Kế hoạch bài dạy Tiếng Việt 2 - Tuần 7, Tiết 68: Luyện tập: MRVT chỉ đồ dùng học tập. Dấu chấm, dấu chấm hỏi

docx 3 trang Ngọc Diệp 23/07/2026 30
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Tiếng Việt 2 - Tuần 7, Tiết 68: Luyện tập: MRVT chỉ đồ dùng học tập. Dấu chấm, dấu chấm hỏi", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_tieng_viet_2_tuan_7_tiet_68_luyen_tap_mrvt.docx

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Tiếng Việt 2 - Tuần 7, Tiết 68: Luyện tập: MRVT chỉ đồ dùng học tập. Dấu chấm, dấu chấm hỏi

  1. Tiết 4. Tiếng Việt T68: LT. MỞ RỘNG VỐN TỪ CHỈ ĐỒ DÙNG HỌC TẬP. DẤU CHẤM, DẤU CHẤM HỎI I. Yêu cầu cần đạt 1. Kiến thức, kĩ năng - Tìm được từ ngữ chỉ sự vật( từ chỉ đồ dùng học tập). - Đặt được câu nêu công dụng của đồ dùng học tập. - Đặt đúng dấu chấm hoặc dấu chấm hỏi ở cuối câu. 2. Năng lực: - Phát triển vốn từ chỉ sự vật. - Rèn kĩ năng đặt câu nêu công dụng. 3. Phẩm chất: - Có ý thức giữ gìn, bảo quản đồ dùng học tập. II. Đồ dùng dạy học - GV: Chiếu h/ả bài 1, 2, 3. Soi bài 2, 3. Bảng nhóm III. Các hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt động của GV Hoạt động của HS A. Hoạt động Mở đầu (2-3’) 1. Ôn bài cũ - Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm. - HS thực hiện BC. - Đặt câu nêu đặc điểm của đồ vật ở - HS làm miệng trường, lớp. 2. Khởi động, kết nối (1-2’) - H hát đầu giờ - H hát tạo không khí vui tươi cho tiết - GV kết nối giới thiệu bài học B. Hoạt động Luyện tập thực hành - HS ghi tên bài. (26-28’) * Bài 1/60 (5’-6’) BN - GV YCHS đọc thầm và xác định yêu - 1HS đọc yêu cầu, cả lớp đọc thầm. cầu, nêu yêu cầu của bài tập. - GV hướng dẫn HS làm việc theo nhóm 4(5)’: Quan sát và nói tên các đồ vật có - HS thực hiện. ở bức tranh vẽ góc học tập cho nhau nghe, viết BN. - GV tổ chức chữa bài trước lớp. - Một số nhóm trình bày kết quả, chia sẻ - GV chốt đáp án. (cái bàn, cái ghế, cái đèn bàn, chiếc cặp - GV khen ngợi các nhóm tìm được sách, cái giá sách, cái cốc, sách, bút, nhiều từ ngữ. kéo,...) ?+ Ở góc học tập của em còn có những - 2-3 HS kể tên các đồ dùng khác (sách, đồ dùng nào khác? bút chì, bút mực, vở,...) + Các từ các em vừa tìm được là từ chỉ - 1HS (Các từ trên gọi là từ chỉ sự vật). gì? - GV chốt: Các từ các em vừa tìm được
  2. là các từ chỉ sự vật. - GV kết nối sang bài 2. *Bài 2/61 (10-12’) Làm vở - GV YCHS đọc thầm và xác định yêu - 1-2HS. cầu, nêu yêu cầu của bài tập. - Gọi HS đọc yêu cầu và mẫu. - GV hướng dẫn: Kể tên đồ dùng học tập và đặt câu nêu công dụng của đồ dùng đó theo mẫu. - GV giải thích: Bút màu dùng để vẽ - Cả lớp quan sát sơ đồ. tranh gồm có 2 thành phần: (1) từ ngữ chỉ đồ dùng học tập (bút màu) + (2) dùng để làm gì (dùng để vẽ tranh). - GV đưa sơ đồ câu lên bảng để HS quan sát. - Yêu cầu HS viết câu vào vở. - HS làm bài vào vở, đổi vở kiểm tra. - Chữa bài: Trò chơi “Đi chợ” - Nếu có đồ vật nào các em không biết - HS chơi trò chơi. công dụng, GV có thể giải thích. Đồng thời, GV có thể nói về trách nhiệm của HS trong việc giữ gìn đồ dùng học tập. - Nhận xét, chốt: Mỗi đồ dùng học tập - 2-3 HS (Em giữ gìn cẩn thận: Không đều có công dụng riêng. Vậy để đồ dùng vẽ bậy ra sách vở, viết xong lắp bút để bền đẹp em cần làm gì? bút không bị rơi xuống đất, ...). *Bài 3/61 (9-10’) Làm PBT - GV YCHS đọc thầm và xác định yêu cầu, nêu yêu cầu của bài tập. - Yêu cầu HS làm PBT rồi thảo luận - HS thực hiện. nhóm đôi nói cho bạn nghe cách làm. - Gọi đại diện nhóm trình bày kết quả - 2 – 3HS trình bày kết quả, NX. thảo luận (soi bài) (+ Câu 1 và câu 2 – dấu chấm hỏi - GV nhận xét, chốt đáp án. + 3 câu sau - dấu chấm). ?Vì sao câu 1,2 em dùng dấu hỏi chấm? - 1HS (Vì đó là câu hỏi cần phải trả lời). ?Vì sao câu 3,4,5 em dùng dấu chấm? - 1HS (Vì đó là câu trả lời). CH chốt: ? Khi nào dùng em dùng dấu chấm? - Cuối câu kể. ? Dấu chấm hỏi dùng khi nào? - Cuối câu hỏi. ? Khi đọc câu có dấu chấm, dấu chấm - Đọc ngắt hơi cuối câu, đọc câu hỏi hỏi ta cần lưu ý gì? phải lên cao giọng ở cuối câu. - GV yêu cầu 2 HS đọc phân vai đoạn - 2HS đọc phân vai. thoại bút chì và tẩy. - NX ? Đoạn hội thoại cho em biết điều gì? Chốt: Lưu ý HS khi đọc câu hỏi phải - H nói cho nhau nghe lên cao giọng ở cuối câu. - HS chia sẻ. C. Hoạt động Củng cố (1-2’)
  3. - Hôm nay em học bài gì? - GV nhận xét giờ học. ________________________________________