Nội dung kiến thức, Ma trận và Đề Kiểm tra Cuối Học kì II môn Toán 4 năm học 2023-2024 (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Nội dung kiến thức, Ma trận và Đề Kiểm tra Cuối Học kì II môn Toán 4 năm học 2023-2024 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
noi_dung_kien_thuc_ma_tran_va_de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_ii_mon.docx
Nội dung tài liệu: Nội dung kiến thức, Ma trận và Đề Kiểm tra Cuối Học kì II môn Toán 4 năm học 2023-2024 (Có đáp án)
- MÔN TOÁN I. NỘI DUNG KIẾN THỨC TOÁN 4 CẦN KIỂM TRA – CUỐI KÌ 2 Mạch kiến thức Nội dung đến cuối học kì I - Đọc, viết, so sánh các số tự nhiên có nhiều chữ số. 1. Số học: - Dãy số tự nhiên. - Các phép tính cộng trừ với số tự nhiên, tính giá trị của biểu thức, biểu thức có chứa chữ; số chẵn, số lẻ. - Làm tròn số đến hàng trăm nghìn. - Tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng, phép nhân. - Nhận biết về phân số, đọc viết phân số. - Các tính chất cơ bản của phân số; Rút gọn phân số; Quy đồng mẫu số của phân số; so sánh các phân số. -Thực hiện các phép tính với phân số; phân số với số TN; Tính giá trị biểu thức; tính nhanh có liên quan tới PS. - Số lần xuất hiện một sự kiện. - Tên gọi, kí hiệu và mối quan hệ giữa các đơn vị đo khối 2. Đại lượng và đo đại lượng: yến, tạ tấn với nhau và với kg. lượng: - Tên gọi, kí hiệu và các quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích dm2, m2, mm2 và mối quan hệ với cm2 - Đơn vị đo thời gian: giây, thế kỉ. - Nhận biết được góc vuông, góc nhọn, góc bẹt, góc tù, đơn 3. Hình học: vị đo góc. - Nhận biết và vẽ được hai đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng song song. - Nhận biết được hình bình hành, hình thoi. - Tính chu vi, diện tích các hình đã học. 4. Giải toán - Giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị. - Tìm số trung bình cộng.. - Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của 2 số đó. - Tìm phân số của một số. - Giải toán có liên quan đến phân số, chu vi, diện tích của hình vuông, hình chữ nhật. II. PHÂN PHỐI TỈ LỆ ĐIỂM CHO CÁC MỨC - Xây dựng 11 câu hỏi trong đề kiểm tra gồm câu hỏi trắc nghiệm khách quan (khoảng 60% - tương ứng 6 câu = 3 điểm) và câu hỏi tự luận (khoảng 40% - tương ứng 5 câu = 7 điểm) - Căn cứ vào thời lượng, nội dung chương trình, phân phối tỉ lệ theo mạch kiến thức: Số học: khoảng 70% (7 câu); Đại lượng và đo đại lượng: khoảng 10% (1 câu); Hình học: khoảng 20% (2 câu); Giải toán có lời văn được tích hợp vào mạch kiến thức số học, hình học và đại lượng và đo đại lượng:
- - Tỉ lệ các mức: Mức 1: khoảng 40% (4 điểm); Mức 2: khoảng 40% (4 điểm); Mức 3: khoảng 20% (2 điểm); MA TRẬN KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI KÌ 2, LỚP 4 Mạch Số câu, Mức 1 Mức 2 Mức 3 kiến câu số TỔNG thức, và số TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL kĩ năng điểm Số câu 4 2 1 1 1 5 4 Câu số (1; 2; Số học (8; 9) (7) (6) (11) 3; 4) Số điểm 2 2,0 2,0 0,5 1,5 2,5 5,5 Số câu 1 1 Đại lượng Câu số và đo đại (5) lượng Số điểm 0,5 0,5 Số câu 1 1 Yếu tố Câu số (10) hình học Số điểm 1,5 1,5 Số câu 4 2 1 2 1 1 6 5 Tổng Số điểm 2,0 2,0 0,5 3,5 0,5 1,5 3,0 7,0
- TRƯỜNG TIỂU HỌC BẠCH ĐẰNG KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II Số phách Năm học: 2023 – 2024 Họ tên .................................................... Môn Toán - Lớp 4 Lớp:..........SBD...................................... (Thời gian làm bài: 40 phút) .................................................................................................................................................. Điểm Nhận xét của giáo viên Số phách .................................................................................. .................................................................................. I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3điểm) 6 Câu 1: (0,5 điểm) (M1) Phân số bằng phân số nào dưới đây: 7 A. 14 B. 18 C. 21 D. 18 18 21 18 14 25 Câu 2: (0,5 điểm) (M1) Rút gọn phân số được phân số tối giản là : 100 5 5 1 2 A. B. C. D . 20 25 4 8 3 3 6 9 Câu 3: (0,5 điểm) (M1) Trong các phân số sau ; ; ; phân số lớn hơn 1 là: 4 7 5 12 6 3 3 9 A. B. C. D. 5 7 4 12 Câu 4. (0,5 điểm) (M1): Có 15 túi đựng tất cả 75 kg gạo. Vậy 30 túi như thế đựng ... kg gạo. A. 45 kg B. 90 kg C. 105 kg D. 150 kg Câu 5: (0,5 điểm) (M2) Điền Đ/S ? 1 a) 15 tấn = 150 tạ b) thế kỉ = 20 năm 4 c) 6 m2 9 dm2 = 6009 dm2 d) 135 phút = 2 giờ 15 phút. Câu 6: (0,5 điểm) (M3) Trong hộp có 5 đôi dép khác màu nhau. Phải lấy ra ít nhất mấy chiếc dép để chắc chắn có một đôi dép? A. 5 chiếc B. 6 chiếc C. 7 chiếc D. 8 chiếc II. PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm) Câu 7: (2 điểm) Tính : (M2) 4 2 a) + =................................................. c) 23 061 x 35 d) 78096 : 24 7 14 .......................................... .......................................... ........................................................................... .......................................... .......................................... 4 b) 2 - =................................................... 5 .......................................... .......................................... ......................................................................... ................. ........................ ................. ........................ .......................................... ..........................................
- Câu 8 : :(1điểm) (M1) Số trung bình cộng của các số: 134 ; 89 ; 56 và 1001 là : ....................................................................................................................................................... Câu 9:(1điểm) (M1) Điền dấu >,<,= 7 6 9 10 70 23 A. ....... ; B. ....... ; C. 1...... ; D. 1..... 9 18 16 16 71 23 Câu 10. (1,5điểm) (M2) : Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng bằng 60 m, chiều dài 5 bằng chiều rộng. 3 a. Tính diện tích thửa ruộng đó. b. Trên thửa ruộng đó trồng lúa, cứ 100 m2 thu được 75 kg thóc. Tính số thóc thu hoạch được trên thửa ruộng đó. Bài giải ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... Câu 11: (1,5đ) (M3) a). (0,5đ)Tính bằng cách thuận tiện: ................................................................................................................................................. 7 b. (0,5đ). Viết phân số thành tổng của hai phân số tối giản có mẫu số khác nhau. 12 ................................................................................................................................................. c. (0,5đ). Tìm một phân số có tổng của tử số và mẫu số bằng 20, tử số hơn mẫu số 6 đơn vị. ................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................
- ĐÁP ÁN TOÁN LỚP 4 - CUÔI HỌC KÌ II I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3điểm) Câu Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 a, d: Đ Đáp án B C A D B b, c: S Điểm 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 II. PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm) Câu 7. (2 điểm) Đặt tính rồi tính : (Mỗi ý đúng 0,5 điểm) 5 6 a) ; b) ; c) 807 135; d) 3254. 7 5 Câu 8. (1điểm) : Số trung bình cộng của các số: 134 ; 89 ; 56 và 1001 là : (134 + 89 + 56 + 1001) : 4 = 320 Câu 9. (1 điểm): ( Mỗi ý đúng 0,25 điểm) 7 6 9 10 70 23 A. > ; B. ; D. 1= 9 18 16 16 71 23 Câu 10: (1,5điểm) Bài giải Chiều dài thửa ruộng là: (0,25đ) 5 60 x = 100 (m) (0,25đ) 3 Diện tích thửa ruộng là: (0,25đ) 100 x 60 = 6000 (m2) (0,25đ) Số thóc thu hoạch được trên thửa ruộng đó là: (0,2đ) 75 x 6000 :100 = 4500 (kg) (0,2đ) Đáp số: 6000 m2 (0,1đ) 4500 kg thóc. Câu 11: (1,5 điểm) a) 0,5 đ 15 = 17 b) 0,5 đ 7 3 4 = (0,25đ) 12 12 12 1 1 = (0,25đ) 4 3 7 2 5 1 5 hoặc ........ 12 12 12 6 12 c) 0,5 đ
- Tử số của phân số là: (20+ 6) : 2 = 13 (0,2đ) Mẫu số của phân số là: 13 - 6 = 7 (0,2đ) 13 Phân số đó là: (0,1đ) 7

