Kế hoạch bài dạy Lớp 2 - Tuần 20 Năm học 2023-2024

pdf 41 trang Ngọc Diệp 29/05/2026 40
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy Lớp 2 - Tuần 20 Năm học 2023-2024", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_bai_day_lop_2_tuan_20_nam_hoc_2023_2024.pdf

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Lớp 2 - Tuần 20 Năm học 2023-2024

  1. 41 UBND HUYỆN TIÊN LÃNG TRƯỜNG TIỂU HỌC CẤP TIẾN CHƯƠNG TRÌNH TUẦN 20 TỪ NGÀY 22/ /01 ĐẾN 26/1/2024 KHỐI 2 -Năm học 2023 - 2024 Tiết Thứ Ngày Buổi Tiết Môn Tên bài ƯDCNTT Đồ dùng thứ Sinh hoạt dưới cờ: Tự chăm sóc sức khỏe bản 58 1 HĐTN thân 2 Toán 96 Bài 39: ( Tiết 2) Luyện tập GAĐT S Tiếng 3 191 Bài 3: Đọc : Họa mi hót ( Tiết 1) GAĐT Việt 22/1/ Tiếng Tranh minh Hai 4 192 2024 Việt Bài 3: Đọc : Họa mi hót ( Tiết 2) GAĐT hoạ C 97 23/1/ 1 Toán Bài 40: Bảng nhân 5( Tiết 1) Ba S 2024 Tiếng Mẫu chữ hoa 2 193 Việt Bài 3: Viết: Chữ hoa R GAĐT R 41
  2. 42 Tiếng Bài 3: Nói và nghe: Kể chuyện : Hồ nước và 3 194 Việt mây GAĐT Ôn tập bài hát: Hoa lá mùa xuân .Đọc nhạc: Bài 20 4 A.Nhạc số 3 1 BS Toán Ôn tập tuần 20 (Tiết 1 ) Tiết đọc Truyện kể : Cừu con kiêu ngạo C 2 TV 3 Đạo đức 20 Bài 9: Cảm xúc của em ( T1) Tiếng GAĐT 1 195 Bài 4 Đọc :Tết đến rồi( Tiết 1) Việt Bài 4: Đọc :Tết đến rồi ( Tiết 2) Tích hợp GAĐT Tiếng 2 196 NDGD quyền con người ( Quyền được thạm gia) Việt vận dụng. Mức độ : Liên hệ S 24/1/ Bài 18: Cần làm gì để bảo vệ môi trường sống Tư 39 2024 3 TNXH của động vật và thực vật? (T3) 4 Toán 98 Bài 40:( Tiết 2) Luyện tập GAĐT 1 Mĩ thuật 20 Gương mặt thân quen (T3) C 2 Tiếng Anh 39 Unit 8 Tt: Lesson 1 GAĐT 42
  3. 43 Bài 4: Bài tập phối hợp di chuyển nhanh dần 39 3 GDTC theo vạch kẻ sang trái, sang phải.( Tiết 2) 1 Toán 99 Bài 41: Phép chia( Tiết 1) GAĐT BS 2 Ôn tập tuần 20 A.Nhạc S Tiếng GAĐT 3 197 Bài 4: Viết: : - Nghe- viết: Tết đến rồi Việt Bài 4: Luyện tập:- MRVT về ngày Tết. Dấu GAĐT Tiếng 198 4 chấm, dấu chấm hỏi 25/01/ Việt Năm 2024 1 TNXH 20 Bài 19: Thực vật và động vật quanh em (T1) 2 Tiếng Anh 40 Unit 8 Tt: Lesson 2 C Hoạt động giáo dục theo chủ đề: Tự chăm sóc sức khỏe bản thân Tích hợp NDGD quyền con 59 3 HĐTN người ( Quyền được thạm gia ) vận dụng. Mức độ : Liên hệ Bài 4: Bài tập phối hợp di chuyển nhanh dần 40 1 GDTC theo vạch kẻ sang trái, sang phải.( Tiết 3) 26/01/ Sáu S 100 2024 2 Toán Bài 41:( Tiết 2) Luyện tập GAĐT Tiếng 3 199 Bài 4: Luyện tập: -Viết thiệp chúc Tết GAĐT Việt 43
  4. 44 Tiếng 4 200 Bài 4: Đọc mở rộng Việt 1 BS Toán Ôn tập tuần 20 (Tiết 2 ) C 2 BS T.Việt Ôn tập tuần 20 Sinh hoạt lớp theo chủ đề Tự chăm sóc sức khỏe 60 3 HĐTN bản thân 44
  5. 41 TUẦN 20 Thứ hai ngày 22 tháng 1 năm 2024 Tiết 1: HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM SINH HOẠT DƯỚI CỜ: TỰ CHĂM SÓC VÀ BẢO VỆ BẢN THÂN I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức - Kết quả học tập và rèn luyện trong tuần học vừa qua. 41
  6. 42 - Kế hoạch, nhiệm vụ của nhà trường trong tuần tiếp theo. - Hs tham dự phát động phong trào : “ Vì tầm vóc Việt”. 2. Năng lực - Phát triển cho HS năng lực giao tiếp, năng lực ngôn ngữ. - Rèn kĩ năng lắng nghe. - Xây dựng mục tiêu, kế hoạch học tập, rèn luyện cho bản thân trong tuần học tiếp theo. 3. Phẩm chất Giáo dục HS phẩm chất chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Hình ảnh nội dung bài học III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Ổn định tổ chức - GV nhận xét đánh giá các phong trào - HS lắng nghe của lớp tuần qua 2. Trong buổi trải nghiệm: Hs tham dự - HS lắng nghe phát động phong trào : “ Vì tầm vóc Việt”. + GV tổ chức cho cả lớp biểu diễn văn - HS chú ý theo dõi nghệ. - HS thực hiện. - Mời HS khán giả đặt câu hỏi cho các bạn trình diễn , chia sẻ cảm xúc khi trình diễn. - HS lắng nghe 3. Sau buổi trải nghiệm: - HS lắng nghe – Qua buổi trải nghiệm các em học được - HS trả lời điều gì? - GVKL nhắc nhở HS cách chăm sóc bảo vệ sức khỏe bản thân. _________________________________ Tiết 2: TOÁN 42
  7. 43 BÀI 39 : ( Tiết 2) LUYỆN TẬP I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: *Kiến thức, kĩ năng: - HS củng cố bảng nhân 2, vận dụng tính nhẩm. - Thực hiện tính trong trường hợp có 2 dấu phép tính. Biết đếm cách đều 2, vận dụng giải toán thực tế. *Phát triển năng lực và phẩm chất: - Phát triển năng lực tính toán, kĩ năng tính nhẩm. - Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài. - HS: SGK. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu: ( 3-5’) * Ôn bài cũ: BC: - HS thực hiện bảng con 2 x 3.= ... ; 2 x 4.= ... ; 2 x 7.= ... ; 2 x 6.= ... 2. Hoạt động luyện tập thực hành: ( 26- 28’) Bài 1: VBT - Gọi HS đọc YC bài. - 2 -3 HS đọc. - Bài yêu cầu làm gì? - 1-2 HS trả lời. - GV HDHS thực hiện lần lượt các YC: - HS thực hiện lần lượt các YC. a) Bảng có mấy hàng? Muốn điền được - Hs trả lời và làm theo y/c hàng kết quả làm như thế nào? - Y/c hs làm sgk. 1 hs làm bảng phụ b) HDHS điền lần lượt kết quả theo dấu. - GV nêu: + Muốn điền được kết quả ta phải học thuộc bảng nhân mấy? - 1-2 HS trả lời. + Y/c hs đọc thuộc bảng nhân 2 - Nhận xét, tuyên dương HS. Bài 2:VBT - Gọi HS đọc YC bài. - 2 -3 HS đọc. - Bài yêu cầu làm gì? - 1-2 HS trả lời. - Yêu cầu hs đếm thêm 2 rồi điền vào -m Học sinh làm bài cá nhân chỗ trống. - Đếm thêm 2 rồi viết số thích hợp vào - Nhận xét dãy số vừa điền. ô trống. - Tổ chức cho HS chia sẻ trước lớp. - Học sinh nối tiếp báo cáo kết quả. 43
  8. 44 - Nhận xét, tuyên dương. -Học sinh tương tác, thống nhất KQ - Nếu có t/g gv cho hs đếm cách đều chiều ngược lại hoặc dãy 1,3,5,7,9,11,13,15 Bài 3:V - Gọi HS đọc YC bài. - 2 -3 HS đọc. - Bài yêu cầu làm gì? - 1-2 HS trả lời. - Y/c hs dựa vào bảng nhân 2, tính nhẩm - HS thực hiện chia sẻ. chọn phép tính thích hợp + Tích của 14 là phép tính nào? + Tích của 16 là phép tính nào? - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Nhận xét, đánh giá bài HS. Bài 4: V - 2 -3 HS đọc. a)- Gọi HS đọc YC bài. - 1-2 HS trả lời - Bài toán cho biết gì? - HS làm bài cá nhân. - Bài toán hỏi gì? - Muốn biết 5 con cua có bao nhiêu càng - HS đổi chéo vở kiểm tra. ta thực hiện phép tính như thế nào? b)- Gọi HS đọc YC bài. - 2 -3 HS đọc. - Bài toán cho biết gì? - 1-2 HS trả lời - Bài toán hỏi gì? - HS làm bài cá nhân. - Muốn biết 7 con cua có bao nhiêu càng ta thực hiện phép tính như thế nào? - HS đổi chéo vở kiểm tra. - Y/c hs làm vở 4. Hoạt động củng cố: ( 2-3’) - Hôm nay em học bài gì? - Đọc thuộc lòng bảng nhân 2. - HS nêu. - Nhận xét giờ học. - HS chia sẻ. _______________________________________ Tiết 3 + 4: TIẾNG VIỆT BÀI 3: ĐỌC: HỌA MI HÓT ( Tiết 1+ 2) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: *Kiến thức, kĩ năng: - Đọc đúng các tiếng trong bài. Bước đầu biết đọc với tốc độ phù hợp, biết nghỉ hơi sau mỗi đoạn. - Hiểu nội dung bài: Sự thay đổi của các sự vật trên bầu trời và mặt đất khi nghe tiếng hót của họa mi, tiếng hót của họa mi là tín hiệu báo hiệu mùa xuân về. *Phát triển năng lực và phẩm chất: 44
  9. 45 - Giúp hình thành và phát triển năng lực văn học: nhận biết được sự thay đổi của các sự vật khi nghe tiếng hót họa mi. - Có tình yêu thiên nhiên, cây cỏ, vạn vật; có tinh thần hợp tác trong làm việc nhóm. II. CHUẨN BỊ 1. Kiến thức - GV hiểu đặc điểm, nội dung VB ; hiểu cách thể hiện cảm xúc thông qua hình ảnh cụ thể, gần gũi với học sinh. - Phương pháp dạy học phát huy trải nghiệm, tăng cường hoạt động thực hành, giao tiếp. 2. Đồ dùng dạy học - GV GADT III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của GV Hoạt động của HS A. Hoạt động mở đầu: ( 3-5’) 1.1 Ôn bài cũ - 1 HS trả lời. - Gọi 1HS nhắc lại tên bài học tiết trước: “Mùa nước nổi”. - 4 HS đọc nối tiếp. - Gọi HS đọc bài “Mùa nước nổi” - 1,2 HS trả lời. - Nói về một số điều mà em thấy thú vị trong bài “Mùa nước nổi” 1.2. Khởi động - Cho HS quan sát tranh: Tranh vẽ gì? - HS thảo luận theo nhóm và chia sẻ. - GV yêu cầu HS làm việc nhóm: - 2, 3 HS chia sẻ. + Em nhìn thấy những hình ảnh nào trong tranh? + Những hình ảnh đó thể hiện cảnh, mùa nào trong năm? + Em thích nhất hình ảnh nào trong bức tranh? - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. B. Hoạt động hình thành kiến thức mới: ( 42-45’) 1. Đọc văn bản ( 28-30’) 1.1. GV hướng - Cả lớp đọc thầm. dẫn cả lớp * Hoạt động 1: Đọc văn bản. - HS đọc nối tiếp đoạn. - GV đọc mẫu: đọc rõ ràng, ngắt nghỉ hơi đúng. - HDHS chia đoạn: (3 đoạn) + Đoạn 1: Từ đầu đến thay đổi kì diệu. - 2-3 HS luyện đọc. 45
  10. 46 + Đoạn 2: Tiếp cho đến đang đổi mới. + Đoạn 3: Còn lại. - Luyện đọc từ khó kết hợp giải nghĩa từ: - 2-3 HS đọc. luồng sáng, rực rỡ, trong suốt, gợn sóng, vui sướng, - Luyện đọc câu dài: Da trời/ bỗng xanh - HS thực hiện theo nhóm ba. hơn,/ những làn mây trắng trắng hơn,/xốp hơn,/ trôi nhẹ nhàng hơn; - Luyện đọc đoạn: GV tổ chức cho HS - HS lần lượt đọc. luyện đọc đoạn theo nhóm ba. 2. Trả lời câu hỏi ( 15-17’) - HS lần lượt chia sẻ ý kiến: - GV gọi HS đọc lần lượt 4 câu hỏi trong C1: Đáp án đúng: a, b, c. sgk/tr.17. C2: Đáp án đúng: a,b,d. - GV HDHS trả lời từng câu hỏi đồng thời C3: Bình hoa này trong suốt. hoàn thiện vào VBTTV/tr.8. C4: Thứ tự tranh: 4-3-2-1. - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn, lưu ý rèn cách trả lời đầy đủ câu. - HS lắng nghe, đọc thầm. - Nhận xét, tuyên dương HS. C.Luyện tập thực hành ( 15-17’) - 2-3 HS đọc. 1. Luyện đọc lại( 7-8’) - GV đọc diễn cảm toàn bài. - Gọi HS đọc toàn bài. - Nhận xét, khen ngợi. - 2-3 HS đọc. 2.1 Luyện tập theo văn bản đọc.( 7-9’) - 2-3 HS chia sẻ đáp án, nêu lí do vì sao Bài 1: lại chọn ý đó. - Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.17. - YC HS trả lời câu hỏi 2 đồng thời hoàn thiện vào VBTTV/tr.8 - 2-3 HS đọc. - Tuyên dương, nhận xét. - 2-3 HS đặt câu với từ ngữ vừa tìm Bài 2: được. - Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.17. - YC HS trả lời câu hỏi 3 đồng thời hoàn thiện vào VBTTV/tr.8 - HS chia sẻ. - Tuyên dương, nhận xét. 3. Hoạt động củng cố, dặn dò:( 2-3’) - Hôm nay em học bài gì? - GV nhận xét giờ học. _________________________________________ Buổi chiều 46
  11. 47 Tiết 1: BỔ SUNG TOÁN ÔN TẬP TUẦN 20 ( Tiết 1) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức, kĩ năng: - Củng cố bảng nhân 5, vận dụng tính nhẩm. - Thực hiện tính trong trường hợp có 5 dấu phép tính. Biết đếm cách đều 5, vận dụng giải toán thực tế. 2. Năng lực. - Phát triển năng lực tính toán, kĩ năng tính nhẩm. 3. Phẩm chất: - Có tính tính cẩn thận khi làm bài II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Máy tính chiếu nội dung bài. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY, HỌC CHỦ YẾU: HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ 1. Khởi động: - GV cho HS hát. - HS hát tập thể 2. HDHS làm bài tập Bài 1: Số? - Gọi HS đọc YC bài. - HS đọc - Bài yêu cầu làm gì? - HS trả lời: Điền số - GV hướng dẫn HS: - Nhiều HS trả lời: a) + Bảng có mấy hàng? a) + Bảng có 3 hàng + Muốn điền được hàng kết quả làm như + Ta phải thực hiện phép tính nhân thế nào? - Y/c HS làm VBT. 1 hs làm bảng phụ - HS làm bài b) HDHS điền lần lượt kết quả theo dấu. b) HS làm bài - Yêu cầu HS làm VBT. 2 HS lên bảng làm - GV gọi HS nhận xét - GV hỏi: - HS nhận xét, chữa bài + Muốn điền được kết quả ta phải thực hiện - HS trả lời lần lượt các phép tính từ trái qua phải và học thuộc bảng nhân mấy? + Y/c HS đọc thuộc bảng nhân 5 - HS đọc - Nhận xét, tuyên dương HS. Bài 2: Đếm thêm 5 rồi viết số thích hợp vào ô trống. - Gọi HS đọc YC bài. - HS đọc - - GV yêu cầu HS làm bài vào VBT - HS làm bài, chữa bài - GV gọi HS chữa bài 47
  12. 48 - GV cho HS chia sẻ trước lớp: Con hãy nhận xét dãy số vừa điền? - HS nhận xét - GV nhận xét, tuyên dương. - Nếu có t/g GV cho HS đếm cách đều chiều ngược lại. Bài 3: Tô màu?; - GV gọi HS đọc yêu cầu và lưu ý học sinh - HS đọc yêu cầu + Tô màu đỏ vào bông hoa có kết quả lớn nhất + Tô màu xanh vào bông hoa có kết quả nhỏ nhất - GV yêu cầu HS tô màu vào vở. - HS làm bài - GV gọi HS chữa bài làm - HS chữa bài - GV hỏi: - HS chia sẻ: + Tại sao con tô màu đỏ vào bông hoa 5 x Ta có: 5? 5 x 4 = 20 2 x 8 = 16 + Tại sao con tô màu xanh vào bông hoa 5 5 x 5 = 25 5 x 3 = 15 x 3? Ta thấy: 15 < 16 < 20 < 25 Vậy bông hoa ghi phép tính 5 x 5 có kết quả lớn nhất, bông hoa ghi phép tính 5 - GV nhận xét, tuyên dương x 3 có kết quả bé nhất Bài 4: - Gọi HS đọc YC bài. - HS đọc - GV hướng dẫn HS tìm hiểu đề bài: - HS trả lời: + Bài toán cho biết gì? + Một đĩa cam có 5 quả. + Bài toán hỏi gì? + 4 đĩa có bao nhiêu quả? + Muốn biết 4 đĩa như vậy có bao nhiêu quả + Ta lấy 5 x 4 = 20 cam ta thực hiện phép tính như thế nào? - GV yêu cầu HS làm vở, 1 HS lên bảng làm - HS làm bài. - HS đổi chéo vở kiểm tra - GV gọi HS chữa bài. - GV nhận xét, tuyên dương 3. Củng cố, dặn dò: - HS trả lời - Hôm nay em học bài gì? - Đọc thuộc lòng bảng nhân 5. - Nhận xét giờ học. ____________________________________________ Tiết 2: ĐỌC THƯ VIỆN TRUYỆN KỂ : CỪU CON KIÊU NGẠO 48
  13. 49 I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: - Kiến thức, kỹ năng: Có thói quen đọc. - Đọc một cách tự nguyện. - Đọc thường xuyên. - Vận dụng kiến thức, kỹ năng: Biết nội quy của giờ học. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Giáo viên: GADT III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. Giới thiệu - Các em nhắc các nội quy thư viện - Ổn định chỗ ngồi - Quan sát. Giới thiệu với học sinh về hoạt động - Con Cừu 2. Trước khi đọc - Đang theo dõi Cừu con. Cho học sinh xem trang bìa sách - Khoe khoang bộ lông. - Các em thấy gì ở bức tranh này? - HS trả lời. - Các nhân vật trong bức tranh này đang - HS trả lời. làm gì? - Học sinh theo dõi. - Các em đã thấy Cừu con kiêu ngạo - HS trả lời. NTN? - HS trả lời. -Theo các em, điều gì sẽ xảy ra trong câu chuyện? - HS trả lời. - Theo các em, con cừu sẽ làm gì? - Cừu con. - Đây là cuốn chuyện Cừu con kiêu ngạo - Lông của mình rất có ích. của nhà xuất bản Hồng Đức. - Không nên kiêu ngạo. 49
  14. 50 - Giới thiệu từ: xén lông, vỗ về. - Kiêu ngạo là phẩm chất không tốt. 3. Trong khi đọc. - Lắng nghe. - Đọc chuyện - Tạo nhóm. Dừng lại ở trang 1 đặt câu hỏi Theo các - Phân nhiệm vụ em cừu con chạy đi đâu? - Học sinh đóng vai - Dừng lại ở trang 10 hỏi: Cừu con lông -Thực hiện dài quá bị làm sao? - Các nhóm đóng vai. Dừng lại ở trang 12 hỏi: Cuối cùng cừu con đã làm gi? 4. Sau khi đọc. - Câu truyện nói về ai? - Cừu con đã hiểu ra điều gì? - Cừu con có nên kiêu ngạo như vậy không? - Vì sao không nên kieu ngạo? 5. Hoạt động mở rộng a. Trước hoạt động - Hôm nay chúng ta sẽ sắm vai - Chia nhóm học sinh. - HD phân nhiệm vụ trong nhóm b.Trong hoạt động Di chuyển quan sát hỗ trợ học sinh. c. Sau hoạt động Hướng dẫn học sinh quay trở lại nhóm lớn một cách trật tự 50
  15. 51 - Mời hs lên trình bày Khen ngợi những nỗ lực của học sinh trong phần trình bày. 6. Kết thúc tiết đọc ________________________________________ Thứ ba ngày 23 tháng 01 năm 2024 Tiết 1: TOÁN BÀI 40 : BẢNG NHÂN 5 I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: *Kiến thức, kĩ năng: - HS hình thành được bảng nhân 5, biết đếm thêm 5. - Vận dụng vào tính nhẩm, giải bài tập, bài toán thực tế *Phát triển năng lực và phẩm chất: - Phát triển năng lực tính toán. - Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: GADT. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu: ( 3-5’) * Ôn bài cũ: BC: - HS thực hiện bảng con 5 +5 = .... x .....= ... ; 5 +5 + 5 = .... x .....= ... 2. Hoạt động hình thành kiến thức mới: ( 11-13’) 2.1. Khám phá: - GV cho HS quan sát tranh sgk/tr.12: *HS trải nghiệm trên vật thật *GV cho HS trải nghiệm trên vật thật - Quan sát hoạt động của giáo viên - Cho học sinh lấy 1 tấm bìa có 5 chấm tròn và trả lời có 5 chấm tròn. lên bàn. - Học sinh trả lời. - Gắn 1 tấm bìa có 5 chấm tròn lên bảng và hỏi: Có mấy chấm tròn? - Năm chấm tròn được lấy 1 lần. - Năm chấm tròn được lấy mấy lần? - Học sinh đọc phép nhân: 5 nhân - 5 được lấy 1 lần nên ta lập được phép nhân: 1 bằng 5. 5x1=5 (ghi lên bảng phép nhân này). - Lập các phép tính 5 nhân với 3, - Hướng dẫn học sinh lập các phép tính còn 4, 5, 6,..., 10 theo hướng dẫn của lại tương tự như trên. Sau mỗi lần học sinh lập giáo viên. 51
  16. 52 được phép tính mới giáo viên ghi phép tính này lên bảng để có bảng nhân 5. - Nghe giảng. *Nhận xét: Thêm 5 vào kết quả 5 x 2 = 10 ta được kết quả của phép nhân 5 x 3 = 15 - Chỉ bảng và nói: Đây là bảng nhân 5. các phép nhân trong bảng đều có một thừa số là 5, - Cả lớp nói tiếp nhau đọc bảng thừa số còn lại lần lượt là các số 1, 2, 3,..., 10. nhân 5 lần - Học sinh đọc bảng nhân 5 vừa lập được -Tự học thuộc lòng bảng nhân 5. +Sau đó cho học sinh thời gian để tự học thuộc - Đọc bảng nhân. lòng bảng nhân này. - Thi đoc thuộc bảng nhân 5. - Xoá dần bảng cho học sinh học thuộc lòng. - Tổ chức cho học sinh thi đọc thuộc lòng bảng nhân 5. 3. Hoạt động luyện tập thực hành: ( 17-19’) Bài 1/15:Số? - Gọi HS đọc YC bài. - 2 -3 HS đọc. - Bài yêu cầu làm gì? - 1-2 HS trả lời. - GV HDHS thực hiện lần lượt các YC: -Bảng có mấy hàng? Muốn điền được hàng kết quả làm như thế nào? - Y/c hs làm VBT. - HS thực hiện làm bài cá nhân. - GV nêu: - HS đổi chéo kiểm tra. + Muốn điền được kết quả ta phải học thuộc bảng nhân mấy? + Y/c hs đọc thuộc bảng nhân 5 - Nhận xét, tuyên dương HS. - 2 -3 HS đọc. Bài 1/: VBT - 1-2 HS trả lời. - Gọi HS đọc YC bài. - HS thực hiện lần lượt các YC. - Bài yêu cầu làm gì? - Hs trả lời và làm theo y/c - GV HDHS thực hiện lần lượt các YC: a) Bảng có mấy hàng? Muốn điền được hàng kết quả làm như thế nào? - Y/c hs làm sgk. 1 hs làm bảng phụ b) HDHS điền lần lượt kết quả theo dấu. - GV nêu: - 1-2 HS trả lời. + Muốn điền được kết quả ta phải thực hiện lần lượt các phép tính từ trái qua phải và học thuộc bảng nhân mấy? + Y/c hs đọc thuộc bảng nhân 5 - Nhận xét, tuyên dương HS. - 2 -3 HS đọc. 52
  17. 53 Bài 2:V - 1-2 HS trả lời. - Gọi HS đọc YC bài. -m Học sinh làm bài cá nhân - Bài yêu cầu làm gì? - Đếm thêm 5 rồi viết số thích hợp - Yêu cầu hs đếm thêm 5 rồi điền vào chỗ vào ô trống. trống. - Học sinh nối tiếp báo cáo kết - Nhận xét dãy số vừa điền. quả. - Tổ chức cho HS chia sẻ trước lớp. -Học sinh tương tác, thống nhất - Nhận xét, tuyên dương. KQ - Nếu có t/g gv cho hs đếm cách đều chiều ngược lại – GV có thể liên hệ với cách đếm ước lượng các đồ vật theo nhóm 5. Chẳng hạn: Để đếm một rổ quả (ổi, táo,...), người ta thường nhóm 5 quả cho một lần đếm (5 quả150 lấy thêm - 2 -3 HS đọc. nhóm 5 quả nữa là 10 quả, thêm nhóm 5 quả - 1-2 HS trả lời. nữa là 15 quả,... đến khi vừa hết quả hoặc còn - HS thực hiện chia sẻ. thừa ít hơn 5 quả). Bài 4/ V a)- Gọi HS đọc YC bài. - Bài toán cho biết gì? - 2 -3 HS đọc. - Bài toán hỏi gì? - 1-2 HS trả lời - Muốn biết 5 đoạn tre bác Hòa làm được bao - HS làm bài cá nhân. nhiêu ống hút ta thực hiện phép tính như thế nào? (Hướng dẫn Hs giải bài toán hoàn chỉnh) - Y/c hs làm vở 4. Hoạt động củng cố: ( 2-3’) - Đọc thuộc lòng bảng nhân 5. - Nhận xét giờ học. ________________________________________ Tiết 2: TIẾNG VIỆT BÀI 3: VIẾT - CHỮ HOA R I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: *Kiến thức, kĩ năng: - Biết viết chữ viết hoa R cỡ vừa và cỡ nhỏ. - Viết đúng câu ứng dựng: Rừng cây vươn mình đón nắng mai. *Phát triển năng lực và phẩm chất: - Rèn cho HS tính kiên nhẫn, cẩn thận. - Phát triển kĩ năng trình bày, kĩ năng giáo tiếp 53
  18. 54 - Có ý thức thẩm mỹ khi viết chữ. II. CHUẨN BỊ: - GV: Mẫu chữ hoa R. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của GV Hoạt động của HS A. Hoạt động mở đầu: ( 2-3’) 1.1 Ôn bài cũ ( Không thực hiện) 1.2. Khởi động Tổ chức cho HS hát kết hợp vận động tay, chân, toàn thân. - HS hát kết hợp vận động theo nhạc 1 - GV giới thiệu bài viết chữ hoa R bài hát. B. Hoạt động Hình thành kiến thức mới: Viết chữ hoa - HS quan sát chữ viết hoa R, thảo luận - GV đưa chữ mẫu R, yêu cầu HS thảo nhóm 2. luận nhóm 2 (Đưa chữ R lên màn hình) + Quan sát mẫu chữ R: độ cao, độ rộng, các nét và cấu tạo chữ hoa R. - HS trình bày kết quả thảo luận, nhận - GV giới thiệu cách viết trên chữ mẫu. xét, bổ sung: - GV viết mẫu.Sau đó cho HS quan sát - HS quan sát. video tập viết chữ R hoa (video nếu có). - HS quan sát, lắng nghe. - YC HS viết bảng con. - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn. - HS luyện viết bảng con. - Nhận xét, động viên HS. C. Hoạt động Luyện tập, thực hành: - 3-4 HS đọc. Viết vở Tập viết - HS quan sát, lắng nghe. - HS đọc câu ứng dụng - GV hướng dẫn viết câu ứng dụng, lưu ý HS: + Viết chữ hoa R đầu câu. + Cách nối từ Q sang u. + Khoảng cách giữa các con chữ, độ cao, dấu thanh và dấu chấm cuối câu. - HS nêu lại tư thế ngồi viết. - HS quan sát vở mẫu (đưa lên màn hình) - GV chỉnh tư thế ngồi và cách cầm bút, - HS viết chữ viết hoa Q (chữ cỡ vừa và để vở của HS. chữ cỡ nhỏ) và câu ứng dụng vào vở - HS viết vở - GV theo dõi, hướng dẫn, Tập viết 2. giúp đỡ học sinh. - HS đổi vở cho nhau để phát hiện lỗi và - GV chấm, chữa một số bài viết trên lớp; góp ý cho nhau theo cặp hoặc nhóm. nhận xét, động viên khen ngợi các em. 54
  19. 55 D. Hoạt động Củng cố - GV nhận xét tiết học. ______________________________________ Tiết 3: TIẾNG VIỆT BÀI 3: NÓI VÀ NGHE: HỒ NƯỚC VÀ MÂY I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: *Kiến thức, kĩ năng: - Nghe hiểu câu chuyện Hồ nước và mây. Biết dựa vào tranh và câu hỏi gợi ý để đoán nội dung câu chuyện. - Kể lại được từng đoạn của câu chuyện. *Phát triển năng lực và phẩm chất: - Rèn cho HS tính kiên nhẫn, cẩn thận. - Phát triển kĩ năng trình bày, kĩ năng giáo tiếp II. CHUẨN BỊ: - GV: GADT III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của GV Hoạt động của HS A. Hoạt động mở đầu: Không thực hiện. B. Hoạt động hình thành kiến thức mới: * Hoạt động 1: Đoán nội dung từng tranh. - GV tổ chức cho HS quan sát từng tranh, trả lời câu hỏi: + Tranh vẽ cảnh gì? + Trong tranh có những có sự vật gì? - HS quan sát tranh + Các sự vật đang làm gì? - HS trả lời câu hỏi của GV. - Theo em, các tranh muốn nói về các sự - HS làm việc nhóm đôi, nói lại từng nội vật diễn ra như thế nào? dung bức tranh. - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Một số nhóm lần lượt nói về nội dung - Nhận xét, động viên HS. bức tranh. C. Hoạt động Luyện tập, thực hành: - HS lắng nghe, nhận xét. Kể lại câu chuyện 1.HS làm việc cá nhân, nhìn tranh để tập kể 1 – 2 đoạn của câu chuyện - YC HS kể lại từng đoạn chuyện trong - HS kể lại từng đoạn chuyện trong tranh. tranh. *Cho HS kể trước lớp: 55
  20. 56 - HS chọn kể 1 hoặc 2 đoạn của câu chuyện- Cả lớp nhận xét, góp ý. - Một số HS lần lượt kể chuyện trước - HS kể nối tiếp đoạn của câu chuyện lớp. trước lớp. - HS kể toàn bộ câu chuyện (1-2HS) - HS kể nối tiếp đoạn của câu chuyện - GV, HS nhận xét, đánh giá. trước lớp. D. Hoạt động Củng cố - 1-2HS kể toàn bộ câu chuyện - GV nhận xét tiết học. __________________________________________ Thứ tư ngày 24 tháng 01 năm 2024 Buổi sáng: Tiết 1 + 2 TIẾNG VIỆT BÀI 4: ĐỌC -TẾT ĐẾN RỒI Tích hợp NDGD quyền con người ( Quyền được thạm gia) vận dụng. Mức độ : Liên hệ I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: *Kiến thức, kĩ năng: - Đọc đúng, rõ ràng của một văn bản thông tin ngắn. - Biết quan sát tranh. - Hiểu nội dung bài: HS hình dung ra ngày Tết ở Việt Nam. Thông qua các sự vật quen thuộc: bánh chưng, bánh tét, tờ lịch đỏ, hoa đào, hoa mai, cành trúc, - Biết được em có quyền được tham gia các hoạt động trong ngày Tết như: quyền được chăm sóc, được vui chơi, được yêu thương che chở, .và cũng có bổn phận giúp đỡ, hiếu thảo với bố mẹ, ông bà, *Phát triển năng lực và phẩm chất: - Giúp hình thành và phát triển năng lực văn học: phát triển vốn từ chỉ sự vật và hoạt động liên quan đến ngày Tết. - Bồi dưỡng tình yêu quê hương, đất nước, yêu văn hóa. II. CHUẨN BỊ: 1. Kiến thức - GV hiểu đặc điểm văn bản, hiểu nội dung VB , hiểu cách thể hiện cảm xúc thông qua hình ảnh cụ thể, gần gũi với học sinh - Phương pháp dạy học phát huy trải nghiệm, tăng cường hoạt động thực hành, giao tiếp. 2. Đồ dùng dạy học - GAĐT III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU 56