Kế hoạch bài dạy Lớp 2 - Tuần 3 Năm học 2023-2024

pdf 44 trang Ngọc Diệp 15/05/2026 130
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy Lớp 2 - Tuần 3 Năm học 2023-2024", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_bai_day_lop_2_tuan_3_nam_hoc_2023_2024.pdf

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Lớp 2 - Tuần 3 Năm học 2023-2024

  1. UBND HUYỆN TIÊN LÃNG TRƯỜNG TIỂU HỌC CẤP TIẾN CHƯƠNG TRÌNH TUẦN 3 TỪ NGÀY 19/9 ĐẾN 22/9/2024 KHỐI 2. Năm học 2023 - 2024 T iế Buổ Tiế ƯDCNT Thứ Ngày Môn t Tên bài Đồ dùng i t T th ứ 1 HĐTN 7 Sinh hoạt dưới cờ: Luyện tay cho khéo 1 2 Bài 5: Ôn tập phép cộng, phép trừ (không nhớ) (Tiết 1) Toán 1 S 2 Bài 5 :- Đọc :Em có xinh không? (T1) 3 Tranh minh hoạ 18/9 Tiếng Việt 1 Hai 2 Bài 5 :- Đọc :Em có xinh không? (T2) 2023 4 Tiếng Việt 2 1 BS Toán 5 Ôn tập tuần 3 (Tiết 1) C 2 BS T.Việt 5 Ôn tập tuần 3 (Tiết 1) 3 Đạo đức 3 Bài 2: Em yêu quê hương (T1) 50
  2. 1 A.Nhạc 3 Đọc nhạc:Bài số 1 1 2 Bài 5: Ôn tập phép cộng, phép trừ (không nhớ) (Tiết 2) Toán 2 Bài 5: Viết: Chữ hoa B (T3) S video 3 2 HD viết Máy soi 19/9/ Tiếng Việt 3 chữ B Ba 2 2023 4 Tranh minh hoạ Tiếng Việt 4 Bài 5 Nói và nghe: - KC: Em có xinh không? (T4) 1 Mĩ thuật 3 Sự thú vị của nét (T2) 2 Unit 1: Nn Lesson 5 C Tiếng Anh Bài 1: Chuyển đội hình hàng dọc thành đội hình vòng 3 6 GDTC tròn và ngược lại.( Tiết 5) 1 Tiếng Việt Bài 6 :- Đọc :Một giờ học (T1) 2 Bài 6 :- Đọc :Một giờ học (T2) 2 Tiếng Việt 5 GAĐT 20/9/ S 5 Bài 3: Phòng tránh ngộ độc khi ở nhà (T1) Tư 2023 3 TNXH 2 )Bài 5: Ôn tập phép cộng, phép trừ (không nhớ)(Tiết 3) 4 Máy soi Toán 6 C SHCM 2 Bài 6: Luyện tập chung (Tiết 1) Nă 21/9/ 1 S Toán 4 m 2023 2 BS A.Nhạc Ôn tập tuần 3 51
  3. 2 3 Máy soi Tiếng Việt 7 Bài 6 :- Viết :- Nghe- viết: Một giờ học (T3) 2 4 Tranh minh hoạ Tiếng Việt 8 Bài 6 :LT- Từ ngữ chỉ đặc điểm Câu nêu đặc điểm(T4) 1 TNXH 6 Bài 3: Phòng tránh ngộ độc khi ở nhà (T2) C 2 BS Toán 6 Ôn tập tuần 3 (Tiết 2) Thẻ chữ: Khéo léo- cẩn 3 Hoạt động giáo dục theo chủ đề: Luyện tay cho khéo HĐTN 8 thận Bài 2: Chuyển đội hình hàng ngang thành đội hình vòng 1 tròn GDTC và ngược lại. (Tiết 1) 2 Bài 6: Luyện tập chung (Tiết 2) 2 S Toán 5 Máy soi 2 Bài 6 : LT -Viết đoạn văn kể việc thường làm (T5) Tranh ảnh về đặc điểm 22/9/ 3 Sáu Tiếng Việt 9 hình dáng của 1 số bạn 2023 3 4 Tiếng Việt 0 Bài 6 : Đọc mở rộng (T6) 1 Tiếng Anh 6 Unit 1: Nn Lesson 4 2 BS T.Việt 6 Ôn tập tuần 3 (Tiết 2) C 3 Sinh hoạt lớp: Luyện tay cho khéo Tấm bìa cứng có in hình HĐTN 9 đơn giản 52
  4. TUẦN 3 Thứ hai ngày 18 tháng 9 năm 2023 Buổi sáng: Tiết 1: HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM: SINH HOẠT DƯỚI CỜ: LUYỆN TAY CHO KHÉO I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức - HS biết kết quả học tập và rèn luyện trong tuần học vừa qua. - HS biết kế hoạch, nhiệm vụ thực hiện của nhà trường trong tuần tiếp theo. - HS chia sẻ được về chủ đề “Khéo tay hay làm”. 2. Năng lực, phẩm chất - Phát triển cho HS năng lực giao tiếp, năng lực ngôn ngữ. - Rèn kĩ năng lắng nghe. - Xây dựng mục tiêu, kế hoạch học tập, rèn luyện cho bản thân trong tuần học tiếp theo. - Giáo dục phẩm chất: Yêu nước, nhân ái, chăm chỉ, trung thực và trách nhiệm. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Clip về các sản phẩm “Khéo tay hay làm”, loa đài, ghế ngồi,... III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC Hoạt động 1: CHÀO CỜ HS lớp trực tuần điều hành lễ chào cờ và nhận xét thi đua ￿ GV trực tuần hoặc TPT/đại diện BGH bổ sung nhận xét, phát cờ thi đua (nếu có). ￿ TPT/đại diện BGH triển khai công việc tuần mới. Hoạt động 2: PHÁT ĐỘNG PHONG TRÀO “KHÉO TAY HAY LÀM” Hoạt động của GV Hoạt động của HS ￿ GV dẫn dắt: ￿ HS chú ý theo dõi. + Cho HS xem clip về các sản phẩm “Khéo tay hay làm”. + Mời HS (lớp 4, 5) lên thực hành làm một ￿ HS thực hiện. sản phẩm nào đó. Sau đó chia sẻ về cách làm, tác dụng của sản phẩm. ￿ HS chú ý. + Nhận xét, kết luận: Phát động phong trào “Khéo tay hay làm”. Trong buổi trải nghiệm ￿ Hỏi HS: Qua buổi trải nghiệm các em học ￿ HS phát biểu theo suy nghĩ. 50
  5. được điều gì? ￿ GV kết luận, gợi ý cho HS viết kế hoạch để ￿ HS thực hiện. thực hành làm một sản phẩm. ￿ GV dẫn dắt: ￿ HS chú ý theo dõi. + Cho HS xem clip về các sản phẩm “Khéo tay hay làm”. + Mời HS (lớp 4, 5) lên thực hành làm một ￿ HS thực hiện. sản phẩm nào đó. Sau đó chia sẻ về cách làm, tác dụng của sản phẩm. ￿ HS chú ý. + Nhận xét, kết luận: Phát động phong trào “Khéo tay hay làm”. ￿ GV dẫn dắt: ￿ HS chú ý theo dõi. + Cho HS xem clip về các sản phẩm “Khéo tay hay làm”. + Mời HS (lớp 4, 5) lên thực hành làm một ￿ HS thực hiện. sản phẩm nào đó. Sau đó chia sẻ về cách làm, tác dụng của sản phẩm. + Nhận xét, kết luận: Phát động phong trào ￿ HS chú ý. “Khéo tay hay làm”. Sau buổi trải nghiệm ￿ Hỏi HS: Qua buổi trải nghiệm các em học ￿ HS phát biểu theo suy nghĩ. được điều gì? ￿ GV kết luận, gợi ý cho HS viết kế hoạch để ￿ HS thực hiện. thực hành làm một sản phẩm. ________________________________________ Tiết 2 TOÁN Bài 5: ÔN TẬP PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ (không nhớ)(T1) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 51
  6. *Kiến thức, kĩ năng: - HS thực hiện được phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100. - Thực hiện cộng, trừ nhẩm trong các trường hợp đơn giản và với các số tròn chục. - Giải và trình bày được bài giải của bài toán có lời văn liên quan đến phép | cộng, phép trừ đã học trong phạm vi 100. *Phát triển năng lực và phẩm chất: - Phát triển năng lực tư duy và lập luận, năng lực giải quyết vấn đề thông qua việc thực hiện các phép tính và giải toán. - Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Thiết bị soi bài III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu (2-3’) * Ôn bài cũ: Tính - HS thực hiện bảng con 63-31, 20+50 * Kết nối: G kết nối,dẫn dắt vào bài. 2. Hoạt động luyện tập, thực hành.(28-30’) Bài 1: BC (3-5’) - Gọi HS đọc YC bài. - 1-2 HS đọc. - GV YC HS đọc thầm mẫu trong SGK và nêu - HS thực hiện cách tính nhẩm. - YCHS thực hiện BC - Chữa bài theo dãy- nêu cách tính nhẩm của 1 vaì phép tính. - Chốt cách cộng, trừ nhẩm các số tròn chục - 1-2 HS trả lời. Bài 2: Bảng (4-6’) - HS thực hiện - Bài yêu cầu làm gì? - HS chia sẻ cách đặt tính và - YC HS thực hiện vào bảng con tính. - Tổ chức cho HS chia sẻ trước lớp. - Chốt cách đặt tính và tính. - 1 HS đọc. Bài 3: S (4-6’) - Gọi HS đọc YC bài. - HS làm bài theo cặp - HDHS cách làm bài: - HS chia sẻ: Hai phép tính có - HS làm bài vào S cùng kết quả là: 30 + 5 và 31 - Soi bài- chia sẻ + 4; 80 – 30 và 60 – 30; 40 + - Nhận xét, đánh giá bài HS. 20 và 20 + 40. *Lưu ý: Có thể dựa vào nhận xét 40 + 20 = 20 + 40 mà không cần tính kết quả của phép tính này. 52
  7. Bài 4: S - HS nêu YC và thực hiện tính nhẩm - HS làm bài và chỉ ra số thích - Chốt: Tính theo thứ tự từ trái sang phải. hợp điền vào dấu ? trong ô Bài 5: V - 2-3 HS đọc bài làm -chia sẻ: - Gọi HS đọc đề bài toán. - 1-2 HS đọc. - Bài toán cho biết gì?- Bài yêu cầu làm gì? - 1-2 HS trả lời - YC HS làm bài vào vở - HS thực hiện: - Soi bài- chia sẻ - HS chia sẻ bài làm - Chốt: Đọc kĩ đề bài toán, tìm lời giải và phép tính phù hợp. 3. Củng cố: (1-2’) - Hôm nay, em đã học những gì? - GV tóm tắt nội dung chính. - Nhận xét giờ học. 4. Điều chỉnh sau bài dạy: . _________________________________________ Tiết 3 + 4 TIẾNG VIỆT BÀI 5: (Tiết 1+2)ĐỌC- EM CÓ XINH KHÔNG? I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức, kĩ năng: - Đọc đúng các tiếng dễ đọc sai, lẫn: xinh lắm, hươu, đôi sừng, hiểu rằng. - Bước đầu biết đọc đúng lời đối thoại của các nhân vật trong bài. - Nhận biết một số loài vật qua bài đọc, nhận biết được các nhân vật, sự việc và những chi tiết trong diễn biến câu chuyện (chuyện voi em đi tìm và tìm thấy sự tự tin ở chính mình). Nhận biết được thông điệp mà tác giả muốn nói với người đọc. - Hiểu nội dung bài: Voi em muốn đi tìm vẻ đẹp của mình và tìm thấy sự tự tin ở chính bản thân mình. 2. Năng lực, phẩm chất - Phát triển năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, giao tiếp, hợp tác. - Tự tin vào chính bản thân mình; trung thực với lời nói của mình. - Yêu quý các loài vật. II. CHUẨN BỊ 1. Kiến thức - GV hiểu nội dung VB Em có xinh không - Phương pháp dạy học phát huy trải nghiệm, tăng cường hoạt động thực hành, giao tiếp. 2. Đồ dùng dạy học 53
  8. - Trình chiếu: Tranh minh họa bài đọc và minh họa các hoạt động trong bài học- III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của GV Hoạt động của HS A. Hoạt động Mở đầu (3-5’) - HS thảo luận nhóm đôi và chia sẻ về 1. Hoạt động Ôn bài cũ (không kiểm nội dung các bức tranh. tra) 2. Khởi động, kết nối (3-5’) - HS nghe - Cho HS quan sát tranh tranh minh hoạ, làm việc nhóm đôi để trả lời được câu hỏi: + Nội dung mỗi bức tranh thể hiện điều gì? KL: Tranh vẽ Bạn gái có khuôn mặt xinh đẹp và bạn mái tóc dài óng mượt; 1 bạn nam bơi giỏi, 1 bạn đá bóng rất tài. - HS trả lời Những tranh này đều thể hiện về vẻ đẹp hay NL của mỗi con người. Những vẻ - 3-4 HS chia sẻ. đẹp hay những NL tốt này thì đều rất quý và đáng được mọi người ngợi khen. - HS nghe + Trong cuộc sống, em đã bao giờ được - HS ghi vở khen chưa ? + Em thích được khen về điều gì? Hãy chia sẻ với cô cùng các bạn. - GV giới thiệu bài học: Trong cuộc sống Ai cũng thích mình được khen. Được khen ngợi bởi vì mình được tốt lên. Voi em cũng rất thích được khen. Bạn ấy đã đi tìm và tìm thấy sự tự tin ở chính bản thân mình. Đó chính là nội dung bài đọc Em có xinh không?. - GV ghi đầu bài B. Hoạt động hình thành kiến thức mới (42-45’) 1. Đọc văn bản (28-30’) 1.1. GV hướng cả lớp * Đọc mẫu, chia đoạn Cả lớp đọc thầm. - GV đọc mẫu toàn bài, rõ ràng, ngắt nghỉ hơi đúng, dừng hơi lâu hơn sau mỗi đoạn (Yêu cầu HS đọc thầm theo + HSTL: Ở nhà voi em luôn hỏi anh: 54
  9. và xác định xem để mình xinh hơn, voi Em có xinh không? em đã làm theo hươu, dê thế nào?). Hết + Voi anh bao giờ cũng khen: Em xinh đoạn 1 dừng lại hỏi: Ở nhà voi em luôn lắm. hỏi anh điều gì? Voi anh TL thế nào? Vậy khi gặp hươu, dê voi em hỏi .hươu và dê đã TL ra sao và voi em đã làm theo những gì, các em cùng nghe tiếp. GV đọc tiếp. - HSTL . + Bài chia làm mấy đoạn? - GV chốt:: Bài chia làm 3 đoạn( Đoạn - HS theo dõi, đánh dấu vào sách. 1: Từ đầu đến Em có xinh không?; Đoạn 2: Từ Một hôm đến gán vào cằm - Đọc thầm đoạn 1 rồi về nhà; Đoạn 3: Phần còn lại) +Lời của voi em:Em có xinh không? * Luyện đọc từng đoạn + Lời của voi anh: Em xinh lắm! - Đoạn 1: - 1-2 HS đọc – HS khác nhận xét + Đ1 có lời của NV nào? + HD đọc đúng: xinh lắm Kết hợp HD đọc lời của từng nhân vật: Voi em, voi anh VD: Lời của voi em hồn nhiên, tự tin: 1-2 HS đọc đ1 – HS khác nhận xé + Lời của voi anh ân cần, dịu dàng: - GV nhận xét, uốn nắn. - Đọc thầm đoạn 2 - Hướng dẫn đọc đoạn 2: Đọc, to, rõ - HS thảo luận N2 thực hiện YC. ràng, đọc đúng lời voi em, voi anh. - Đại diện 1 số nhóm nêu ý kiến. - Đoạn 2: VD: Từ khó: hươu, đôi sừng + YCHS thảo luận N2 tìm từ khó đọc, - HS đọc từ cần giải nghĩa, câu dài khó hoặc lời - Lời của hươu: Chưa xinh lắm vì em nhân vật. không có đôi sừng giống anh. - Gọi đại diện 1 số nhóm nêu ý kiến- - HS đọc GV thống nhất ghi bảng và HDHS. - Đôi sừng là 2 chiếc sừng + HD đọc từ: Hươu - Lời của dê: Không, vì cậu không có bộ râu giống tôi. - 2-3 HS đọc – HS khác nhận xét + HD đọc: đôi sừng - 2-3 HS đọc đ2 – HS khác nhận xét + Thế nào được gọi là đôi sừng? (Tranh MH) + Nhấn giọng ở lời của Hươu: Chưa, - 1 HS đọc đoạn 3 không; lời của dê: Không - HS nêu và đọc. - Hướng dẫn đọc đoạn 2: Đọc, to, rõ VD: Giờ đây voi em hiểu rằng mình chỉ 55
  10. ràng, đọc đúng lời voi em, hươu dê, xunh đẹp khi đúng là voi. - Đoạn 3: - HS trả lời + Đ3 có câu nào dài cần ngắt nghỉ - 2-3 HS đọc – HS khác nhận xét đúng? + Em phát hiện xem bạn ngắt sau những - HS nêu tiếng nào? ( Dự kiến từ cần giải nghĩa: hớn hở: Nét + Luyện đọc câu dài: Giờ đây,/ voi em mặt tươi tỉnh, lộ rõ vẻ vui mừng) mới hiểu rằng/ mình chỉ xinh đẹp/ khi chính là voi.// - 2-3 HS đọc đ3 - Yêu cầu HS nêu từ cần giải nghĩa, - GV khuyến khích HS khá giải nghĩa - 1 lượt HS (nếu HS không giải nghĩa được, GV \ giúp HS hiểu nghĩa) - Hướng dẫn đọc đoạn 3: Đọc, to, rõ ràng, đọc đúng lời voi em và lời voi anh;ngắt hơi sau dấu phẩy, nghỉ sau dấu chấm. - Từng nhóm HS đọc nối tiếp 3 đoạn. - YC HS đọc nối tiếp cả bài mỗi HS - HS góp ý cho nhau. 1đoạn - HS đọc thi đua giữa các nhóm. 1.2. HS luyện đọc đoạn trong nhóm: - Bình chọn nhóm đọc hay. (5-7’) - GV cho HS luyện đọc theo nhóm. - - GV giúp đỡ HS trong các nhóm gặp khó khăn khi đọc bài, tuyên dương HS 1-2 HS đọc tiến bộ. - HS nhận xét - GV tổ chức đọc thi đua giữa các nhóm. 1.3. Đọc toàn bài (5-7’) - GV HDHS đọc toàn VB. - GV cho HS đọc toàn VB. - GV nhận xét, tuyên dương HS đọc tốt. - GV đọc toàn bài (Nếu trong lớp có nhiều HS đọc yếu) 2. Trả lời câu hỏi (15-17’) * Câu 1 (Làm việc cả lớp): - HS đọc thầm đoạn 1,2 và TLCH1 - Một số HS trả lời: Voi em đã hỏi voi Chốt câu TL đúng anh, hươu, dê: Em có xinh không? (- Tách câu 2 thành câu 2a,2b đưa lên - Một HS đọc to 2 câu hỏi, cả lớp đọc MH) thầm 56
  11. Câu 2a:Voi em nhận được những câu trả lời như thế nào từ voi anh, hươu, dê? Câu 2b: Sau khi nghe hươu và dê nói, voi em đã làm gì cho mình xinh hơn? - HS thảo luận nhóm đôi TLCH - GV cho HS đọc thầm Đ1,2 thảo luận nhóm đôi TLCH 2,3 (thời gian 2’) - Đại diện nhóm: 1HS đọc câu hỏi – 1 - Mời đại diện 1 số nhóm chia sẻ ý kiến HSTL. (1HS đọc câu hỏi 2a – 1 HSTL; câu 2b - HS1.Voi em nhận được các câu TL: + đổi vai. Voi anh: Em xinh lắm + Hươu: Chưa xinh lắm vì em không có đôi sừng giống anh. + Dê: Không, vì cậu không có bộ râu KL: Với cùng 1 câu hỏi “Em có xinh giống tôi. không?” Voi em đã nhận được các câu - HS2: Sau khi nghe hươu nói, voi em đã TL khác nhau từ voi anh, hươu và dê. nhặt vài cành cây khô rồi gài lên đầu. Voi em đã làm theo lời của hươu, dê để cho Sau khi nghe dê nói, voi em đã nhổ một mình xinh hơn. Vậy trước sự thay đổi này khóm cỏ dại bên đường và gắn vào cằm. voi anh đã nói gì ? Đó chính là yêu cầu của - Nhóm khác nhận xét, đánh giá. câu hỏi 3. - HS đọc thầm câu hỏi và tự TLCH. Câu 3. + 2 – 3 HS trả lời câu hỏi. - YCHS đọc thầm đoạn 3 để TL câu hỏi VD: Trước sự thay đổi của voi em, voi 3 SGK tr25. anh đã nói: “Trời ơi, sao em lại thêm - Mời 1 vài HS chia sẻ ý kiến. sừng và râu thế này? Xấu lắm!”: - HS trả lời: Cuối cùng, voi em đã làm theo lời khuyên của voi anh. Sau khi bỏ sừng và râu đi, voi em thấy mình xinh - Cuối cùng, voi em đã làm theo lời đẹp hẳn lên. khuyên của ai? Kết quả như thế nào? - Nhận xét - GV- HS nhận xét KL: Voi anh đã thốt lên và khẳng định với voi em rằng: Làm như thế xấu lắm. Voi em nhận ra, chỉ không có sừng và râu voi em mới xinh. Câu 4: - HS thảo luận N2 TLCH4 GV nêu câu hỏi : Em học được điều gì - Đại diện nhóm chia sẻ ý kiến từ câu chuyện của voi em ? VD: Em chỉ đẹp khi là chính mình/ Em - GV cho HS thảo luận nhóm đôi nên tự tin vào vẻ đẹp của mình/ TLCH4. - Mời đại diện nhóm chia sẻ ý kiến. 57
  12. Chốt ND: Ai cũng có nét đẹp riêng và nên tôn trọng vẻ đẹp đó. Em không nên bắt chước những điều không phù hợp với mình C. Hoạt động Luyện tập thực hành (15-17’) - HS lắng nghe 1. Luyện đọc lại (7-8’) - GV đọc diễn cảm toàn bài. Lưu ý - 2-3 em giọng của nhân vật. - 5 HS đọc phân vai: người dẫn chuyện, - Gọi HS đọc đọan; voi anh, voi em, hươu, dê - Cho HS đọc phân vai. - Nhận xét, tuyên dương HS. 2. Luyện tập theo văn bản đọc (7-9’) * Bài 1(3-4’) - 1-2 HS YC - Gọi HS đọc yêu cầu 1 SGK/ tr.25 - HS làm bài- trao đổi vở KT - YC HS làm vào VBTTV/tr.13. - HS chia sẻ bài làm, - Đổi vở KT nhau VD: Từ chỉ hành động của voi em: nhặt - Soi bài – Chia sẻ cành cây; nhỏ khóm cỏ dại; ngắm mình + Vì sao em ko chọn “lắc đầu, khen” ? trong gương. - KL: Voi em có những hành động rất kì - VD: Vì đó là hành động của voi anh lạ và đã tự ngắm mình trong gương để - HS nghe rồi nhận ra mình rất kì, không đẹp tí nào. Sau đó voi em bỏ cành cây và cỏ - Cả lớp daị đã gắn vào mình thì cảm thấy xinh - 4-5 HS hơn khi chính là mình. VD: Voi em xinh quá! Em chính là em * Bài 2: (4-5’) Nếu là voi anh, em sẽ nói của anh. / Anh thấy voi em đẹp khi em gì sau khi voi em bỏ sừng và râu chính là mình. / Bắt chước người khác - GV cho HS đọc thầm và trả lời câu mà không phù hợp với em sẽ làm xấu hỏi. em thôi. / Anh rất vui vì em đã tìm được - Chữa bài: Tổ chức cho HS chơi trò bài học về tự tin, voi em ạ! chơi Phóng viên nhỏ tuổi - HS khác nhận xét - Cách chơi: Một HS đóng vai làm + Đọc được những tiếng dễ đọc sai. phóng viên phỏng vấn các bạn: Nếu là + Biết cách đọc lời đối thoại của các voi anh, em sẽ nói gì sau khi voi em bỏ nhân vật. sừng và râu ? + Hiểu được voi em muốn đi tìm vẻ đẹp của mình và tìm thấy sự tự tin ở chính - GV và HS nhận xét câu trả lời của các bản thân mình. bạn Chốt: Qua câu chuyện, voi em đã gửi 58
  13. đến chúng ta một thông điệp: Hãy tự tin vào bản thân mình. Tự tin sẽ giúp các em đạt được nhiều điều tốt đẹp mà mình mong muốn trong cuộc sống. Cô mong rằng với ý nghĩa câu chuyện này các em sẽ tự tin hơn vào bản thân mình. Sống vui vẻ, chan hòa với bạn bè và mọi người xung quanh. - YC 1 HS đọc lại bài đọc D. Hoạt động củng cố (2 - 3’) - Qua bài hôm nay em học được gì? - GV nhận xét, đánh giá giờ học. IV. Điều chỉnh sau bài dạy : ______________________________ Buổi chiều: Tiết 1 BỔ SUNG TOÁN ÔN TẬP TUẦN 3 ( Tiết 1) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: *Kiến thức, kĩ năng: - Củng cố cho HS phép cộng, phép trừ ( không nhớ) số có hai chữ số với số có hai chữ số.các số. - Giải toán có lời văn *Phát triển năng lực và phẩm chất: - Phát triển năng lực tính toán, kĩ năng thực hiện phép cộng, phép trừ . - Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - VBT Toán. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của GV Hoạt động của HS A. Hoạt động mở đầu:(3-5’) * Ôn bài cũ: G cho H làm b.con: Tính: 16 + 30= ;58 – 25= - H làm b.con * Khởi động,kết nối:G kết nối giới thiệu bài - H nhắc lại tên bài. B. Hoạt động luyện tập:(27-29’) Bài 1/12: - Gọi HS đọc YC bài. - 2 -3 HS đọc. 59
  14. - Bài yêu cầu làm gì? - 1-2 HS trả lời. - GV Yêu cầu H làm bài vào BC - HS thực hiện YC vào BC. - Chốt cách đặt tính và tính. Bài 2/12: - Gọi HS đọc YC bài. - 2 HS đọc. - GV Yêu cầu H làm bài. Vào vở - HS thực hiện YC vào vở - Nhận xét, tuyên dương HS. - H nhận xét- chia sẻ. Bài 3/12 : - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - 2 -3 HS đọc. - GV Yêu cầu H làm bài. - 1-2 HS trả lời. - G kiểm tra và chấm đ,s. - HS thực hiện các YC vào vở. - Nhận xét, tuyên dương HS. Bài 4/13 Gọi HS đọc bài. - 1 H đọc bài. - Bài toán cho biết gì? - 1-2 HS trả lời. - Bài toán hỏi gì ? - H làm bài vào vở. Soi bài, chia sẻ - 1H lên bảng chia sẻ bài làm. - GV nhận xét, khen ngợi HS. Bài 5 - YCHS đọc YC và tự làm bài sau đó trao - 1 H đọc bài. đổi KQ với bạn. - H làm bài vào vở. Soi bài, chia sẻ - H lên bảng chia sẻ bài làm. Chốt: Tính từ trái sang phải. C. Hoạt động củng cố, dặn dò:(2-3’) - Nhận xét giờ học Tiết 2 BỔ SUNG TIẾNG VIỆT ÔN TẬP TUẦN 3 ( Tiết 1) I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT: Sau bài học, HS có khả năng: 1. Kiến thức, kĩ năng: - Củng cố cho HS đọc đúng, hay và cảm nhận tốt nội dung bài: Làm việc thật là vui. 2. Năng lực: - Giúp hình thành và phát triển năng lực văn học: phát triển vốn từ chỉ hoạt động, đặc điểm, đặt được câu nói về hoạt động của học sinh. 3. Phẩm chất: - Biết yêu quý bạn bè, có tinh thần hợp tác làm việc nhóm. 60
  15. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Vở BTTV III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY, HỌC CHỦ YẾU: HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS 1. Khởi động: - GV yêu cầu HS đọc lại bài Làm việc - Học sinh đọc bài thật là vui. 2. HDHS làm bài tập Bài 1: Gạch dưới các từ ngữ chỉ hoạt động của mỗi người, mỗi vật trong đoạn văn sau: Cái đồng hổ báo thức, báo giờ .Con gà trống gáy vang ò..ó..o.. Con tu hú báo hiệu mùa vải chín. Chim bắt - 1 HS đọc sâu, bảo vệ mùa màng. Bé làm việc, làm - HS làm bài vào BC bài, đi học, quét nhà, nhặt rau, chơi với -HS nhận xét. em -GV gọi HS đọc yêu cầu . - GV YC HS làm bài vào BC ? Em hãy nêu một số từ chỉ hoạt động khác? - GV nhận xét, tuyên dương Bài 2: Nối từ ngữ ở cột A với từ ngữ ở -HS đọc yêu cầu cột B để tạo câu nêu hoạt động. -HS làm vở : Bầu trời Rộng mênh mông Cánh đồng Cao vời vợi Đám mây Quanh co uốn khúc Dòng sông Trắng xốp -GV gọi 1-2 HS chưa bài. - GV gọi HS nhận xét -GV nhận xét, tuyên dương Bài 3: Viết từ chỉ sự vật vào chỗ trống - HS nhận xét, đổi chéo vở kiểm tra. (theo mẫu). - HS: từ chỉ đặc điểm -GV yêu cầu HS thảo luận nhóm 4 và trả lời. -GV gọi 2 nhóm phân công thành viên lên trả lời -HS đọc yêu cầu - HS chữa bài: + Bạn nhỏ trong bài đọc luôn luôn bận 61
  16. HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS -GV nhận xét, kết luận, tuyên dương. rộn mà lúc nào cũng vui vì thấy mình có Bài 7: Gạch chân 5 từ ngữ chỉ hoạt ích khi giúp đỡ mẹ, tìm thấy niềm vui động trong đoạn văn sau. trong công việc - GV gọi HS đọc đề bài - HS trả lời - GV gọi HS chữa bài - GV yêu cầu 1-2 HS trả lời ? Em giúp mẹ việc gì khi ở nhà? ? Khi viết câu lưu ý gì? - GV nhận xét, tuyên dương Bài 8. Viết một câu về một việc em làm ở nhà. - GV yêu cầu học sinh đọc đề bài. -HS đọc đề bài -GV cho HS trả lời từng gợi ý trong VBT + Em đã làm được việc gì? - HS trả lời + Em làm việc đó như thế nào? +Em thường lau nhà để mẹ đỡ vất vả . + Nêu suy nghĩ của em khi làm xong việc - HS chia sẻ - GV hỏi HS : Chú ý tìm ý, đặt câu theo thứ tự, nên cảm + Khi viết đoạn văn cần chú ý điều gì ? xúc của mình. -GV cho HS viết đoạn văn ra vở và thu chấm trước lớp ( Nếu có thời gian ) 3. Củng cố, dặn dò: - YC HS học bài và chuẩn bị bài sau ______________________________ Thứ ba ngày 19 tháng 9 năm 2023 Buổi sáng: Tiết 2 TOÁN Bài 5: (T2) LUYỆN TẬP I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: *Kiến thức, kĩ năng: - HS thực hiện được phép cộng, phép trừ và so sánh được các số có hai chữ số. Biết thực hiện đặt tính và tính đúng. - Giải và trình bày được bài giải của bài toán có lời văn. *Phát triển năng lực và phẩm chất: - Phát triển năng lực tính toán, kĩ năng thực hiện phép cộng trừ và so sánh các số - Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận; có ý thức vệ sinh môi trường biển khi đi thăm quan. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV:GA ĐT 62
  17. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Khoạt động mở đầu: (3-5’) *Ôn bài cũ: BC - HS thực hiện BC Tính nhẩm: 30 + 40 = ; 80 - 30 = - GV nhận xét - kết nối vào bài. 2. Hoạt động luyện tập (28-30’) Bài 1: S - Gọi HS nêu YC bài. - YC HS QS nhẩm lại từng phép tính và làm - 1-2 HS vào S - HS thực hiện lần lượt các YC - Soi bài- HS giải thích Vì sao sai? - HS chia sẻ - Chốt: Đặt tính thảng cột, tính từ phải sang trái Bài 2: Bảng - Bài yêu cầu làm gì? - 1-2 HS trả lời. - YC HS thực hiện vào bảng con - HS thực hiện - Tổ chức cho HS chia sẻ trước lớp. - HS chia sẻ cách đặt tính và - Chốt cách đặt tính và tính. tính. Bài 3: S - Gọi HS đọc YC bài. - 1-2 HS đọc. - YCHS thực hiện phép tính, trao đổi nhóm - HS thực hiện theo cặp, Đại đôi chia sẻ kết quả trong nhóm. diện 1 số nhóm trình bày - Nhận xét, đánh giá bài HS. Bài 4:V - 1-2 HS đọc. - Gọi HS đọc YC bài. HS thực hiện - Thực hiện vào V - nhóm đôi KT nhau. - Chia sẻ trước lớp - Soi bài – Nhân xét - Chốt: Tính nhẩm theo từng cột để tìm chữ số thích hợp. -- 1-2 - HS đọc đề bài toán. Bài 5: V - HS thực hiện: - YC HS làm bài vào V - HS chia sẻ bài làm - Soi bài- chia sẻ - Chốt: Đọc kĩ đề bài toán, tìm lời giải và phép tính phù hợp. 3. Củng cố, dặn dò: - Nhận xét giờ học. _____________________________________ Tiết 3 TIẾNG VIỆT 63
  18. BÀI 5: VIẾT - CHỮ HOA B(Tiết 3) I. YÊU CẦU CẦN ĐẬT: *Kiến thức, kĩ năng: - Biết viết chữ viết hoa B cỡ vừa và cỡ nhỏ. - Viết đúng câu ứng dựng: Bạn bè chia sẻ ngọt bùi. *Phát triển năng lực và phẩm chất: - Rèn cho HS tính kiên nhẫn, cẩn thận. - Có ý thức thẩm mỹ khi viết chữ. II. ĐỒ DÙNG VÀ DẠY HỌC: - GV: Mẫu chữ hoa B. soi bài viết III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của GV Hoạt động của HS A.Hoạt động mở đầu:( 3-5’) * Ôn bài cũ - HS viết BC - Viết chữ hoa Ă, Â - GV nhận xét kết nối giới thiệu bài mới. B. Hoạt động Hình thành kiến thức mới: Viết chữ hoa (8-10’) - GV Đưa mẫu chữ hoa B cho HS quan - HS quan sát. sát và hỏi: + Độ cao, độ rộng chữ hoa B. - 2-3 HS chia sẻ. + Chữ hoa B gồm mấy nét? - GV chiếu video HD quy trình viết chữ hoa B. - HS quan sát, lắng nghe. - GV thao tác mẫu trên bảng lớp, - HS luyện viết bảng con. - YC HS viết bảng con. - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Nhận xét, đánh giá bài viết HS. C. Hoạt động Luyện tập, thực hành: Viết vở Tập viết (15-17’) - 1-2 HS đọc. * HD viết câu ứng dụng.(2-3’) - HS quan sát, lắng nghe. - Gọi HS đọc câu ứng dụng cần viết. + GV giải nghĩa: 64
  19. + Câu ứng dụng gồm mấy chữ ? độ cao? khoảng cách giữa các con chữ, các chữ? - GV HD câu ứng dụng trên bảng, lưu ý cho HS: + Viết chữ hoa B đầu câu. - HS quan sát, lắng nghe. + Cách nối từ B sang a. + Khoảng cách giữa các con chữ, độ cao, dấu thanh và dấu chấm cuối câu. - 1 HS đọc nội dung bài viết 2. Học sinh viết vở (12-14’) - Học sinh viết vào vở Tập viết 2 tập - HD tư thế ngồi viết một. - YC HS thực hiện luyện viết chữ hoa - HS đổi vở cho nhau để phát hiện lỗi B và câu ứng dụng trong vở Tập viết và góp ý cho nhau theo cặp hoặc - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. nhóm - - YCHS đổi vở kiểm tra nhau - HS chia sẻ. . - Soi bài – Nhận xét, đánh giá bài HS. - HS quan sát, cảm nhận. - GV trưng bày một số bài viết đẹp 3. Củng cố, dặn dò 1-2’) - GV hướng dẫn HS phần luyện viết thêm. - GV nhận xét giờ học. 5. Điều chỉnh sau bài dạy ___________________________________ Tiết 4 TIẾNG VIỆT Bài 3: NÓI VÀ NGHE KỂ CHUYỆN - EM CÓ XINH KHÔNG? (Tiết 4) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: *Kiến thức, kĩ năng: - Biết trao đổi về nội dung của VB và các chi tiết trong tranh - Dựa theo tranh và gợi ý để nói về các nhân vật, sự việc trong tranh. Biết chọn kể lại 1-2 đoạn của câu chuyện theo tranh và kể với người thân về nhân vật voi trong câu chuyện. *Phát triển năng lực và phẩm chất: - Hình thành và phát triển năng lực: ngôn ngữ (diễn đạt, trình bày), chia sẻ, hợp tác nhóm, tự tin. - Bồi dưỡng tình cảm thương yêu anh, chị em trong gia đình; yêu quý các loài vật; có tinh thần hợp tác trong làm việc nhóm. 65