Kế hoạch giáo dục Lớp 2A - Tuần 24 Năm học 2024-2025

pdf 22 trang Ngọc Diệp 16/12/2025 50
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch giáo dục Lớp 2A - Tuần 24 Năm học 2024-2025", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_giao_duc_lop_2a_tuan_24_nam_hoc_2024_2025.pdf

Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Lớp 2A - Tuần 24 Năm học 2024-2025

  1. TUẦN 24 Thứ hai ngày 24 tháng 2 năm 2025 HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM Sinh hoạt dới cờ: Hát múa chào mừng ngày qốc tế phụ nữ 8/3 ___________________________________________________________ TIẾNG VIỆT Bài 11-Đọc : Sự tích cây thì là (tiết 1+2) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: - Đọc đúng các tiếng trong bài. Biết cách đọc lời nói của các nhân vật trong văn bản. Nhận biết một số loại cây qa bài đọc và tranh minh họa. - Hiể nội dng bài: Hiể đợc cách giải thích vi về tên gọi của một số loài cây trong câ chyện và lí do có loài cây tên là “ thì là”. - Giúp hình thành và phát triển năng lực văn học: Có trí tởng tợng về các sự vật, sự việc trong tự nhiên, khiế hài hớc. - Có tinh thần hợp tác khi làm việc nhóm. * HS KT: Viết đúng đợc câ đn giản tho hớng dẫn. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Hình ảnh trong bài học III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU 1. Khởi động: - HS qan sát tranh: Tranh vẽ gì? + Nói tên các cây ra có trong tranh. + Nói tên mốt số cây ra khác mà m biết? - HS thảo lận tho cặp và chia sẻ. - GV dẫn dắt, giới thiệ bài. 2. Khám phá: Hạt động 1: Luyện đọc. - Ngh GV đọc mẫ - Ngh GVHD cách đọc: Giọng của trời đọc chậm rãi, thể hiện giọng nói, ngữ điệ của ngời có y lực. - HDHS chia đoạn: (2 đoạn) + Đoạn 1: Từ đầ đến Chú là cây tỏi. + Đoạn 2: Còn lại. - HS đọc nối tiếp đoạn( lần 1) kết hợp tìm từ khó. HD Lyện đọc từ khó. - HS đọc nối tiếp đoạn( lần 2) kết hợp lyện đọc câ dài, hớng dẫn ngắt nghỉ sa các dấ câ. - Giải nghĩa từ: mảnh khảnh. - Lyện đọc nhóm 2. - Thi đọc giữa các nhóm - HS - GV đánh giá, nhận xét
  2. - HS đọc lại toàn bài (2 m) Hạt động 2: Tìm hiểu bài. - HS đọc lần lợt 4 câ hỏi trong sgk/tr.47. - Thảo lận trả lời từng câ hỏi trong SGK tho cặp đôi - Đaị diện các cặp đôi trình bày kết qả - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn, l ý rèn cách trả lời đầy đủ câ. C1: 4 m đóng vi ( 1m đóng trời, 3 m đóng vi các lài cây): diễn lại cảnh trời đặt tên trời và các lài cây. C2: Hs hạt động nhóm: Từng HS đóng vi cây thì là giới thiệ đặc điểm củ mình. C3: D hấp tấp, vội vàng nên cây nhỏ đã nhầm lời lẩm nhẩm củ trời là lời trời đặt tên ch cây. C4: Từng HS nê lên ý kiển củ mình: Tên hy qả!/ Tên bạn rất dễ nhớ!/ - HS, GV nhận xét, tyên dng. Hạt động 3: Luyện đọc lại. - Ngh GV đọc diễn cảm toàn bài. L ý giọng của nhân vật. - HS tập đọc lời đối thoại dựa tho cách đọc của giáo viên. - HS, GV nhận xét, khn ngợi. Hạt động 4: Luyện tập th văn bản đọc. Bài 1: Đóng vai cây thì là, nói lời đề nghị trời đặt tên. - Ngh GVHD đóng vai cây thì là, nói lời đề nghị trời đặt tên. - HS hoạt động nhóm 4, thực hiện đóng vai. - Đại diện nhóm chia sẻ - HS, GV nhận xét, tyên dng. Bài 2: Cùng bạn nói và đáp lời đề nghị chi một trò chi. - Ngh GV HD cùng bạn nói và đáp lời đề nghị chi một trò chi. - HS hoạt động N2 nói và đáp lời đề nghị. - GV qan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Các nhóm thực hiện trớc lớp. - HS, GV nhận xét chng, tyên dng HS. 3. Vận dụng, trải nghiệm: - Hôm nay m đợc học bài gì? - m hãy kể tên các loại cây trong vờn nhà m. IV. ĐIỀU CHỈNH SU TIẾT HỌC (NẾU CÓ): _____________________________________________
  3. TOÁN Bài 48: Đn vị, chục, trăm, nghìn-Tiết 1 I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT - Giúp HS ôn tập và củng cố về qan hệ giữa đn vị và chục, giữa chục và trăm. - HS năm đợc đn vị nghìn, qan hệ giữa trăm và nghìn. - Phát triển năng lực mô hình hóa toán học. - Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận. * HSKT: Củng cố đọc, viết đợc các chữ số đã học. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Hình ảnh trong bài học. Phiế bài tập bộ ô vông biể diễn số, các tờ phiế ghi sẵn các số 100, 200, 300, 1000. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1. Khởi động: - Viết các số 139, 765, 450, 609 thành tổng các trăm, chục, đn vị. - GV nhận xét, dẫn dắt vào bài . 2. Khám phá: ) Ôn tập về đn vị, chục, trăm - HS qan sát tranh sgk/tr.40: + Nê bài toán: Hai bạn Việt và Rô-bốt đang cùng nha làm những thanh sô-cô-la để làm qà tặng sinh nhật Mai. Ban đầ, hai bạn làm từng thanh sô-cô- la dài, mỗi thanh có 10 miếng (1 miếng chính là 1 ô vông đn vị). Sa đó, Rô- bốt gắn 10 thanh sô-cô-la đó thành một tấm sô-cô-la hình vông. + Tấm sô-cô-la hình vông đó đã đủ 100 miếng sô-cô-la cha nhỉ? (Tấm sô-cô-la của Rô-bốt gồm 10 chục hay 100 đn vị, tức là 100 miếng sô-cô-la.) - GV gắn các ô vông (các đn vị-từ 1 đn vị đến 10 đn vị) và gắn hình chữ nhật 1 chục ngay phía dới 10 đn vị. - HS qan sát rồi viết số đn vị, số chục. - 10 đn vị bằng? (10 đn vị bằng 1 chục.) - GV gắn các hình chữ nhật (các chục-từ 1 chục đến 10 chục) và gắn hình vông 100 ngay phía dới 10 chục. HS qan sát rồi viết số chục, số trăm. - 10 chục bằng? (10 chục bằng 1 trăm) b) Giới thiệu về một nghìn - GV gắn các hình vông (các trăm-gắn thành từng nhóm 1 trăm, 2 trăm, 3 trăm, và nhóm 10 trăm). + HS qan sát rồi viết số trăm. + 10 trăm gộp lại thành 1 nghìn, viết là 1000 (một chữ số 1 và ba chữ số 0 liền sa), đọc là “Một nghìn”. - HS lần lợt xếp các hình thành nhóm thể hiện số 400 đến 900. - HS làm việc nhóm bốn, chia sẻ trớc lớp và nhận xét nhóm bạn. + Xếp các hình vông, hình chữ nhật thành một số tho yê cầ trong phiế. + Các nhóm qan sát sản phẩm của nha, nê số mà nhóm bạn xếp đợc và đối chiế với yê cầ trong tờ phiế. - Qan sát, giúp đỡ HS.
  4. - GV nhắc lại: 10 đn vị bằng 1 chục, 10 chục bằng 1 trăm, 10 trăm bằng 1 nghìn. 3. Luyện tập: - Gọi HS đọc yê cầ bài. - Bài yê cầ làm gì? - GV cho HS qan sát tranh sgk/tr.41. - Yê cầ HS đếm rồi viết số tho số đn vị, số chục, số trăm. - Qan sát, giúp đỡ HS. 3. Vận dụng, trải nghiệm: - Mỗi m viết 1 số có ba chữ số bất kì. Sa đó viết các số đó thành tổng các trăm, chục, đn vị. - Nhận xét giờ học V. ĐIỀU CHỈNH SU TIẾT HỌC (NẾU CÓ): . _____________________________________________________ Buổi chiều TIẾNG VIỆT Bài 11-Viết: Chữ h V I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT - Biết viết chữ viết hoa V cỡ vừa và cỡ nhỏ. - Viết đúng câ ứng dựng: Vờn cây qanh năm xanh tốt. - Rèn cho HS tính kiên nhẫn, cẩn thận. - Có ý thức thẩm mỹ khi viết chữ. * HSKT: Viết đúng đợc các câ đã học. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Hình ảnh trong bài học Mẫ chữ hoa V. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU 1. Khởi động: - HS qan sát mẫ chữ hoa: Đây là mẫ chữ hoa gì? - GV dẫn dắt, giới thiệ bài. 2. Khám phá: Hạt động 1: Hớng dẫn viết chữ h. - HS qan sát mẫ chữ hoa: Đây là mẫ chữ hoa gì? + Độ cao, độ rộng chữ hoa V + Chữ hoa V gồm mấy nét? - Ngh GV HD qy trình viết chữ hoa V. - Qan sát GV thao tác mẫ trên bảng con, vừa viết vừa nê qy trình viết từng nét. - HS viết bảng con. - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn. - HS viết vở Tập viết - HS, GV nhận xét, chữa lỗi Hạt động 2: Hớng dẫn viết câu ứng dụng. - HS đọc câ ứng dụng cần viết. (Vờn cây qnh năm xnh tốt)
  5. - Qan sát GV viết mẫ câ ứng dụng trên bảng, l ý cho HS: + Viết chữ hoa V đầ câ. + Cách nối từ V sang . + Khoảng cách giữa các con chữ, độ cao, dấ thanh và dấ chấm cối câ. - HS viết vào vở Tập viết - HS đổi vở để phát hiện lỗi và góp ý cho nha - HS, GV nhận xét, chữa bài 3. Vận dụng, trải nghiệm: - HS lyện viết chữ hoa V và câ ứng dụng - GV nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SU TIẾT HỌC (NẾU CÓ): ___________________________________________________________ TIẾNG VIỆT Bài 11-Nói và ngh: KC- Sự tích cây thì là I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT - Nhận biết đợc các sự việc trong câ chyện Sự tích cây thì là qa tranh minh họa. Kể lại đợc toàn bộ câ chyện dựa vào tranh( không bắt bộc kể đúng ngyên văn câ chyện trong bài đọc). - Phát triển kĩ năng trình bày, kĩ năng giáo tiếp, hợp tác nhóm. - Vận dụng kiến thức vào cộc sống hàng ngày. * HSKT: Viết đúng đợc các câ đã học. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Hình ảnh trong bài học III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU 1. Khởi động: - HS qan sát tranh: Tranh vẽ gì? - 1- 2 HS chia sẻ. - GV dẫn dắt, giới thiệ bài. 2. Khám phá: Hạt động 1: Nhắc lại sự việc trng từng trnh. - HS làm việc tho nhóm 2. - HS đọc yê cầ. Lần lợt từng m nói sự việc đợc thể hiện trong mỗi tranh. Tr.1: Cây cối kéo nha lên trời để đợc ông trời đặt tên cho. Tr.2: Trời đang đặt tên cho từng cây. Tr.3: rời và cây nhỏ đang nói chyện. Tr.4: Cây nhỏ chạy về nói với các bạn. - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn. - HS, GV nhận xét, động viên HS. Hạt động 2: Kể lại tng đạn củ câu chuyện th trnh. - Ngh GV HD nhìn tranh và câ hỏi dới tranh để tập kể tng đoạn câ chyện, cố gắng kể đúng lời nói của nhân vật trong câ chyện. - HS kể tho nhóm 4.
  6. - HS kể trớc lớp; GV sửa cách diễn đạt cho HS. - HS xng phong kể toàn bộ câ chyện. - HS, GV nhận xét, khn ngợi HS. 3. Vận dụng, trải nghiệm: - Thi đa đóng vai kể lại câ chyện: Cây thì là. - GV nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SU TIẾT HỌC (NẾU CÓ): __________________________________________________________ Thứ b ngày 25 tháng 2 năm 2025 TOÁN Bài 48: Đn vị, chục, trăm, nghìn-Tiết 2 Luyện tập I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT - Giúp HS ôn tập và củng cố kiến thức về qan hệ giữa đn vị và chục, giữa chục và trăm, giữa trăm và nghìn. - Phát triển năng lực tính toán, năng lực mô hình hóa toán học. - Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận. * HS KT: Nhận biết đợc, đọc đợc số có hai chữ số. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Hình ảnh trong bài học. Phiế BT III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1. Khởi động: - Viết các số 139, 765, 450, 609 thành tổng các trăm, chục, đn vị. - GV nhận xét, dẫn dắt vào bài . 2. Luyện tập: Bài 1: Số ? - HS đọc yê cầ bài. - HS qan sát tranh sgk/tr.41. - 10 chiếc bánh là bao nhiê? (10 chiếc bánh là 1 chục bánh.) - HS làm việc nhóm đôi, hoàn thành bài tập - chia sẻ kết qả. a) Có 2 khay bánh; có tất cả 20 chiếc bánh (2 chục tức là 20). b) Có 10 khay bánh; có tất cả 100 chiếc bánh (10 chục tức là 100). - HS, GV nhận xét, khn ngợi. Bài 2: Số ? - HS đọc yê cầ bài. - HS qan sát tranh sgk/tr.42, nê: mỗi lọ có 100 viên kẹo, 100 viên kẹo là 1 trăm viên kẹo. - HS làm việc cặp đôi, hoàn thành bài tập - chia sẻ kết qả. a) Có 4 lọ kẹo; có tất cả 400 viên kẹo (4 trăm tức là 400). b) Có 7 lọ kẹo; có tất cả 700 viên kẹo (7 trăm tức là 700). - HS, GV nhận xét, khn ngợi. Bài 3: Số - HS đọc yê cầ bài.
  7. - Bài yê cầ làm gì? - HS dựa vào cấ tạo thập phân của số để hoàn thiện bài tập. - GV qan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - HS, GV nhận xét, đánh giá. Bài 4: Số? - HS đọc yê cầ bài. - HS qan sát tranh sgk/tr.42. - HS làm việc cặp đôi, hoàn thành bài tập, chia sẻ kết qả. a) Hôm qa, Rô-bốt bán đợc 4 hộp to, tức là bán đợc bao nhiê 400 chiếc bánh. b) Hôm nay, Rô-bốt bán đợc 8 hộp nhỏ, tức là bán đợc 80 chiếc bánh. - GV qan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - HS, GV nhận xét, đánh giá. 3. Vận dụng, trải nghiệm: - Mỗi m viết ra 5 số bất kì có 3 chữ số, phân tích các số đó thành đn vị , chục, trăm. - Nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SU TIẾT HỌC (NẾU CÓ): ___________________________________________________________ HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM Hạt động giá dục th chủ đề: Phòng tránh bị bắt cóc. I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT - HS biết đợc những ai là ngời lạ xng qanh mình. L ý không đi cùng ngời lạ và nói từ chối lịch sự. HS nhận diện đợc ngy c bắt cóc, cảnh giác với ngời lạ đề phòng bị bắt cóc. - HS có khả năng qan sát, lắng ngh để nhận biết đâ là ngời lạ, ngời qn, ngời thân. - HS biết cách bày tỏ thái độ, cách ứng xử phù hợp với mọi ngời xng qanh. * Tích hợp QCN: đợc bảo vệ để không Qyền bị ma bán, bắt cóc, đánh đập. (HĐ xử lý tình hống có ngy c bị bắt cóc) *HSKT: Tô mà đợc vào tranh tho sở thích. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Hình ảnh trong bài học. Bìa mà các loại đánh số; bìa tam giác hoặc chông thật đủ cho mỗi tổ / nhóm. Bìa mà 4; - HS: thẻ chữ: ngời thân, ngời qn. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Khởi động: Trò chi ngời lạ - ngời qun. GV mời mỗi tổ một thành viên đóng vai “vị khách bí mật” đợc chi vào tấm lề d lịch đã dựng sẵn hoặc căng tấm vải dài sao cho ch đợc hết đại diện mỗi tổ. + Mỗi đại diện sẽ đợc cầm một tấm bìa mà khác nha hoặc đánh số không trùng với số tổ của mình. Các thành viên còn lại của tổ có 2 phút để thảo
  8. lận và cử một ngời đa ra lần lợt - Ngh GV hớng dẫn để đa ra câ hỏi cho những “vị khách bí mật” và lắng ngh câ trả lời để tìm ra đâ là “ngời qn” và đâ là “ngời lạ”. + “Bạn thích mà gì?” + “Hôm qa, tổ chức mình cùng làm việc gì?” + “Tên nhân vật hoạt hình bạn thích nhất?” + “Đồ chi bạn yê qý là gì?” - HS, GV nhận xét và tyên dng các tổ. - GV dẫn dắt, vào bài. 2. Khám phá chủ đề: HĐ1:Xử lí tình huống có nguy c bị bắt cóc. - GV chia cho mỗi nhóm bìa tam giác hoặc chông. - Các nhóm đọc tình hống rồi thảo lận và xác định xm tình hống nào cần phải rng chông hay không rng chông báo động. - HS tham giả sắm vai giải qyết tình hống. - Đại diện các nhóm lên trình bày trớc lớp. - GV qan sát và hỗ trợ các nhóm khi gặp khó khăn. - HS, GV nhận xét và khn các nhóm. - GV đa ra thêm một số tình hống khác cho HS, trò chyện với HS lí do vì sao lại chọn rng chông? Có điề gì có thể xảy ra nế không biết tự “Rng chông báo động”? * Tích hợp QCN: Các m có qyền đợc bảo vệ để không Qyền bị ma bán, bắt cóc, đánh đập. - Ngh GV đọc và đọc thộc. Ngời qn dù tốt bụng, Vẫn không phải ngời thân! Ngời lạ nhìn và gọi, Rng chông đừng phân vân! - GV kết lận. 3. Mở rộng và tổng kết chủ đề: Thả luận về cách phân biệt ngời qun, ngời thân. - GV cùng HS thảo lận về đặc điểm của một số ngời thân. - HS thảo lận nhóm 4 đa ra một số đặc điểm nh: + Ông (bà) nội / ông (bà) ngoại của m có vẻ ngoài thế nào? (cao hay thấp, mà của mái tóc, qần áo bà hay mặc, ). + Giọng nói của bác / chú / dì có điề gì đặc biệt? (hắng giọng trớc khi nói, giọng trầm hay giọng cao, ). - HS chia sẻ trớc lớp - HS, GV nhận xét phần chia sẻ. - Để nhận ra NGƯỜI THÂN (thẻ chữ) rất dễ nế biết chị khó qan sát, lắng ngh và tìm ra những điề đặc biệt của họ. GV đa ra tình hống để cùng HS thảo lận: + Khi m ở nhà một mình, bác hàng xóm rất thân mốn vào chi, m có nên mở cửa không?
  9. + Tháng nào cô cũng đến và bố mẹ lôn nhờ m ra gửi tiền điện cho cô, cô gọi cửa m có mở cửa không? Tại sao? + Hôm nay bố mẹ đón mộn, cô bạn của mẹ mốn đa m về, m có đi cùng cô ấy không? Vì sao? - GV nhận xét. - GV phát cho mỗi HS một tờ bìa mà 4, đề nghị HS đặt bàn tay mình lên tờ bìa và vẽ viền bàn tay ấy. Sa đó, HS cắt bàn tay đã vẽ ra và ghi lên mỗi ngón tay tên của một ngời thân nhất sẽ trợ giúp khi m cần. 4. Cm kết, hành động: - m sẽ nói gì để từ chối đi với ngời lạ? - Về nhà HS cùng thảo lận với bố mẹ và nghĩ ra một câ nói độc đáo làm mật khẩ để cả nhà lôn nhận ra nha. IV. ĐIỀU CHỈNH SU TIẾT HỌC (NẾU CÓ): __________________________________________________ TIẾNG VIỆT Bài 12- Đọc: Bờ tr đón khách (T1 – 2) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT - Đọc đúng các từ khó, đọc rõ ràng bài th Bờ tr đón khách với tốc độ đọc phù hợp, biết ngắt hi phù hợp với nhịp th. - Trả lời đợc các câ hỏi của bài. - Hiể nội dng bài: Niềm vi của tr khi đợc đón khách. - Giúp hình thành và phát triển năng lực văn học: Nhớ tên và nhận biết đợc đặc điểm riêng của mỗi con vật khi ghé thăm bờ tr. - Bồi dỡng tình yê đối với loài vật, đặc biệt là vật nôi trong nhà. *GD BVMT:Tình yê thiên nhiên, yê qý vẻ đẹp của làng qê Việt Nam. * HSKT: HS Nhận biết, đọc đợc chữ cái đã học. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Hình ảnh của bài học. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1. Khởi động: - Qan sát và nhận xét về cảnh vật đợc vẽ trong tranh. Cảnh vật đó có đẹp không? m cảm thấy thế nào khi qan sát bức tranh. - GV dẫn dắt, giới thiệ bài. 2. Khám phá: Hạt động 1: Luyện đọc. - Ngh GV đọc mẫ - Ngh GV HD cách đọc: giọng vi ti, thể hiện đợc không khí vi nhộn của các con vật khi đến thăm bờ tr. - HS thảo lận chia đoạn: (4 đoạn) Đ1: Từ đầ đến nở đầy hoa nắng. Đ 2: TT đến Đậ vào chỗ cũ. Đ 3: TT đến Ồ, tr rất mát. Đ4: Phần còn lại.
  10. - Đọc nối tiếp đoạn ( lần 1) kết hợp tìn từ khó đọc. HD học sinh lyện đọc từ khó. - Đọc nối tiếp đoạn ( lần 2) kết hợp hớng dẫn lyện đọc ngắt nhịp. - Giải nghĩa từ: cò bạch, bói cá, bồ nông, chim c - Lyện đọc khổ th: HS nối tiếp đọc từng khổ th tho nhóm 4. Chú ý qan sát, hỗ trợ HS. - Thi đọc giữa các nhóm. - HS đọc lại toàn bài. - Hs đọc đồng thanh toàn bài. Hạt động 2: Trả lời câu hỏi. - HS đọc lần lợt 4 câ hỏi trong sgk. - GV HDHS trả lời từng câ hỏi. - HS thảo lận cặp đôi TLCH - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn, l ý rèn cách trả lời đầy đủ câ. - HS chia sẻ KQ thảo lận C1: Hs thả lận N2 và trả lời: Những cn vật đến thăm bờ tr là: Cò bạch, bồ nông, bói cá, chim c, ếch. C2: 1 cặp hs làm mẫ. S đó Hs thả lận Nhóm 2 và làm bài và VBT. C3: Câ th thể hiện niềm vi củ bờ tr khi đón khách là: Tr chợt tng bừng. C4: khách- bạch, mừng – bừng. - HS học thộc lòng 1,2 khổ th mà mình thích. - HS - GV nhận xét, tyên dng Hạt động 3: Luyện đọc lại. - Ngh GV đọc diễn cảm lại toàn bộ bài th. - HS đọc toàn bài; - HS, GV nhận xét, khn ngợi. Hạt động 4: Luyện tập th văn bản đọc. Bài 1: Tìm các từ ngữ trong bài thể hiện niềm vi của các con vật khi đến bờ tr - HS đọc yê cầ. - HS thảo lận nhóm, đại diện nhóm chia sẻ KQ (r mừng, c hát gật gù, ì ộp vng lừng) - HS, GV tyên dng, nhận xét. Bài 2: Đặt 1 câ với từ ngữ vừa tìm đợc - HS đọc yê cầ sgk - HS đặt 1 câ với từ vừa tìm đợc. chia sẻ KQ - GV sửa cho HS cách diễn đạt. - HS viết câ vừa tìm đợc vào vở. - HS, GV tyên dng, nhận xét. 3. Vận dụng, trải nghiệm: - Bài đọc Bờ tr đón khách có những con vật nào? Đặt câ với 1 con vật có trong bài đọc. *GD BVMT:Tình yê thiên nhiên, yê qý vẻ đẹp của làng qê Việt Nam. - GV nhận xét giờ học.
  11. IV. ĐIỀU CHỈNH SU TIẾT HỌC (NẾU CÓ): ________________________________________________________ Thứ t ngày 26 tháng 2 năm 2025 TOÁN Bài 49: Các số tròn trăm, tròn chục -Tiết 1 I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT - Giúp HS nhận biết đợc, biết đọc và viết các số tròn trăm, sắp xếp thứ tự các số tròn trăm. - Phát triển năng lực mô hình hóa toán học. - Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận *HSKT: Tô và viết đợc số có hai chữ đã học. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Hình ảnh trong bài học. Phiế bài tập. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1. Khởi động: - Với ba số: 2, 3 và 5 . Hãy lập đợc các số có ba chữ số. - Gv nhận xét, dẫn dắt vào bài. 1. Khám phá: - Ngh GV HD sắp xếp các ô vông thành số 100. - GV gắn hình vông to; viết số, đọc số, nê cấ tạo thập phân của số 100 lên bảng cho HS qan sát: 100 gồm 1 trăm, 0 chục và 0 đn vị; viết là: 100; đọc là: “một trăm”. - Ngh GV HD sắp xếp các ô vông thành số 200. - GV gắn hai hình vông to; viết số, đọc số, nê cấ tạo thập phân của số 200 lên bảng cho HS qan sát: 200 gồm 2 trăm, 0 chục và 0 đn vị; viết là: 200; đọc là: “hai trăm”. - Các số 300, 400, , 900, 1000 tiến hành tng tự. - HS nê nhận xét về điểm chng của những số vừa liệt kê. ( HS nê: Các số vừa liệt kê đề có hai chữ số 0 ở sa cùng.) - GV chốt: “Các số 100, 200, 300,..., 900, 1000 là các số tròn trăm. Số 1000 cũng là số tròn trăm. 3. Luyện tập: Bài 1: Nê các số tròn trăm từ 100 đến 1000 - HS đọc yê cầ bài. - Bài yê cầ làm gì? - HS làm việc cá nhân, viết các số tròn trăm từ 100 đến 1000 vào vở ô ly. - GV qan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - HS chia sẻ kết qả trớc lớp. - HS, GV nhận xét, đánh giá. Bài 2: Số? - HS đọc yê cầ bài. - Bài yê cầ làm gì? - HS qan sát dãy số trong sgk/tr.44.
  12. - HS làm việc cá nhân, hoàn thiện bài tập vào vở. - Qan sát, giúp đỡ HS. - HS chia sẻ kết qả trớc lớp. - HS, GV nhận xét, đánh giá Bài 3: Số ? - HS đọc yê cầ bài. - Bài yê cầ làm gì? - HS qan sát tranh sgk/tr.44. + Rô-bốt xếp bao nhiê cái bút chì vào mỗi thùng? (Rô-bốt xếp 100 cái bút chì vào mỗi thùng.) + Trong ngày thứ Hai, Rô-bốt xếp đợc bao nhiê cái bút chì? (Trong ngày thứ Hai, Rô-bốt xếp đợc 300 cái bút chì) + Trong ngày thứ Ba, Rô-bốt xếp đợc bao nhiê cái bút chì? (Trong ngày thứ Ba, Rô-bốt xếp đợc 500 cái bút chì.) + Trong ngày thứ T, Rô-bốt xếp đợc bao nhiê cái bút chì? (Trong ngày thứ T, Rô-bốt xếp đợc 1000 cái bút chì.) - HS, GV nhận xét, đánh giá. 3. HĐ vận dụng, trải nghiệm: - Thi đa lấy ví dụ về số tròn trăm - Nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SU TIẾT HỌC (NẾU CÓ): ___________________________________________________________ TIẾNG VIỆT Bài 12-Viết: NV - Bờ tr đón khách; Phân biệt: d/gi, iu.u, c/t I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT - Viết đúng đoạn chính tả tho yê cầ. - Làm đúng các bài tập chính tả. - Biết qan sát và viết đúng các nét chữ, trình bày đẹp bài chính tả. - HS có ý thức chăm chỉ học tập. * HS KT: Phân biệt đợc mà sắc, tô mà tho ý thích. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Hình ảnh của bài học, phiế BT. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1. Khởi động: - TC Đố bạn: tìm từ có âm đầ d hoặc gi - GV dẫn dắt vào bài học 2. Khám phá: Hạt động 1: Ngh – viết chính tả. - Ngh GV đọc đoạn chính tả cần ngh viết. - HS đọc lại đoạn chính tả. + Đoạn th có chữ nào dễ viết sai? - HS thực hành viết từ dễ viết sai vào bảng con.
  13. - Ngh GV đọc - viết bài vào vở. - HS đổi vở soát lỗi chính tả. - HS, GV nhận xét, đánh giá bài HS. Hạt động 2: Bài tập chính tả. Bài 1: Chọn d hoặc gi thay cho ô vông - HS đọc YC bài 2 - HS thảo lận cặp đôi làm BT, chia sẻ trớc lớp - HS, GV chữa bài, nhận xét. Bài 2: Chọn a hoặc b a. Chọn i hoặc thay cho ô vông - HS đọc YC bài 3a - HS thảo lận cặp đôi làm BT, chia sẻ trớc lớp - HS, GV chữa bài, nhận xét. 3. Vận dụng, trải nghiệm: - Tìm 5 từ có vần i, 5 từ có vần . - GV nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SU TIẾT HỌC (nếu có) ........................................................ ___________________________________________________________ TIẾNG VIỆT Bài 12- LT: MRVT về vật nuôi; Câu nêu đặc điểm củ các lài vật I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT - Phát triển vốn từ về vật nôi. - Biết đặt câ nê đặc điểm của loài vật. - Phát triển vốn từ chỉ vật nôi. - Bồi dỡng tình yê đối với vật nôi * HS KT: Phân biệt đợc mà sắc, tô mà tho ý thích. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Hình ảnh của bài học, phiế BT. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Khởi động: Cả lớp hát bài: Chú ếch gà trống GV dẫn dắt, giới thiệ bài 2. Luyện tập: Bài 1: Xếp từ vào nhóm thích hợp. - HS đọc YC bài. - Bài yê cầ làm gì? - HS qan sát tranh, thảo lận nhóm 2 và xếp từ vào nhóm thích hợp. - HS làm bài vào vở, nê bài làm - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn. - HS, GV chữa bài, nhận xét. - Nhận xét, tyên dng HS. Bài 2: Tìm từ chỉ đặc điểm của con vật trong hình. - HS đọc YC. Bài YC làm gì?
  14. - HS làm việc nhóm 2 và trình bày kết qả. - HS, GV nhận xét, khn ngợi HS. Bài 3: Đặt câ nê đặc điểm. - HS đọc YC bài 3. - HDHS đặt câ. - HS, GV nhận xét, tyên dng HS. 3. Vận dụng, trải nghiệm: - Thi đa đặt câ về 1 bộ phận của con vật nôi trong nhà. - GV nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SU TIẾT HỌC (NẾU CÓ): . __________________________________________________________ Thứ năm ngày 27 tháng 2 năm 2025 TOÁN Bài 49: Các số tròn trăm, tròn chục-Tiết 2 I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: - Giúp HS nhận biết đợc, biết đọc và viết các số tròn chục, xếp thứ tự các số tròn chục. - Giúp HS củng cố kĩ năng ớc lợng số lợng đồ vật tho số tròn chục. - Phát triển năng lực mô hình hóa toán học. - Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận. * HSKT: Nhận biết và đọc, tô đúng số đã học, II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Phiế BT..Hình ảnh trong bài học. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1. Khởi động: - TC Đố bạn: Nê các số tròn chục có 2 chữ số - GV nhận xét, dẫn dắt vào bài. 2. Khám phá: - Qan sát GV thao tác sắp xếp các ô vông thành số 10. - GV gắn hình chữ nhật; viết số, đọc số, nê cấ tạo thập phân của số 10 lên bảng cho HS qan sát: 10 gồm 1 chục và 0 đn vị; viết là: 10; đọc là: “mời”. - HS sắp xếp các ô vông thành số 100 .- GV gắn hình vông to; viết số, đọc số, nê cấ tạo thập phân của số 100 lên bảng cho HS qan sát: 100 gồm 1 trăm, 0 chục và 0 đn vị; viết là: 100; đọc là: “một trăm”. - HS sắp xếp các ô vông thành số 210. - GV gắn hai hình vông to và hình chữ nhật; viết số, đọc số, nê cấ tạo thập phân của số 210 lên bảng cho HS qan sát: 210 gồm 2 trăm, 1 chục và 0 đn vị; viết là: 210; đọc là: “hai trăm mời”. - Các số 650, 990, 1000 tiến hành tng tự. - HS nê nhận xét về điểm chng của những số vừa liệt kê.
  15. - GV chốt: “Các số 10, 20, 30,..., 990, 1000 là các số tròn chục. Số tròn trăm cũng là số tròn chục. 2. Luyện tập: Bài 1: Số? - HS đọc yê cầ bài. - Bài yê cầ làm gì? - HS qan sát dãy số trong sgk/tr.46. - Ngh GV hớng dẫn HS đếm thêm 1 chục rồi tìm số thích hợp với ô có dấ “?”. - HS làm việc cá nhân, hoàn thiện bài tập vào vở. - Qan sát, giúp đỡ HS. - HS chia sẻ kết qả trớc lớp. - HS, GV nhận xét, đánh giá. Bài 2: Số? - HS đọc yê cầ bài. - Bài yê cầ làm gì? - HS qan sát tranh sgk/tr.46. - HS làm việc nhóm đôi, nhận biết và viết số tròn chục dựa vào mô hình. - Qan sát, giúp đỡ HS. - HS chia sẻ kết qả trớc lớp. - HS, GV nhận xét, đánh giá. Bài 3: Số? - HS đọc yê cầ bài. - Bài yê cầ làm gì? - HS qan sát tranh sgk/tr.46. - HS qan sát hai lọ kẹo đã cho trớc số kẹo trong lọ. + Lọ kẹo thứ nhất có bao nhiê viên kẹo? ( Lọ kẹo thứ nhất có 10 viên kẹo) + Lọ kẹo thứ hai có bao nhiê viên kẹo? (Lọ kẹo thứ hai có 20 viên kẹo.) - HS tiếp tục qan sát và hớng dẫn HS ớc lợng số kẹo trong ba lọ kẹo còn lại: Lợng kẹo trong lọ thứ ba và lọ thứ t cho cảm giác nh 4 lọ kẹo đầ tiên là tăng dần đề (chiề cao của kẹo trong các lọ tăng dần). Vậy ta có thể ớc lợng lọ thứ ba và lọ thứ t có bao nhiê viên kẹo? (Lọ thứ ba có 30 viên kẹo, lọ thứ t có 40 viên kẹo.) - Ngh GV hớng dẫn HS ớc lợng số kẹo ở lọ thứ năm: Có thể đếm tho số tầng, mỗi tầng ứng với khoảng 10 viên nh trong lọ thứ nhất. Lọ kẹo thứ năm có thể ớc lợng có khoảng 10 tầng nh vậy. Ta có thể ớc lợng lọ thứ năm có bao nhiê viên kẹo? (Lọ thứ năm có khoảng 100 viên kẹo.) - HS, GV nhận xét, đánh giá. 4. Vận dụng, trải nghiệm: - Lấy ví dụ về số tròn chục? - Nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SU TIẾT HỌC (NẾU CÓ): ____________________________________________________
  16. TIẾNG VIỆT Bài 12- Luyện Viết đạn : Viết đạn văn kể về hạt động củ cn vật I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT - HS viết đợc một đoạn văn ngắn kể lại hoạt động của con vật qan sát đợc. - Phát triển kĩ năng qan sát, kĩ năng dng từ, đặt câ, viết đoạn. *GD BVMT: Yê qý, bảo vệ loài vật có ích * HSKT: Củng cố Đọc, viết đợc các con chữ đã học tho yê cầ. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Hình ảnh của bài học. - HS: Vở BTTV. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1. Khởi động: - TC Gọi thyền: Kể tên các con vật nôi - GV nhận xét dẫn dắt vào bài 2. Khám phá: Hạt động 1: HĐ nhóm: Tìm hiểu đạn văn. Bài 1: Đọc đoạn văn và kể lại các HĐ của nhà gấ vào mùa xân, mùa th và mùa đông. - HS đọc YC bài. Bài yê cầ làm gì? - HS đọc bài văn và trả lời câ hỏi: + Mùa xân, nhà Gấ làm gì? + Mùa th, nhà Gấ đi đâ? + Tại sao sốt bà tháng rét, nhà gấ không đi kiểm ăn? - HĐ cặp đôi, chia sẻ KQ trớc lớp - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn. - HS, GV nhận xét, tyên dng. Hạt động 2: Viết đạn văn. Bài 2: Viết 3-5 câ kể lại HĐ của 1 con vật mà m qan sát đợc - HS đọc YC bài. - HS làm việc nhóm : Kể về con vật mình qan sát tho gợi ý trong SGK. - HS viết lại đoạn văn vừa kể vào vở. - GV qan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - HS đọc bài làm của mình. - HS, GV nhận xét, chữa cách diễn đạt. 3. Vận dụng, trải nghiệm: - Ở nhà bố mẹ nôi những con vật gì? Về nhà qan sát và viết HĐ của con vật đó. *GD BVMT: Yê qý, bảo vệ loài vật có ích - GV nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SU BÀI DẠY: ....................................................................................................................... ................................................................................................................................. _____________________________________________________
  17. Buổi chiều LUYỆN TIẾNG VIỆT Luyện tập I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT - Giúp hình thành và phát triển năng lực văn học: phát triển vốn từ bảo vệ môi trờng; biết sử dụng dấ phẩy trong câ. Làm bài tập phân biệt ng, ngh - Phát triển vốn từ về bảo vệ môi trờng. - Biết sử dụng dấ phẩy trong câ. * HSKT: Vẽ và tô mà tho ý thích. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Phiế BT - HS: Vở BTTV III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY, HỌC CHỦ YẾU 1. Khởi động: - HS hát và vận động tho nhạc - GV giới thiệ, dẫn dắt vào bài học. 2. Luyện tập thực hành Bài 1: Điền ng hoặc ngh vào chỗ trống. Bổi sớm, môn .ìn giọt sng động trên những ngọn cỏ, lóng lánh nh ..ọc - HS đọc yê cầ. - 2 HS lần lợt chữa bài. Bổi sớm ,môn nghìn giọt sng đọng trên những ngọn cỏ, lóng lánh nh ngọc ? Khi nào điền ng, ngh? -HS - GV nhận xét, tyên dng. Bài 2: Tim các từ ngữ chỉ hoạt động chăm sóc cây, đặt câ với từ tìm đợc Hs làm bài cặp đôi Nối tiếp nha nê kết qả Bài 3: - HS đọc yê cầ - HS làm bài vào VBT - HS trả lời: Câu : Chọn tr hặc ch điền và chỗ chấm Đồng làng vng chút ho may Mầm cây tỉnh giấc,vờn đầy tiếng chim. Hạt ma mãi miết trốn tìm Cây đào trớc cửa lim dim mắt cời. ( Tho Đỗ Qang Hỳnh) Câu b: Chọn êt hặc êch điền và chỗ chấm - Vi nh Tết. - Ếch kê ôm ôm,ao chôm đầy nớc. - Ánh trăng chênh chếch đầ làng. - HS - GV nhận xét, tyên dng
  18. Bài 4: Viết 3, 4 câ văn kể về hoạt động m đã chăm sóc cây cùng các bạn. 3. Vận dụng Hãy nói câ nê lợi ích của việc chăm sóc cây xanh IV. ĐIỀU CHỈNH SU TIẾT HỌC (NẾU CÓ): ___________________________________________________________ GIÁO DỤC KỸ NĂNG SỐNG Làm gì khi gặp ngời sy rợu, bi? ___________________________________________________________ Thứ sáu ngày 28 tháng 2 năm 2025 TIẾNG VIỆT Bài 12 - Đọc mở rộng I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT - Tìm đọc mở rộng đợc sách, báo viết về một loài vật nôi trong nhà. - Biết bày tỏ tình cảm, cảm xúc qa bài th. * HSKT: Củng cố Đọc, viết đợc các con chữ đã học tho yê cầ. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Hình ảnh của bài học. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1. Khởi động: - Hát và vận động tho bài hát: Chú voi con - GV nhận xét dẫn dắt vào bài 2. Khám phá: 1. Mang đến lớp sách, báo viết về một loài vật nôi trong nhà - Trong bổi học trớc GV đã giao nhiệm vụ cho học sinh tìm đọc sách, báo viết về các loài vật nôi trong nhà và mang đến lớp. - HS đọc ngay trên lớp và có thể đổi sách báo cho nha để đọc 2. Cùng đọc với các bạn và trao đổi một số thông tin về loài vật đó - HS đọc yê cầ - GV hớng dẫn HS làm việc nhóm 4. Các m đọc VB cho bạn ngh và chia sẻ với các bạn về tên của loài vật, thức ăn của loài vật đó, đặc điểm của loài vật mà m nhớ nhất. - Một số HS đọc VB và chia sẻ một số thông tin chính trong VB tho gợi ý. - HS nhận xét, đánh giá. - GV nhận xét, đánh giá chng và khn những học sinh có cách đọc VB hấp dẫn hoặc cách chia sẻ ý tởng thú vị. 3. Vận dụng - m hãy nê một số con vật nôi trong gia đình m và nê đặc điểm của con vật đó? IV. ĐIỀU CHỈNH SU BÀI DẠY
  19. ______________________________________________________ TOÁN Bài 50: S sánh các số tròn trăm, tròn chục -Tiết 1 I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: - HS biết và so sánh đợc các số tròn trăm, tròn chục. - Nắm đợc thứ tự các số tròn trăm, tròn chục; nê đợc các số tròn trăm, tròn chục ứng với các vạch trên tia số; tìm số bé nhất hoặc lớn nhất trong một nhóm có bốn chữ số. - Phát triển năng lực tính toán. - Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận. * HSKT: Đọc, viết đợc các số có hai chữ số đã học.. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Hình ảnh trong bài học. Phiế BT III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1. Khởi động: - Sắp xếp các số sa : 200, 600, 400, 300 tho thứ tự từ bé đến lớn. - GV nhận xét, dẫn dắt vào bài. 2. Khám phá: - HS nhắc lại kiến thức về việc so sánh các số tròn chục trong phạm v 100? - GV gắn các hình vông biể diễn các số tròn trăm lên bảng yê cầ HS viết số tròn trăm tng ứng với mỗi nhóm vào hình rồi thực hiện so sánh. + HS thực hiện Vd sa: 300 400 =>GV gợi mở để HS đa ra kết lận: Số tròn trăm nào có số trăm lớn hn thì số đó lớn hn: Số tròn trăm nào có số trăm bé hn thì số đó bé hn. Hai số tròn trăm có cùng số trăm thì bằng nha. - GV gắn các hình vông biể diễn các số tròn chục lên bảng yê cầ HS viết số tròn chục tng ứng với mỗi nhóm vào hình rồi thực hiện so sánh - GV lấy VD khác để hS thực hiện - HS nhắc lại cách so sánh số tròn trăm, tròn chục. - GV chốt 3. Luyện tập: Bài 1: Đếm rồi so sánh các số tròn trăm - HS đọc YC bài. - Bài yê cầ làm gì? - Ngh GV hớng dẫn mẫ: Để so sánh đợc các số trên trớc tiên ta phải tìm đợc các tấm bìa là bao nhiê? - HS làm vào vở cá nhân
  20. - HS trình bày bài làm của mình - Làm thế nào m so sánh đợc? - HS, GV nhận xét, tyên dng. Bài 2: Đếm rồi so sánh các số tròn trăm - HS đọc YC bài. - Bài yê cầ làm gì? - HS làm bài vào vở ô li. - GV qan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - HS, GV đánh giá, nhận xét. Bài 3: >, <, = - HS đọc YC bài. - Bài yê cầ làm gì? - Ngh GV hớng dẫn cách so sánh với một tổng - HS làm bài, đổi vở KT - HS, GV nhận xét, khn ngợi. Bài 4: - HS đọc YC bài. - Bài yê cầ làm gì? - HS làm bài. - Trong hai bạn Nam và Việt ảnh thẻ của bạn nào ch số lớn hn, bé hn? - HS, GV nhận xét, khn ngợi. 3. Vận dụng, trải nghiệm: - Lấy ví dụ về so sánh số trong trăm, tròn chục. - Nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SU TIẾT HỌC (NẾU CÓ): _________________________________________________________ HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM Sinh hạt lớp: Sinh hạt th chủ đề: Phòng tránh bị bắt cóc. I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT * S kết tuần: - HS nhớ lại những việc mình đã thực hiện đợc trong tần. GV hớng dẫn HS những việc cần thực hiện trong tần tiếp tho. - Rèn cho HS thói qn thực hiện nền nếp tho qy định. - Giáo dục HS yê trờng, yê lớp. * Sinh hạt chủ đề - HS mạnh dạn xử lý một số tình hống có ngy c bắt cóc. * HSKT: Tô mà đợc tranh tho ý thích. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Nội dng sinh hoạt. Mũ nhân vật sói, mũ nhân vật cừ.