Ma trận và Đề Kiểm tra Cuối học kì II môn Toán 1 Năm học 2023-2024 (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Ma trận và Đề Kiểm tra Cuối học kì II môn Toán 1 Năm học 2023-2024 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ma_tran_va_de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_ii_mon_toan_1_nam_hoc_202.docx
Nội dung tài liệu: Ma trận và Đề Kiểm tra Cuối học kì II môn Toán 1 Năm học 2023-2024 (Có đáp án)
- GV: NGUYỄN THỊ TOAN – TỔ KHỐI 1 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2023 - 2024 Mức 1 Mức 2 Số câu Mức 3 Mạch kiến ( Nhận (Thông Tổng cộng Tỉ lệ – Số (Vận dụng) thức biết) hiểu) điểm TN TL TN TL TN TL TN TL Số câu 3 2 3 3 2 1 8 6 14 câu 1. Số học Số 2 1,5 2,0 0,5 4,0 8,5điểm và yếu tố điểm 1,5 1,0 4,5 đại số 13, 11, 5,6, Câu số 2,3,4 14, 9,10 16 12 7 15 Số câu 1 1 1 2 1 3 câu 2. Hình Số 1,5 điểm học và đo 0,5 0,5 0,5 1,0 0,5 điểm lường Câu số 1 8 17 Số câu 4 2 4 3 2 2 10 7 17 câu Số 10 điểm 2,0 2,0 2,0 2,0 1,0 1,0 5,0 5,0 Tổng điểm (100%) Tỉ lệ 40% 40% 20% 50% 50% 100%
- ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II PHÒNG GD &ĐT HUYỆN TIÊN LÃNG Năm học 2023 - 2024 TRƯỜNG TIỂU HỌC BẠCH ĐẰNG Họ và tên:.............................................Lớp Môn : TOÁN - LỚP 1 SBD:..................Phòng thi số .. (Thời gian làm bài 40 phút ) Số phách............. ppphách............... Điểm Nhận xét của giáo viên §iÓm ..phach I . PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng Câu1.( mức1). Một tuần lễ có mấy ngày? A. 7 ngày B. 6 ngày C. 5 ngày D. 8 ngày Câu 2 ( mức1). Phép tính 75 – 33 có kết quả là ? A. 35 B. 42 C. 28 D. 18 Câu 3 ( mức1) . Cho dãy số: 30, 31, 32,......., 34, 35, 37. Số cần điền vào chỗ chấm là: A. 40 B. 42 C.23 D. 33 Câu 4. ( mức1). Số nào gồm 6 chục và 4 đơn vị ? A. 56 B. 64 C. 66 D. 85 Cây 5: ( mức 2). Dãy số nào viết theo thứ tự từ lớn đến bé? A. 23,56,14,74 B. 14,74,46,23 C. 14,23,74,46 D.74,56,23,14 Câu 6: ( mức 2) . Trong các số 45, 67, 12, 56, số nào bé nhất? A. 67 B. 45 C. 56 D. 12 Câu 7:( mức 2). Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là : A. 10 B. 99 C. 98 D. 11 Câu 8:(mức 2) Mai học bài từ 7 giờ, đến 9 giờ Mai đi ngủ. Hỏi Mai đã học trong mấy giờ? A. 3 giờ B. 4 giờ C. 1 giờ D. 2 giờ Câu 9: ( mức 3) . Phép tính nào có kết quả lớn nhất ? A. 60 – 10 B. 76 - 6 C. 23 + 25 D. 5 + 20 Câu 10 : ( mức 3) . Lớp em có 38 bạn, trong đó có hai chục bạn nữ. Hỏi lớp em có bao nhiêu bạn nam? A. 18 bạn B. 58 bạn C. 25 bạn D. 30 bạn
- II. PHẦN TỰ LUẬN ( 5 ĐIỂM ) Câi 11: ( mức 1) (1điểm ) : Đặt tính rồi tính 52 + 3 4 + 62 78 – 73 89 - 26 10 - 7 ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ........................................................................................................................................ Câu 12: ( mức 1) (1điểm ) Đọc các số sau: 45: .......................................................... 80: ....................................................... 61 : ....................................................... 22: ...................................................... Câu 13 : ( mức 2 ) (0,5 điểm ) ( , = ) 90 - 40 5 chục 4 + 62 23 + 56 Câu 14:( mức 2) (0,5điểm ) Tính: 67 – 24 – 12 = ....... 5 + 64 – 30 = ........ Câu 15: ( mức 2) (1điểm ) : Đọc bài toán sau và thực hiện theo yêu cầu: Trên xe ô tô có 52 người. Đến bến xe có 10 người xuống. Hỏi trên xe còn lại bao nhiêu người? a. Viết phép tính thích hợp cho bài toán: b. Số? Trên xe còn lại người. Câu 16:( mức 3) (0,5điểm ) Số? 32 + 25 - ........ = 5 28 = ....... - 20 Câu 17:( mức 3) (0,5điểm ) : Số? Trong hình bên có: a. hình tam giác. b. . hình vuông.
- ĐÁP ÁN MÔN TOÁN I. Phần trắc nghiệm : (5 điểm) Số câu Đáp án Số điểm Câu 1 C 0,5 Câu 2 B 0,5 Câu 3 D 0,5 Câu 4 B 0,5 Câu 5 D 0,5 Câu 6 D 0,5 Câu 7 C 0,5 Câu 8 D 0,5 Câu 9 B 0,5 Câu 10 A 0,5 II. Phần tự luận: (5 điểm) Câu 11 : ( 1 điểm): Phần a: Viết đúng mỗi số được 0,5 điểm Câu 12 : ( 1 điểm): Làm đúng mỗi phép tính được 0,2 điểm Câu 13 : ( 0,5 điểm): Điền đúng mỗi số được 0, 25 điểm Câu 14 : ( 0,5 điểm): Điền đúng mỗi số được 0, 25 điểm Câu 15 : (1 điểm) a.Viết đúng phép tính đúng : 0,75 điểm b. Điền số đúng 0,25 điểm Câu 16 : (0,5điểm) .Đúng mỗi phần 0,25 điểm Câu 17: (0,5điểm) . a.4 hình tam b. 3 hình vuông

