Kế hoạch giáo dục Lớp 2A - Tuần 30 Năm học 2024-2025

pdf 21 trang Ngọc Diệp 16/12/2025 60
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch giáo dục Lớp 2A - Tuần 30 Năm học 2024-2025", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_giao_duc_lop_2a_tuan_30_nam_hoc_2024_2025.pdf

Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Lớp 2A - Tuần 30 Năm học 2024-2025

  1. TUẦN 30 Thứ hai ngày 7 tháng 4 năm 2025 ( Nghỉ lễ Giỗ Tổ Hùng Vương) __________________________________________________________ Thứ ba ngày 08 tháng 4 năm 2025 TOÁN Bài 62: Phép trừ (có nhớ) trng phạm vi 1000 -Tiết 1 I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT - Thực hiện phép trừ (có nhớ) trng phạm vi 1000. - Làm được dạng tán có lời văn với một bước tính. Thực hiện được th tác tư dy ở mức độ đơn giản. - Phát triển năng lực tính tán và giải qyết vấn đề - Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận. - Nê và trả lời được câ hỏi khi lập lận. - Yê thích môn học, có niềm hứng thú, sy mê các cn số để giải qyết bài tán - Chăm chỉ: miệt mài, chú ý lắng ngh, đọc, làm bài tập, vận dụng kiến thức và thực tiễn. * HSKT: Nhận biết được, đọc được số đã học. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Phiế BT III. CÁC HẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1. Kiểm tra: - 2HS lên bảng làm. Đặt tính rồi tính: HS1: 257– 132 HS2: 753 - 354 - GV sử bài và nhận xét. 2. Khám phá: - HS qn sát trnh sgk/tr.91: + Trng trnh vẽ gi? + HS đọc lời thại củ 3 nhân vật + Bạn Việt có b nhiê dây thn? (có 386 dây thn) + Bạn Nm có b nhiê dây thn? (Bạn Nm ít hơn bạn Việt 139 dây thn.) + Để biết bạn Nm có b nhiê dây thn t làm thế nà? (T lấy số dây thn củ bạn Việt trừ đi số dây thn bạn Nm ít hơn bạn Việt: 386 – 139) - GV ghi phép tính lên bảng 386 – 139 - 1HS lên bảng đặt tính. - GV nhận xét hướng dẫn HS tính - HS nhắc lại và th tác trên bảng cn - GV hướng dẫn học sinh tính.
  2. + 6 không trừ được 9 t lấy 16 trừ 9 bằng 7, viết 7 nhớ 1. 8 trừ 1 bằng 7, 7 trừ 3 bằng 4 viết 4. 3 trừ 1 bằng 2 viết 2 - Bạn Nm có b nhiê dây thn? (Bạn Nm có 247 dây thn.) - 386 – 139 bằng b nhiê? (386 – 139 = 247) - HS, GV nhận xét, tyên dương. 3. Hạt động: Bài 1: Tính - HS đọc YC bài. - Bài yê cầ làm gì? - HS làm bảng cn. - HS nê cách thực hiện phép tính và cách tính củ một số phép tính. - HS, GV sử bài Bài 2: Đặt tính rồi tính - HS đọc YC bài. - Bài yê cầ làm gì? - HS làm bài cá nhân và vở, nê KQ. - HS nê cách đặt tính, thực hiện phép tính và cách tính củ một số phép tính. - GV nhắc HS cẩn thận khi thực hiện phép trừ có nhớ. Bài 3: Giải bài tán - HS đọc YC bài. - Bài tán ch biết gì? (Trng vườn ươm có 456 cây giống. Người t lấy đi 148 cây giống để trồng rừng.) - Bài tán hỏi gì? (Hỏi trng vườn ươm còn lại b nhiê cây giống?) - Bài tán yê cầ tìm gì? (Tìm số cây giống trng vườn ươm.) - Mốn biết số cây giống trng vườn ươm t làm thế nà? - 1HS làm bảng lớp, cả lớp làm và vở. Giải Số cây giống còn lại là: 456 - 148 = 308 (cây) Đáp số: 308 cây - HS, GV chốt lại cách giải. 3. Vận dụng, trải nghiệm: - Thi đ nhẩm phép tính Giải bài tán: Vườn nhà bà Ln trồng 123 cây chnh, số cây chnh nhiề hơn số cây cm là 15 cây. Hỏi vườn nhà bà Ln trồng b nhiê cây cm? - Nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SU TIẾT HỌC (NẾU CÓ):
  3. .. ___________________________________________________________ HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM Hạt động giá dục th chủ đề: Giữ gìn vệ sinh môi trờng. I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT - HS tìm hiể được thực trạng vệ sinh môi trường ở trường học từ đó có ý thức giữ gìn môi trường trường học sạch đẹp hơn. - Giúp HS trải nghiệm l động, phát triển phẩm chất chăm chỉ, trách nhiệm với môi trường xng qnh. - Góp phần hình thành và phát triển năng lực gi tiếp, năng lực giải qyết vấn đề và sáng tạ. *HSKT: Tô mà được và trnh th sở thích. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Dụng cụ làm vệ sinh lớp học. - Mẫ phiế khả sát (th nội dng 1 trng SGK) - Giấy 0 ch 3 nhóm. III. CÁC HẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Khởi động: Nhảy một điệ nhảy trên nền nhạc vi vi. - Ngh GV HD: lự chọn bài nhảy bất kì, vi nhộn. Ví dụ: Vũ điệ: rử ty - GV lự chọn chủ đề: qét sân, l bàn - GV thống nhất động tác với HS GV kết lận: Kể cả khi l động, tổng vệ sinh môi trường, chúng t cũng có thật nhiề niềm vi. - GV dẫn dắt, và bài. 2. Khám phá chủ đề: *Hạt động 1: Tìm hiể về thực trạng vệ sinh môi trờng ở trờng m. - GV chi lớp thành 3 nhóm lớn và gi nhiệm vụ, hướng dẫn các bước và thời gin thực hiện - Thời gin đi qn sát: 10 phút. - Thời gin điền thông tin và giấy 0 và thống nhất thông tin: 5-7 phút. + Nhóm 1: Khả sát về nước: Đi qnh trường, ghé phòng vệ sinh, bếp hặc nơi rử ty chân − những nơi có vòi nước, qn sát và trả lời các câ hỏi trng phiế khả sát. + Nhóm 2: Khả sát về rác: Đi qnh trường, đếm số thùng rác và trả lời các câ hỏi trng phiế khả sát.
  4. + Nhóm 3: Khả sát về bụi: Đi qnh trường, qn sát và trả lời câ hỏi trng phiế khả sát. 3. Mở rộng và tổng kết chủ đề: Hạt động 2: Bá cá kết qả khả sát - Các nhóm tr các phiế khả sát đã được bá cá trên giấy 0 lên bảng. + Trng nhà vệ sinh như vậy m thấy đã sạch chư? Nế chư sạch thì cần phải làm gì? + m thấy các bạn đã bỏ rác đúng nơi qy định chư?.. - GV kết lận: Cùng đư r kết lận về thực trạng vệ sinh môi trường ở trường mình và những biện pháp giữ ch ngô trường lôn sạch sẽ. 4. Cam kết, hành động: - Hôm ny m học bài gì? - HS về nhà cùng bố mẹ tìm hiể thực trạng vệ sinh môi trường ở xng qnh nơi mình ở. - Đề xất phương án làm sạch môi trường nơi m ở. IV. ĐIỀU CHỈNH SU TIẾT HỌC (NẾU CÓ): __________________________________________________ TIẾNG VIỆT Bài 21- Viết: Chữ ha N (kiể 2) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT - Biết viết chữ viết h N (Kiể 2) cỡ vừ và cỡ nhỏ. - Viết đúng câ ứng dụng: Người Việt Nam cần cù, sáng tạo. - Rèn ch HS tính kiên nhẫn, cẩn thận. - Có ý thức thẩm mỹ khi viết chữ. * HSKT: Viết đúng được các câ đơn giản đã học. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Hình ảnh trng bài học, PBT.. - Mẫ chữ h N (kiể 2). - Vid chữ viết III. CÁC HẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU 1. Khởi động: - HS qn sát mẫ chữ h: Đây là mẫ chữ h gì? - GV dẫn dắt, giới thiệ bài. 2. Khám phá: Hạt động 1: Hớng dẫn viết chữ ha. - HS qn sát mẫ chữ h: Đây là mẫ chữ h gì? + Độ c, độ rộng chữ h N (kiể 2). + Chữ h M gồm mấy nét?
  5. - Ngh GV HD qy trình viết chữ h N. - Qn sát GV th tác mẫ trên bảng cn, vừ viết vừ nê qy trình viết từng nét. - HS viết bảng cn. - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn. - HS viết vở Tập viết - HS, GV nhận xét, chữ lỗi Hạt động 2: Hớng dẫn viết câ ứng dụng. - HS đọc câ ứng dụng cần viết. Người Việt Nam cần cù, sáng tạo. - Qn sát GV viết mẫ câ ứng dụng trên bảng, lư ý ch HS: + Viết chữ h N (Kiể 2) đầ câ. + Cách nối từ N (Kiể 2) sng g và nối với a. + Khảng cách giữ các cn chữ, độ c, dấ thnh và dấ chấm cối câ. - HS viết và vở Tập viết - HS đổi vở để phát hiện lỗi và góp ý ch nh - HS, GV nhận xét, chữ bài 3. Vận dụng, trải nghiệm: - HS lyện viết chữ h N và câ ứng dụng - GV nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SU TIẾT HỌC (NẾU CÓ): ____________________________________________________ TIẾNG VIỆT Bài 20- Đọc: Từ chú bồ câ đến in-t-nt (Tiết 1) Bài 21-Nói và ngh: KC -Mai n Tiêm I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT - Nhận biết được các sự việc trng câ chyện Mi n Tiêm. - Chi sẻ được những trải nghiệm, sy nghĩ, cảm xúc có liên qn đến bài đọc. - Tr đổi về nội dng củ văn bản và các chi tiết trng trnh. - Biết dự và trnh để kẻ lại từng đạn củ câ chyện. - Phát triển kĩ năng trình bày, kĩ năng gi tiếp, hợp tác nhóm. - Vận dụng kiến thức và cộc sống hàng ngày. * HSKT: Viết đúng được các cn chữ cái đã học. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Hình ảnh trng bài học, PBT.. III. CÁC HẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU 1. Khởi động: - HS qn sát trnh: Trnh vẽ gì? - GV dẫn dắt, giới thiệ bài.
  6. 2. Khám phá: Hạt động 1: Qn sát trnh, nói tên nhân vật và sự việc trng từng trnh. - 1-2 HS đọc yê cầ 1. - HS qn sát 4 trnh, nhớ lại từng đạn củ câ chyện tương ứng với mỗi bức trnh. - HS thả lận nhóm đôi, nói tên nhân vật, nói các sự việc trng từng bức trnh. - 2-3 nhóm HS chi sẻ. - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn. - HS, GV nhận xét, động viên. Hạt động 2: Kể lại từng đạn củ câ chyện th trnh - HS nê yê cầ củ BT2 - HS kể lại từng đạn câ chyện trng nhóm 2 - HS kể trước lớp; GV sử cách diễn đạt ch HS. - HS, GV nhận xét, khn ngợi HS. Hạt động 3: Vận dụng: Viết 2-3 câ về nhân vật Mi n Tiêm trng câ chyện - HS đọc yê cầ bài - HS xm lại các trnh minh họ và nhớ lại những hành động, sy nghĩ, củ Mi n Tiêm trng thời gin bị đày r đả hng. - HS sy nghĩ cá nhân, viết và vở, s đó chi sẻ với bạn th cặp. - Nhắc nhở khi viết đạn văn, HS cần giới thiệ tên củ nhân vật, nhận xét về ý chí, nghị lực vượt gin khổ củ Mi n Tiêm và HS có thể nê sy nghĩ, cảm xúc củ mình về Mi n Tiêm. - HS, GV nhận xét, tyên dương HS. 3. Vận dụng, trải nghiệm: - Kể lại câ chyện Mai An Tiêm th lời nhân vật Mi n Tiêm. IV. ĐIỀU CHỈNH SU TIẾT HỌC (NẾU CÓ): ________________________________________________________ Thứ t ngày 9 tháng 4 năm 2025 TIẾNG VIỆT Bài 22-Đọc: Th gửi bố ngài đả ( Tiết 2) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT - Trả lời được các câ hỏi củ bài. - Hiể nội dng bài: cảm nhận được tình cảm củ bạn nhỏ đối với bố trng bài thơ. - Nhận biết được đị điểm, thời gin và các hình ảnh trng bài thơ.
  7. - Giúp hình thành và phát triển năng lực văn học: phát triển kĩ năng ngh, nói, đọc, hiể văn bản. - Biết trình bày ý kiến cá nhân, có tinh thần hợp tác trng làm việc nhóm * QPN: GDHS yê qý các chú bộ đội hải qân đng làm nhiệm vụ bả vệ biển đả củ Tổ qốc . *Tích hợp QCN: Qyền được bày tỏ ý kiến, ngyện vọng. (HĐ vận dụng) *HSKT: HS đọc được câ ngắn đã học. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Hình ảnh củ bài học. III. CÁC HẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1. Khởi động: - HS vận động và hát bài hát: Vi đến trường. - GV dẫn dắt, giới thiệ bài. 2. Khám phá: Hạt động 2: Tìm hiể bài. - HS đọc lần lượt 4 câ hỏi trng sgk/tr.96. - GV HDHS trả lời từng câ hỏi. - HS thả lận cặp đôi TLCH - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn, lư ý rèn cách trả lời đầy đủ câ. - HS chi sẻ KQ thả lận C1: Bạn nhỏ viết thư ch bố và dịp gần Tết. C2: Bố bạn nhỏ đng làm công việc giữ đả và giữ trời. C3: Đáp án: c. thư C4: Đáp án: . Bố và các chú bả vệ vùng biển, vùng trời qê hương. - HS, GV nhận xét, tyên dương. Hạt động 3: Lyện đọc lại. - HS đọc diễn cảm tàn bài - HS, GV nhận xét, khn ngợi HS đọc tốt. Hạt động 4: Lyện tập th văn bản đọc. Bài 1: Từ ngữ nà chỉ hành động củ bố? Từ ngữ nà chỉ hành động củ cn? - HS đọc yê cầ 1 trng SGK/ tr.97 - HS đọc thầm lại bài thơ, đọc các từ ch trước, thả lận nhóm 2 để tìm r những từ chỉ hành động củ bố và củ cn. - HS chi sẻ: + Từ ngữ chỉ hành động củ bố: giữ đảo, giữ trời + Từ ngữ chỉ hành động củ cn: viết thư, gửi thư - HS, GV tyên dương, nhận xét. Bài 2: Thy lời bạn nhỏ nói câ thể hiện tình cảm với bố. - HS đọc yê cầ 2 trng SGK/ tr.97.
  8. - HS làm việc nhóm. HS trng mỗi nhóm thy lời bạn nhỏ nói câ thể hiện tình cảm với bố. - Đại diện một số nhóm nói trước lớp. GV sử ch HS cách diễn đạt. * QPN: GDHS yê qý các chú bộ đội hải qân đng làm nhiệm vụ bả vệ biển đả củ Tổ qốc . - HS, FC nhận xét chng, tyên dương HS. 3. Vận dụng, trải nghiệm: - Thi đ Đọc thộc bài thơ Thư gửi bố ngoài đảo *Tích hợp QCN: Qyền được bày tỏ ý kiến, ngyện vọng. - GV nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SU TIẾT HỌC (NẾU CÓ): . __________________________________________________________ Bổi chiề (dạy bù) TIẾNG VIỆT Bài 22- Viết: NV - Th gửi bố ngài đả; Phân biệt: d/gi, s/x, ip/iêp I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT - Viết đúng đạn chính tả th yê cầ. - Làm đúng các bài tập chính tả. - Biết qn sát và viết đúng các nét chữ, trình bày đẹp bài chính tả. - HS có ý thức chăm chỉ học tập. * HSKT: Phân biệt được mà sắc, tô mà th ý thích. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Hình ảnh củ bài học, phiế BT. III. CÁC HẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1. Khởi động: - TC Đố bạn: tìm từ ngữ gọi tên từng lại qả bắt đầ bằng s/x - GV dẫn dắt và bài học 2. Khám phá: Hạt động 1: Ngh – viết chính tả. - Ngh GV đọc đạn chính tả cần ngh viết. (từ đầ đến cũng ngh) - HS đọc lại đạn chính tả. + Đạn thơ có những chữ nà viết h? + Đạn thơ có chữ nà dễ viết si? - HS thực hành viết từ dễ viết si và bảng cn. - Ngh GV đọc - viết bài và vở ô li. - HS đổi vở sát lỗi chính tả. - HS, GV nhận xét, đánh giá bài HS. Hạt động 2: Bài tập chính tả. Bài 2: Chọn tiếng phù hợp thy và ô vông
  9. - HS đọc yê cầ bài 2. - HS làm bài cá nhân, s đó đổi ché kiểm tr. Bài 2. dang tay, giỏi giang, dở dang b. dỗ dành, tranh giành, để dành - HS, GV chữ bài, nhận xét. Bài 3: Chọn hặc b - HS đọc yê cầ bài 3. - HS làm bài cá nhân, s đó đổi ché kiểm tr. Bài 3. xoài, sầ riêng, sng, sim 3. Vận dụng, trải nghiệm: - Thi đ tìm 5 từ ngữ gọi tên từng lại qả bắt đầ bằng s/x - GV nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SU TIẾT HỌC (nế có) ................................................................... _____________________________________________________ Thứ năm ngày 10 tháng 4 năm 2025 TOÁN Bài 62: Phép trừ (có nhớ) trng phạm vi 1000 -Tiết 3 I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: - HS biết cách làm tính trừ có nhớ các số trng phạm vi 1000. - Làm được dạng tán có lời văn với một bước tính. - Biết vận dụng phép trừ có nhớ trng phạm vi 1000. - Nhận biết ý nghĩ thực tiễn củ phép trừ thông q trnh ảnh, hình vẽ hặc tình hống thực tiễn. -Thực hiện được th tác tư dy ở mức độ đơn giản. - Phát triển năng lực tính tán và giải qyết vấn đề - Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận. - Nê và trả lời được câ hỏi khi lập lận. * HSKT: Nhận biết và đọc, tô đúng số đã học, II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Phiế BT..Hình ảnh trng bài học. III. CÁC HẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1. Khởi động: - 2 HS lên bảng làm, lớp làm bảng cn . - Đặt tính rồi tính: HS1: 782 – 245 HS2: 364 – 126 - HS, GV sử bài và nhận xét. 2. Lyện tập: Bài 1: Tính (th mẫ)
  10. - HS đọc YC bài. - Bài yê cầ làm gì? - Ngh GV hướng dẫn HS làm mẫ phép tính 800 + 200, 1000 – 200, 1000 – 800. - HS thực hiện tính nhẩm. - GV ch HS thấy mối liên hệ giữ phép trừ và phép cộng. - HS lần lượt làm các phép tính còn lại và vở. - HS nê cách tính. - HS, GV qn sát, nhận xét. Bài 2: Số? - HS đọc YC bài. - Bài yê cầ làm gì? - HS làm phiế bài tập. - HS nê cách tính củ một số phép tính. - HS, GV nhận xét, tyên dương. - GV nhắc HS cẩn thận khi thực hiện phép trừ có nhớ. Bài 3: Giải bài tán - HS đọc YC bài. - Bài tán ch biết gì? - Bài tán hỏi gì? - Bài tán yê cầ tìm gì? - Mốn tìm số hy chương vàng đàn thể th Việt Nm giành được t làm thế nà? - 1HS làm bảng lớp, cả lớp làm và vở. Giải Số hy chương vàng đàn thể th Việt Nm giành được là. 288 - 190 = 98 (hy chương) Đáp số: 98 hy chương vàng -HS, GV nhận xét, khn ngợi HS. Bài 4: - HS đọc YC bài. - Bài yê cầ làm gì? - HS qn sát trnh/T.94. TL cặp đôi + Mỗi cái á có mà gì? (Mà đỏ, mà vàng, mà xnh.) + Số lớn nhất ghi trên á nà? (Mà đỏ) + Số nhỏ nhất ghi trên á nà? (Mà vàng) + Để tìm được số trên mỗi chiếc á t làm thế nà? (T phải tìm kết qả củ các phép tính.) + Số lớn nhất ghi trên á mà đỏ là số b nhiê? (126)
  11. + Số nhỏ nhất ghi trên á mà vàng là số b nhiê? (95) - HS, GV nhận xét, tyên dương. Bài 5: m giúp Rô- bốt tìm PT si trng bức trnh rồi sử lại ch đúng - HS đọc YC bài. - Bài yê cầ làm gì? - HS qn sát: + Bạn Rô – bốt đng làm gi? (Bạn đng làm tính) + Cô bé nói gì với Rô- bốt? (Cậ tính si rồi) - Để giúp Rô- bốt sử lại kết qả đúng cả lớp làm và bảng cn. - HS, GV chốt: 529 – 130 = 399. + Kết qả Rô- bốt làm si phép tính nà? - HS, GV nhận xét, tyên dương. 3. HĐ vận dụng, trải nghiệm: - Giải bài tán: Mi có 137 bông h, Hà có ít hơn Mi 38 bông h. Hỏi Hà có b nhiê bông h? - Nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SU TIẾT HỌC (NẾU CÓ): ___________________________________________________ TIẾNG VIỆT Bài 22- LT: Mở rộng vốn từ về nghề nghiệp I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT - Tìm được từ ngữ chỉ người làm việc trên biển. - Đặt được câ chỉ mục đích. - Phát triển vốn từ chỉ nghề nghiệp. - Rèn kĩ năng đặt câ. - Biết trình bày ý kiến cá nhân, có tinh thần hợp tác khi làm việc nhóm. * HSKT: Phân biệt được mà sắc, tô mà th ý thích. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Hình ảnh củ bài học, phiế BT. III. CÁC HẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Khởi động : - Lớp hát - GV nhận xét, giới thiệ bài 2. Khám phá: Bài 1: Tìm những từ ngữ chỉ người làm việc trên biển. - HS đọc yê cầ bài. - HS đọc các từ ngữ ch trước. - Ngh GV giải thích nghĩ củ các từ HS chư hiể.
  12. - HS thả lận nhóm, cùng tìm từ ngữ chỉ người làm việc trên biển. - Đại diện 1 nhóm trình bày, các nhóm khác nhận xét, bổ sng: ngư dân, hải qân, thợ lặn, thủy thủ - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn. - HS, GV nhận xét, tyên dương. Bài 2: Kết hợp từ ngữ ở cột với từ ngữ ở cột B - HS đọc yê cầ. - HS đọc các từ ngữ cột và cột B. - HS thả lận nhóm, cùng tìm từ ngữ ở cột thích hợp với từ ngữ ở cột B - HS chi sẻ kết qả trước lớp. HS khác nhận xét. - HS đọc các từ ngữ vừ tìm được. - HS, GV nhận xét, khn ngợi. Bài 3: Đặt câ chỉ mục đích - HS đọc yê cầ bài 3. - HS đọc mẫ th cặp. - HS làm việc nhóm đôi để đặt câ hỏi và trả lời th mẫ. - Đại diện 1 số cặp trình bày trước lớp + HS1: Các chú hải qân tần tr để làm gì? + HS2: Các chú hải qân tần tr để cnh giữ biển đả. - HS, GV nhận xét, tyên dương HS. 3. Vận dụng, trải nghiệm: - Viết 2-3 câ kể về những việc làm củ người dân chài. - GV nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SU BÀI DẠY: ....................................................................................................................... ................................................................................................................................. _____________________________________________________ TIẾNG VIỆT Bài 22- Lyện Viết đạn : Viết lời cảm n các chú bộ đội hải qân I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT - Nói được những điề đã biết về các chú bộ đội hải qân. - Viết được đạn văn 4-5 câ để cảm ơn các chú bộ đội hải qân đng làm nhiệm vụ bả vệ biển đả củ Tổ qốc. - Giúp hình thành và phát triển năng lực văn học: Phát triển kĩ năng nói, viết lời cảm ơn - Biết trình bày ý kiến cá nhân, có tinh thần hợp tác trng làm việc nhóm.
  13. *QPN: GDHS bày tỏ tình cảm với các chú bộ đội hải qân bằng việc làm phù hợp với khả năng * HSKT: Củng cố Đọc, viết được câ đơn giản đã học th yê cầ. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Hình ảnh củ bài học. - HS: Vở BTTV. III. CÁC HẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1. Khởi động: - TC Gọi thyền: Nê những từ ngữ chỉ người làm việc trên biển - GV nhận xét dẫn dắt và bài 2. Khám phá: Hạt động 1: Lyện viết đạn văn. Bài 1: Nói những điề m biết về các chú bộ đội hải qân - HS đọc yê cầ bài. - Bài yê cầ làm gì? - HS qn sát trnh, nói những gì các m qn sát được. - HS chi sẻ trước lớp: + Các chú bộ đội hải qân đng tần tr trên bờ biển. + Các chú bộ đội hải qân đng cnh gác. - HS thêm những điề khác mà m biết về các chú bộ đội hải qân. *QPN: GDHS bày tỏ tình cảm với các chú bộ đội hải qân bằng việc làm phù hợp với khả năng - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn. - HS, GV nhận xét, tyên dương. Bài 2: Viết 4-5 câ để cảm ơn các chú bộ đội hải qân đng làm nhiệm vụ bả vệ biển đả củ Tổ qốc. - HS đọc yê cầ bài. - Bài yê cầ làm gì? - HS thả lận nhóm 2, nói câ mình định viết ở mỗi bước. - HS thực hành viết và vở - GV qn sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - HS đọc bài làm củ mình. - HS, GV nhận xét, chữ cách diễn đạt. 3. Vận dụng, trải nghiệm: - Về nhà đọc bài viết ch bố mẹ ngh và xin sự góp ý củ bố mẹ - GV nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SU BÀI DẠY ________________________________________________________
  14. Bổi chiề LUYỆN TIẾNG VIỆT Lyện tập I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT - Củng cố ch HS đọc đúng, hy và cảm nhận tốt nội dng bài: Mi n Tiêm. - Giúp hình thành và phát triển năng lực văn học: nhận biết các nhân vật, diễn biến các sự việc trng câ chyện, phát triển vốn từ chỉ hạt động, chỉ đặc điểm, đặt được câ có từ chỉ hạt động. - Có nhận thức về việc cần tự lập; rèn kĩ năng hợp tác làm việc nhóm * HS KT: Nhận biết được, đọc được chữ cái đã học. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Phiế BT - HS: Vở BTTV.. III. CÁC HẠT ĐỘNG DẠY, HỌC CHỦ YẾU: 1. Khởi động: - HS đứng dậy cùng thực hiện hát bài “ Qả” 2. Lyện tập Hạt động 1: Lyện đọc. - HS lyện đọc bài th nhóm 2. - GV th dõi, giúp đỡ những m đọc chư tốt. Hạt động 2: Mở rộng vốn từ về từ chỉ hạt động Bài 1: Tìm từ ngữ chỉ hạt động trng đạn văn s: Rồi hạt nảy mầm, mọc ra một loại cây dây bò lan rộng. Cây ra hoa rồi kết qả. - HS đọc yê cầ, 1HS đọc đạn trước lớp. - HS làm bài nhóm đôi. - HS, GV nhận xét, chốt đáp án. (Đáp án: nảy, mọc, bò, ra, kết ). Bài 2: Đặt câ với 2 từ chỉ hạt động ở bài tập 1. - HS đọc yê cầ. - Làm vở. - Gọi 1 số m đọc câ đã đặt - GV – HS nhận xét 3. Vận dụng, trải nghiệm: Bài 3: Viết 1- 2 câ nê sy nghĩ củ m về nhân vật Mi n Tiêm. - HS đọc đề bài - HS làm và vở - Gọi HS đọc kết qả, Gv và lớp nhận xét. - GV nhận xét giờ học.
  15. IV. ĐIỀU CHỈNH SU TIẾT HỌC (NẾU CÓ): ___________________________________________________________ GIÁO DỤC KỸ NĂNG SỐNG Những việc cần làm trớc khi đi ngủ ___________________________________________________________ Thứ sá ngày 11 tháng 4 năm 2025 TIẾNG VIỆT: Bài 22- Đọc mở rộng I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT - Tự tìm đọc, chi sẻ với bạn một bài thơ, câ chyện về các chú bộ đội hải qân. - Biết trình bày ý kiến cá nhân, có tinh thần hợp tác trng làm việc nhóm. - Biết lắng ngh và bày tỏ cảm xúc, tình cảm q bài thơ, câ chyện về các chú bộ đội hải qân. *QPN: GDHS bày tỏ tình cảm với các chú bộ đội hải qân bằng việc làm phù hợp với khả năng * HSKT: Củng cố Đọc, viết được câ đơn giản đã học th yê cầ. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Sách, bá III. CÁC HẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1. Khởi động - HS vận động và hát bài: Chú bộ đội ở đả x 2. Khám phá - HS đọc yê cầ bài 1, 2. - Ngh GV giới thiệ một số bài thơ, câ chyện về các chú bộ đội hải qân phù hợp với HS như: Chú hải qân, nh hải qân và biển, Bố m là lính biển, Chú bộ đội củ Tổ qốc m ơi!... 3. Lyện tập - HS tìm đọc một bài thơ, câ chyện về các chú bộ đội hải qân. - HS chi sẻ tên bài thơ, câ chyện, tên tác giả cặp đôi. - HS thi đọc một số câ văn, câ thơ mà HS thích. *QPN: GDHS bày tỏ tình cảm với các chú bộ đội hải qân bằng việc làm phù hợp với khả năng - HS, GV nhận xét, đánh giá việc đọc mở rộng củ HS. 4. Vận dụng, trải nghiệm - Về nhà đọc, kể những bài thơ mình được ngh bạn chi sẻ ch bố mẹ ngh. - Tìm thêm những bài hát c ngợi các chú bộ đội hải qân. IV. ĐIỀU CHỈNH SU BÀI DẠY
  16. _____________________________________________________ TOÁN Bài 62: Phép trừ (có nhớ) trng phạm vi 1000 -Tiết 4 I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: - Ôn tập, củng cố kiến thức về phép trừ (có nhớ) trng phạm vi 1000. - Ôn tập về s sánh số và đơn vị đ độ dài mét - Phát triển năng lực tính tán. - Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận. * HSKT: Đọc, viết được các số có b chữ số th hướng dẫn. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Hình ảnh trng bài học. Phiế BT III. CÁC HẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: 1. Khởi động: - Lớp hát tập thể 2. Lyện tập Bài 1: Trng bức trnh, Việt cố ý xó mất KQ củ các PT. Hãy giúp Mi tìm lại kết qả củ các phép tính trên bảng. - HS đọc yê cầ bài. - Bài yê cầ làm gì? - Ngh GV hướng dẫn: Nhiệm vụ củ các m là giúp Mi tìm lại kết qả củ các phép tính. - 1 HS lên bảng thực hiện 4 phép tính. HS cả lớp làm bài và vở. - HS, GV nhận xét, tyên dương. Bài 2: Tìm chữ số thích hợp - HS đọc yê cầ bài. - Bài yê cầ làm gì? - HS thả lận nhóm 2, tìm chữ số thích hợp để hàn thiện phép tính. - GV qn sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Đại diện các nhóm trình bày kết qả trước lớp. - HS, GV đánh giá, nhận xét Bài 3: Kết qả củ mỗi phép tính ứng với 1 chữ cái như s: - HS đọc yê cầ bài. - Bài yê cầ làm gì? - Ngh GV hướng dẫn tính kết qả củ các phép tính rồi đối chiế chữ cái tương ứng ở bảng thứ nhất, s đó điền chữ cái và bảng thứ hi rồi thêm dấ thnh để tìm r ô chữ. - HS thả lận nhóm đôi, trình bày kết qả.
  17. - HS, GV nhận xét, tyên dương Bài 4: Tìm cây nấm ch mỗi bạn nhím. - HS đọc yê cầ bài. - Bài yê cầ làm gì? - HS chơi trò chơi “i nhnh, i đúng?” th cặp (Nối cây nấm với bạn nhím để có phép tính phù hợp.) - HS, GV nhận xét, khn ngợi Bài 5: HS đọc yê cầ bài. - Hãy kể tên những ngọn núi mà m biết? - Ngh GV hướng dẫn xm số liệ về độ c củ 4 ngọn núi đã ch, s đó trả lời 3 câ hỏi trng SGK. - HS trả lời câ . - HS trình bày kết qả câ ) Núi Bà Đn cao nhất, núi Ngự Bình thấp nhất. - Câ b và câ c, HS trình bày bài giải th các bước củ bài tán có lời văn. - Cả lớp làm và vở. - HS trình bày bài giải: b) Núi Bà Đn cao hn núi Cấm số mét là: 986 – 705 = 281 (m) Đáp số: 281 m c) Núi Ngự Bình thấp hn núi Sn Trà số mét là: 696 – 107 = 589 (m) Đáp số: 589 m - HS đổi vở, sát lỗi - HS, GV nhận xét, tyên dương 3. HĐ vận dụng, trải nghiệm: - Thi đ nhẩm tìm kết qả các phép tính: 273 - 146 122 - 108 234 - 115 - Nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SU TIẾT HỌC (NẾU CÓ): _________________________________________________________ HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM Sinh hạt lớp: Sinh hạt th chủ đề: Giữ gìn vệ sinh môi trờng. I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT * S kết tần: - HS nhớ lại những việc mình đã thực hiện được trng tần. GV hướng dẫn HS những việc cần thực hiện trng tần tiếp th. - Rèn ch HS thói qn thực hiện nền nếp th qy định. - Giá dục HS yê trường, yê lớp.
  18. * Sinh hạt chủ đề - Tạ một hạt động chng để HS thm gi l động giữ gìn vệ sinh môi trường ở nhà trường. HS thm gi hạt động vi vẻ, q đó giá dục ý thức trách nhiệm ch mỗi HS trng vấn đề bả vệ môi trường. * HSKT: Tô mà được trnh th ý thích. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Các dụng cụ dọn vệ sinh: khăn l, chổi, xẻng,... - Các thùng các-tông để làm thùng rác. - Bút mà, mà vẽ hặc giấy mà để trng trí thùng rác. III. CÁC HẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1. Khởi động - GV mời lớp trưởng lên ổn định lớp học - HS hát một số bài hát. 2. S kết tần 30 và thả lận kế hạch tần 31 : a. S kết tần 30: * Mục tiê: HS biết được những ư điểm và tồn tại trng việc thực hiện nội qy lớp học. *Cách thức tiến hành: - Lớp trưởng mời lần lượt các tổ trưởng lên bá cá, nhận xét kết qả thực hiện các mặt hạt động củ tổ mình trng tần q. + Lần lượt các Tổ trưởng lên bá cá, nhận xét kết qả thực hiện các mặt hạt động trng tần q. - S bá cá củ mỗi tổ, các thành viên trng lớp đóng góp ý kiến. - Các tổ trưởng nê ư điểm và tồn tại việc thực hiện hạt động củ tổ. - Lớp trưởng nhận xét chng tinh thần làm việc củ các tổ trưởng và ch lớp nê ý kiến bổ sng (nế có). Nế các bạn không còn ý kiến gì thì cả lớp biể qyết thống nhất với nội dng mà tổ trưởng đã bá cá bằng một tràng phá ty (vỗ ty). - Lớp trưởng mời giá viên chủ nhiệm ch ý kiến. b/ Xây dựng kế hạch tần 31: - Lớp trưởng yê cầ các tổ trưởng dự và nôị dng cô giá vừ phổ biến lập kế hạch thực hiện. - Các tổ thả lận đề r kế hạch tần tới với nhiệm vụ phải thực hiện và mục tiê phấn đấ đạt được trên tinh thần khắc phục những mặt yế kém tần q và phát hy những lợi thế đạt được củ tập thể lớp; phân công nhiệm vụ cụ thể ch từng thành viên trng tổ. - Lớp trưởng ch cả lớp hát một bài trước khi các tổ bá cá kế hạch tần tới. - Lần lượt các Tổ trưởng bá cá kế hạch tần tới - Tổ trưởng lên bá cá. Cả lớp lắng ngh, thả lận tr đổi ý kiến và thống nhất phương án thực hiện. S mỗi tổ bá cá, tập thể lớp tr đổi, góp ý kiến và đi đến thống nhất phương án thực hiện.
  19. - Lớp trưởng: Nhận xét chng tinh thần làm việc và kết qủ thả lận củ các tổ. * Giá viên chốt lại và bổ sng kế hạch ch các bạn. - Tiếp tục ổn định, dy trì nền nếp qy định. - Tiếp tục thực hiện tốt các nội qy củ nhà trường đề r. - Tích cực học tập để nâng c chất lượng. - Tiếp tục dy trì các hạt động: thể dục, vệ sinh trường, lớp xnh, sạch, đẹp và cả ý thức nói lời hy, làm việc tốt .... 2. Hạt động trải nghiệm. a. Chia sẻ cảm xúc sa trải nghiệm lần trước. + Chúng t làm gì để không có tình trạng nước rò rỉ hặc ứ đọng? + Thùng rác chư đủ thì chúng t nên làm gì? + Các bạn HS trng trường vẫn vứt rác không đúng nơi qy định thì chúng t có thể làm gì? +Mặt bàn nhiề bụi, tường vẫn còn vết bẩn, chúng t phải làm gì? GV kết lận: Mỗi HS đề có thể góp sức mình để giữ gìn vệ sinh môi trường mà không chỉ trông và các bác l công, các cô bác nhân viên vệ sinh môi trường. b. Hoạt động nhóm: - HS thực hành vệ sinh trường, lớp. - GV đư r ch HS hạt động nhóm th phương án s: Tổ 1, 2: Mỗi tổ trng trí một thùng rác Tổ 3: Ngày hội “Chiếc khăn ướt - GV th dõi, cùng làm với HS - S khi cùng nh làm xng công việc m cảm thấy thế nà? Kết lận: Mỗi HS đề thấy vi khi cùng các bạn thm gi l động giữ gìn vệ sinh môi trường để mình được hít thở sâ hơn không sợ bụi, nhìn qnh không thấy rác. - HS, GV khn ngợi, đánh giá. 3. Cam kết hành động. - GV nhắc nhở HS lôn biết giữ gìn lớp học sạch sẽ, xây dụng lớp sạch đẹp và thân thiện. - HS kể ch bố mẹ ngh về những gì mình đã làm để giữ gìn vệ sinh ở trường, lớp. IV. ĐIỀU CHỈNH SU TIẾT HỌC (NẾU CÓ): ________________________________________________________ Bổi chiề TỰ HỌC Ôn tập, rèn kỹ năng, hàn thành các môn học. I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
  20. - HS hàn thành được bài học trng ngày: Hàn thành bài tập Tiếng Việt, Tán ch một số học sinh. - HS làm một số bài tập Tiếng Việt ch những hs đã hàn thành bài tập . - Yê thích các môn học, có niềm hứng thú, sy mê các cn số để giải qyết các bài tập. - Chăm chỉ: miệt mài, chú ý lắng ngh, đọc, làm bài tập, vận dụng kiến thức và thực tiễn. * HSKT: Ôn tập đọc, viết được các số, câ đơn giản đã học. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Phiế BT . III. CÁC HẠT ĐỘNG DẠY, HỌC CHỦ YẾU: 1. Khởi động: - Ch cả lớp chơi trò chơi tryền điện: Tìm từ chỉ sự vật. - Lớp trưởng điề khiển 2. Lyện tập *. Phân nhóm tự học - Hướng dẫn học sinh hàn thành bài tập trng tần Nhóm 1: Hàn thành bài tập Tiếng Việt, Nhóm 2: Hàn thành bài tập Tán Nhóm 2: Làm một số bài tập Tiếng Việt Nhóm 3: Lyện đọc ( NHững HS đọc chậm) Nhóm 4: Những HS đã hàn thành bài tập làm các bài s: Bài 1: : Điền và chỗ trống l hay n h ...n ...ấ nướng lng ....inh dải ....ụ ti ...ắng cân ....ặng HS thả lận cặp đôi Thi đ lên bảng điền từ thích hợp Bài 2: Điền dấ câ thích hợp và mỗi □ trng đạn đối thại dới đây: Tùng bảo Vinh : - Chi cờ ca-rô đi □ - Để tớ tha à □ Cậ cao thủ lắm □ - A □ Tớ cho cậ xm cái này □ Hay lắm □ Vừa nói, Tùng vừa mở tủ lấy qyển ảnh lư niệm gia đình đưa cho Vinh xm □ - Ảnh chụp cậ lúc lên mấy mà nom ngộ thế □ - Cậ nhầm to rồi □ Tớ đâ mà tớ □ ông tớ đấy □ - Ông cậ □ - Ừ □ Ông tớ ngày còn bé mà □ Ai cũng bảo tớ giống ông nhất nhà □ - 1 m nê yê cầ bài - HS làm bài