Kế hoạch bài dạy Lớp 2 - Tuần 16 Năm học 2023-2024

pdf 49 trang Ngọc Diệp 29/05/2026 40
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy Lớp 2 - Tuần 16 Năm học 2023-2024", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_bai_day_lop_2_tuan_16_nam_hoc_2023_2024.pdf

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Lớp 2 - Tuần 16 Năm học 2023-2024

  1. UBND HUYỆN TIÊN LÃNG TRƯỜNG TIỂU HỌC CẤP TIẾN CHƯƠNG TRÌNH TUẦN 16 TỪ NGÀY 18/12 ĐẾN 22/12/2023 KHỐI 2 - Lớp 2A Năm học 2023 - 2024 Tiết Thứ Ngày Buổi Tiết Môn Tên bài ƯDCNTT Đồ dùng thứ 1 HĐTN 46 Sinh hoạt dưới cờ: Lựa chọn trang phục 2 Toán 76 Bài 30: Ngày - tháng GAĐT S Tiếng 3 Việt 151 Bài 29: Đọc : Cánh cửa nhớ bà (Tiết 1) GAĐT 18/12/ Hai Tiếng 2023 4 Tranh minh hoạ Việt 152 Bài 29: Đọc : Cánh cửa nhớ bà (Tiết 2) GAĐT C 1 BS Toán 31 Ôn tập tuần 16 (Tiết 1 ) Tiết đọc 2 TV Truyện kể: Hai anh em. 3 Đạo đức 16 Bài 7: Bảo quản đồ dùng cá nhân ( T2) 1 A.Nhạc 16 Ôn tập cuối học kì I 2 Toán 77 Bài 30 ( Tiết 2)Luyện tập Máy soi S Tiếng Mẫu chữ hoa Ô, 19/12/ 3 Ba Việt 152 Bài 29: Viết: Chữ hoa Ô, Ơ GAĐT Ơ 2023 Tiếng 4 Việt 153 Bài 29: Nói và nghe: Kể chuyện: Bà cháu GAĐT 1 Mĩ thuật 16 Sắc màu thiên nhiên (T4) C 2 Tiếng Anh 31 Review Ôn tập cuối học kỳ I 101
  2. Bài 2: Bài tập phối hợp di chuyển vòng trái, 3 GDTC 31 vòng phải.( Tiết 4) Tiếng 1 Tranh minh hoạ Việt 155 Bài 30: Đọc : Thương ông (Tiết 1) Tiếng 20/12/ S 2 Tranh minh hoạ Tư Việt 156 Bài 30: Đọc : Thương ông (Tiết 2) 2023 Bài 15: Ôn tập chủ đề Cộng đồng đại phương 3 TNXH 31 ( T2) Bài 31: ( Tiết 1)Thực hành và trải nghiệm 4 78 Máy soi Toán xem đồng hồ xem lịch C SHCM Bài 31: ( Tiết 2)Thực hành và trải nghiệm 1 Máy soi Toán 78 xem đồng hồ xem lịch BS 2 S A.Nhạc Ôn tập tuần 16 Tiếng 3 21/12/ Việt 157 Bài 30: Viết: : - Nghe- viết: : Thương ông GAĐT Năm Tiếng Bài 30: Luyện tập:- MRVT chỉ đồ dùng học 2023 4 Tranh minh hoạ Việt 158 tập;.Dấu chấm, dấu chấm hỏi Soi bài Bài 15: Ôn tập chủ đề Cộng đồng đại phương 1 TNXH 32 ( T3) C 2 BS Toán 32 Ôn tập tuần 16 (Tiết 2 ) 3 Hoạt động giáo dục theo chủ đề: Lựa chọn HĐTN 47 trang phục 22/12/ Bài 2: Bài tập phối hợp di chuyển vòng trái, Sáu S 2023 1 GDTC 32 vòng phải.( Tiết 4) 102
  3. 2 Toán 80 Bài 32: Luyện tập chung Tiếng Bài 30: Luyện tập:-Viết đoạn văn giới thiệu 3 Việt 159 một đồ vật Tiếng 4 Việt 160 Bài 30: Đọc mở rộng Bài 32: Luyện tập chungReview Ôn tập cuối 1 Tiếng Anh 32 học kỳ I C 2 BS T.Việt Ôn tập tuần 16 3 HĐTN 48 Sinh hoạt lớp : - Lựa chọn trang phục 103
  4. TUẦN 16 Thứ hai ngày 18 tháng 12 năm 2023 HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM: SINH HOẠT DƯỚI CỜ: LỰA CHỌN TRANG PHỤC I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức - Kết quả học tập và rèn luyện trong tuần học vừa qua. - Kế hoạch, nhiệm vụ của nhà trường trong tuần tiếp theo. - Hs tích cực tham gia trình diễn thời trang: Vẻ đẹp học sinh 2. Năng lực - Phát triển cho HS năng lực giao tiếp, năng lực ngôn ngữ. - Rèn kĩ năng lắng nghe. - Xây dựng mục tiêu, kế hoạch học tập, rèn luyện cho bản thân trong tuần học tiếp theo. 3. Phẩm chất Giáo dục HS phẩm chất chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Hinh anh nội dung bài. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Ổn định tổ chức - GV nhận xét đánh giá các phong trào - HS lắng nghe của lớp tuần qua 2. Trong buổi trải nghiệm: Tham gia trình diễn thời trang: Vẻ đẹp học sinh - HS lắng nghe + GV giới thiệu ý nghĩa, nội dung hoạt động trình diễn thời trang, giới thiệu BGK. - HS chú ý theo dõi + Bật nhạc tổ chức trình diễn.+ GV mời - HS thực hiện. HS nêu cảm xúc trình diễn cũng như 203
  5. trang phục của mình khi tham gia trình diễn. - Mời HS khán giả đặt câu hỏi cho các - HS lắng nghe bạn trình diễn , chia sẻ cảm xúc khi trình diễn. BGK nhận xét , khen thưởng HS chọn - HS khán giả đặt câu hỏi trang phục phù hợp trình diễn tốt. - HS lắng nghe 3. Sau buổi trải nghiệm: – Qua buổi trải nghiệm các em học được điều gì? - GVKL nhắc nhở HS lựa chọn trang phục cho phù hợp. - HS lắng nghe - HS trả lời __________________________________________________ Tiết 2 : TOÁN BÀI 30 : NGÀY, THÁNG (T 1) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: *Kiến thức, kĩ năng: - HS nhận biết được số ngày trong tháng. - Nhận biết được ngày trong tháng thông qua tờ lịch tháng *Phát triển năng lực và phẩm chất: - Phát triển năng lực tự chủ và tự học, giải quyết vấn đề và sáng tạo, tư duy và lập luận toán học. - Phát triển kĩ năng giao tiếp toán học, rèn tính cẩn thận, gọn gàng, khoa học. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Lịch. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 204
  6. Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Hoạt động mở đầu: (3-5’) *Ôn bài cũ: (Không KT) HS chơi *Khởi động : TC bắn tên: 1 ngày .giờ; 1 giờ = . phút 2. Hoạt động hình thành kiến thức mới: (11-13’) * Khám phá - HS quan sát và trả lời. - GV cho HS quan sát tờ lịch và hỏi: + Tháng 11 + Đây là tờ lịch tháng mấy? + Có 30 ngày + Tháng 11 có mấy ngày? + Thứ Hai + Ngày 1 tháng 11 là thứ mấy? + Thứ Bảy + Ngày 20 tháng 11 là thứ mấy? - HS trả lời. - GV nêu thêm một số câu hỏi khác: + Thứ Tư + Ngày 10 tháng 11 là thứ mấy? + Thứ Sáu + Ngày 26 tháng 11 là thứ mấy? - Hs trả lời. - GV hỏi: + Tháng 1, tháng 3, tháng 5, tháng 7, + Những tháng nào trong năm có 31 tháng 8, tháng 10, tháng 12 có 31 ngày. ngày? + Tháng 4, tháng 6, tháng 9, tháng 11 có + Những tháng nào trong năm có 30 30 ngày. ngày? + Tháng 2 có 28 hoặc 29 ngày. + Tháng nào trong năm có 28 hoặc 29 ngày? - HS lắng nghe, nhắc lại. - GV kết luận và giới thiệu lại cho học sinh các tháng trong năm có 31 ngày, các tháng có 30 ngày, tháng có 28 hoặc 29 ngày. 3. HĐ luyện tập, thực hành: (12-14’) 205
  7. Bài 1: Miệng - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - 2 -3 HS đọc. - GV hướng dẫn mẫu: Con chó có ngày - 1-2 HS trả lời. sinh là ngày mười tháng Một, con bò - HS lắng nghe. cũng có ngày sinh là ngày 10 tháng 1. Vậy 2 con vật này có cùng ngày sinh, chúng ta nối với nhau. - HS quan sát và thực hiện theo yêu cầu - GV yêu cầu học sinh quan sát và đọc vào sgk. ngày sinh của các con vật còn lại rồi nối hai con có cùng ngày sinh với nhau. - GV hỏi: Hai con vật nào có cùng ngày sinh? - HS trả lời - GV kiểm tra bài làm của cả lớp - Nhận xét, tuyên dương. Bài 2:VBT - HS lắng nghe. - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - 2 -3 HS đọc. a. Nêu các ngày còn thiếu trong tờ lịch - 1-2 HS trả lời. tháng 12 - HS quan sát lắng nghe. - GV vừa chỉ vào tờ lịch vừa giới thiệu: Đây là tờ lịch của tháng 12, những ô để dấu chấm hỏi là những ngày còn thiếu. - HS trả lời miệng: còn thiếu ngày 10, - GV hỏi: Tờ lịch tháng 12 còn thiếu 14,16,20,23,26 và 28 những này nào? - HS quan sát và trả lời: - GV gọi HS trả lời + Có 31 ngày b. Xem tờ lịch tháng 12 rồi trả lời các + Thứ Tư câu hỏi - GV lần lượt nêu các câu hỏi: + Thứ sáu + Tháng 12 có bao nhiêu ngày? 206
  8. + Ngày đầu tiên của tháng 12 là thứ - HS lắng nghe. mấy? + Ngày cuối cùng của tháng 12 là thứ - 2 -3 HS đọc. mấy? - 1-2 HS trả lời. - GV nhận xét, tuyên dương. - HS quan sát và lắng nghe. Bài 3: - HS làm việc theo nhóm đôi. - Gọi HS đọc YC bài. - HS hỏi – đáp theo cặp. - Bài yêu cầu làm gì? + 31 ngày - GV vừa chỉ vào tờ lịch vừa giới thiệu về tờ lịch tháng 1. + Thứ Bảy - GV lần lượt nêu các câu hỏi và yêu cầu + Thứ Ba học sinh làm việc theo nhóm đôi - HS lắng nghe. - GV gọi Hs trình bày + Tháng 1 có bao nhiêu ngày? - HS trả lời. + Ngày tết Dương lịch 1 tháng1 là thứ mấy? - HS lắng nghe. + Ngày 1 tháng 2 cùng năm là thứ mấy? - GV nhận xét, khen ngợi HS. 4. Củng cố, dặn dò: - Hôm nay em học bài gì? - Hôm nay là ngày mấy? tháng mấy? - Nhận xét giờ học. ____________________________________________ Tiết 3 + 4 : TIẾNG VIỆT BÀI 29: CÁNH CỦA NHỚ BÀ (Tiết 1+2) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: *Kiến thức, kĩ năng: 207
  9. - Đọc đúng , rõ ràng văn bản thơ (Cánh cửa nhớ bà ) và hiểu nội dung bài Bước đầu biết đọc đúng ngắt nghỉ phù hợp nội dung đoạn thơ - Hiểu nội dung bài: Cảm xúc về nỗi nhớ về người bà của mình *Phát triển năng lực và phẩm chất: - Giúp hình thành và phát triển năng lực văn học: nhận biết các nhân vật, diễn biến các sự vật trong bài thơ. Biết chia sẻ trải nghiệm,suy nghĩ, cảm xúc về tình yêu thương bạ nhỏ với ông bà và gười thân - Có tình cảm quý mến người thân, nỗi nhớ kỉ niệm về bà, khi bà không còn; rèn kĩ năng hợp tác làm việc nhóm. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1. Kiến thức - Hiểu nội dung bài, biết đọc đúng ngắt nghỉ phù hợp nội dung đoạn thơ - Hiểu nội dung bài: Cảm xúc về nỗi nhớ về người bà của mình 2. Đồ dùng. - GV: Tranh minh họa bài học. III. HOẠT ĐÔNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS A. Hoạt động mở đầu ( 5-7’) 1.Ôn bài cũ ( Không kiểm tra) 2. Khởi động: - Cho HS quan sát tranh: Tranh vẽ gì? - HS thảo luận theo cặp và chia sẻ. - GV hỏi: - 2-3 HS chia sẻ. + Em thấy những ai trong bức tranh? + Hai bà cháu đang làm gì ở đâu? - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. 2. Hoạt động hình thành kiến thức mới: 208
  10. 1.Đọc văn bản ( 28-30’) 1.1 Hướng dẫn đọc văn bản (12-15’) * Đọc mẫu, chia đoạn - Cả lớp đọc thầm. - GV đọc mẫu: giọng chậm, thể hiện sự nhớ nhung tiếc nuối - HDHS chia đoạn: (3 đoạn)theo 3 khổ thơ - HS đọc nối tiếp đoạn. + Đoạn 1: Khổ thơ thứ nhất: lúc em còn nhỏ + Đoạn 2: Khổ thứ 2 mỗi năm em lớn lên + Đoạn 3: Còn lại. Lúc em trưởng thành - Luyện đọc từ khó kết hợp giải nghĩa từ: - 2-3 HS luyện đọc. then, thấp bé, cắm cúi, ô trời, khôn nguôi - Luyện đọc tách khổ thơ: Ngày /cháu còn/ thấp bé - 2-3 HS đọc. Cánh cửa/ có hai then Cháu /chỉ cài then dưới Nhờ/ bà cài then trên - Luyện đọc đoạn: GV tổ chức cho HS luyện đọc nối tiếp khổ thơ theo nhóm ba. 1.2. Luyện đọc theo nhóm (5-7’) - GV cho HS luyện đọc theo nhóm. - Từng nhóm HS đọc nối tiếp 3 đoạn. - GV giúp đỡ HS trong các nhóm gặp khó - HS góp ý cho nhau. khăn khi đọc bài, tuyên dương HS đọc tiến - HS đọc thi đua giữa các nhóm. bộ. - Bình chọn nhóm đọc hay. - GV tổ chức đọc thi đua giữa các nhóm. 1.3. Đọc toàn bài (5-7’) - GV HD HS đọc lại toàn VB. - GV cho HS đọc lại toàn VB. - 1 HS đọc toàn bài - GV nhận xét, tuyên dương HS đọc tốt. - GV đọc toàn bài (Nếu trong lớp có nhiều HS đọc yếu) 2. Trả lời câu hỏi (15-17’) - HS lần lượt chia sẻ ý kiến: 209
  11. - GV gọi HS đọc lần lượt 4 câu hỏi trong C1: Đáp án đúng: bà sgk/tr.124. C2: Cháu lớn thêm lên bà lại còng thấp 1-Ngày cháu còn nhỏ ai thường cài then xuống trên của cánh cửa? C3: bức tranh 3 thể hiện nội dung khổ 2-Vì sao khi cháu lớn bà lại là người cài thơ 1-bức tranh 1 thể hiện nội dung khổ then dưới của cánh cửa? thơ 2-bức tranh 2 thể hiện nội dung khổ thơ 3 3-Sắp xếp các bức tranh theo thứ tự của khổ thơ trong bài? C4: Mỗi lần tay đẩy cửa Lại nhớ bà khôn nguôi 4-Câu thơ nào nói lên tình cảm của cháu đối với bà khi về nhà mới? - HS lắng nghe, đọc thầm. - GV HDHS trả lời từng câu hỏi đồng thời - 2-3 HS đọc. hoàn thiện bài tập 1,2 vào VBTTV/tr.64. - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn, lưu ý rèn cách trả lời đầy đủ câu. - Nhận xét, tuyên dương HS. - 2-3 HS đọc. C. Hoạt động: Luyện tập thực hành (15- - 2-3 HS chia sẻ đáp án, nêu lí do vì sao 17’) 1. Luyện đọc lại ( 7-8’) lại chọn ý đó. - GV đọc diễn cảm toàn bài. Lưu ý giọng của nhân vật. - Gọi HS đọc toàn bài. - 1-2 HS đọc. - Nhận xét, khen ngợi. - HS hoạt động nhóm 2, nối tiếp tìm từ 2.. Luyện tập theo văn bản đọc.( 7-9 ‘) chỉ hoạt động: cài, đẩy, về Bài 1: - Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.124 - 4-5 nhóm lên bảng. - YC HS trả lời câu hỏi đồng thời hoàn thiện vào bài 3 VBTTV/tr.65. - Tuyên dương, nhận xét. Bài 2: -Nối tiếp đại diện các nhóm HS chia sẻ. 210
  12. - Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.124. -Các từ ngữ có tiếng cửa: đóng của, gõ - HDHS thực hiện nhóm 4. cửa, lau cửa, mở cửa, làm cửa, tháo cửa, sơn cửa, bào cửa - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - YC HS trả lời câu hỏi đồng thời hoàn thiện vào bài 4,5 VBTTV/tr.65. - Gọi các nhóm lên thực hiện. - Nhận xét chung, tuyên dương HS. 3. Củng cố, dặn dò: - Hôm nay em học bài gì? Sau bài học em thấy mình cần làm gì? - GV nhận xét giờ học. Buổi chiều Tiết 1: BỔ SUNG TOÁN ÔN TẬP TUẦN 16 (Tiết 1) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức, kĩ năng: - Thực hành đọc giờ trên đồng hồ khi kim dài(kim phút) chỉ số 12,số 3.số 6 - Nhận biết được số ngày trong tháng,ngày trong tháng thông qua tờ lịch tháng 2. Năng lực: - Phát triển năng lực tính toán. 3. Phẩm chất: - Có tính tính cẩn thận khi làm bài II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài. - HS: VBT III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY, HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.Khởi động -GV cho học sinh hát -Cả lớp hát tập thể 2.HDHS làm bài tập Bài 1:Viết số thích hợp vào chỗ chấm. - Gọi HS đọc yêu cầu đề bài. -HS đọc đề bài 211
  13. - Bài tập yêu cầu gì? -HS trả lời + Trên tay cô đang cầm là 1 chiếc đồng -HS làm bài: hồ, cô mời 1 bạn lên quay kim đồng hồ a) Thời gian em thức dậy vào buổi sáng. chỉ thời gian con thức dậy vào buổi sáng Đó là lúc 6 giờ - Thời gian bắt đầu và kết thúc buổi học b)Thời gian lớp học của em bắt đầu. Đó cô yêu cầu các bạn thảo luận theo nhóm 2 là lúc 7 giờ 30 phút và trả lời.Sau đó cô mời lên bảng quay c)Thời gian lớp em tan học. Đó là lúc kim đồng hồ nhé 10 giờ 30 phút. - Yêu cầu HS làm bài VBT -GV gọi HS nhận xét -GV nhận xét, tuyên dương -HS nhận xét, chữa bài Bài 2: Xem thời khóa biểu của lớp em rồi viết câu trả lời. - Gọi HS đọc yêu cầu đề bài. - Bài tập yêu cầu gì? - HS đọc đề bài + Lớp chúng ta bạn nào cũng có tờ thời - HS trả lời khóa biểu, các con hãy cầm trên tay thời -HS thảo luận nhóm 2 khóa biểu của mình và thảo luận theo -HS làm bài: nhóm 2 a)Lúc 10 giờ 30 phút thứ năm em học - Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm 2 môn Âm Nhạc -Đại diện 2 nhóm lên trả lời b) 15 giờ 15 phút thứ Sáu em học môn: -GV gọi HS nhận xét Hoạt động trải nghiệm -GV nhận xét, tuyên dương -HS nhận xét, chữa bài Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm. - Gọi HS đọc yêu cầu đề bài. - HS đọc đề bài - Bài tập yêu cầu gì? - HS trả lời: Viết số thích hợp vào chỗ chấm - Kim ngắn chỉ gì? Kim dài chỉ gì? - Chỉ giờ và chỉ phút - Các con hãy quan sát và ghi vào chỗ chấm giờ sao cho thật chính xác nhé. - Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm 2 -HS thảo luận nhóm 2 - Đại diện 2 nhóm lên trả lời -HS làm bài -HS nhận xét, chữa bài -GV gọi HS nhận xét -GV nhận xét, tuyên dương Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trước đồng hồ chỉ thời gian thích hợp cho hoạt động ở mỗi bức tranh. - HS đọc đề bài - Gọi HS đọc yêu cầu đề bài. - HS trả lời - Bài tập yêu cầu gì? - HS làm bài: - Yêu cầu HS làm bài VBT 212
  14. -GV gọi HS nhận xét -HS nhận xét, chữa bài -GV nhận xét, tuyên dương Bài 5: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: - Gọi HS đọc yêu cầu đề bài. - HS đọc đề bài - Quan sát tranh và cho cô biết bạn Nam - HS trả lời về nhà lúc mấy giờ? - 5 giờ 15 phút - Bạn Mai về nhà lúc mấy giờ? - 16 giờ 15 phút tức 4 giờ 15 phút - Robot về nhà lúc mấy giờ? - Việt về lúc mấy giờ? - 17 giờ 30 phút hay 5 giờ 30 phút - Vậy bạn nào về trước 5 giờ chiều? -HS làm bài: - Yêu cầu HS làm bài VBT B. Mai và Rô-bốt -GV gọi HS nhận xét -GV nhận xét, tuyên dương -HS nhận xét, chữa bài 3.Củng cố, dặn dò - Hôm nay em học bài gì? - Nhận xét giờ học. _________________________________ Tiết 2 TIẾT ĐỌC THƯ VIỆN TRUYỆN KỂ: HAI ANH EM I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: - Bồi dưỡng, vun đắp tình cảm yêu thương khắng khít trong gia đình - Hình thành cho các em thói quen thích đọc sách - Giáo dục học sinh: Anh em yêu thương, lo lắng cho nhau, quan tâm nhau. II. CHUẨN BỊ : - Địa điểm: Trong thư viện/ lớp. - Giáo viên: + Truyện tranh Hai anh em + Thẻ từ, bảng cài, bảng nhóm. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC: HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1.TRƯỚC KHI ĐỌC: ( 7’) *Hoạt động: Khởi động 213
  15. + Mục tiêu: HS nhớ lại được chủ điểm HT: cá nhân/ lớp và nắm nghĩa một số từ. +Cách tiến hành: - Chủ điểm môn Tiếng Việt tháng là gì? - Tìm từ theo chủ điểm? Tình cảm gia đình - Giới thiệu câu chuyện: Hai anh em Nhường nhịn, yêu thương, lo lắng,giúp - Giáo viên gợi ý cho học sinh phỏng đỡ đoán lại câu chuyện. Học sinh miêu tả tranh bìa của câu - GV đọc câu chuyện một lần chuyện - Trò chơi “Tìm nghĩa của từ” Quan sát tranh và đoán nội dung câu chuyện. - Phát bộ từ và nghĩa của từ - HS lắng nghe. - Học sinh hình thành nhóm thi đua chơi - Sửa bài- tuyên dương. trò chơi. - Học sinh tìm gắn lên bảng cài. 2.TRONG KHI ĐỌC: 20’) Nhận xét - Nêu yêu cầu: . - Giáo viên đi từng nhóm hỏi học sinh và trò chuyện với học sinh - Mỗi nhóm 1 quyển truyện, mỗi em đọc - Giáo viên nhận xét . 1 trang nối tiếp.nhau. - Trình bày theo cảm nhận 3. SAU KHI ĐỌC: (5’) * Tiến hành tương tự các tiết trước . - Câu chuyện có mấy nhân vật ? - Đó là những ai? - các nhòm hoàn thảnh, văn bản - Giáo viên hỏi cả lớp +Nếu em là người anh trong gia - 2 nhân vật đình, em sẽ làm gì? 214
  16. +Nếu em là người em trong gia đình, - Người anh, người em. em sẽ làm gì? Học sinh liên hệ bản thân, suy nghĩ trả lời - Cho 2 học sinh đóng vai người anh và - Học sinh thảo luận tìm đặt câu hỏi giao người em. lưu Giáo viên nhận xét. @- Học sinh cả lớp giao lưu đặt câu hỏi với người anh và người em. Là anh em trong gia đình chúng ta phải Liên hệ giáo dục yêu thương, lo lắng cho nhau, nhường - Qua câu chuyện này em học được điều nhịn giúp đỡ lẫn nhau. gì? - Em có biết những câu ca dao, tục ngữ nói về tình cảm anh chị em không? Dặn dò: - Nêu theo sự mơ biểu m - Về nhà kể lại câu chuyện Hai anh em cho người thân nghe. - Tìm đọc những câu chuyện khác nói - Tìm đọc ở Thư việc về tình cảm gia đình. Ghi vào nhật ký đọc _________________________________________ Thứ ba ngày 19 tháng 12 năm 2023 Tiết 2 : TOÁN BÀI 30 : NGÀY, THÁNG (T 2) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: *Kiến thức, kĩ năng : - Củng cố kĩ năng đọc, tìm hiểu tờ lịch tháng * Phát triển năng lực và phẩm chất : - Phát triển năng lực giao tiếp toán học, năng lực tư duy và lập luận, năng lực giải quyết vấn đề. 215
  17. - Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận. II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV : Chuẩn bị các tờ lịch như SGK III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Hoạt động mở đầu: (3-5’) *Ôn bài cũ: - - Tiết trước chúng ta học toán bài gì ? Ngày – Tháng - GV treo tờ lịch tháng 11 lên bảng, GV đặt -3 HS lần lượt trả lời các câu hỏi các câu hỏi và gọi HS lần lượt trả lời : - Đây là tờ lịch tháng mấy ? Tháng 11 có bao nhiêu ngày ? - Hôm nay là ngày 15 tháng 11, vậy hôm qua là ngày bao nhiêu ? - Hôm nay là ngày là ngày 15 tháng 11, vậy ngày mai là ngày bao nhiêu ? - GV nhận xét . - HS lắng nghe *Khởi động kết nối : GV giới thiệu và ghi đề bài lên bảng - HS nhắc lại đề bài 2. Hoạt động luyện tập: Bài 1 :Miệng - Gọi HS đọc yêu cầu bài - 2-3 HS đọc - GV hướng dẫn HS làm bài : Hãy quan sát lần - HS lắng nghe lượt các hình và đọc tên các ngày lễ trong các hình, tìm và nối với ô chữ thích hợp. - Yêu cầu HS làm miệng sau đó trao đổi nhóm đôi nói cho nhau nghe. - HS cả lớp làm bài - Tổ chức cho HS sửa bài bằng trò chơi « Tiếp sức». GV chia lớp làm 2 đội. Chọn mỗi đội 4 216
  18. em. Nối tiếp chuyền phấn cho bạn sau nối. Tổ nào nối đúng, nhanh hơn đội đó thắng. - Nhận xét, tuyên dương đội thắng cuộc. - Yêu cầu HS làm sai thì sửa bài - Mở rộng : GV yêu cầu kể thêm tên các ngày lễ trong năm mà em biết -HS sửa bài - HS kể đúng GV thưởng một bông hoa. - HS lần lượt kể tên các này lễ : Ngày Bài 2( a) : GV treo tờ lịch tháng 2 27/2, ngày 8/3, ngày 30/4, ngày -Mời HS đọc yêu cầu bài 2a 22/12 v v -Yêu cầu HS quan sát tờ lịch tháng 2 và thảo - 1- 2 HS đọc yêu cầu ( Nêu tiếp các luận nhóm đôi để nêu các ngày còn thiếu ngày còn thiếu trong tờ lịch tháng 2 ) - Yêu cầu đại diện các nhóm trình bày - HS quan sát tờ lịch và thảo luận theo nhóm đôi. - GV nhận xét - Đại diện các nhóm trình bày Bài 2 ( b) : - Nhận xét -Mời HS đọc yêu cầu bài 2b và các câu hỏi -Yêu cầu HS quan sát tờ lịch tháng 2 và thảo luận theo nhóm đôi để trả lời các câu hỏi. - 1 HS đọc yêu cầu. - Câu hỏi : Tháng 2 có bao nhiêu ngày ? - HS quan sát tờ lịch tháng 2 và thảo luận theo nhóm đôi để trả lời các câu - Ngày Thầy thuốc Việt Nam 27 tháng 2 là hỏi ngày thứ mấy ? - Yêu cầu các nhóm trình bày - GV nhận xét - Các nhóm lần lượt trình bày (hỏi-đáp ) * Liên hệ GD : GV giới thiệu ngắn gọn cho HS ý nghĩa của ngày Thầy thuốc Việt Nam 27 - Nhận xét tháng 2 - HS lắng nghe Bài 3 : GV treo tờ lịch tháng 3 - 1 HS đọc yêu cầu. - Mời HS đọc yêu cầu bài 3 và các câu hỏi - HS quan sát tờ lịch tháng 3 và thảo -Yêu cầu HS quan sát tờ lịch tháng 3 và thảo luận theo nhóm đôi để trả lời các câu luận theo nhóm đôi để trả lời các câu hỏi. hỏi 217
  19. - Câu hỏi : Tháng 3 có bao nhiêu ngày ? - Ngày thứ Hai đầu tiên của tháng 3 là ngày nào ? - Ngày Quốc tế phụ nữ 8 tháng 3 là thứ mấy ? -Các nhóm lần lượt trình bày (hỏi – đáp) - Yêu cầu các nhóm trình bày - Nhận xét - GV nhận xét - HS lắng nghe *Liên hệ GD : GV giới thiệu ngắn gọn cho HS ý nghĩa của ngày Quốc tế phụ nữ 8 tháng 3 Bài 4 : GV treo tờ lịch tháng 4 có các ngày bị che lấp trên tờ lịch. - Mời HS đọc yêu cầu bài 4 và các câu hỏi - GV phát cho mỗi nhóm 1 tờ lịch tháng 4,yêu -HS ghi lại các ngày còn thiếu trong tờ cầu HS thảo luận theo nhóm 4, tìm và ghi lại lịch các ngày còn thiếu trong tờ lịch - Mời đại diện 4 nhóm gắn tờ lịch tháng 4 lên - Đại diện 4 nhóm gắn tờ lịch tháng 4 bảng lên bảng - GV nhận xét - HS dưới lớp nhận xét - Yêu cầu HS dưới lớp đặt câu hỏi để đại diện - Đại diện các nhóm lần lượt trả lời câu các nhóm trả lời hỏi của các bạn - Câu hỏi : Tháng 4 có bao nhiêu ngày ? - Nếu thứ Bảy tuần này là ngày Giải phóng miền Nam 30 tháng 4 thì thứ Bảy tuần trước là ngày nào ? *Liên hệ GD : GV giới thiệu ngắn gọn cho -HS lắng nghe HS ý nghĩa của ngày Giải phóng miền Nam 30 tháng 4 3. Củng cố - dặn dò : - GV nhận xét tiết học, tuyên dương. - Dặn HS xem lại các bài tập 218
  20. - Bài sau : Thực hành và trải nghiệm xem đồng hồ và xem lịch. ________________________________________ Tiết 3: TIẾNG VIỆT BÀI 29: VIẾT - CHỮ HOA Ô, Ơ (Tiết 3) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: *Kiến thức, kĩ năng: - Biết viết chữ viết hoa Ô, Ơ cỡ vừa và cỡ nhỏ. - Viết đúng câu ứng dựng: Ông bà xum vầy cùng con cháu *Phát triển năng lực và phẩm chất: - Rèn cho HS tính kiên nhẫn, cẩn thận. - Có ý thức thẩm mỹ khi viết chữ. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV:; Mẫu chữ hoa Ô,Ơ. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Hoạt động mở đầu: Khởi động kết nối.(3-5’) - HS hát kết hợp vận động theo nhạc 1 - Tổ chức cho HS hát kết hợp vận động bài hát. tay, chân, toàn thân. - GV giới thiệu bài viết chữ hoaÔ, Ơ4 2. Hoạt động hình thành kiến thức mới: Hướng dẫn viết chữ hoa. (8-10’) - 2-3 HS chia sẻ. - GV Đưa mẫu chữ hoa Ô,Ơ cho HS quan sát và hỏi: - Nhận xét sự giống và khác nhau giữa O và Ô, Ơ - HS quan sát. + Độ cao, độ rộng chữ hoa Ô + Chữ hoa Ô, gồm mấy nét? 219