Kế hoạch dạy học các môn học, hoạt động giáo dục Lớp 4A Năm học 2023-2024

docx 80 trang Ngọc Diệp 11/02/2026 150
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch dạy học các môn học, hoạt động giáo dục Lớp 4A Năm học 2023-2024", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxke_hoach_day_hoc_cac_mon_hoc_hoat_dong_giao_duc_lop_4a_nam_h.docx

Nội dung tài liệu: Kế hoạch dạy học các môn học, hoạt động giáo dục Lớp 4A Năm học 2023-2024

  1. TRƯỜNG TH&THCS XUÂN LAMCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỔ CHUYÊN MÔN 4+5 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc KH số 02/2023/KHDH TỔ 4+5 Xuân Lam, ngày 25 tháng 8 năm 2023 KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC LỚP 4A NĂM HỌC: 2023- 2024 I. CĂN CỨ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH Căn cứ công văn số 2345/BGDĐT-GDTH, ngày 07 tháng 6 năm 2021 của Bộ GDĐT về việc hướng dẫn xây dựng kế hoạch giáo dục của nhà trường cấp tiểu học; Căn cứ công văn số 232/GDĐT-TH, ngày 30 tháng 6 năm 2021 của phòng giáo dục và đào tạo Nghi Xuân về việc triển khai thực hiện Văn bản số 2345/BGDĐT-GDTH ngày 07/6/2021 của Bộ GDĐT; Căn cứ vào quyết định số 1960/QĐ-UBND ngày17/08/2023 của Uỷ ban nhân dân Tỉnh Hà Tĩnh ban hành khung thời gian năm học 2023-2024 đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên; Căn cứ công văn số 3799/BGDĐT- GDTH ngày 01 tháng 9 năm 2021 về việc thực hiện kế hoạch giáo dục đối với lớp 5 đáp ứng yêu cầu Chương trình GDPT 2018 Căn cứ vào đặc điểm của lớp, thời khóa biểu của lớp 4A, GVCN lớp 4A trường Tiểu học Xuân Lam xây dựng kế hoạch dạy học các môn học và hoạt động giáo dục cho học sinh lớp 4A năm học 2023-2024 như sau: II. ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN MÔN HỌC VÀ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC: 1. Đội ngũ: - GV chủ nhiệm và gv bộ môn giảng dạy lớp 4A, được đào tạo đúng chuyên ngành, trình độ chuyên môn vững vàng và đáp ứng được với yêu cầu ngày càng cao của giáo dục, có kinh nghiệm trong giảng dạy, nhiệt tình, hăng say với nghề nghiệp, sáng tạo trong giảng dạy,hết lòng chăm lo, dạy dỗ học sinh. - Giáo viên trong khối lớp có tinh thần đoàn kết, nhiệt tình, có trách nhiệm cao và ý thức cao với tập thể, với lớp, trường. Nhiều giáo viên đam mê tìm tòi sáng tạo, tự học hỏi trên các diễn đàn, các tạp chí, các phần mềm hỗ trợ giáo dục. 2. Đặc điểm đối tượng học sinh: - Đa số học sinh ngoan, chịu khó trong học tập và lao động, có ý thức chấp hành tốt nội quy của nhà trường. - Phụ huynh học sinh cơ bản quan tâm nhiều đến việc học hành của con em, tạo điều kiện giúp đỡ nhà trường. - Được sự quan tâm chu đáo của nhà trường và phụ huynh từ cơ sở vật chất thiết bị dạy học cho đến các đồ dùng học tập tối thiểu của học sinh như sách vở, đồ dùng dạy học theo quy định của nhà trường.
  2. 3. Các điều kiện phục vụ dạy học - Cơ sở vật chất trường ngày càng đáp ứng đầy đủ cho các hoạt động dạy học. - Nhà trường đã có hệ thống mạng kết nối wifi, trang bị phòng tin học cho HS, thuận lợi cho giáo viên trong việc tìm kiếm thông tin phục vụ cho việc dạy và học. + Lớp học có 01 phòng học, đảm bảo an toàn; có đủ bóng điện ánh sáng, quạt, tủ đựng đồ dùng HS, bàn ghế ngay ngắn, chắc chắn, vừa độ cao đảm bảo thoáng về mùa hè, ấm về mùa đông. + Nguồn học liệu: Cập nhật trang Kinh nghiệm dạy học. net và các trang mạng khác. - Giáo viên đã được tập huấn công văn 2345 của Bộ Giáo dục & Đào tạo, nghiên cứu giảng dạy một cách nghiêm túc, có hiệu quả cao. Xây dựng kế hoạch giáo dục đảm bảo thực hiện đầy đủ nội dung các môn học và hoạt động giáo dục bắt buộc, lựa chọn nội dung giáo dục tự chọn và xây dựng các hoạt động giáo dục phù hợp với nhu cầu của học sinh và điều kiện của nhà trường, địa phương. Đảm bảo tính linh hoạt, chủ động của nhà trường trong việc xây dựng và thực hiện kế hoạch giáo dục dạy học 2 buổi/ngày. Thực hiện mục tiêu giáo dục toàn diện học sinh tiểu học, bảo đảm thời lượng học tập, sinh hoạt tập thể, trải nghiệm thực tế, tham gia HĐ cộng đồng. Tuân thủ các nguyên tắc, phương pháp sư phạm nhằm phát huy tính tích cực, chủ động, tự giác phù hợp với lứa tuổi học sinh tiểu học. II.KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC 1. Môn Tiếng Việt Tuần Chương trình sách giáo khoa Nội dung Ghi chú /tháng Chủ đề/ Tên bài học Số điều chỉnh, Mạch nội tiết/thời bổ sung dung lượng Tuần 1 Mỗi người Bài 1: Đọc: Điều Tiết 1/ 35 (6/9- một vẻ kì diệu phút 10/9) Bài 1: Luyện từ Tiết 2/35 và câu: Danh từ phút Bài 1: Viết: Tìm Tiết 3/35 hiểu đoạn văn và phút câu chủ đề Tuần 2 Bài 2: Đọc: Thi Tiết 4/35 (11/9- nhạc (Tiết 1) phút 17/9/202 Bài 2: Đọc: Thi Tiết 5/35 3) nhạc (Tiết 2) phút Bài 2: Viết: Tìm hiểu cách viết Tiết 6/35 đoạn văn nêu ý phút kiến
  3. Bài 2: Nói và Tiết 7/35 nghe: Tôi và bạn phút Bài 3: Đọc: Anh Tiết 8/35 em sinh đôi phút Bài 3: Luyện từ và câu: Danh từ Tiết 9/35 chung, danh từ phút riêng Bài 3: Viết: Tìm Tiết ý cho đoạn văn 10/35 nêu ý kiến phút Tuần 3 Bài 4: Đọc: Công Tiết (18/09- chúa và người 11/35 24/09/20 dẫn chuyện (Tiết phút 23) 1) Bài 4: Đọc: Công Tiết chúa và người 12/35 dẫn chuyện (Tiết phút 2) Bài 4: Viết: Viết Tiết đoạn văn nêu ý 13/35 kiến phút Bài 4: Đọc mở Tiết rộng 14/35 phút Bài 5: Đọc: Thằn Tiết lằn xanh và tắc kè 15/35 phút Bài 5: Luyện từ Tiết và câu: Luyện tập 16/35 về danh từ phút Bài 5: Viết: Trả Tiết bài viết đoạn văn 17/35 nêu ý kiến phút Tuần 4 Bài 6: Đọc: Nghệ Tiết (25/9- sĩ trống (Tiết 1) 18/35 1/10/202 phút 3) Bài 6: Đọc: Nghệ Tiết sĩ trống (Tiết 2) 19/35 phút
  4. Bài 6: Viết: Tìm Tiết hiểu cách viết báo 20/35 cáo thảo luận phút nhóm Bài 6: Nói và Tiết nghe: Kể chuyện: 21/35 Bốn anh tài phút Bài 7: Đọc: Tiết Những bức chân 22/35 dung phút Bài 7: Luyện từ Tiết và câu: Quy tắc 23/35 viết tên cơ quan, phút tổ chức Bài 7: Viết: Lập Tiết dàn ý cho báo cáo 24/35 thảo luận nhóm phút Tuần 5 Bài 8: Đọc: Đò Tiết (2/10- ngang (Tiết 1) 25/35 8/10/203 phút ) Bài 8: Đọc: Đò Tiết ngang (Tiết 2) 26/35 phút Bài 8: Viết: Viết Tiết báo cáo thảo luận 27/35 nhóm phút Bài 8: Đọc mở Tiết rộng 28/35 phút Trải Bài 9: Đọc: Bầu Tiết nghiệm và trời trong quả 29/35 khám phá trứng phút Bài 9: Luyện từ Tiết và câu: Động từ 30/35 phút Bài 9: Viết: Tìm Tiết hiểu cách viết bài 31/35 văn thuật lại một phút sự việc
  5. Tuần 6 Bài 10: Đọc: Tiết (9/10- Tiếng nói của cỏ 32/35 15/10/20 cây (Tiết 1) phút 23) Bài 10: Đọc: Tiết Tiếng nói của cỏ 33/35 cây (Tiết 2) phút Bài 10: Viết: Lập Tiết dàn ý cho bài văn 34/35 thuật lại một sự phút việc Bài 10: Nói và Tiết nghe: Trải 35/35 nghiệm đáng nhớ phút Bài 11: Đọc: Tập Tiết làm văn 36/35 phút Bài 11: Luyện từ Tiết và câu: Luyện tập 37/35 về động từ. phút Bài 11: Viết: Viết Tiết bài văn thuật lại 38/35 một sự việc phút Tuần 7 Bài 12: Đọc: Nhà Tiết (16/10-2 phát minh 6 tuổi 39/35 (Tiết 1) phút 2/10/202 Bài 12: Đọc: Nhà Tiết 3) phát minh 6 tuổi 40/35 (Tiết 2) phút Bài 12: Viết: Tìm Tiết hiểu cách viết bài 41/35 văn kể lại một phút câu chuyện Bài 12: Đọc mở Tiết rộng 42/35 phút Bài 13: Đọc: Con Tiết 43 vẹt xanh /35 phút Bài 13: Luyện từ Tiết và câu: Luyện tập 44/35 về động từ. phút
  6. Bài 13: Viết: Luyện viết mở Tiết bài, kết bài cho 45/35 BV kể lại một câu phút chuyện Tuần 8 Bài 14: Đọc: Tiết (23/10- Chân trời cuối 46/35 29/10/20 phố (Tiết 1) phút 23) Bài 14: Đọc: Tiết Chân trời cuối 47/35 phố (Tiết 2) phút Bài 14: Viết: Lập Tiết dàn ý cho bài văn 48/35 kể lại một câu phút chuyện Bài 14: Nói và Tiết nghe: Việc làm có 49/35 ích. phút Bài 15: Đọc: Gặt Tiết chữ trên non 50/35 phút Bài 15: Luyện từ Tiết và câu: Cách 51/35 dùng và công phút dụng của từ điển Bài 15: Viết: Viết Tiết bài văn kể lại một 52/35 câu chuyện phút Tuần 9 Bài 16: Đọc: GDKNS: Kĩ (30/10- Trước ngày xa năng thể 5/11/202 quê (Tiết 1) hiện lòng 4) hiếu thảo Tiết 53 - Biết cách /35 phút thể hiện tình cảm của bản thân đối với gia đình. Bài 16: Đọc: Tiết Trước ngày xa 54/35 quê (Tiết 2) phút
  7. Bài 16: Viết: Trả Tiết bài văn kể lại một 55/35 câu chuyện phút Bài 16: Đọc mở Tiết rộng 56/35 phút Ôn tập và Ôn tập tiết 1 Tiết đánh giá 57/35 giữa HKI phút Ôn tập tiết 2 Tiết 58/35 phút Ôn tập tiết 3 Tiết 59/35 phút Tuần 10 Ôn tập tiết 4 Tiết (6/11- 60/35 12/11/20 phút 23) Ôn tập tiết 5 Tiết 61/35 phút Kiểm tra Đọc (tiết Tiết 6) 62/35 phút Kiểm tra Đọc Tiết 63 hiểu – viết (tiết 7) /35 phút Niềm vui Bài 17: Đọc: Vẽ Tiết sáng tạo màu 64/35 phút Bài 17: Luyện từ Tiết và câu: Biện pháp 65/35 nhân hoá phút Bài 17: Viết: Tìm Tiết hiểu cách viết 66/35 đoạn văn tưởng phút tượng Tuần 11 Bài 18: Đọc: Tiết Đồng cỏ nở hoa 67/35 (Tiết 1) phút
  8. (13/11- Bài 18: Đọc: Tiết 19/11/20 Đồng cỏ nở hoa 68/35 23) (Tiết 2) phút Bài 18: Viết: Tìm Tiết ý cho đoạn văn 69/35 tưởng tượng phút Bài 18: Nói và Tiết nghe: Chúng em 70/35 sáng tạo phút Bài 19: Đọc: Tiết Thanh âm của núi 71/35 phút Bài 19: Luyện từ Tiết và câu: Luyện tập 72/35 vê biện pháp nhân phút hoá Bài 19: Viết: Viết Tiết 73 đoạn văn tưởng /35 phút tượng Tuần 12 Bài 20: Đọc: Bầu Tiết 20/11- trời mùa thu (Tiết 74/35 26/11/20 1) phút 23) Bài 20: Đọc: Bầu Tiết trời mùa thu 75/35 (Tiết 2) phút Bài 20: Viết: Trả Tiết bài viết đoạn văn 76/35 tưởng tượng phút Bài 20: Đọc mở Tiết rộng 77/35 phút Bài 21: Đọc: Làm Tiết thỏ con bằng giấy 78/35 phút Bài 21: Luyện từ Tiết và câu: Tính từ 79/35 phút Bài 21: Viết: Tìm Tiết hiểu cách viết 80/35 hướng dẫn thực phút
  9. hiện một công việc Tuần 13 Bài 22: Đọc: Bức Tiết (27/11- tường có nhiều 81/35 3/12/202 phép lạ (Tiết 1) phút 3) Bài 22: Đọc: Bức Tiết tường có nhiều 82/35 phép lạ (Tiết 2) phút Bài 22: Viết: Viết Tiết hướng dẫn thực 83/35 hiện một công phút việc Bài 22: Nói và Tiết nghe: Nhà phát 84/35 minh và bà cụ phút Bài 23: Đọc: Bét Tiết -tô - ven và Bản 85/35 xô – nát ánh trăng phút Bài 23: Luyện từ Tiết và câu: Luyện tập 86/35 về tính từ phút Bài 23: Viết: Tìm Tiết hiểu cách viết 87/35 đơn phút Tuần 14 Bài 24: Đọc: Tiết (4/12- Người tìm đường 88/35 10/12/20 lên các vì sao phút 23) (Tiết 1) Bài 24: Đọc: Tiết Người tìm đường 89/35 lên các vì sao phút (Tiết 2) Bài 24: Viết: Viết Tiết đơn. 90/35 phút Bài 24: Đọc mở Tiết rộng 91/35 phút Chắp cánh Bài 25: Đọc: Bay Tiết cùng ước mơ 92/35 phút
  10. ước mơ Bài 25: Luyện từ Tiết 93 và câu: Luyện tập /35 phút về tính từ Bài 25: Viết: Tìm Tiết hiểu cách viết bài 94/35 văn miêu tả con phút vật. Tuần 15 Bài 26: Đọc: Con Tiết (11/12- trai người làm 95/35 17/12/20 vườn (Tiết 1) phút 23) Bài 26: Đọc: Con Tiết trai người làm 96/35 vườn (Tiết 2) phút Bài 26: Viết: Tiết Quan sát con vật 97/35 phút Bài 26: Nói và Tiết nghe: Ước mơ 98/35 của em. phút Bài 27: Đọc: Nếu Tiết em có một khu 99/35 vườn. phút Bài 27: Luyện từ Tiết và câu: Dấu gạch 100/35 ngang phút Bài 27: Viết: Tiết Luyện viết đoạn 101/35 văn miêu tả con phút vật. Tuần 16 Bài 28: Đọc: Bốn Tiết (18/12- mùa mơ ước (Tiết 102/35 24/12/20 1) phút 23) Bài 28: Đọc: Bốn Tiết 103 mùa mơ ước (Tiết /35 phút 2) Bài 28: Viết: Lập Tiết dàn ý cho bài văn 104/35 miêu tả con vật. phút Bài 28: Đọc mở Tiết rộng 105/35 phút
  11. Bài 29: Đọc: Ở Tiết vương quốc 106/35 tương lai phút Bài 29: Luyện từ Tiết và câu: Luyện tập 107/35 về dấu gạch phút ngang Bài 29: Viết: Viết Tiết bài văn miêu tả 108/35 con vật. phút Tuần 17 Bài 30: Đọc: Tiết (25/12- Cánh chim nhỏ 109/35 31/12/ (Tiết 1) phút 2023) Bài 30: Đọc: Tiết Cánh chim nhỏ 110/35 (Tiết 2) phút Bài 30: Viết: Trả Tiết bài văn miêu tả 111/35 con vật. phút Bài 30: Nói và Tiết nghe: Đôi cánh 112/35 của ngựa trắng phút Bài 31: Đọc: Nếu Tiết 113 chúng mình có /35 phút phép lạ Bài 31: Luyện từ Tiết và câu: Luyện tập 114/35 về danh từ, động phút từ, tính từ Bài 31: Viết: Tìm Tiết hiểu cách viết thư 115/35 phút Tuần 18 Bài 32: Đọc: Anh Tiết (1/01- Ba (Tiết 1) 116/35 7/01/ phút 2024) Bài 32: Đọc: Anh Tiết Ba (Tiết 2) 117/35 phút Bài 32: Viết: Viết Tiết thư 118/35 phút
  12. Bài 32: Đọc mở Tiết rộng 119/35 phút Ôn tập và Ôn tập tiết 1 Tiết đánh giá 120/35 cuối HKI phút Tuần 19 Ôn tập tiết 2 Tiết (8/01- 121/35 14/01/20 phút 24) Ôn tập tiết 3 Tiết 122/35 phút Ôn tập tiết 4 Tiết 123/35 phút Ôn tập tiết 5 Tiết 124/35 phút Kiểm tra Đọc (tiết Tiết 6) 125/35 phút Kiểm tra Đọc Tiết hiểu – viết (tiết 7) 126/35 phút Sống để yêu Bài 1: Đọc: Hải Tiết thương thượng Lãn Ông 127/35 phút Tuần 20 Bài 1: Luyện từ Tiết và câu: Câu 128/35 (15/01- phút 21/01/20 Bài 1: Viết: Tìm Tiết 24) hiểu cách viết 129/35 đoạn văn nêu tình phút cảm, cảm xúc. Bài 2: Đọc: Vệt Tiết phấn trên mặt bàn 130/35 (Tiết 1) phút Bài 2: Đọc: Vệt Tiết phấn trên mặt bàn 131/35 (Tiết 2) phút
  13. Bài 2: Viết: Tìm ý cho đoạn văn Tiết nêu tình cảm, 132/35 cảm xúc về một phút người gần gũi, thân thiết Bài 2: Nói và Tiết nghe: Giúp bạn 133/35 phút Bài 3: Đọc: Ông Tiết bụt đã đến 134/35 phút Tuần 21 Bài 3: Luyện từ Tiết (22/01- và câu: Hai thành 135/35 28/01/20 phần chính của phút 24) câu. Bài 3: Viết: Viết đoạn văn nêu tình Tiết cảm, cảm xúc về 136/35 một người gần phút gũi, thân thiết . Bài 4: Đọc: Quả Tiết ngọt cuối mùa 137/35 (Tiết 1) phút Bài 4: Đọc: Quả Tiết ngọt cuối mùa 138/35 (Tiết 2) phút Bài 4: Viết: Tìm ý cho đoạn văn Tiết nêu tình cảm, 139/35 cảm xúc về một phút nhân vật trong văn học. Bài 4: Đọc mở Tiết 140 rộng /35 phút Bài 5: Đọc: Tờ Tiết báo tường của tôi 141/35 phút Tuần 22 Bài 5: Luyện từ Tiết và câu: Luyện tập 142/35 phút
  14. (29/01- về chủ ngữ của 4/02/202 câu 4) Bài 5: Viết: Viết đoạn văn nêu tình Tiết cảm, cảm xúc về 143/35 một nhân vật phút trong văn học. Bài 6: Đọc: Tiếng Tiết ru (Tiết 1) 144/35 phút Bài 6: Đọc: Tiếng Tiết ru (Tiết 2) 145/35 phút Bài 6: Viết: Trả bài viết đoạn văn Tiết nêu tình cảm, 146/35 cảm xúc về một phút nhân vật trong văn học. Bài 6: Nói và Tiết nghe: Kể chuyện 147/35 Bài học quý phút Bài 7: Đọc: Con Tiết muốn làm một cái 148/35 cây phút Tuần 23 Bài 7: Luyện từ Tiết 149 (5/02- và câu: Luyện tập /35 phút 11/02/20 về vị ngữ của câu. 24) Bài 7: Viết: Tìm hiểu cách viết Tiết hướng dẫn sử 150/35 dụng một sản phút phẩm. Tuần 24 Bài 8: Đọc: Trên Tiết (19/02- khóm tre đầu ngõ 151/35 25/02/20 (Tiết 1) phút 24) Bài 8: Đọc: Trên Tiết khóm tre đầu ngõ 152/35 (Tiết 2) phút
  15. Bài 8: Viết: Viết Tiết hướng dẫn sử 153/35 dụng một sản phút phẩm. Bài 8: Đọc mở Tiết rộng 154/35 phút Uống nước Bài 9: Đọc: Sự Tiết nhớ nguồn tích con Rồng, 155/35 cháu Tiên. phút Bài 9: Luyện từ Tiết và câu: Luyện tập 156/35 về hai thành phần phút chính của câu. Bài 9: Viết: Lập Tiết dàn ý cho bài văn 157/35 kể lại một câu phút chuyện. Tuần 25 Bài 10: Đọc: Cảm Lồng ghép (26/02- xúc Trường Sa GDANQP: 3/03/202 (Tiết 1) Tiết 1: 4) + Khẳng định chủ quyền của đất nước ta: hai Quần đảo Hoàng Sa và Tiết Trường Sa 158/35 là của Việt phút Nam. + Ca ngợi tấm gương người lính đảo dũng cảm, kiên cường, hiền lành, giản dị. Họ đã thầm lặng cống hiến
  16. tuổi trẻ của mình để bảo vệ vùng biển đảo của đất nước. Bài 10: Đọc: Cảm Tiết xúc Trường Sa 159/35 (Tiết 2) phút Bài 10: Viết: Viết Tiết bài văn kể lại một 160/35 câu chuyện. phút Bài 10: Nói và Tiết nghe: Những tấm 161/35 gương sáng. phút Bài 11: Đọc: Tiết Sáng tháng Năm 162/35 phút Bài 11: Luyện từ Tiết và câu: Trạng 163/35 ngữ. phút Bài 11: Viết: Trả Tiết bài văn kể lại một 164/35 câu chuyện. phút Tuần 26 Bài 12: Đọc: Tiết (04/03- Chàng trai Làng 165/35 10/03/20 Phù Ủng (Tiết 1) phút 24) Bài 12: Đọc: Tiết Chàng trai Làng 166/35 Phù Ủng (Tiết 2) phút Bài 12: Viết: Viết Tiết đoạn văn nêu ý 167/35 kiến phút Bài 12: Đọc mở Tiết rộng 168/35 phút Bài 13: Đọc: Tiết Vườn của ông tôi. 169/35 phút
  17. Bài 13: Luyện từ Tiết và câu: Trạng ngữ 170/35 chỉ thời gian, nơi phút chốn . Bài 13: Viết: Trả Tiết bài viết đoạn văn 171/35 nêu ý kiến phút Tuần 27 Bài 14: Đọc: Tiết (11/03- Trong lời mẹ hát 172/35 17/03/20 (Tiết 1) phút 24) Bài 14: Đọc: Tiết Trong lời mẹ hát 173/35 (Tiết 2) phút Bài 14: Viết: Lập Tiết dàn ý cho một bài 174/35 văn thuật lại một phút sự việc Bài 14: Nói và Tiết nghe: Truyền 175/35 thống uống nước phút nhớ nguồn Bài 15: Đọc: Tiết Người thầy đầu 176/35 tiên của bố tôi phút Bài 15: Luyện từ Tiết và câu: Trạng ngữ 177/35 chỉ nguyên nhân, phút mục đích Bài 15: Viết: Viết Tiết bài văn thuật lại 178/35 một sự việc phút Tuần 28 Bài 16: Đọc: Lồng ghép Tiết 179 (18/03- Ngựa biên phòng GDANQP: /35 phút 24/03/20 (Tiết 1) HS hiểu 24) Bài 16: Đọc: nhiệm vụ Ngựa biên phòng của các (Tiết 2) Tiết chiến sĩ 180/35 biên phòng phút đang vất vả ngày đêm canh giữ,
  18. bảo vệ biên cương của tổ quốc Bài 16: Viết: Trả Tiết bài văn thuật lại 181/35 một sự việc phút Bài 16: Đọc mở Tiết rộng 182/35 phút Ôn tập và Ôn tập tiết 1 Tiết đánh giá 183/35 giữa HKII phút Ôn tập tiết 2 Tiết 184/35 phút Ôn tập tiết 3 Tiết 185/35 phút Tuần 29 Ôn tập tiết 4 Tiết (25/03- 186/35 31/03/20 phút 24) Ôn tập tiết 5 Tiết 187/35 phút Kiểm tra Đọc (tiết Tiết 6) 188/35 phút Kiểm tra Đọc Tiết hiểu – viết (tiết 7) 189/35 phút Quê hương Bài 17: Đọc: Cây Tiết đa quê hương 190/35 trong tôi phút Bài 17: Luyện từ Tiết và câu: Trạng ngữ 191/35 chỉ phương tiện phút Bài 17: Viết: Tìm Tiết hiểu cách viết bài 192/35 văn miêu tả cây phút cối.
  19. Tuần Bài 18: Đọc: Tiết 30 Bước mùa xuân 193/35 (1/04- (Tiết 1) phút 7/04/202 Bài 18: Đọc: Tiết 4) Bước mùa xuân 194/35 (Tiết 2) phút Bài 18: Viết: Tìm Tiết hiểu cách viết bài 195/35 văn miêu tả cây phút cối (Tiếp theo) Bài 18: Nói và Tiết nghe: Những 196/35 miền quê yêu dấu phút Bài 19: Đọc: Đi Tiết hội Chùa Hương 197/35 phút Bài 19: Luyện từ Tiết 198 và câu: Dấu /35 phút ngoặc kép Bài 19: Viết: Tiết Quan sát cây cối 199/35 phút Tuần 31 Bài 20: Đọc: Tiết (8/04- Chiều ngoại ô 200/35 14/04/20 (Tiết 1) phút 24) Bài 20: Đọc: Tiết Chiều ngoại ô 201/35 (Tiết 2) phút Bài 20: Viết: Tiết Luyện viết văn 202/35 miêu tả cây cối. phút Bài 20: Đọc mở Tiết rộng 203/35 phút Bài 21: Đọc: Tiết Những cánh 204/35 buồm phút Bài 21: Luyện từ Tiết và câu: Dấu 205/35 ngoặc đơn phút
  20. Bài 21: Viết: Luyện viết mở Tiết bài, kết bài cho 206/35 bài văn miêu tả phút cây cối Tuần 32 Bài 22: Đọc: Cái Tiết (15/04- cầu (Tiết 1) 207/35 21/04/20 phút 24) Bài 22: Đọc: Cái Tiết cầu (Tiết 2) 208/35 phút Bài 22: Viết: Lập Tiết dàn ý cho bài văn 209/35 miêu tả cây cối. phút Bài 22: Nói và Tiết nghe: Kể chuyện 210/35 Về quê ngoại. phút Bài 23: Đọc: Tiết Đường đi Sa Pa 211/35 phút Bài 23: Luyện từ Tiết và câu: Luyện tập 212/35 viết tên cơ quan, phút tổ chức. Tuần 33 Bài 23: Viết: Viết Tiết (22/04- bài văn miêu tả 213/35 28/04/20 cây cối. phút 24) Bài 24: Đọc: Quê Tiết ngoại (Tiết 1) 214/35 phút Bài 24: Đọc: Quê Tiết ngoại (Tiết 2) 215/35 phút Bài 24: Viết: Trả Tiết bài văn miêu tả 216/35 cây cối. phút Bài 24: Đọc mở Tiết rộng 217/35 phút Bài 25: Đọc: Khu Tiết 218 GDMT: Có bảo tồn động vật /35 phút ý thức bảo