Kế hoạch bài dạy Lớp 2 - Tuần 6 Năm học 2023-2024
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy Lớp 2 - Tuần 6 Năm học 2023-2024", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_lop_2_tuan_6_nam_hoc_2023_2024.pdf
Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Lớp 2 - Tuần 6 Năm học 2023-2024
- UBND HUYỆN TIÊN LÃNG TRƯỜNG TIỂU HỌC CẤP TIẾN CHƯƠNG TRÌNH TUẦN 6 TỪ NGÀY 9/10 ĐẾN NGÀY 13/10/2023 KHỐI 2 Năm học 2023 - 2024 Tiết Ngày Buổi Tiết Môn Tên bài ƯDCNTT Đồ dùng thứ 1 HĐTN 16 Sinh hoạt dưới cờ: Góc học tập của em 2 Toán 26 Bài 10: Luyện tập chung (Tiết 2) S Clip (khởi Bài 11: Đọc : Cái trống trường em (Tiết 1) Tranh minh hoạ 3 Tiếng Việt 51 động) 09/10/ 2023 4 Tiếng Việt 52 Bài 11: Đọc : Cái trống trường em (Tiết 2) 1 BS Toán 11 Ôn tập tuần 6 (Tiết 1 ) C 2 BS T.Việt 11 Ôn tập tuần 6 (Tiết 1 ) 3 Đạo đức 6 Bài 3: Kính trọng thầy giáo, cô giáo (T1 ) 1 A.Nhạc 6 Ôn tập bài hát: Con chim chích chòe NC: Song Loan 2 Toán 27 Bài 11: Phép trừ (qua 10) trong phạm vi 20 (Tiết 1) Máy soi S video viết 3 Bài 11: Viết: Chữ hoa Đ (Tiết 3) Máy soi 10/10/ Tiếng Việt 53 chữ Đ 2023 4 Tiếng Việt 54 Bài 11: Nói và nghe: Kể chuyện: Cậu bé ham học (Tiết 4) Tranh minh hoạ 1 Mĩ thuật 6 Sự kết hợp của các hình cơ bản(T3) C 2 Tiếng Anh 11 Unit 3 Pp : Lesson 1 3 GDTC 11 Bài 3: Giậm chân tại chỗ, đứng lại(Tiết 1) 1 Tiếng Việt 55 Bài 12:Đọc : Danh sách học sinh (Tiết 1) Tranh minh hoạ 11/10/ 2 Tiếng Việt 56 Bài 12:Đọc : Danh sách học sinh (Tiết 2) Tranh minh hoạ S 2023 3 TNXH 11 Bài 5: Ôn tập chủ đề về Gia đình (T3) Bài 11: (Tiết 2) Luyện tập 4 Toán 28 Máy soi
- C SHCM 1 Toán 29 Bài 11: (Tiết 3) Luyện tập Máy soi 2 BS A.Nhạc 6 Ôn tập bài hát: Con chim chích chòe Nhạc cụ: Song Loan S 3 Tiếng Việt 57 Bài 12: Viết: : - Nghe- viết: Cái trống trường em (Tiết 3) Máy soi 12/10/ Bài 12:Luyện tập: - Từ ngữ chỉ sự vật, đặc điểm; Câu nêu Tranh ảnh 4 2023 Tiếng Việt 58 đặc điểm (Tiết 4) bài 1 1 TNXH 12 Bài 6: Chào đón ngày khai giảng (T1) C 2 BS Toán 12 Ôn tập tuần 6 (Tiết 2 ) 3 HĐTN 17 Hoạt động giáo dục theo chủ đề: Góc học tập của em 1 GDTC 12 Bài 3: Giậm chân tại chỗ, đứng lại(Tiết2) 2 Toán 30 Bài 11: (Tiết 4) Luyện tập S Bài 12: Luyện tập: -Viết đoạn văn kẻ về một việc làm ở Tiếng Việt 59 13/10/ 3 nhà (Tiết 5) 2023 4 Tiếng Việt 60 Bài 12: Đọc mở rộng (Tiết 6) 1 Tiếng Anh 12 Unit 3 Pp : Lesson 2 C 2 BS T.Việt 12 Ôn tập tuần 6 (Tiết 2 ) 3 HĐTN 18 Sinh hoạt lớp ; - "Góc học tập của em";
- TUẦN 6 Thứ hai ngày 9 tháng 10 năm 2023 HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM: SINH HOẠT DƯỚI CỜ: GÓC HỌC TẬP CỦA EM I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức - Kết quả học tập và rèn luyện trong tuần học vừa qua. - Kế hoạch, nhiệm vụ của nhà trường trong tuần tiếp theo. - Các bài hát, thơ nói về đồ dùng học tập. 2. Năng lực - Phát triển cho HS năng lực giao tiếp, năng lực ngôn ngữ. - Rèn kĩ năng lắng nghe. - Xây dựng mục tiêu, kế hoạch học tập, rèn luyện cho bản thân trong tuần học tiếp theo. 3. Phẩm chất Giáo dục HS phẩm chất chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm
- II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Máy tính, clip về các loại mặt nạ Trung thu, loa đài, ghế ngồi,... III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động 1: CHÀO CỜ HS lớp trực tuần điều hành lễ chào cờ và nhận xét thi đua. GV trực tuần hoặc TPT/đại diện BGH bổ sung nhận xét, phát cờ thi đua (nếu có), TPT/đại diện BGH triển khai công việc tuần mới. Hoạt động 2: TỔNG KẾT KẾT QUẢ, CÁC PHONG TRÀO THI ĐUA CỦA NHÀ TRƯỜNG TRONG TUẦN GV mời HS kể tên các đồ dùng học tập. HS xung phong kể. GV nhận xét, tuyên dương HS. GV mời HS hát, đọc thơ về đồ dùng học tập. HS xung phong lên sân khấu thể hiện. GV nhận xét, tuyên dương HS thể hiện tốt HS theo dõi. (có thể chuẩn bị các phần quà nhỏ để khuyến Sau buổi trải nghiệm GV hỏi: Qua buổi trải nghiệm các em học được điều gì? GV kết luận, giáo dục HS yêu quý, giữ gìn đồ dùng học tập. Gợi ý cho HS biết cách sắp xếp đồ dùng học tập ngăn nắp. ____________________________________ Tiết 2: TOÁN BÀI 10 : LUYỆN TẬP CHUNG (T2) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: *Kiến thức, kĩ năng: - Ôn tập bảng cộng (qua 10) - Thực hiện được các bài toán về thêm, bớt một số đơn vị. *Phát triển năng lực và phẩm chất: - Phát triển năng lực giải quyết vấn đề, giao tiếp toán học. - Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: GADT III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Hoạt động mở đầu: ( 3-5’)*Khởi động kết nối/ Ttò chơi Bắn tên: Nêu - Lớp trưởng điều khiển cả lớp chơi KQ phép tính 9 + 5 = ; 8 + 4 = ; 6 +7 =-
- GV nhận xét, kết nối bài học 2. Hoạt động luyện tập thực hành: (28-30’) Bài 1: VBT - Bài yêu cầu gì? - 1-2 HS trả lời. - GV hướng dẫn HS làm bài. - HS thực hiện. - GV nêu: - HS đọc nối tiếp các kết quả. Muốn tính tổng các số ta làm thế nào? - 1-2 HS trả lời. - Nhận xét, tuyên dương HS. Bài 2: V - Gọi HS đọc YC bài. - 2 -3 HS đọc. - GV cho HD tự làm vào vở: - HS làm bài vào vở. - Soi bài – chia sẻ - HS chia sẻ bài làm - Nhận xét, tuyên dương. Bài 3: vở - 2 -3 HS đọc. - Gọi HS đọc YC bài. - GV yêu cầu HS trình bày vào vở ô - HS làm bài vào vở. li.. HS kiểm tra chéo vở cho nhau. - HS kiểm tra chéo vở cho nhau. - Soi bài – chia sẻ - HS chia sẻ bài làm - Nhận xét, tuyên dương. Bài 4 : Trò chơi “Bắt vịt”: - GV nêu tên trò chơi và phổ biến - HS lắng nghe. cách chơi, luật chơi. - GV thao tác mẫu. - HS quan sát hướng dẫn. - Nhóm đôi HS chơi. - HS thực hiện chơi theo nhóm 2. - GV nhận xét, khen ngợi HS. 3. Củng cố, dặn dò: - Nhận xét giờ học. - HS lắng nghe. 5. Điều chỉnh sau bài dạy Tiết 3 + 4 : TIẾNG VIỆT
- BÀI 11 : CÁI TRỐNG TRƯỜNG EM (Tiết 1+2) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: *Kiến thức, kĩ năng: - Đọc đúng các tiếng trong bài. Đọc rõ rang một bài thơ 4 chữ, biết cách ngắt nhịp thơ. - Hiểu nội dung bài: tình cảm gắn bó, thân thiết của các bạn học sinh với trống trường. *Phát triển năng lực và phẩm chất: - Giúp hình thành và phát triển năng lực văn học: hiểu được các từ ngữ gợi tả, gợi cảm nhận được tình cảm của các nhân vậy qua nghệ thuật nhân hóa trong bài thơ. - Có tình cảm thương yêu, gắn bó đối với trường học, cảm nhận được niềm vui khi đến trường; rèn kĩ năng hợp tác làm việc nhóm. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1. Kiến thức - Đặc điểm văn bản thơ - Phương phát dạy học trải nghiệm, tăng cướng HĐ thực hành giao tiếp 2. Phương tiện dạy học - GV: Tranh minh họa bài học. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của GV Hoạt động của HS A. Hoạt động Mở đầu (3-5’) 1. Hoạt động Ôn bài cũ \ - HS đọc bài Thời khóa biểu -2 HS đọc 2. Khởi động: - Cho HS quan sát tranh: Tranh vẽ gì? - HS thảo luận theo cặp và chia sẻ. - GV hỏi: - 2-3 HS chia sẻ. + Thời điểm em nghe thấy tiếng trống trường khi nào? + Vào thời điểm đó, tiếng trống trường báo hiệu điều gì? + Em cảm thấy như thế nào khi nghe tiếng trống trường ở các thời điểm đó? + Ngoài các thời điểm có tiếng trống trường trong tranh minh họa, em còn nghe thấy tiếng trống trường vào lúc nào? - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. B. Hoạt động Hình thành kiến thức mới
- 1. Đọc văn bản (25-27’) 1.1 .Hướng dẫn đọc văn bản (12-15’) * Đọc mẫu, chia đoạn - GV đọc mẫu: đọc ngắt nhịp 2/2 hoặc 1/3 - Cả lớp đọc thầm. các câu trong bài thơ. - HDHS chia đoạn: (4 khổ thơ) - HS đọc nối tiếp khổ thơ. + Khổ thơ 1: Từ đầu đến ngẫm nghĩ. + Khổ thơ 2: Tiếp cho đến tiếng ve. + Khổ thơ 3: Tiếp cho đến vui quá. + Khổ thơ 4: Khổ còn lại. * Luyện đọc từng đoạn (khổ thơ). - 2-3 HS luyện đọc. - Luyện đọc từ khó kết hợp giải nghĩa từ: liền, nằm, lặng im, năm học, nghỉ, ngẫm nghĩ, buồn, nghiêng, tưng bừng, - 2-3 HS đọc. - Chú ý đọc ngắt nhịp câu thơ: Tùng! Tùng!Tùng! Tùng! Theo đúng nhịp trống. - YC HS đọc nối tiếp cả bài mỗi HS 1 khổ thơ. - 1 lượt HS động 1.2. Luyện đọc theo nhóm (5-7’) - GV cho HS luyện đọc theo nhóm. - GV giúp đỡ HS trong các nhóm gặp khó - Từng nhóm HS đọc nối tiếp 4 khổ. khăn khi đọc bài, tuyên dương HS đọc tiến - HS góp ý cho nhau. bộ. - GV tổ chức đọc thi đua giữa các nhóm. - HS đọc thi đua giữa các nhóm. Hoạt động 1.3. Đọc toàn bài (5-7’) - Bình chọn nhóm đọc hay. - GV cho HS đọc lại toàn VB. - 2-3 HS - GV nhận xét, tuyên dương HS đọc tốt. - HS nhận xét - GV đọc toàn VB! - HS lần lượt chia sẻ ý kiến: 2: Trả lời câu hỏi: (15-17’) C1: Cái trống cũng nghỉ, trống nằm - GV gọi HS đọc lần lượt 4 câu hỏi trong ngẫm nghĩ, trống buồn vì vắng các sgk/tr.49. bạn học sinh.
- - GV HDHS trả lời từng câu hỏi đồng thời C2: Tiếng trống báo hiệu một năm hoàn thiện vào VBTTV/tr.24. học mới bắt đầu. - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn, lưu ý rèn C3: Khổ thơ 2. cách trả lời đầy đủ câu. C4: Bạn học sinh rất gắn bó, thân thiết với trống, coi trống như một người - Nhận xét, tuyên dương HS. bạn. C. Hoạt động Luyện tập, thực hành: 1.Luyện đọc lại (7-8’) - GV đọc diễn cảm cả bài thơ. - HS lắng nghe, đọc thầm. - GV cho HS đọc diễn cảm khổ thơ em - 2-3 HS đọc. thích - 2 - 3 HS (khá, giỏi) - GV nhận xét đọc diễn cảm của HS. - Cho HS đọc toàn bài - HS nhận xét bạn đọc. - GV khuyến khích HS đọc thuộc lòng 1 khổ thơ trước lớp. - 1 HS (khá, giỏi) - GV nhận xét, tuyên dương HS. - 1-2 HS học thuộc lòng 1 khổ thơ bất - GV khuyến khích HS đọc thuộc khổ thơ kì hoặc bài thơ và về đọc cho người thân - HS nhận xét bạn đọc. nghe. 2. Luyện tập theo văn bản đọc (7-9’) - HS thực hiện Bài 1: - Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.49. - 1-2 HS đọc. - YC HS trả lời câu hỏi đồng thời hoàn - HS hoạt động nhóm 4, thực hiện thiện vào VBTTV/tr.24. đóng vai luyện nói theo yêu cầu. - Tuyên dương, nhận xét. Bài 2: - 4-5 nhóm lên bảng. - Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.49. - HDHS đóng vai để luyện nói lời chào tạm biệt, lời chào tạm biệt bạn trống, bạn - HS chia sẻ. bè. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Gọi các nhóm lên thực hiện. - Nhận xét chung, tuyên dương HS. D. Củng cố, dặn dò: - Hôm nay em học bài gì? - GV nhận xét giờ học.
- 5. Điều chỉnh sau bài dạy Buổi chiều: Tiết 1: BỔ SUNG TOÁN ÔN TẬP TUẦN 6 (Tiết 1) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức,kĩ năng: Củng cố cho HS các bảng cộng 9, 8, 7, 6 - Vận dụng vào giải toán có lời văn. 2. Năng lực: - Phát triển năng lực tính toán. 3. Phẩm chất: - HS có thái độ tính toán cẩn thận II. Đồ dùng dạy học: - GV: Soi bài III. Các hoạt động dạy học Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động - HS hát - Cho HSvận động theo bài hát: Tập đếm - HS lắng nghe - GV nhận xét, dẫn vào bài mới 2. HDHS làm bài tập Bài 1: - YC HS làm bài vào vở, 4 HS làm bảng - HS làm bài - Gọi HS nhận xét - GV nhận xét, chốt đáp án - HS nhận xét Bài 2 - HS lắng nghe - Bài toán cho biết gì? - HS trả lời ? Bài toán hỏi gì? - HS làm bài - GV cho HS làm bài - HS chia sẻ trước lớp. - HS nhận xét - HS lắng nghe - Soi bài, HS chia sẻ trước lớp. - Gọi HS nhận xét - GV nhận xét, đánh giá - HS làm bài Bài 3: - Gọi HS đọc YC bài. - HS nêu - Bài toán cho biết gì? - HS lắng nghe ? Bài toán hỏi gì? - HS trả lời - GV cho HS làm bài - Gọi HS nhận xét - HS lắng nghe - GV nhận xét, chốt đáp án đúng
- ? Khi giải bài toán có lời văn con cần lưu ý điều gì? 3. Củng cố, dặn dò: - GV nhận xét giờ học. Tiết 2: BỔ SUNG TIẾNG VIỆT ÔN TẬP TUẦN 6 (Tiết 1) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức, kĩ năng: - Củng cố cho HS đọc đúng, hay biết cách ngắt nhịp thơ.và cảm nhận tốt nội dung bài: Cái trống trường em. 2. Năng lực: - Giúp hình thành và phát triển năng lực văn học: nhận biết các nhân vật, diễn biến các sự vật trong câu chuyện. 3. Phẩm chất: - Có nhận thức về việc cần có bạn bè; rèn kĩ năng hợp tác làm việc nhóm. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - HS: Vở BTTV/44-45 III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY, HỌC CHỦ YẾU: HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS 1. Khởi động: - GV yêu cầu học sinh đứng dậy cùng thực - Học sinh hát múa cùng cô . hiện hát bài “Tiếng trống trường em” 2. HDHS làm bài tập Bài 1: Tiếng trống trường trong khổ thơ cuối của bài đọc báo hiệu điều gì? -GV gọi HS đọc yêu cầu . - 1 HS đọc - GV gọi HS đọc lại bài Tập đọc. -HS đọc bài - GV chia nội dung đã cho thành đáp án A,B,C - Yc HS đọc và giơ bảng đáp án HS chọn A. Đến giờ ra chơi - Đáp án: C B. Đến giờ vào lớp C. Bắt đầu năm học mới - GV nhận xét chữa bài. H: Tiếng trống trường báo hiệu một năm - Cảm xúc tưng bừng học mới bắt đầu mang lại cảm xúc gì ? - GV nhận xét, tuyên dương. Bài 2: Đánh dấu vào ô trống dưới từ ngữ trong bài đọc nói về tiếng trống trường như nói về con người. ngẫm nghĩ,mừng vui, buồn,đi vắng -GV gọi HS đọc yêu cầu -GV gọi HS đọc yêu cầu . -GV gọi 1-2 HS trả lời -HS trả lời
- HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS +BT yêu cầu gì? -GV gọi 1-2 HS đọc trước lớp - HS đọc câu trả lời -GV nhận xét. GV gọi HS đọc lại bài Tập đọc. H: Ngoài ra em còn tìm được từ ngữ nào - HS trả lời: nghỉ, nằm,lặng im, khác ngoài những từ trên trong bài tập đọc nghiêng đầu,gọi ? - GV nhận xét, tuyên dương. Bài 3: Xếp các từ ngữ trong ngoặc đơn vào nhóm thích hợp – Từ ngữ chỉ sự vật, Từ ngữ chỉ hoạt động ( đi vắng, cái trống, nghiêng đầu, giá, gọi, ve ) -Gọi HS đọc yêu cầu -HS đọc yêu cầu +BT yêu cầu gì? -HS trả lời - GV cho xếp các từ ngữ bằng hình thức chơi trò chơi “Tiếp sức”. Phân lớp thành 2 đội. Trong thời gian 2 -HS tham gia chơi phút thi đua . Đội nào viết đúng và nhanh đội đó thắng. - HS đọc lại các từ tìm dc. -Lắng nghe -GV nhận xét , kết luận Bài 4: Đánh dấu vào ô trống dưới lời tạm biệt bạn bè khi em bắt đầu nghỉ hè - GV cho HS nêu yêu cầu - HS đọc bài làm - Yc HS tự làm VBT sau đó 2 HS ngồi - Chào cậu, nghỉ hè vui vẻ nhé! cạnh nhau thực hiện nói lời tạm biệt. - GV gọi 2-3 cặp HS thực hành -HS thực hành - GV nhận xét,tuyên dương 3. Củng cố, dặn dò: - - YC HS học bài và chuẩn bị bài sau _______________________________________ Thứ ba ngày 10 tháng 10 năm 2023 Tiết 2 : TOÁN BÀI 11: PHÉP TRỪ (QUA 10) TRONG PHẠM VI 20 (T1) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: *Kiến thức, kĩ năng: - HS biết được ý nghĩa của phép trừ. - Thực hiện các phép trừ 11,12, ,19 trừ đi một số.
- - Giải được một số bài toán có lời văn liên quan đến phép trừ qua 10 trong phạm vi 20. *Phát triển năng lực và phẩm chất: - Phát triển năng lực tính toán. - Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Tranh ảnh tổ chức trò chơi. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Hoạt động mở đầu: ( 3-5’) * Ôn bài cũ :Bảng con: Tính 8 + 5 = ; 8 + 7 = ; 6 +9 =- - HS thực hiện GV nhận xét, kết nối bài học 2. Hoạt động hình thành kiến thức mới: ( 12-13’) * Khám phá - GV cho HS quan sát tranh sgk/tr. 41: - 2-3 HS trả lời. + Nêu bài toán? + Việt có 11 viên bi, Việt cho Mai 5 viên bi. Hỏi Việt còn lại mấy viên + GV cho HS thảo luận, tìm ra phép bi? tính. + Phép tính: 11 - 5 =? - GV cho HS thảo luận tìm ra kết quả phép tính 11 – 5 - HS chia sẻ cách làm. - GV lưu ý có thể cho HS thực hành tính 11 – 5 trên que tính. - HS thực hiện. - GV lấy 1 số ví dụ để HS thực hành. - Nhận xét, tuyên dương. - HS trả lời. 3. Hoạt động luyện tập, thực hành ( 17-19’) - 2 -3 HS đọc.. Bài 1:miệng - HS làm bài - Gọi HS đọc YC bài. - Nhóm đôi nói cho nhau nghe - Nhóm đôi thảo luận- thực hiện YC cách làm từng phép tính. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - 1-2 nhóm nói trước lớp.. - Đánh giá, nhận xét bài HS. - 1-2 HS trả lời.
- Bài 2: vở - HS làm bài vào vở. - Bài yêu cầu gì? . HS đọc nối tiếp kết quả. - GV yêu cầu HS làm bài vào vở.. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - HS lắng nghe. - Soi bài – chia sẻ cách làm - GV nhận xét, khen ngợi HS. - HS lắng nghe. Bài 3:S - HS làm S Chữa bài bằng Trò chơi: Tiếp sức - HS tham gia trò chơi tích cực, vui - GV nêu tên trò chơi và phổ biến cách vẻ. chơi, luật chơi. - HS lắng nghe. - GV tổ chức cho HS chơi. - GV nhận xét, tuyên bố kết quả. - HS trả lời. 3. Củng cố, dặn dò: - HS lấy các phép tính. - Hôm nay em học bài gì? - Lấy ví dụ về phép tính trừ qua 10 trong phạm vi 20. - Nhận xét giờ học. 5. Điều chỉnh sau bài dạy Tiết 3: TIẾNG VIỆT BÀI 11 : CHỮ HOA Đ (Tiết 3) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: *Kiến thức, kĩ năng: - Biết viết chữ viết hoa Đ cỡ vừa và cỡ nhỏ. - Viết đúng câu ứng dựng: Đi một ngày đàng, học một sàng khôn. *Phát triển năng lực và phẩm chất: - Rèn cho HS tính kiên nhẫn, cẩn thận. - Có ý thức thẩm mỹ khi viết chữ. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1. Kiến thức - GV viết mẫu chữ hoa Đ 2. Phương tiện dạy học
- - GV: Mẫu chữ hoa Đ. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Hoạt động mở đầu: Khởi động kết nối.(3-5’) - HS hát kết hợp vận động theo nhạc - Tổ chức cho HS hát kết hợp vận 1 bài hát. động tay, chân, toàn thân. - GV giới thiệu bài viết chữ hoa Đ 2. Hoạt động hình thành kiến thức mới: * HĐ1 1: Hướng dẫn viết chữ hoa. (8-10’) - GV Đưa mẫu chữ hoa Đ cho HS - 2-3 HS chia sẻ. quan sát và hỏi: + Độ cao, độ rộng chữ hoa Đ. - HS quan sát. + Chữ hoa G gồm mấy nét? - GV chiếu video HD quy trình viết chữ hoa Đ - GV thao tác mẫu trên bảng lớp, vừa viết vừa nêu quy trình viết từng nét. - HS quan sát, lắng nghe. - YC HS viết bảng con. - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn. - HS luyện viết bảng con. - Nhận xét, đánh giá bài viết HS. * HĐ2 2: Hướng dẫn viết câu ứng dụng.(2-3’) - Gọi HS đọc câu ứng dụng cần viết. - HS đọc: Đi một ngày đang, học một + GV giải nghĩa: sàng khôn. + Câu ứng dụng gồm mấy chữ ? độ cao? khoảng cách giữa các con chữ, các chữ? - GV viết mẫu câu ứng dụng trên - HS quan sát, lắng nghe. bảng, lưu ý cho HS: + Viết chữ hoa Đ đầu câu. + Cách nối từ Đ sang i + Khoảng cách giữa các con chữ, độ cao, dấu thanh và dấu chấm cuối câu.
- * Hoạt động 3: Hoạt động luyện - 1 HS đọc nội dung bài viết tập, thực hành. (12-14’) - Học sinh viết vào vở Tập viết 2 tập - HD tư thế ngồi viết một. - YC HS thực hiện luyện viết chữ hoa - HS đổi vở cho nhau để phát hiện lỗi G và câu ứng dụng trong vở Tập viết và góp ý cho nhau theo cặp hoặc - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó nhóm - khăn. - HS chia sẻ. . - YCHS đổi vở kiểm tra nhau - HS quan sát, cảm nhận. - Soi bài – Nhận xét, đánh giá bài HS. - GV trưng bày một số bài viết đẹp. 3. Củng cố, dặn dò: - GV nhận xét giờ học. 5. Điều chỉnh sau bài dạy Tiết 4: TIẾNG VIỆT BÀI 11: (Tiết 4) NÓI – NGHE – KỂ CHUYỆN : NGÔI TRƯỜNG CỦA EM I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: *Kiến thức, kĩ năng: - Nhận biết được các sự việc trong tranh minh họa về ngôi trường của mình. - Nói được những điều em thích về ngôi trường của em. *Phát triển năng lực và phẩm chất: - Phát triển kĩ năng trình bày, kĩ năng giáo tiếp, hợp tác nhóm. - Vận dụng kiến thức vào cuộc sống hàng ngày. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Tranh minh họa III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của GV Hoạt động của HS A. Hoạt động Mở đầu (3-5’) 1. Hoạt động ( không kiểm tra) 2. Khởi động: - Cho HS quan sát tranh: Tranh vẽ gì? - 1-2 HS chia sẻ. - GV dẫn dắt, giới thiệu bài.
- B. Hoạt động Hình thành kiến thức mới: Nghe kể câu chuyện Ngôi trường của em (7-8’) - GV tổ chức cho HS quan sát từng tranh, trả lời câu hỏi: - Mỗi tranh, 2-3 HS chia sẻ. + Trường em tên là gì? Ở đâu? + Điều gì khiến em cảm thấy yêu thích, muốn đến trường hằng ngày? - Theo em, trong tranh muốn nói về các sự việc diễn ra trong thời gian nào? - 1-2 HS trả lời. - Tổ chức cho HS kể về ngôi trường của mình, lưu ý chọn những điều nổi bật, đáng - HS thảo luận theo cặp, sau nhớ nhất. đó chia sẻ trước lớp. - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Nhận xét, động viên HS. C. Hoạt động Luyện tập, thực hành: Kể lại câu chuyện Ngôi trường của em (13-15’) - YC HS trao đổi về những điều trong trường mình muốn thay đổi. - Gọi HS chia sẻ trước lớp; GV sửa cách diễn - HS suy nghĩ cá nhân, sau đó đạt cho HS. chia sẻ với bạn theo cặp. - Nhận xét, khen ngợi HS. - HS lắng nghe, nhận xét. D. Hoạt động Vận dụng (4-5’) - HDHS kể cho người thân nghe về ngôi - HS lắng nghe. trường của mình. - YCHS hoàn thiện bài tập trong VBTTV, tr.24, 25. - Nhận xét, tuyên dương HS. - HS thực hiện. E. Hoạt động củng cố (2-3’) + Tiết học này em được học nội dung gì? - HS chia sẻ. + Sau khi học xong bài hôm nay, em thích hoạt động nào ? Vì sao? - GV nhận xét, khen ngợi, động viên HS. 5. Điều chỉnh sau bài dạy
- Thứ tư ngày 11 tháng 10 năm 2023 Buổi sáng: Tiết 1+ 2 TIẾNG VIỆT BÀI 12 : ĐỌC - DANH SÁCH HỌC SINH (Tiết 1 + 2) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: *Kiến thức, kĩ năng: - Đọc đúng các từ khó, đọc rõ ràng danh sách học sinh, biết cách đọc các cột theo hàng ngang từ trái qua phải, biết ngắt hơi sau khi đọc xong từng cột, từng dòng. - Trả lời được các câu hỏi của bài. - Hiểu nội dung bài: Hiểu thong tin trong từng cột, từng hàng và toàn bộ danh sách, biết sắp xếp danh sách học sinh theo bảng chữ cái. *Phát triển năng lực và phẩm chất: - Giúp hình thành và phát triển năng lực văn học: phát triển vốn từ chỉ sự vật; đặt được câu nêu đặc điểm của đồ vật. - Biết lập danh sách học sinh theo mẫu. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1. Kiến thức Nắm được đặc điểm văn bản thông tin 2. Phương tiện dạy học - GV: GADT III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của GV Hoạt động của HS A.Hoạt động mở đầu: (3-3 5phút) 1. Ôn bài cũ: - 3 HS đọc nối tiếp. - Gọi HS đọc bài thuộc long bài thơ Cái trống trường em. - 1-2 HS trả lời. - Tiếng trống trường báo hiệu điều gì? - Nhận xét, tuyên dương. 2. Khởi động: - Em đã được đọc bản danh sách học sinh - 2-3 HS chia sẻ. nào dưới đây? + Danh sách học sinh đi tham quan. + Danh sách học sinh dự thi vẽ tranh. + Danh sách Sao nhi đồng
- - Em biết được thong tin gì khi đọc bản sanh sách đó? - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. B. Hoạt động Hình thành kiến thức mới 1,Đọc văn bản (25-27’) 1.1 Hướng dẫn đọc văn bản (12-15’) * Đọc mẫu, chia đoạn - Cả lớp đọc thầm. - GV đọc mẫu: giọng đọc chậm rãi, đọc từ trái sang phải, từ trên xuống dưới, nghỉ hơi sau khi đọc xong từng cột, từng dòng. + Bài chia làm mấy đoạn? Chốt bài chia làm 3 đoạn: Đ1 từ đầu đến - HS nêu theo ý hiểu tổ tôi; Đ 2 phần danh sách HS; DD3 Phần còn lại/ * Luyện đọc từng đoạn - GV yêu cầu HS đọc thầm cả bài thảo nhóm đôi để phát hiện từ phát âm khó và từ cần giải nghĩa trong từng khổ thơ. - GV quan sát giúp đỡ HS trong các nhóm gặp khó khăn, tuyên dương các nhóm làm - HS đọc từ khó, câu khó việc tích cực.VD: Một (1)/ Trần Trường - HS đọc từng đoạn. An/ truyện Ngày khai trường. - GV nhận xét uốn nắn cách đọc cho HS. - Hs nhận xét góp ý cho bạn - YC HS đọc nối tiếp cả bài mỗi HS 1đoạn 1.2. Luyện đọc theo nhóm (5-7’) - GV cho HS luyện đọc theo nhóm. - GV giúp đỡ HS trong các nhóm gặp khó - 1 lượt HS khăn khi đọc bài, tuyên dương HS đọc tiến bộ. - GV tổ chức đọc thi đua giữa các nhóm. - Từng nhóm HS đọc nối tiếp 3 đoạn. 1.3. Đọc toàn bài (5-7’) - HS góp ý cho nhau. - HS đọc thi đua giữa các nhóm. - GV HD HS đọc lại toàn VB. - Bình chọn nhóm đọc hay. - GV cho HS đọc lại toàn VB. - GV nhận xét, tuyên dương HS đọc tốt. - 1-2 HS - GV đọc toàn bài (Nếu trong lớp có nhiều - HS nhận xét HS đọc yếu) 2: Trả lời câu hỏi. (15-17’)
- - GV gọi HS đọc lần lượt 4 câu hỏi trong sgk/tr.52. - GV HDHS trả lời từng câu hỏi đồng thời hoàn thiện bài 1 tromg VBTTV/tr.25. - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn, lưu ý rèn - HS lần lượt chia sẻ ý kiến: cách trả lời đầy đủ câu. C1: Nhìn vào cột số thứ tự/ đếm tên học sinh, C2: bạn đứng ở vị trí số 6 – bạn Lê Thị Cúc, đăng kí đọc truyện Ngày khai trường. C3: Các bạn cùng đọc truyện Ngày khai trường: Trần Trường An, Đỗ Duy Bắc. - Nhận xét, tuyên dương HS. C4: - Nhìn vào danh sách biết được số lượng học sinh. - Biết được thông tin của từng người. C. Hoạt động Luyện tập, thực hành: 1.Luyện đọc lại (7-8’) - GV đọc diễn cảm toàn bài. Lưu ý giọng HS lắng nghe, đọc thầm. đọc. - HS đọc - Gọi HS đọc đọan; - HS nhận xét - Cho HS đọc cả bài - 2-3 HS đọc. - Nhận xét, tuyên dương HS. 2. Luyện tập theo văn bản đọc (7-9’) Bài 1: - HS đọc. - Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.52. - HS nêu. - Gọi HS trả lời câu hỏi 1, đồng thời hoàn - HS thực hiện. thiện bài 2 trong VBTTV/tr.25. - Tuyên dương, nhận xét. Bài 2: - Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.52. - HS chia sẻ. - Yêu cầu học thuộc bảng chữ cái Tiếng Việt. - GV sửa cho HS cách diễn đạt. D. Hoạt độngcủng cố (2-3’)

