Kế hoạch giáo dục Lớp 2A - Tuần 26 Năm học 2024-2025

pdf 25 trang Ngọc Diệp 16/12/2025 70
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch giáo dục Lớp 2A - Tuần 26 Năm học 2024-2025", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_giao_duc_lop_2a_tuan_26_nam_hoc_2024_2025.pdf

Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Lớp 2A - Tuần 26 Năm học 2024-2025

  1. TUẦN 26 Thứ hai ngày 10 tháng 3 năm 2025 HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM Sinh hoạt dới cờ: Tự hào em là Đội viên ___________________________________________________________ TIẾNG VIỆT Bài 15- Đọc : Những cn s biển (tiết 1+2) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: - HS đọc đúng các tiếng trong bài. Đọc đúng lời ngời kể chyện, lời của các nhân vật trong văn bẳn với ngữ điệ phù hợp. - Hiể nội dng bài: Cậ bé đang nhặt những con sao biển và ném chúng trở lại đại dng trong khi có ngời nói cậ làm vậy là vô ích. - Hình thành và phát triển năng lực văn học: Nhận biết các nhân vật, diễn biến các sự vật trong câ chyện. - Có tình cảm yê qý biển, biết làm những việc làm vừa sức để bảo vệ biển; rèn kĩ năng hợp tác làm việc nhóm. *BVMT: Giữ gìn vệ sinh bờ biển, nớc biển, bảo vệ sinh vật biển * Tích hợp QCN: Qyền đợc bày tỏ ý kiến. * HS KT: Viết đúng đợc câ đn giản theo hớng dẫn. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Hình ảnh trong bài học III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU 1. Khởi động: - HS qan sát tranh: + Tranh vẽ gì? (Tranh vẽ cảnh biển) - GV hỏi: + Hãy nói về sự khác nha giữa 2 bức tranh? BT1: Vẽ một bờ biển rất sạch và đẹp; Bức tranh 2: Vẽ một bờ biển đầy rác thải. + Theo em, chúng ta nên làm gì để giữ cho biển lôn sạch đẹp.(Không vứt rác bừa bãi .) - GV dẫn dắt, giới thiệ bài. 2. Khám phá: Hạt động 1: Luyện đọc - Nghe GV đọc mẫ, HS đọc thầm theo. - HDHS cách đọc: Đọc giọng chậm rãi, thể hiện giọng nói/ ngữ điệ của ngời kể chyện và các nhân vật. - HDHS chia đoạn: (3 đoạn) + Đoạn 1: Từ đầ đến trở về với đại dng +Đoạn 2: Tiếp cho đến tất cả chúng không + Đoạn 3: Còn lại.
  2. - HS đọc nối tiếp đoạn ( lần 1) kết hợp lyện đọc từ khó: Sao biển, trì mến, bãi biển. - HS đọc nối tiếp đoạn (lần 2) kết hợp lyện đọc câ dài: Tiến lại gần, ông thấy cậ bé đang nhặt những con sao biển/ bị thủy triề đánh rạt lên bờ/ và thả chúng trở về với đại dng. - Giải nghĩa các từ ngữ: + Thủy triề: Hiện tợng nớc biển dâng lên, rút xống một vài lần trong ngày. + Dạt (lên bờ): Bị sóng đẩy lên bờ. - Lyện đọc đoạn: GV tổ chức cho HS lyện đọc đoạn theo nhóm ba.Chú ý qan sát hỗ trợ HS. - Lyện đọc trong nhóm. - Thi đọc giữa các nhóm. - Đánh giá, nhận xét bạn. - Đọc lại toàn bài. (1- 2 em) Hạt động 2: Tìm hiểu bài - GV gọi HS đọc lần lợt 4 câ hỏi trong sgk/tr.12. - GV HDHS tìm hiể bài và trả lời từng câ hỏi . - HS làm việc theo nhóm đôi: 1 bạn hỏi 1 bạn trả lời sa đó đổi ngợc lại. - Gọi các cặp đôi trình bày trớc lớp. - HS lần lợt chia sẻ ý kiến. - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn, l ý rèn cách trả lời đầy đủ câ. Câu 1: Vì sao biển đông ngời nhng ngời dàn ông lại chú ý đến cậ bé? (Vì thấy cậ bé liên tục cúi ngời xống nhặt thứ gì đó lên rồi thả xống biển.) Câu 2: Khi đến gần ông thấy cậ bé đang làm gì? ( Ông thấy cậ bé đang nhặt những con sao biển bị thủy triề đánh dạt lên bờ và thả chúng trở về với đại dng. Cậ làm nh vậy vì cậ thấy những con sao biển sắp chết vì thiế nớc, cậ mốn giúp chúng.) Câu 3: Ngời đàn ông nói gì về việc làm của cậ bé? (Có hàng ngàn con sao biển nh vậy, liệ chá có thể giúp đợc chúng không?) Câu 4: HS trả lời tùy thộc vào nhận biết và sy nghĩ của mình. - Nhận xét, tyên dng HS. Hạt động 3: Luyện đọc lại. - GV đọc diễn cảm toàn bài. L ý lời thoại của nhân vật. - HS đọc toàn bài. HS tập đọc lời nói của các nhân vật dựa theo cách đọc của GV - Nhận xét, khen ngợi. Hạt động 4: Luyện tập th văn bản đọc. Bài 1: Từ ngữ nào dới đây chỉ hoạt động? - Gọi HS đọc yê cầ sgk/ tr.62.
  3. - HS thảo lận theo cặp đôi và tìm ra từ ngữ. - Đại diện một số nhóm nê kết qả tìm đợc. (Từ ngữ: cúi xống, dạo bộ, thả, nhặt, tiến lại) - HS, GV nhận xét- Tyên dng HS. Bài 2: Câ văn nào cho biết cậ bé nghĩ việc làm mình là có ích? - HS đọc yê cầ sgk/ tr.62. - HS làm việc nhóm 2: Tìm câ văn cho biết cậ bé nghĩ việc mình làm là có ích. - Đại diện các nhóm đọc câ văn mà mình tìm đợc. - Cả lớp thống nhất đáp án: (Chá cũng biết nh vậy, nhng ít nhất thì chá cũng cứ đợcnhững con sao biển này.) - GV nhận xét - Tyên dng HS. 3. Vận dụng, trải nghiệm. - m hãy kể những việc em làm nhằm bảo vệ môi trờng cho ngời thân nghe. *BVMT: Giữ gìn vệ sinh bờ biển, nớc biển, bảo vệ sinh vật biển * Tích hợp QCN: Qyền đợc bày tỏ ý kiến. - GV nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SU BÀI DẠY: ....................................................................................................................... ................................................................................................................................. ________________________________________________________ TÁN Bài 52: Viết số thành tổng các trăm, chục, đn vị -Tiết 2 Luyện tập I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT - HS biết cách viết một số có ba chữ số thành tổng các trăm, chục, đn vị (theo cấ tạo thập phân của nó) - Phát triển năng lực mô hình hóa toán học, năng lực gia tiếp toán học - Phát triển năng lực giải qyết vấn đề. *STM tích hợp - Bài 11: thực hành biể diễn số với bàn tính (hoạt động vận dụng * HSKT: Củng cố đọc, viết đợc các số có hai chữ số đã học. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Hình ảnh trong bài học.Phiế bài tập III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1. Khởi động: - Viết các số 139, 765, 450, 609 thành tổng các trăm, chục, đn vị. - GV nhận xét, dẫn dắt vào bài . 2. Luyện tập Tổ chức ch HS làm bài tập Bài 1: Đọc, viết số biết số gồm
  4. a. 4 trăm bảy chục và 1 đn vị. b. 2 trăm, năm chục và 9 đn vị. c. 5 trăm 0 chục và 5 đn vị. d. 8 trăm, 9 chục và 0 đn vị. - HS đọc yê cầ bài. - Bài yê cầ làm gì? - HS làm việc theo cặp đôi đọc, viết các số có ba chữ số.(1em đọc 1em viết, đổi nha.) - Đại diện cặp đôi chia sẻ trớc lớp. a. 471: bốn trăm bảy mi mốt b. 259: hai trăm năm mi chín c. 505: năm trăm linh năm d. 890: tám trăm chín mi - HS, GV nhận xét - Tyên dng HS. Bài 2: Mỗi thùng hàng xếp lên tà nào? - HS đọc YC bài. - Bài yê cầ làm gì? - HS làm bài cá nhân. - Tổ chức chữa bài qa trò chi: i nhanh, ai đúng + GV phổ biến lật chi, cách chi: Gv chia lớp thành 2 đội, mỗi đội cử 4 ngời chi, xếp thành hàng, khi nghe hiệ lệnh “Bắt đầ”, HS lần lợt cầm những tấm thẻ “thùng hàng” xếp vào các tà tng ứng. Các đội thi trong 2 phút. Đội nào làm nhanh và chính xác thì đội đó dành chiến thắng + Tổ chức cho HS chi + Nhận xét, tyên dng đội chi thắng - GV yê cầ một vài HS nê cách nối đúng. - Nhận xét Bài 3: Số? - HS đọc YC bài. - Bài yê cầ làm gì? - HS làm bài vào vở ô li. - HS đổi chéo vở kiểm tra. - GV qan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Nhận xét, đánh giá bài HS. Bài 4: Số? - Học sinh đọc yê cầ bài. - Bài yê cầ làm gì? - GV nê: số hòm tng ứng với số trăm, số túi tng ứng với số chục và số đồng tiền vàng bên ngoài tng ứng với số đn vị. Nh vậy làm thế nào để tìm đợc số đồng tiền vàng bên ngoài? ( Cần viết số 117 thành tổng các trăm, chục, đn vị) - YC HS viết và nê số đồng tiền vàng bên ngoài của Rô-bốt - HS thảo lận theo nhóm đôi và làm bài. - HS chia sẻ bài làm trớc lớp. ( 117 = 100 + 10 + 7. Nh vậy sa khi Rô - bốt cất tiền vàng vào hòm, vào túi thì còn 7 đồng tiền vàng bên ngoài. - HS, GV nhận xét, khen ngợi HS.
  5. - GV có thể đặt thêm câ hỏi: (tng tự ). Nế Rô-bốt có 235 đồng tiền vàng thì bạn ấy cần mấy cái hòm, mấy cái túi để đựng số tiền vàng và còn mấy đồng bên ngoài? 3. Vận dụng, trải nghiệm: - Thi đa mỗi em viết 1 số có ba chữ số bất kì. Sa đó viết các số đó thành tổng các trăm, chục, đn vị . *STM tích hợp - Bài 11: thực hành biể diễn số với bàn tính. - Nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SU TIẾT HỌC (NẾU CÓ): ____________________________________________________ Buổi chiều TIẾNG VIỆT Bài 15- Viết: Chữ h Y I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT - HS biết viết chữ viết hoa Y cỡ vừa và cỡ nhỏ. - Viết đúng câ ứng dụng: Yê Tổ qốc, yê đồng bào. - Rèn cho HS tính kiên nhẫn, cẩn thận. - Có ý thức thẩm mỹ khi viết chữ. * HSKT: Viết đúng đợc các câ đn giản đã học. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Hình ảnh trong bài học Mẫ chữ hoa Y. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU 1. Khởi động: - Cho HS qan sát mẫ chữ hoa: Đây là mẫ chữ hoa gì? - GV dẫn dắt, giới thiệ bài. 2. Khám phá: Hạt động 1: Hớng dẫn viết chữ h. - GV tổ chức cho HS nê: + Độ cao, độ rộng chữ hoa Y. Chữ hoa Y gồm mấy nét? - QS chữ mẫ Y hoa: độ cao, độ rộng, các nét và qy trình viết chữ viết hoa Y + Độ cao: 8 li, độ rộng: 4 li. Chữ y cỡ nhỏ cao 4 li + Chữ viết hoa Y gồm 2 nét, (Nét móc hai đầ và nét khyết ngợc). - Qan sát GV viết mẫ trên bảng lớp. - GV thao tác mẫ trên bảng, vừa viết vừa nê qy trình viết . Nét 1: Đặt bút trên đờng kẻ 5, viết nét móc hai đầ, đầ móc bên trái cộn vào trong, đầ móc bên phải hớng ra ngoài). Nét 2: Từ điểm dừng bút của nét 1, rê bút lên đờng kẻ 6, đổi chiề bút, viết nét khyết ngợc, kéo dài xống đờng kẻ 4 dới đờng kẻ 1, dừng bút ở đờng kẻ 2 phía trên. - HS tập viết chữ hoa Y ( trên bảng con hoặc vở ô li, giấy nháp) theo hớng dẫn - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn. - HS, GV nhận xét, động viên HS.
  6. Hạt động 2: Hớng dẫn viết câu ứng dụng. - GV giới thiệ câ ứng dụng trên bảng phụ. - HS đọc câ ứng dụng cần viết : Yê Tổ qốc, yê đồng bà. - HS qan sát GV viết mẫ câ ứng dụng trên bảng. - GVHD HS: + Viết chữ hoa Y đầ câ. + Cách nối chữ viết hoa với chữ viết thờng, khoảng cách giữa các con chữ ghi tiếng trong câ bằng khoảng cách viết chữ cái o. - L ý HS độ cao của các chữ cái: chữ cái hoa Y cao 4 li, chữ b, y, g cao 2,5 li (chữ g, y cao1,5 li dới đờng kẻ ngang),; chữ q, đ cao 2 li, các chữ còn lại cao 1li. - Cách đặt dấ thanh ở các chữ cái: dấ hỏi đặt trên chữ ô (Tổ) dấ sắc đặt trên chữ cái ô (qốc).dấ hyền đặt trên chữ cái ô (đồng) và chữ a (bào). - Vị trí đặt dấ chấm cối câ: ngay sa chữ cái trong tiếng bà. - HS viết vào vở nháp(Tùy GV yê cầ) 3. Thực hành luyện viết. - YC HS thực hiện lyện viết chữ hoa Y và câ ứng dụng trong vở Tập viết. - GV qan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Nhận xét, đánh giá bài HS. 4. Vận dụng, trải nghiệm: - Viết lại chữ Y và câ ứng dụng Yê Tổ qốc, yê đồng bà. - GV nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SU TIẾT HỌC (NẾU CÓ): _________________________________________________________ TIẾNG VIỆT Bài 15- Nói và ngh Bả vệ môi trờng I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT - HS nhận biết đợc các sự việc trong tranh minh họa về những việc làm ảnh hởng đến môi trờng. - Biết trao đổi với bạn về những việc làm ảnh hởng đến môi trờng; những việc làm bảo vệ môi trờng; chia sẻ đợc những việc em đã làm để giữ MT sạch đẹp. - Phát triển kĩ năng trình bày, kĩ năng giáo tiếp, hợp tác nhóm. - Vận dụng kiến thức vào cộc sống hàng ngày. *BVMT: Biết bảo vệ môi trờng trờng xng qanh * HSKT: Nói đợc với bạn câ đn giản đã học. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Hình ảnh trong bài học III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU 1. Khởi động: Cho HS qan sát tranh: Tranh vẽ gì? - GV dẫn dắt, giới thiệ bài. 2. Khám phá:
  7. Hạt động 1: Nói tên các việc trng trnh. Ch biết những việc làm đó ảnh hởng đến môi trờng nh thế nà. - HS qan sát từng tranh, nê các nội dng bức tranh, TLCH: + Tranh vẽ gì? + Trong tranh có những ai? + Mọi ngời đang làm gì? - HS thảo lận theo cặp, sa đó chia sẻ trớc lớp. - Đại diện 4 HS phát biể ý kiến trớc lớp về các sự việc trong 4 bức tranh. Tranh 1: Ngời đàn ông đang vớt rác trên mặt hồ. Tranh 2: Hai bạn nhỏ đang phá tổ chim. Tranh 3: Xe rác đổ rác xống sông ngòi. Tranh 4: Các bạn nhỏ đang th nhặt rác trên bãi biển.) - Hớng dẫn HS trao đổi về ảnh hởng của các việc làm trong tranh đối với môi trờng xng qanh. - GV gợi ý để hs phân biệt đợc những việc làm đẹp; những việc làm cha đẹp trong mỗi bức tranh. - HS sy nghĩ cá nhân, sa đó chia sẻ với bạn theo cặp. - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Đại diện 4 nhóm phát biể trớc lớp về ảnh hởng các việc làm trong các bức tranh đối với môi trờng xng qanh. - HS lắng nghe, nhận xét, góp ý. - Nhận xét, động viên HS. Hạt động 2: m đã làm gì để góp phần giữ gìn môi trờng sạch đẹp? - YC mỗi HS nói về việc mình đã làm để góp phần giữ gìn môi trờng xng qanh sạch đẹp. - Gọi HS chia sẻ trớc lớp; GV sửa cách diễn đạt cho HS. - Nhận xét, khen ngợi HS. 3. Vận dụng, trải nghiệm: - Nói với ngời thân những việc làm để bảo vệ môi trờng mà em và các bạn đã trao đổi trớc lớp *BVMT: Biết bảo vệ môi trờng trờng xng qanh. - GV hớng dẫn cách thực hiện: Về nhà nói với ngời thân về việc làm của mình. Đề nghị ngời thân nói cho mình biết them về những việ làm để bảo vệ môi trờng. - GV nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SU TIẾT HỌC (NẾU CÓ): __________________________________________________________ Thứ b ngày 11 tháng 3 năm 2025 TÁN Bài 53: S sánh các số có b chữ số -Tiết 1 I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT - HS biết cách so sánh các số có ba chữ số
  8. - HS nắm đợc thứ tự các số (trong phạm vi 1000) - Phát triển năng lực mô hình hóa toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực giải qyết vấn đề * HS KT: Đọc, viết đợc các số có hai chữ số đã học. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Phiế BT III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1. Khởi động: GV viết phép tính: 68 73 81 79 (Yê cầ hs điền ><= ) - GV yê cầ HS nhắc lại cách so sánh các số có hai chữ số? - Giáo viên nhận xét, dẫn dắt và giới thiệ bài mới. 2. Khám phá: - GV cài các tấm thẻ lên bảng, y/c HS viết các số có ba chữ số tng ứng với mỗi nhóm hình và so sánh các số có ba chữ số bằng cách đếm ô vông - GV lấy ví dụ tng tự trong SGK, yc HS nê cấ tạo số rồi lần lợt so sánh các số trăm, chục, số đn vị - GV nê: Mốn so sánh các số có ba chữ số ta làm thế nào? - Gv kết lận: Mốn so sánh các số có 3 chữ số, ta làm nh sa: + Đầ tiên, ta so sánh số trăm: Số nào có số trăm lớn hn thì số đó lớn hn. + Nế cùng số trăm thì mới xét số chục: Số nào có số chục lớn hn thì số đó lớn hn. + Nế cùng số trăm và số chục: Nế số nào có hàng đn vị lớn hn thì số đó lớn hn. - Yê cầ HS nhắc lại( 4-5 em) 3. Hạt động: Bài 1: Đ, S - HS đọc yê cầ bài. - Bài yê cầ làm gì? - HS thảo lận theo cặp đôi và làm bài. - Tổ chức chữa bài qa trò chi: i nhanh, ai đúng + GV phổ biến lật chi, cách chi: Gv chia lớp thành 2 đội, mỗi đội cử 4 ngời chi, xếp thành hàng, khi nghe hiệ lệnh “Bắt đầ”, HS lần lợt cầm những chiếc ô tô xếp vào các ngôi nhà tng ứng. Các đội thi trong 2 phút. Đội nào làm nhanh và chính xác thì đội đó dành chiến thắng + Tổ chức cho HS chi + Nhận xét, tyên dng đội chi thắng - GV yê cầ một vài HS giải thích, với những phép tính sai có thể yê cầ HS sửa lại cho đúng - Nhận xét Bài 2: Điền ><= - HS đọc yê cầ bài. - Bài yê cầ làm gì? - 2 HS lên bảng làm bài, HS dới lớp làm bài vào vở ô li. - GV qan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Đánh giá, nhận xét bài HS.
  9. Bài 3: Cho biết số đo chiề cao của bốn con vật sa: Đà điể: 213 cm H cao cổ: 579 cm Voi : 396 cm Gấ nâ : 274 cm - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yê cầ làm gì? (Trong các con vật Đà điể, voi, h cao cổ, gấ nâ con nào thấp nhất con nào cao nhất ; Nê tên các con vật theo thứ tự từ thấp đến cao. - YC HS làm việc theo cặp, một bạn hỏi, một bạn trả lời các câ hỏi trong sgk. - Từng cặp đôi chia sẻ bài làm trớc lớp. Đáp án: a. H là con vật cao nhất, đà điể là con vật thấp nhất. b. Các con vật từ thấp đến cao: Đà điể, gấ nâ, voi, h cao cổ. - HS, GV nhận xét, khen ngợi HS. - Gv có thể giới thiệ thêm kiến thức: H cao cổ đợc xác định là loài động vật cao nhất thế giới hiện nay. Bài 4: Từ ba tấm thẻ ghi các số 2, 3, 5 , mỗi bạn đã tạo ra một số có ba chữ số rồi viết ra giấy.(nh hình vẽ) a, Trong bốn số đó, số nào lớn nhất, số nào bé nhất? b, m có thể tạo đợc một số lớn hn bốn đó hay không? - HS đọc YC bài. - Bài yê cầ làm gì? ? Để tìm đợc số lớn nhất, số bé nhất trong 4 số đó, em làm nh thế nào? - HS làm việc theo cặp đôi, thảo lận rồi viết 4 số đó ra giấy rồi tìm số lớn nhất, số bé nhất. 253; 235; 325; 352. - Đại diện cặp đôi nê kết qả. (Số lớn nhất là 352; Số bé nhất là 235). - HS, GV nhận xét, chốt lại đáp án đúng. b, m có thể tạo đợc một số lớn hn bốn đó hay không? HS sy nghĩ và trả lời: Có Các số đó là: 532; 523 - Nhận xét,chữa bài. 3. HĐ vận dụng, trải nghiệm: ? Nê lại cách so sánh các số có ba chữ số - Mỗi em viết ra 2 số có ba chữ số bất kì rồi so sánh điền dấ. - Nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SU TIẾT HỌC (NẾU CÓ): ___________________________________________________________ HẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM Hạt động giá dục th chủ đề: Tôi luôn bên bạn. I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT - HS biết qan tâm, giúp đỡ những ngời có hoàn cảnh khó khăn trong cộc sống. Biết lập kế hoạch để thể hiện sự chia sẻ với ngời gặp khó khăn. - HS đợc trải nghiệm cảm xúc khi chia sẻ về hoàn cảnh của ngời gặp khó khăn.
  10. - HS biết cách bày tỏ sự qan tâm qa các việc làm thiết thực. *GDKNS: Qý trọng tình bạn *HSKT: Tô mà đợc vào tranh theo sở thích. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Hình ảnh trong bài học. Giấy 1 đủ cho mỗi tổ một tờ; bút dạ, giấy 4 III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Khởi động: Tìm hiể về những ngời có hoàn cảnh khó khăn. - GV mời HS xem video hoặc hình ảnh chụp những ngời dân vùng bão lũ; hình ảnh những em nhỏ bị ốm nặng không đợc đi học, và nê cảm nghĩ của mình. + HS xem video, hình ảnh. + HS đặt mình ở vị trí những ngời ấy để nê đợc cảm xúc của họ - Hãy kể lại một vài hoàn cảnh khó khăn mà em biết? − HS lần lợt nhớ lại và kể về một hoàn cảnh khó khăn mình từng biết, từng nghe đợc thông tin qa bố mẹ, thầy cô, ti vi, - GV theo dõi, hỗ trợ HS. - GV nhận xét và chốt lại. 2. Khám phá chủ đề: Tham gia xây dựng kế hoạch “Tôi lôn bên bạn” của tổ. - GV hớng dẫn HS xây dựng kế hoạch theo 3 bớc. – HS bàn bạc, thảo lận theo nhóm về 3 bớc lập và thực hiện dự án: + Bớc 1: TÌM HIỂU về một trờng hợp có hoàn cảnh khó khăn. + Bớc 2: CÁCH GIÚP ĐỠ: Tiết kiệm tiền để ủng hộ, chẩn bị qà, qần áo, viết th, làm b thiếp gửi để động viên. + Bớc 3: PHÂN CÔNG, HẸN NGÀY GIỜ. - HS ghi ra những hành động có thể làm đợc trên giấy 0 hoặc 1; hẹn ngày giờ cụ thể cùng thực hiện. - GV nhận xét kế hoạch từng nhóm. 3. Mở rộng và tổng kết chủ đề: Làm bu thiếp gửi động viên các bạn nhỏ gặp khó khăn. - Tổ chức hoạt động làm thiệp. - HS làm thiệp cá nhân, viết và th lại gửi GV. - GV cam kết gửi th, b thiếp đó đến tay các bạn nhỏ gặp khó khăn. *GDKNS: Qý trọng tình bạn 4. Vận dụng, trải nghiệm: - Về nhà cùng bố mẹ tìm hiể thêm về những hoàn cảnh khó khăn, thiệt thòi xng qanh mình qa thông tin từ ngời qen, hàng xóm, trên báo chí, ti vi, đài báo. - Lựa chọn một trong những hoàn cảnh gần gũi với gia đình mình nhất để hỗ trợ. - Lên kế hoạch các hành động thiết thực, vừa sức để thực hiện. một việc làm đã chia sẻ ở mục trên và thực hiện cùng các bạn hàng xóm. IV. ĐIỀU CHỈNH SU TIẾT HỌC (NẾU CÓ):
  11. __________________________________________________ TIẾNG VIỆT Bài 16- Đọc: Tạm biệt cánh cm (T1 – 2) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT - HS đọc đúng, rõ ràng một câ chyện ngắn và đn giản, không có lời nhân vật. - Trả lời đợc các câ hỏi của bài. - Hiể nội dng bài: Cần có ý thức bảo vệ và tôn trọng sừ sống của các loài vật trong thế giới tự nhiên. - Giúp hình thành và phát triển năng lực văn học: Phát triển vốn từ về các loài vật nhỏ bé; biết nói lời động viên an ủi. - Biết yê qý con vật nhỏ bé xng qanh. *Tích hợp QCN: Qyền đợc bày tỏ ý kiến. (HĐ vận dụng) * HSKT: HS Nhận biết, đọc đợc chữ cái đã học. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Hình ảnh của bài học. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1. Khởi động: - m nhìn thấy những hình ảnh nào trong bức tranh? Tìm xem cánh cam đang ở đâ? Đoán xem chyện gì đã xảy ra với cánh cam? - GV dẫn dắt, giới thiệ bài. 2. Khám phá: Hạt động 1: Luyện đọc: - Nghe GV đọc mẫ . - HDHS cách đọc: Giọng đọc chậm, l lyến, tình cảm. - HDHS chia đoạn: 3 đoạn Đoạn 1: Từ đầ đến của Bống. Đoạn 2: Tiếp theo đến xanh non. Đoạn 3: Phần còn lại. - HS đọc nối tiếp đoạn (lần 1) kết hợp lyện đọc từ khó: tập tễnh, tròn lẳn, bãi cỏ. - HS đọc nối tiếp đoạn (lần 2) kết hợp lyện đọc câ dài: Hằng ngày,/ em đề bỏ vào chiếc lọ/ một chút nớc/ và những ngọn cỏ xanh non. - Giải nghĩa từ: +Tập tễnh: Dáng đi không cân, bên cao bên thấp. + Óng ánh: Phản chiế ánh sáng lấp lánh, trông đẹp mắt. + Khệ nệ: Dáng đi chậm chạp nh phải mang vác nặng. - Lyện đọc đoạn nối tiếp: GV tổ chức HS đọc đoạn theo nhóm 3. Chú ý qan sát, hỗ trợ HS. - Lyện đọc đoạn trong nhóm. - Thi đọc giữa các nhóm. - Đọc toàn bài (1-2em) - Đánh giá nhận xét.
  12. - Đọc lại toàn bài (1-2 em) Hạt động 2: Tìm hiểu bài. - GV gọi HS đọc lần lợt 4 câ hỏi trong sgk/tr.65 - HD học sinh trả lời từng câ hỏi. - HS thảo lận theo cặp đôi TLCH. - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn, l ý cách rèn trả lời đầy đủ câ. - HS chia sẻ kết qả thảo lận. Câu 1: Bống làm gì khi thấy cánh cam bị thng? (Đặt cánh cm và một lọ nhỏ đựng đầy cỏ. ) Câu 2: Bống chăm sóc cánh cam nh thế nào? Câ văn nào cho em biết điề đó? (Ch cánh cm ống nớc và ăn cỏ xnh nn. ) Câu 3: Vì sao Bống thả cánh cam đi ? (Vì Bống thng cánh cm không có bạn bè và gi đình.) Câu 4: Nế là Bống, em có thả cánh cam đi không? Vì sao? ( HS tự liên hệ) - HS, Gv nhận xét, tyên dng HS. Hạt động 3: Luyện đọc lại. - Nghe GV đọc diễn cảm toàn bài. - HS đọc toàn bài; Chú ý giọng đọc chậm. tình cảm, l lyến. - Nhận xét, khen ngợi. Hạt động 4: Luyện tập th văn bản đọc. Bài 1: Những từ nào dới đây đợc dùng trong bài để miê tả cánh cam? - HS đọc yê cầ sgk/ tr.65 - Gọi 1 số HS trả lời, HS khác nhận xét và chốt kết qả: (xanh biếc, tròn lẳn, óng ánh, khệ nệ) - GV nhận xét - Tyên dng. Bài 2: Thay bạn Bống em hãy nói lời động viên an ủi cánh cam khi bị thng. - HS đọc yê cầ sgk/ tr.65. - HDHS nói lời động viên an ủi cánh cam khi bị thng. + Cánh cm i, cậ đừng l lắng qá, cậ sẽ nhnh khỏ lại thôi mà. + Cánh cm đừng bồn nhé, tớ sẽ chăm sóc ch cậ. - GV sửa cho HS cách diễn đạt. - Nhận xét chng, tyên dng HS. 3. Vận dụng, trải nghiệm: - m đã bao giờ nhìn thấy một con vật đang cần giúp đỡ cha? ( một con cún bị lạc, một con chồn chồn bị gãy cánh,..) m đã làm gì? Kể cho ngời thân nghe. *Tích hợp QCN: Qyền đợc bày tỏ ý kiến. - GV nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SU TIẾT HỌC (NẾU CÓ): ____________________________________________________
  13. Thứ t ngày 12 tháng 3 năm 2025 TÁN Bài 53: S sánh các số có b chữ số -Tiết 2 Luyện tập I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT - HS biết cách so sánh các số có ba chữ số - HS biết sắp xếp các số có ba chữ số theo thứ tự từ bé đến lớn hoặc ngợc lại - Phát triển năng lực mô hình hóa toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực giải qyết vấn đề. *HSKT: Đọc và viết đợc số có hai chữ số đã học. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Hình ảnh trong bài học. Phiế bài tập. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1. Khởi động: Cho Hs chi TC: Điền đúng, điền nhanh. (2 đội chi) 846 747 325 352 678 768 392 239 599 601 478 478 - GV phổ biến lật chi, cách chi: Gv chia lớp thành 2 đội, mỗi đội cử 1 ngời chi, khi nghe hiệ lệnh “Bắt đầ”, HS vào điền. Các đội thi trong 2 phút. Đội nào làm nhanh và chính xác thì đội đó dành chiến thắng - GV nhận xét, dẫn dắt giới thiệ bài. 2. Luyện tập Bài 1: Điền dấ ><= - HS đọc yê cầ bài. - Bài yê cầ làm gì? - 2 HS lên bảng làm, HS dới lớp làm bài vào vở ô li. - GV qan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - HS trình bày kết qả trớc lớp. - HS-GV nhận xét, đánh giá. Bài 2: Ở một trng tâm chăm sóc mèo, mỗi chú mèo đợc đeo một thẻ số nh dới đây:236, 326, 263, 362.Chú mèo nào đeo số bé nhất?chú mèo nào đeo số lớn nhất. - HS đọc yê cầ bài. - Bài yê cầ làm gì? - HS làm việc theo cặp, viết các số đó ra vở nháp rồi so sánh. - Đại diện từng cặp đôi trình bày trớc lớp. HS - GV nhận xét, khen ngợi HS. ? Để biết đợc chú mèo nào đeo số bé nhất, chú mèo nào đeo số lớn nhất, em đã làm nh thế nào? (so sánh rồi sắp xếp các số). Bài 3: Viết 4 điểm rồi ghi các số(nh hình vẽ). Nối các điểm đó theo thứ tự các số từ bé đến lớn.(T60) - HS đọc yê cầ bài. - Bài yê cầ làm gì?
  14. - HS thảo lận theo nhóm đôi, so sánh và sắp xếp rồi làm vào vở. - GV qan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - HS nê kết qả bài làm của mình- HS khác nhận xét. - GV nhận xét, đánh giá bài HS. ? Để nối đúng các điểm đó theo thứ tự các số từ bé đến lớn em làm nh nào? - HSTL (so sánh rồi sắp xếp các số) Bài 4: Mỗi bạn Nam, Việt và Mai chọn một cửa thần kìnđến các hành tinh khác nha. Biết Việt chọn cửa ghi số lớn nhất, Nam chọn cửa ghi số bé nhất. Hỏi mỗi bạn sẽ đến hành tinh nào? - HS đọc yê cầ bài. - Bài yê cầ làm gì? - GV hớng dẫn HS làm theo các bớc: + Đầ tiên hãy sắp xếp các số ghi trên cửa theo thứ tự từ bé đến lớn + Dựa vào gi ý đã cho để xác định các bạn chọn cửa nào? - HS thảo lận nhóm đôi và làm bài. - Gọi HS nê kết qả - HS khác nhận xét. - GV nhận xét, nê đáp án đúng: Nam chọn đến sao Mộc, Việt chọn đến Sao Hải Vng, Mai chọn đến Sao Thổ 3. Vận dụng, trải nghiệm: - Nê lại cách so sánh các số có ba chữ số - Mỗi em viết ra 2 cặp số, số có ba chữ số bất kì rồi so sánh điền dấ. - Nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SU TIẾT HỌC (NẾU CÓ): ___________________________________________________________ TIẾNG VIỆT Bài 16- Viết: NV - Tạm biệt cánh cm; I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT - HS viết đúng đoạn chính tả theo yê cầ. - Làm đúng các bài tập chính tả. - Biết qan sát và viết đúng các nét chữ, trình bày đẹp bài chính tả. - HS có ý thức chăm chỉ học tập. * HSKT: Phân biệt đợc mà sắc, tô mà theo ý thích. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Hình ảnh của bài học, phiế BT. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1. Khởi động: - Trò chi: gọi thyền. tìm tiếng bắt đầ bằng s/x. - GV nhận xét dẫn dắt vào bài. 2. Khám phá: Hạt động 1: Ngh viết chính tả. - HS nghe GV đọc mẫ đoạn chính tả cần nghe viết. - 1 HS đọc lại đoạn văn đó.
  15. - GV hớng dẫn HS nhận biết các hiện tợng chính tả. - GV hỏi: + Đoạn văn có những chữ nào viết hoa? + Đoạn văn có chữ nào dễ viết sai? - HDHS thực hành viết từ dễ viết sai vào bảng con. - GV đọc cho HS nghe viết. - GV đọc lại bài cho HS dò bài. - HS đổi vở soát lỗi chính tả. - Nhận xét, đánh giá bài HS. Hạt động 2: Bài tập chính tả. 2. Chọn oanh hoặc oach thay cho ô vông. HS đọc yê cầ bài 2 - HS làm bài cá nhân, sa đó đổi chéo kiểm tra. - GV chữa bài, nhận xét. 3a. Tìm từ ngữ gọi tên sự vật có tiếng bắt đầ bằng s hoặc x. HS đọc yê cầ bài 3 - HS làm bài cá nhân, sa đó đổi chéo kiểm tra. - GV chữa bài, nhận xét. 3. Vận dụng, trải nghiệm. - Lyện viết lại đoạn văn: Tạm biệt cánh cam. - GV nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SU TIẾT HỌC (nếu có) ........................................................ ___________________________________________________________ TIẾNG VIỆT Bài 16- LT: Mở rộng vốn từ về các lài vật nhỏ bé; Dấu chấm, dấu chấm hỏi I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT - HS biết tìm từ ngữ chỉ loài vật. - Lyện tập sử dụng dấ chấm, dấ chấm hỏi. - Phát triển vốn từ chỉ sự vật, chỉ hoạt động. - Rèn kĩ năng nói, viết câ hỏi – đáp. * HS KT: Nói đợc với bạn câ đn giản theo hớng dẫn. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Hình ảnh của bài học, phiế BT. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Khởi động: - Kể tên một số loài vật mà em biết? (HS kể) - GV dẫn dắt, giới thiệ bài. 2. Khám phá: Hạt động 1: Tìm từ ngữ chỉ lài vật trng đạn th. - HS đọc yê cầ bài. - Bài yê cầ làm gì? - Yê cầ HS qan sát tranh, nê:
  16. + Tên các con vật có trong tranh. + Các từ ngữ chỉ loài vật có trong đoạn th. - HS thảo lận theo cặp đôi và làm bài vào vở. - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Đại diện các nhóm nê kết qả.( Các từ ngữ chỉ loài vật: dế , ốc sên, đom đóm.) - HS- GV chữa bài, nhận xét. Hạt động 2: Kết hợp từ ngữ ở cột với từ ngữ ở cột B để tạ thành câu. - HS đọc yê cầ bài. - Bài yê cầ làm gì? - HS làm việc theo cặp đôi thảo lận đọc các từ ngữ ở cột , cột B nối cho phù hợp. - GV tổ chức cho hs ghép các từ ngữ tạo thành câ. - HS chia sẻ câ trả lời. + Ve sầ - báo mùa hè tới. + ng - làm ra mật ngọt. + Chim sâ - bắt sâ cho lá. HS- GV nhận xét, khen ngợi HS. Hạt động 3: Hỏi- đáp th mẫu, viết và vở câu hỏi, câu trả lời củ m và bạn. - HS đọc yê cầ bài 3. - HDHS hỏi – đáp theo mẫ. - HS làm việc theo cặp đôi ngời hỏi ngời đáp. Hỏi: Chột sống ở đâ? Đáp: Chột sống trong hang. Hỏi: Ốc sên bò ở đâ? Đáp: Ốc sên bò trên lá. Hỏi: Nhện giăng t ở đâ? Đáp: Nhện giăng t trên cành cây/ trên lá. - Từng cặp đôi trình bày trớc lớp. - HS-GV nhận xét, tyên dng HS. 3. Vận dụng, trải nghiệm. - Tìm từ ngữ chỉ các loài vật .( Hỏi – Đáp về ni sống của các loài vật cùng ngời thân. ) - GV nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SU TIẾT HỌC (NẾU CÓ): . __________________________________________________________ Thứ năm ngày 13 tháng 3 năm 2025 TÁN Bài 54: Luyện tập chung-Tiết 1 I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: - HS nắm đợc cách đọc, viết các số có ba chữ số
  17. - HS nắm đợc cách so sánh và sắp xếp các số có ba chữ số - Phát triển năng lực giao tiếp toán học, năng lực giải qyết vấn đề * HSKT: Nhận biết và đọc, tô đúng số đã học, II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Phiế BT..Hình ảnh trong bài học. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1. Khởi động: Tổ chức trò chi: i nhnh-i đúng. - Với ba số: 2, 3 và 5 . Hãy lập đợc các số có ba chữ số. - Gv nhận xét, dẫn dắt vào bài. 2. Luyện tập Bài 1: Số? - HS đọc yê cầ bài. - Bài yê cầ làm gì? - HS làm bài, 1 HS lên bảng chữa bài - Nhận xét, tyên dng - HS nhắc lại cách đọc, viết các số có ba chữ số Bài 2: HS đọc yê cầ bài. - Bài yê cầ làm gì? - HS làm bài, trao đổi chéo vở để chữa bài cho nha. HS thực hiện làm bài cá nhân, đổi chéo kiểm tra. - GV qan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Đánh giá, nhận xét bài HS. Có thể yê cầ HS chữa câ sai thành câ đúng - Mở rộng: ? Ảnh thẻ của Nam hay Việt che số bé hn? ? Ảnh thẻ của ai che số bé nhất? Bài 3: Gọi HS đọc YC bài. - Bài yê cầ làm gì? - YC HS làm việc theo cặp, một bạn hỏi, một bạn trả lời các câ hỏi trong sgk - GV nhận xét, chốt lại đáp án đúng. a. 679 b. 1000 c. 600 d.799 ? Mốn tìm số liền sa của một số ta làm nh thế nào? ? Mốn tìm số liền trớc của một số ta làm nh thế nào? Bài 4: - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yê cầ làm gì? - YC HS tô mà vào phiế học tập sa đó trả lời các câ hỏi của bài toán - Gv yê cầ HS giải thích vì sao tô mà đỏ/ mà xanh vào những qả táo đó? - GV nhận xét, khen ngợi HS. Bài 5: HS đọc yêi cầ bài. - Bài yê cầ làm gì? - HS làm bài cá nhân - Gọi HS đọc nối tiếp kết qả. YC HS giải thích cách làm ở từng ý
  18. - Nhận xét, nê đáp án đúng 3. Vận dụng, trải nghiệm: ? Nê lại cách so sánh các số có ba chữ số - Đọc viết các số có ba chữ số. - Nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SU TIẾT HỌC (NẾU CÓ): ___________________________________________________ TIẾNG VIỆT Bài 16- Luyện Viết đạn : Viết đạn văn kể về việc làm bả vệ môi trờng I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT - HS viết đợc đoạn văn 4-5 câ kể về một việc đã làm để bảo vệ môi trờng. - Phát triển kĩ năng đặt câ kể về việc làm. * HSKT: Củng cố Đọc, viết đợc các câ đn giản theo yê cầ. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Hình ảnh của bài học. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1. Khởi động: ? Kể những việc em đã làm để bảo vệ môi trờng. Gv cho nhiề học sinh kể - GV dẫn dắt, giới thiệ bài. 2. Khám phá: Hạt động 1: QS trnh và nói về việc làm củ từng ngời trng trnh. Bài 1: Qan sát tranh và nói về việc làm của từng ngời trong tranh. - HS đọc yê cầ bài. - Bài yê cầ làm gì? - YC HS qan sát tranh, hỏi: + Mọi ngời trong tranh đang làm gì? + Theo em, việc nào nên làm, việc nào không nên làm? Vì Sao? - HS qs tranh thảo lận nhóm đôi và trả lời cho nha nghe. - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Đai diện các nhóm HS trả lời: + Tranh 1: Hai bạn nhỏ đang hái hoa, bẻ cành cây. + Tranh 2: Bạn nhỏ đang giúp bố trồng cây. - HS- GV nhận xét, tyên dng HS. Hạt động 2: Viết câu văn Bài 2: Viết 4- 5 câ kể về việc em đã làmbảo vệ môi trờng. - HS đọc yê cầ bài. - Bài yê cầ làm gì? - GV gợi ý HS thảo lận về các việc làm để bảo vệ môi trờng. - 2-3 cặp thực hiện hỏi – đáp theo gợi ý. - GV đa ra đoạn văn mẫ, đọc cho HS nghe.
  19. - HS thực hành viết bài vào vở ô li. - GV qan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Gọi HS đọc bài làm của mình. - Nhận xét, chữa cách diễn đạt. 3. Vận dụng, trải nghiệm: - m đã làm gì để bảo vệ môi trờng? m cảm thấy thế nào khi làm việc đó? - GV nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SU BÀI DẠY: ....................................................................................................................... ................................................................................................................................. _____________________________________________________ Buổi chiều LUYỆN TIẾNG VIỆT Luyện tập I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT - Củng cố và nâng cao một số kiến thức,kĩ năng đã học trong bài Cánh cam lạc mẹ thông qa nhận biết các con vật,tìm các từ chỉ hoạt động trong bài đọc,viết sáng tạo về một con vật trong bài th. - Giúp hình thành và phát triển năng lực văn học: phát triển vốn từ chỉ hoạt động, đặc điểm, đặt đợc câ nói về hoạt động của học sinh. - Có tình cảm qý mến bạn bè, kính trọng thầy cô giáo, yê qý mọi ngời xng qanh; rèn kĩ năng hợp tác làm việc nhóm. * HSKT: Vẽ và tô mà theo ý thích. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Phiế BT III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY, HỌC CHỦ YẾU 1. Khởi động: Cả lớp hát và vận động theo nhạc - GV yê cầ HS đọc lại bài Cánh cam lạc mẹ. - GV nhận xét, giới thiệ bài học. 2. Luyện tập Đọc bài th Cánh cam lạc mẹ: Câu 1. Viết tên các cn vật đợc nói đến trng bài th. M: cánh cam, Câu 2. Viết các từ chỉ hạt động có trng bài th Câu 3. Viết một câu vể một cn vật trng bài th. M: Cánh cam khóc vì lạc mẹ - HS đọc YC bài tập - GV HDHS cách làm việc: +B1: Làm việc cá nhân: Từng em đọc thầm bài th Cánh cm lạc mẹ để TL câ hỏi . + B2: Làm việc theo nhóm 2. -HS chia sẻ kết qả bài làm . -HS – GV nhận xét chữa bài.
  20. a. Tên các con vật đợc nói đến trong bài th. M: cánh cam, ve sầ, bọ dừa, cào cào, xén tóc, b)Từ ngữ chỉ hoạt động: đi, xô, kê, gọi, nói, về, nấ cm, giã gạo, cắt áo. c/ Cánh cam khóc vì lạc mẹ. Câu 4. m thích nhất hình ảnh nà trng bài: Cánh cm lạc mẹ, vì s m thích hình ảnh đó? 3. HĐ vận dụng, trải nghiệm: - Thi đa; Tìm từ chỉ đặc điểm có trong bai th - GV nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SU TIẾT HỌC (NẾU CÓ): ___________________________________________________________ GIÁ DỤC KỸ NĂNG SỐNG Thát hiểm khi có ngời đột nhập và nhà (*) ___________________________________________________________ Thứ sáu ngày 14 tháng 3 năm 2025 TIẾNG VIỆT Bài 16 - Đọc mở rộng I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT - Tìm đọc đợc một bài th, câ chyện hoặc VB thông tin về chủ đề bv động vật. - Biết bày tỏ cảm xúc, tình cảm qa bài th, câ chyện. * HSKT: Củng cố Đọc, viết đợc câ đn giản đã học theo yê cầ. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Hình ảnh của bài học. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1. Khởi động: - Thi đa: Kể những việc em đã làm để bảo vệ môi trờng. 2. Khám phá Bài 1: Tìm đọc sách báo nói về việc bảo vệ động vật. - GV giới thiệ những cốn sách, những bài báo hay về cộc sống của các loài động vật, việc chăm sóc, giúp đỡ các loài động vật và yê cầ HS tìm đọc trong th viện, tủ sách gia đình. - Học sinh đọc theo nhóm 4, nắm bắt thông tin chính của câ chyện dựa vào các câ hỏi gợi ý: Tên cốn sách/bài báo là gì? Tên của tác giả và nhà xất bản là gì?... Bài 2: Viết vào phiế đọc sách trong VBT. - GV yê cầ HS viết một số thông tin vào mẫ phiế đọc sách đã cho SHS. - Tổ chức cho HS đọc phiế đã hoàn thành. - HS - GV nhận xét, đánh giá việc đọc mở rộng của HS. 3. Vận dụng, trải nghiệm: