Kế hoạch bài dạy Toán 4 - Bài 12: Các số trong phạm vi lớp triệu (Tiết 1)
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Toán 4 - Bài 12: Các số trong phạm vi lớp triệu (Tiết 1)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_toan_4_bai_12_cac_so_trong_pham_vi_lop_trie.docx
Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Toán 4 - Bài 12: Các số trong phạm vi lớp triệu (Tiết 1)
- Bài 12: CÁC SỐ TRONG PHẠM VI LỚP TRIỆU (T1) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - Biết cách phân tích cấu tạo số, cách đọc số, cách viết các số trong phạm vi lớp triệu. - Củng cố kiến thức về hàng, lớp. - Vận dụng bài học vào thực tiễn. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC. - Bài giảng Power point. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động: - Mục tiêu: + Tạo không khí vui vẻ, khấn khởi trước giờ học. + Kiểm tra kiến thức đã học của học sinh ở bài trước. - Cách tiến hành: * Lớp hát tập thể một bài. - GV tổ chức cho HS ôn bài bằng trò chơi: Chọn đáp án đúng. - GV đưa MH. - HS chơi trò chơi. -GV nhận định thắng thua, khen HS - GV giới thiệu vào bài. (nêu mục tiêu bài - HS nghe học), ghi tên bài -HS nhắc tên bài, ghi vở. 2. Khám phá: - Mục tiêu: HS nhận biết cách đọc, viết, cấu tạo số của các số trong phạm vi lớp triệu - Cách tiến hành: -GV chiếu hình ảnh SGK, -HS quan sát tranh và TL câu hỏi: +YC HS mô tả hình ảnh trong tranh +Có tàu du hành vũ trụ, mặt trời và trái đất +? Trái đất cách mặt trời khoảng bao nhiêu +149597876 km ki-lo-mét? -HS NX, bổ sung -GV chiếu số đo và hỏi: +1 trăm triệu, 4 chục triệu +Số đo ước lượng khoảng từ trái đất đến mặt trời gồm mấy trăm triệu?mấy chục triệu? +9 +Số đó có chữ số hàng triệu là chữ số nào? +1,4,9 +Số đó có chữ số nào thuộc lớp triệu? +Số 149597876 gồm: Một trăm triệu, bốn chục +Nêu cấu tạo của số đó triệu, chín triệu, năm trăm nghìn, năm trăm nghìn, chín chục nghìn, bảy nghìn, tám trăm, 7 chục và 6 đơn vị. -2,3 HS nhắc cấu tạo số. 2-3 HS đọc số -GV chiếu bảng cấu tạo, cho HS nhắc lại cấu tạo số, đọc số. -HS TL: -GV hỏi: +9 chữ số, 8 chữ số, 7 chữ sô +Lớp đơn vị: đơn vị, chục, trăm
- +Số có hàng cao nhất là trăm triệu có mấy Lớp nghìn: nghìn, chục nghìn, trăm nghìn chữ số, hàng cao nhất chục triệu có mấy chữ Lớp triệu: triệu, chục triệu, trăm triệu sô?, hàng cao nhất triệu có mấy chữ số? +Đọc, viết từ trái sang phải (từ hàng lớn đến +Nêu các hàng, lớp số có 9 chữ số hàng bé/ lớp triệu-nghìn-đơn vị) -HS đọc khoảng cách: +Bốn trăm linh một triệu ki-lô-mét +Nêu cách đọc, cách viết số có đến lớp triệu? +Ba mươi tám triệu hai trăm nghìn ki-lô-mét -GV đưa thêm thông tin cho HS đọc: +Khoảng cách xa nhất Trái đất đến sao Hỏa khoảng: 401 000 000 km +Khoảng cách gần nhất từ Trái đất đến sao Kim khoảng: 38 200 000 km 3. Luyện tập: - Mục tiêu: +Giúp HS củng cố kĩ năng đọc số trong phạm vi lớp triệu +Giúp HS củng cố kiến thức về cấu tạo số. +Giúp HS củng cố về hàng và lớp - Cách tiến hành: Bài 1: Đọc số dân các nước năm 2019 - GV cho HS đọc đề bài 1. - 1 hs đọc đề bài - HDHS xác định yêu cầu bài tập. - HS nêu YC - GV cho HS làm vở cá nhân - HS làm việc cá nhân, viết tên nước, số dân, cách đọc vào vở -GV chiếu bài HS -HS đọc bài làm +Nhật Bản: 126476461 ngưởi : Một trăm hai mươi sáu triệu bốn trăm bảy mươi sáu nghìn bốn trăm sáu mươi mốt người +Việt Nam:97338579 người: chín mươi bảy triệu ba trăm ba mươi tám nghìn năm trăm bảy mươi chín người +In-đô-nê-xi-a: 273 523 615 người: hai trăm bảy mươi ba triệu năm trăm hai mươi ba nghìn sáu trăm mười lăm HS khác NX bổ sung -HS nghe -GV nhận xét, chốt đáp án - HS trả lời -GV cho HS nêu cách đọc số -HS đọc -GV đưa thêm số dân cho HS đọc:
- +Lào:7575298 người +Lào: bảy triệu năm trăm bảy mươi lăm nghìn +Cam-pu-chia: 17374081 người hai trăm chín mươi tám người +Cam: Mười bảy triệu ba trăm bảy mươi tư nghìn không trăm tám mươi mốt người - GV chốt: Đọc các số trong phạm vi lớp HS nhận xét, điều hcinhr nếu có triệu đọc từ trái sáng phải lớp triệu, lớp, lớp -HS nghe nghìn, lớp đơn vị Bài 2. Viết số thành tổng (theo mẫu): - GV cho HS đọc đề bài 2. - 1 HS đọc đề bài - HS nêu YC bài - HDHS xác định yêu cầu bài tập. - HS nêu cách làm: viết số thành tổng các hàng - GV cho HS quan sát tranh, đọc mẫu, phân - HS làm cá nhân vào vở tích cách làm -HS đọc bài: - GV cho HS làm vở 109140903 = 100000000 + 9000000+ 100000 - GV chiếu bài HS +40000 +900 +3 3045302 = 3000000 + 40000 + 5000 + 300 + 2 -HS nhận xét, chữa bài - HS TL: +Không cộng các hàng = 0 - GV nhận xét, chốt đáp án -GV hỏi: +Cấu tạo số, chữ số đứng ở hàng nào có giá trị +Khi viết số thành tổng mà số có hàng bằng của hàng đó. 0 cần chú ý điều gì? -HS cùng bàn đổi vở kiểm tra bài làm +Dự vào đâu để viết số thành tổng các hàng? -HS nghe -GV cho HS đổi vở KT bài làm lớp - GV chốt: Cần ghi nhớ cấu tạo các hàng, lớp cảu số tự nhiên để nắm vững cấu tạo số Bài 3. Các chữ số được gạch chân thuộc hàng nào? lớp nào? - GV cho HS đọc đề bài - 1HS đọc đề bài 3 -GV cho HS nêu YC -HS nêu YC bài - Gv cho HS thảo luận nhóm đôi làm vào sgk - HS làm việc nhóm đôi ghi kết quả vào SGK bằng bút chì bằng bút chì - GV cho HS nêu kết quả thảo luận nhóm -Đại diện nhóm trình bày kết quả và giải thích vì sao
- +chữ số 8 ở hàng chục nghìn, lớp nghìn (đứng thứ 5 từ phải sang/ đứng trước hàng nghìn) +Chữ số 3 thuộc hàng chục triệu, lớp triệu (đứng thứ 7 từ phải sang/ đứng trước hàng triệu) +Chữ số 3 thuộc hàng chục, lớp đơn vị (đứng thứ 2 từ phải sang/ đứng trước hàng đơn vị) +Chữ số 2 thuộc hàng trăm triệu, lớp triệu (đứng thứ 9 từ phải sang/ đứng trước hàng chục triệu) Nhóm khác NX, chữa nếu có -HS trả lời: + 200000000 -GV NX, chốt câu trả lời -GV hỏi: +Vị trí các chữ số +Chữ số 2 đứng ở hàng trăm triệu có giá trị +Cấu tạo số bằng bao nhiêu? +Nêu cách nhận biết các chữ số? +Lớp đơn vị: đơn vị, chục, trăm/ Lớp nghìn: +Dựa vào kiến thức nào em làm được bài nghìn, chục nghìn, trăm nghìn / Lớp triệu: triệu, này? chục triệu, trăm triệu +YC nêu các hàng, lớp đã học - HS nghe - GV chốt: Qua BT các con được củng cố về cấu tạo số, hàng và lớp của số tự nhiên 3. Vận dụng trải nghiệm. - Mục tiêu: + Củng cố những kiến thức đã học trong tiết học để học sinh khắc sâu nội dung. + Vận dụng kiến thức đã học vào thực tiễn. + Tạo không khí vui vẻ, hào hứng, lưu luyến sau khi học sinh bài học. - Cách tiến hành: - GV cho HS chơi trò chơi cùng cố: Ai nhanh HS chơi trò chơi Ai đúng. Giơ thẻ chọn đáp án CH1: Chữ số 3 trong số: 47538915 thuộc hàng nào, lớp nào? CH2: Số 709832456 có những chữ số nào thuộc lớp nghìn? CH3: Cho số: 95555505 Cách đọc nào đúng? -GV nhận xét, khen HS - Con cảm thấy tiết ngày hôm nay thế nào? -Hs nêu - Nêu điều con nhớ nhất trong tiết học -Hs nêu - GV nhận xét tiết học và dặn dò. -Hs lắng nghe

