, thực hành các hạt động về Lịch sử, Đị lí. - Phẩm chất chăm chỉ: Có tinh thần chăm chỉ, hm học hỏi trng tìm hiể về Lịch sử và Đị lí. - Phẩm chất trách nhiệm: Có ý thức trách nhiệm với lớp, tôn trọng tập thể. - Phẩm chất yê nớc , yê thiên nhiên : Có những việc làm thiết thực bả vệ thiên nhiên * HS khyết tật tập phát âm th cô và bạn mục bài, tập đọc, viết tiếng cô, bà, mẹ, bé, Nm, m bé. Tập đọc, viết, phát âm câ: Mẹ và bé.
  19. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Bản đồ, trnh ảnh minh họ III. HẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1. Khởi động: - Mục tiê: + Tạ không khí vi vẻ, phấn khởi trớc giờ học. + Thông q khởi động, giá viên dẫn dắt bài mới hấp dẫn để th hút học sinh tập trng. - Cách tiến hành: - GV tổ chức trò chi để khởi động bài học. + Cách chi. Xm những hình ảnh s và nhớ lại đã khám phá những châ lục nà rồi nhé? + Hình 1: + Châ Â. + Hình 2: + Châ Mỹ + Hình 3: + Châ Phi + Hình 4: + Châ Á - Lắng ngh. - GV nhận xét, tyên dng, dẫn dắt và bài mới. Hoạt động khám phá: - Mục tiê: + Xác định đợc vị trí đị lí củ một số dãy núi, c ngyên, đồng bằng lớn trên thế giới trên bản đồ, lợc đồ hặc qả Đị Cầ. + Nê và s sánh đợc một số đặc điểm tự nhiên ( đị hình, khí hậ, sông ngòi, thiên nhiên,..) củ các châ lục. - Cách tiến hành: Hạt động khám phá 1.
  20. 1. Các châ lục trên thế giới b) Đặc điểm tự nhiên * Châ đại dng - GV tr bản đồ thế giới - GV yê cầ HS làm việc th nhóm đôi - HS qn sát + Chỉ và nê vị trí củ lục đị Ô xtrây- li- ? + Chỉ và nê tên các qần đả , các đả củ châ đại dng? - Gọi 1 HS lên chỉ trên bản đồ thế giới lục đị Ô xtrây- li- ... - GV yê cầ HS đọc thông tin, qn sát hình ảnh trng SGK, qn sát lợc đồ tự nhiên châ đại dng, tìm hiể khí hâụ, thực vật và động vật củ lục đị ỗ trây li và các đả củ châ đại dng. - HS thả lận nhóm 4 hàn thành và bảng s: *Châ nm cực - GV Yê cầ HS đọc thông tin trng SGK kết hợp qn sát bản đồ và ch biết vị trí củ châ nm cực? + Hãy tìm hiể về tự nhiên củ châ nm cực? + Vì s châ nm cực lại lạnh nhất thế giới ? Dự kiến câ trả lời: + Vì s cn ngời không sinh sống ở châ nm cực ? - HS qn sát và nê: nằm ở vùng đị cực nm