Kế hoạch bài dạy Lớp 2 - Tuần 33 Năm học 2023-2024

pdf 36 trang Ngọc Diệp 15/05/2026 150
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy Lớp 2 - Tuần 33 Năm học 2023-2024", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_bai_day_lop_2_tuan_33_nam_hoc_2023_2024.pdf

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Lớp 2 - Tuần 33 Năm học 2023-2024

  1. UBND HUYỆN TIÊN LÃNG TRƯỜNG TIỂU HỌC CẤP TIẾN CHƯƠNG TRÌNH TUẦN 33 TỪ NGÀY 29/ 04 ĐẾN 04 /05/ 2024 KHỐI 2 -Năm học 2023 - 2024 Tiết Thứ Ngày Buổi Tiết Môn Tên bài ƯDCNTT Đồ dùng thứ 29/04/ Hai Nghi 2024 30/4/ Ba Nghỉ 2024 1 01/5/ Tư 2 Nghỉ 2024 3 Năm 02/5/ S 1 HĐTN Nghề nào tính nấy (Dạy tích hợp T1 + T2 )
  2. 2024 2 Toán 161 Bài 69(Tiết 2 )Luyện tập GAĐT 3 Tiếng Việt 121 Bài 27: Đọc : Chuyện quả bầu ( Tiết 1) GAĐT Bài 27: Đọc : Chuyện quả bầu ( Tiết 2) Tích hợp QP và AN: Kểchuyện về sự đoàn kết giữa Tranh 4 Tiếng Việt 122 các dân tộc anh em làm nên sức mạnh to lớn minh hoạ để chiến thắng kẻ thù xâm lược. GAĐT 1 Tiếng Việt 123 Viết: Ôn chữ hoa A,M,N ( kiểu 2) Soi bài 124 Nói và nghe: Kể chuyện: Chuyện quả bầu C 2 Tiếng Việt GAĐT Bài 15: Em tuân thủ quy định nơi công cộng 33 3 Đạo đức (T1) Thết bị oi 1 Toán 162 Bài 69(Tiết 3 )Luyện tập bài Bài 70: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong GAĐT 163 2 Toán phạm vi 1000 (Tiết 1 ) 03/5/ S Bài 28: Đọc Khám phá đáy biển ở Trường Sa ( Tranh 325 Sáu 3 Tiếng Việt Tiết 1) minh hoạ 2024 Bài 28: Đọc Khám phá đáy biển ở Trường Sa 326 4 Tiếng Việt ( Tiết 2) C 1 Tiếng Anh Unit 13 Zz: Lesson 1
  3. Unit 13 Zz: Lesson 2 2 Tiếng Anh Bài 4: Động tác ném rổ hai tay trước 3 GDTC ngực(Dạy tích hợp tiết 3,4 ) Bài 28: Viết: : - Nghe- viết: Khám phá đáy 327 1 Tiếng Việt biển ở Trường Sa Soi bài Luyện tập: - MRVT về các loài vật dưới biển; 328 2 Tiếng Việt dấu chấm, dấu phẩy GAĐT S Bài 30: Luyện tập ứng phó với thiên tai (Dạy 3 TNXH tích hợp tiết T1,2) 04/5/ Bảy 164 2024 4 Toán Bài 70: ( Tiết 2 )Luyện tập Luyện tập: -Viết đoạn văn kể về một buổi đi 329 1 Tiếng Việt chơi GAĐT C 2 Tiếng Việt 330 Bài 28: Đọc mở rộng 3 HĐTN Sinh hoạt lớp: Nghề nào tính nấy
  4. TUẦN 33 Thứ Năm ngày 2 tháng 5 năm 2024 Tiết 1: HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM NGHỀ NÀO TÍNH NẤY( Tiết 1,2) I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức - Kết quả học tập và rèn luyện trong tuần học vừa qua. - Kế hoạch, nhiệm vụ của nhà trường trong tuần tiếp theo. - Hs tham dự phát động phong trào : “ Vì một hành tinh xanh”. 2. Năng lực - Phát triển cho HS năng lực giao tiếp, năng lực ngôn ngữ. - Rèn kĩ năng lắng nghe. - Xây dựng mục tiêu, kế hoạch học tập, rèn luyện cho bản thân trong tuần học tiếp theo. 3. Phẩm chất Giáo dục HS phẩm chất chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: GADT III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Chào cờ - GV nhận xét đánh giá các phong trào - HS lắng nghe của lớp tuần qua 2. Trong buổi trải nghiệm: Hs tham gia - HS lắng nghe hát, đọc thơ về quê hương đất nước. + GV tổ chức cho cả lớp biểu diễn văn nghệ. - HS chú ý theo dõi - Mời HS nhận xét - HS thực hiện. 3. Sau buổi trải nghiệm:
  5. – Qua buổi trải nghiệm các em học được - HS lắng nghe điều gì? - HS lắng nghe - GVKL nhắc nhở HS yêu quê hương - HS trả lời đất nước. _________________________________ Tiết 2: TOÁN Bài 69: (tiết 2) LUYỆN TẬP I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: *Kiến thức, kĩ năng: - HS thực hiện được việc cộng, trừ nhẩm (có số tròn chục) trong phạm vi 100. So sánh ọược các số trong phạm vi 100. *Phát triển năng lực và phẩm chất: - Qua thực hành, luyện tập phát triển năng lực, tư duy và lập luận toán học. - Phát triển năng lực giải quyết vấn đề và hình thành cho học sinh phẩm chất nhân ái (yêu thương, quan tâm, chăm sóc người than trong gia đình). II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài; - HS: SGK; Bộ đồ dùng Toán. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu: 3- 5’ *Ôn bài cũ: - GV ghi phép tính: 46+39, 83-17, 42-39 - HS đặt tính rồi tính vào b.con. - N. xét, tuyên dương. *Khởi động, kết nối: - GV kết nối, giới thiệu bài. - HS nhắc lại tên bài. 2. Hoạt động luyện tập thực hành: 30-32’
  6. Bài 1: - Gọi HS đọc YC bài. - 2 -3 HS đọc. - Bài yêu cầu làm gì? - 1-2 HS trả lời. - HS làm bài. - HS thực hiện lần lượt các YC. - GV yc HS kiểm tra, chữa bài cho nhau. - HS kiểm tra chữa bài cho nhau. - GV yc HS nêu cách đặt tính. - HS nêu cách đặt tính và thực hiện phép cộng, phép trừ. - HS chia sẻ. - Tổ chức cho HS chia sẻ trước lớp. - Nhận xét, tuyên dương HS. Bài 2: - 2 -3 HS đọc. - Gọi HS đọc YC bài. - 1-2 HS trả lời. - Bài yêu cầu làm gì? - HS làm bài. - HS kiểm tra chữa bài cho nhau. - GV yc HS kiểm tra, chữa bài cho nhau. - HS chia sẻ. - Tổ chức cho HS chia sẻ trước lớp. - Nhận xét, tuyên dương HS. Bài 3: - 1-2 HS đọc. - Gọi HS đọc YC bài. - 1-2 HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - HS nêu và thực hiện. - GV cho HS nêu yêu cầu của bài rồi làm. - Làm việc theo nhóm. - HS làm việc nhóm. - GV yc HS kiểm tra, chữa bài cho nhau. - HS đổi vở chữa bài cho nhau. - GV YC HS nêu cách thực hiện tính nhẩm phép cộng, trừ; cách tìm số bé nhất, số lớn nhất trong các số đã cho ở các đám - HS theo dõi sửa sai. mây rồi so sánh các kết quả. - Tổ chức cho HS chia sẻ trước lớp.
  7. - Nhận xét, tuyên dương. Bài 4: - HS chia sẻ. - Gọi HS đọc YC bài. - Bài toán yêu cầu làm gì? - Bài toán cho biết gì, hỏi gì, phải làm - 2 -3 HS đọc. phép tính gì? - 1-2 HS trả lời. - HS bài toán cho biết bà 58 tuổi, - HS làm vở- Chấm chéo. ông hơn bà 5 tuổi. Hỏi ông bao nhiêu tuổi (Phép cộng) - GV chấm vở. - HS làm bài vào vở- đổi chấm chéo. - HS chia sẻ trước lớp. - HS chia sẻ. - GV nhận xét, tuyên dương. Bài 5: - Gọi HS đọc YC bài. - 2 -3 HS đọc. - Bài toán yêu cầu làm gì? - Thực hiện tính có hai dấu cộng, trừ. - HS Thực hiện lần lượt từng phép tính từ trái sang phải. - HS làm bài cá nhân, đổi chéo vở kiểm tra. - HS chia sẻ trước lớp. - GV yêu cầu HS nêu cách làm. - HS lắng nghe. - GV chấm vở. - GV nhận xét, tuyên dương. 3. Củng cố, dặn dò: 2-3’ - HS trả lời. - Hôm nay em học bài gì? - Nhận xét giờ học. ___________________________________
  8. Tiết 3 + 4: TIẾNG VIỆT BÀI 27: (Tiết 1+2) ĐỌC CHUYỆN QUẢ BẦU Tích hợp QP và AN: I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: *Kiến thức, kĩ năng: - Đọc đúng các tiếng trong bài. Nhận biết được các sự việc trong câu chuyện. - Hiểu nội dung bài: Giải thích về nguồn gốc các dân tộc Việt Nam. - Kể chuyện về sự đoàn kết giữa các dân tộc anh em làm nên sức mạnh to lớn để chiến thắng kẻ thù xâm lược. *Phát triển năng lực và phẩm chất: - Giúp hình thành và phát triển ngôn ngữ và năng lực văn học: trí tưởng tượng về các sự vật, sự việc trong tự nhiên. - Có thái độ tôn trọng những người xung quanh. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: GADT III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của GV Hoạt động của HS A. Hoạt động mở đầu: 3- 5’ 1.Ôn bài cũ: ? Nêu tên bài đọc trước? Đọc lại bài? - HS trả lời: Trên các miền đất nước. 2.Khởi động, kết nối: - HS thảo luận theo cặp và - Cho HS quan sát tranh: Tranh vẽ gì? chia sẻ. - 2-3 HS chia sẻ. - Gv hỏi: Đoán xem câu chuyện nói về điều gì? - HS nhắc lại tên bài. - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. B. Hoạt động hình thành kiến thức mới: 42-45’
  9. 1. Đọc văn bản: 28-30’ - Cả lớp đọc thầm. - GV đọc mẫu: giọng đọc nhẹ nhàng, tình cảm. - HS chia đoạn. - HDHS chia đoạn: (3 đoạn) - HS đọc nối tiếp đoạn. + Đoạn 1: Từ đầu đến tha cho nó. + Đoạn 2: Tiếp cho đến thoát nạn. + Đoạn 3: Còn lại. - Luyện đọc từ khó kết hợp giải nghĩa từ: con - 2-3 HS luyện đọc. dúi, nương, tổ tiên, Khơ Mú, Ê – đê, Ba – na. - Luyện đọc câu dài: Để trả ơn,/ dúi báo/ sắp có lũ lụt rất lớn/ và chỉ cho họ cách tránh.//; Nghe lời dúi,/họ khoét rỗng khúc gỗ to,/ chuẩn bị thức - 2-3 HS đọc. ăn bỏ vào đó.// Vừa chuẩn bị xong mọi thứ/ thì mưa to,/ gió lớn,/ nước ngập mênh mông.// - Luyện đọc đoạn: GV tổ chức cho HS luyện đọc đoạn theo nhóm ba. 2. Trả lời câu hỏi: 15-17’ - HS thực hiện theo nhóm ba. - GV gọi HS đọc lần lượt 4 câu hỏi trong sgk/tr.120. - GV HDHS trả lời từng câu hỏi đồng thời hoàn - HS lần lượt đọc. thiện vào VBTTV/tr.62. - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn, lưu ý rèn cách trả lời đầy đủ câu. - HS lần lượt chia sẻ ý kiến: C1: Con dúi báo sắp có lũ lụt rất lớn và chỉ cho họ cách tránh. C2: Họ làm theo lời khuyên của dúi. C3: Người vợ sinh ra một quả bầu; hai vợ chồng nghe thấy tiếng cười đùa/ tiếng lao xao trong quả bầu; từ trong quả
  10. - Nhận xét, tuyên dương HS. bầu, những con người nhỏ bé bước ra. * Tích ợp QPAN Kể chuyện về sự đoàn kết giữa các dân tộc anh em làm nên sức mạnh to C4: Đáp án đúng là: b lớn để chiến thắng kẻ thù xâm lược. C. Hoạt động luyện tập thực hành. 1. Luyện đọc lại: 7- 8’ - HS lắng nghe, đọc thầm. - GV đọc diễn cảm toàn bài. Lưu ý giọng của nhân vật. - 1 HS đọc. - Gọi HS đọc toàn bài. - Nhận xét, khen ngợi. 2. Luyện tập theo văn bản đọc: 7-9’ Bài 1: - 1 HS đọc. - Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.120. - 1-2 HS đọc. - Gọi HS đọc 3 câu cuối đoạn 3. - 2-3 học sinh trả lời - YC HS trả lời câu hỏi đồng thời hoàn thiện vào VBTTV/tr.62. - Tuyên dương, nhận xét. Bài 2: - Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.120. - 1-HS đọc. - HD học sinh đọc kĩ từ ngữ trong cột. Sau đó - HS hoạt động nhóm, thảo thử nối lần lượt từng từ ngữ trong khung ở cột luận thống nhát câu trả lời A với các từ ngữ trong khung ở cột B. Cứ thế cho đến khi thấy phù hợp - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Tổ chức trò chơi “Tiếp sức”: Mỗi nhóm cử 3 bạn chơi, mỗi bạn sẽ nối một từ ở cột A với một - 2 nhóm lên bảng chơi từ cột B sao cho phù hợp sau đó về đập tay với bạn của mình trong đội để bạn tiếp tục. Nhóm nào thực hiện nhanh, đúng và đẹp thì giành chiến thắng.
  11. - Nhận xét chung, tuyên dương HS. 3. Củng cố, dặn dò: 2-3’ - Hôm nay em học bài gì? - HS chia sẻ. - GV nhận xét giờ học. __________________________________________ Buổi chiều Tiết 1: TIẾNG VIỆT CHỮ HOA A, M, N (kiểu 2) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: *Kiến thức, kĩ năng: - Ôn tập viết chữ hoa A, M, N (kiểu 2) cỡ vừa và cỡ nhỏ. - Viết đúng câu ứng dựng: Muôn người như một. *Phát triển năng lực và phẩm chất: - Rèn cho HS tính kiên nhẫn, cẩn thận. - Có ý thức thẩm mỹ khi viết chữ. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Mẫu chữ hoa A, M, N (kiểu 2) III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của GV Hoạt động của HS A. Hoạt động mở đầu: 3-5’ 1. Ôn bài cũ: - cho HS viết b. con chữ V hoa kiểu 2. - HS thực hiện. - N. xét, tuyên dương. 2. Khởi động,kết nối: * Khởi động: -Cho HS quan sát mẫu chữ hoa: Đây là mẫu - 1-2 HS chia sẻ. chữ hoa gì?
  12. - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. - HS nhắc lại tên bài. B.Hoạt động hình thành kiến thức mới: 8-10’ 1. Hướng dẫn viết chữ hoa. - GV tổ chức cho HS nêu: - GV mời HS nhắc lại quy trình viết chữ viết - 2-3 HS chia sẻ. hoa A, M, N (kiểu 2) + Độ cao, độ rộng chữ hoa A, M, N (kiểu 2) - 2-3 HS chia sẻ. + Chữ hoa A (kiểu 2) gồm mấy nét? - GV chiếu video HD quy trình viết chữ hoa A (kiểu 2). - GV thao tác mẫu trên bảng con, vừa viết vừa nêu quy trình viết từng nét. - HS quan sát. + Tương tự với chữ M, N (kiểu 2) - HS quan sát, lắng nghe. - YC HS viết bảng con. - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Nhận xét, động viên HS. - HS luyện viết bảng con. 2. Hướng dẫn viết câu ứng dụng. - Gọi HS đọc câu ứng dụng cần viết. - Gv giải thích câu tục ngữ: Ý nói tất cả mọi người đều đoàn kết. -1-2 HS đọc. - GV viết mẫu câu ứng dụng trên bảng, lưu - HS quan sát, lắng nghe. ý cho HS: + Câu ứng dụng có mấy tiếng? + Câu ứng dụng có những chữ nào phải viết hoa? + Trong câu ứng dụng, các chữ có chiều cao - HS trả lời thế nào? - chữ M C. Thực hành luyện viết: 22-25’
  13. - YC HS thực hiện luyện viết chữ hoa a, M, - Chữ M,g,h cao 2,5 li; chữ t cao N (kiểu 2) và câu ứng dụng trong vở Luyện 1,5; các chữ còn lại cao 1 li. viết. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - HS thực hiệ - Nhẫn xét, đánh giá bài HS. - HS chia sẻ. 3. Củng cố, dặn dò:2-3’ - Hôm nay em học bài gì? - GV nhận xét giờ học. __________________________________________ Tiết 2 TIẾNG VIỆT NÓI VÀ NGHE: CHUYỆN QUẢ BẦU I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: *Kiến thức, kĩ năng: - Kể lại được từng đoạn của câu chuyện Chuyện quả bầu dựa vào tranh và câu hỏi gợi ý dưới tranh. - Nói được tên của một số dân tộc trên nước ta. *Phát triển năng lực và phẩm chất: - Phát triển kĩ năng trình bày, kĩ năng giao tiếp, hợp tác nhóm. - Vận dụng kiến thức vào cuộc sống hàng ngày. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: GADT III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu: 3-5’ * Ôn bài cũ: ? Kể lại câu chuyện: Thánh gióng. - HS kể - N xét, tuyên dương. - 1-2 HS chia sẻ.
  14. * Khởi động, kết nối: -Cho HS quan sát tranh: Tranh vẽ gì? - HS trả lời. - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. - HS nhắc lại tên bài. 2. Hoạt động hình thành kiến thức mới: 30-32’ * Hoạt động1: Kể lại câu chuyện “Chuyện quả bầu’’ Bài 1. Nói về nội dung của từng tranh - GV tổ chức cho HS quan sát từng tranh và làm việc theo nhóm để nói các sự việc được thể hiện trong mỗi bức tranh. - Học sinh làm việc nhóm - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Gv tổ chức cho các nhóm chia sẻ - 1 -2 nhóm chia sẻ - Các nhóm khác đưa ra ý kiến nhận xét bổ sung. - Nhận xét, động viên HS. Bài 2: Sắp xếp các tranh theo trình tự câu chuyện - GV yêu cầu học sinh quan sát tranh và nhớ lại nội dung câu chuyện để sắp xếp các - HS suy nghĩ cá nhân, sau đó chia tranh theo trình tự đúng. sẻ với bạn theo cặp. - Gọi HS chia sẻ trước lớp. - HS chia sẻ trước lớp. - Nhận xét, khen ngợi HS. - HS lắng nghe, nhận xét. Bài 3:Kể lại từng đoạn của câu chuyện theo tranh - GV hướng dẫn cách thực hiện. - GV gọi một số học sinh kể chuyện trước lớp. - HS lắng nghe và thực hiện.
  15. - GV mời 3 học sinh kể nối tiếp 3 đoạn của - Học sinh kể chuyện câu chuyện trước lớp. - GV mời học sinh kể toàn bộ câu chuyện. - Gọi nhận xét - Nhận xét, tuyên dương HS. Hoạt động 2: Hỏi người thân về tên của một số dân tộc trên đất nước ta. - Học sinh nhận xét - GV hướng dẫn cách thực hiện hoạt động: + Đọc lại truyện, quan sát tranh để nhớ được tên một dân tộc có trong truyện. + Hỏi người thân một số dân tộc khác + Sưu tầm một số bức ảnh về dân tộc đó. - Học sinh lắng nghe và thực hiện 3. Củng cố, dặn dò: 2-3’ - Hôm nay em học bài gì? - GV nhận xét giờ học. - Học sinh chia sẻ _____________________________________ Thứ Sáu ngày 3 tháng 05 năm 2024 Buổi sáng: Tiết 1 : TOÁN BÀI 69 : (tiết 3)LUYỆN TẬP I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: *Kiến thức, kĩ năng: - Thực hiện được phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100; thực hiện được việc tính toán trong trường hợp có hai dấu cộng, trừ. - Giải được bài toán dạng tắc nghiệm lựa chọn; giải đuợc bài toán có nội dung thực tiễn liên quan đến phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100.
  16. *Phát triển năng lực và phẩm chất: - Qua thực hành, luyện tập phát triển năng lực, tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp và hợp tác. - Phát triển năng lực giải quyết vấn đề và hình thành cho học sinh phẩm chất nhân ái ( yêu thương, quan tâm, chăm sóc ngưòi thân trong gia đình). II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài; - HS: SGK; Bộ đồ dùng Toán. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu: 3-5’ * Ôn bài cũ: - Tính 75-28+9= - HS làm b.con. *Khởi động, kết nối: - GV kết nối, giới thiệu bài. - HS nhắc lại tên bài. 2. Hoạt động luyện tập thực hành: 30-32’ Bài 1: - Gọi HS đọc YC bài. - HS nhắc lại tên bài. - Bài yêu cầu làm gì? - 1-2 HS trả lời. - HS làm bài, chữa bài cho nhau. - HS làm kiểm tra chữa bài cho nhau. a. Tổng của 64 và 26 là: 90 - HS nêu kết quả, cách tính. b. Hiệu của 71 và 18 là: 53 c. Kết quả tính 34 + 9 – 27 là: 16 d. Kết quả tính 53 -5 + 45 là: 93 - HS chia sẻ. - Tổ chức cho HS chia sẻ trước lớp. - Nhận xét, tuyên dương HS.
  17. Bài 2: - 1-2 HS đọc. - Gọi HS đọc YC bài. - 1-2 HS trả lời. - Bài yêu cầu làm gì? - HS làm bài. - HS làm bài tính nhẩm từng hàng để tìm chữ số thích hợp. - HS kiểm tra chữa bài cho nhau. - GV YC HS kiểm tra, chữa bài cho nhau. - HS chia sẻ + nêu cách làm từng - Tổ chức cho HS chia sẻ trước lớp. phép tính. - Nhận xét, tuyên dương HS. Bài 3: - 1-2 HS đọc. - Gọi HS đọc YC bài. - 1-2 HS đọc yc bài. - Bài yêu cầu làm gì? - HS thực hiện. - Làm việc theo nhóm. - HS đổi vở chữa bài cho nhau. - GV yc HS kiểm tra, chữa bài cho nhau. - HS nêu cách thực hiện. - GV yc HS nêu cách thực hiện tính nhẩm - HS theo dõi sửa sai. phép cộng, trừ; so sánh số. - HS chia sẻ. - Tổ chức cho HS chia sẻ trước lớp. - Nhận xét, tuyên dương. Bài 4: - 2 -3 HS đọc. - Gọi HS đọc YC bài. - 1-2 HS trả lời. - Bài toán yêu cầu làm gì? - HS bài toán: Con bò sữa nhà bác - Bài toán cho biết gì, hỏi gì, phải làm phép An cho 20 l sữa, con bò sữa nhà bác tính gì? Bình cho ít hơn con bò nhà bác An 5 l sữa. Hỏi con bò nhà bác Bình mỗi ngày cho bao nhiêu lít sữa? (Phép trừ) - HS làm bài vào vở- đổi chấm - GV chấm vở. chéo. - HS chia sẻ trước lớp. - HS chia sẻ.
  18. - GV nhận xét, tuyên dương. Bài 5: - Gọi HS đọc YC bài. - 2 -3 HS đọc. - Bài toán yêu cầu làm gì? - Thực hiện tính có hai dấu cộng, trừ. - GV yêu cầu HS nêu cách làm. - HS Thực hiện lần lượt từng phép tính từ trái sang phải. - HS làm bài cá nhân, đổi chéo vở kiểm tra. - GV chấm vở. - HS chia sẻ. - HS chia sẻ trước lớp. - HS lắng nghe. - GV nhận xét, tuyên dương. 3. Củng cố, dặn dò: 2-3’ - HS trả lời. - Hôm nay em học bài gì? - Nhận xét giờ học. ________________________________________ Tiết 2 : TOÁN BÀI 70: ÔN TẬP PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 1000 I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: *Kiến thức, kĩ năng: - Thực hiện được phép cộng, phép trừ các số trong phạm vi 1000. - Thực hiện được việc tính toán trong trường hợp có hai dấu phép cộng, trừ (theo thứ tự từ trái sang phải). - Thực hiện được việc cộng, trừ nhẩm (các số tròn chục, tròn tram) trong phạm vi 1000. - So sánh được các số trong phạm vi 1000; tìm đuợc số lớn nhất, số bé nhất trong các số đã cho. - Giải đựơc bài toán có nội dung thực tiễn liên quan đến phép cộng, phép trừ các số trong phạm vi 1000.
  19. *Phát triển năng lực và phẩm chất: - Qua thực hành, luyện tập phát triển năng lực tính toán, tư duy, lập luận toán học. - Phát triển kĩ năng hợp tác và giao tiếp, rèn tính cẩn thận. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Thiết bị soi bài III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu: 3-5’ * Ôn bài cũ: GV cho HS làm b.con: - Đặt tính rồi tính 27+47,81-25 - HS làm b.con. *Khởi động, kết nối: - GV kết nối, giới thiệu bài. - HS nhắc lại tên bài. 2. Hoạt động luyện tập: 30-32’ Bài 1: - Gọi HS đọc YC bài. - HS đọc yc bài. - Bài yêu cầu làm gì? - HS trả lời. - Yêu cầu HS làm bài. - HS làm bài. - GV YC HS kiểm tra, chữa bài cho nhau. - HS nêu lại từng phép tính. - HS chia sẻ trước lớp. - HS nhận xét. - GV nhận xét- tuyên dương. Bài 2: - Gọi HS đọc YC bài. - HS đọc yc. - Bài yêu cầu làm gì? - 1-2 HS trả lời. - Gv yêu cầu HS nêu cách đặt tính và thực - HS nêu hiện phép cộng, phép trừ. - HS kiểm tra, chữa bài cho nhau.
  20. - YC HS chia sẻ. - Chia sẻ trước lớp. - GV nhận xét- tuyên dương. Bài 3: - Gọi HS đọc YC bài. - HS nêu yc. - Bài yêu cầu làm gì? - 1-2 HS trả lời. - GV yêu cầu tính kết quả của từng phép - HS tính nhẩm và ghi kết quả. tính ghi trên mỗi quả dưa rồi so sánh với số đã cho. - HS làm bài rồi chữa bài. - Chia sẻ trước lớp. - HS theo dõi. - GV nhận xét, tuyên dương. Bài 4: - Gọi HS đọc YC bài. - HS nêu yc. - Bài toán yêu cầu làm gì? - 1-2 HS trả lời. - Bài toán cho biết gì, hỏi gì, phải làm phép tính gì? - HS trả lời. Bài giải - - HS làm vở. a. Vì 308 km > 240 km nên Vinh xa Hà Nội hơn Cao Bằng. b. Quãng đuờng Hà Nội – Đà Nẵng dài: 308 + 463 = 771 (km) c. Quãng đuờng Đà Nẵng – TP Hồ Chí Minh dài hơn quãng đường TP Hồ Chí Minh đi Cần Thơ: 850 – 174 = 684 (km). Đáp số: a. Vinh xa Hà Nội hơn Cao Bằng; b. 771 km; c. 684 km. - HS chấm chéo. - GV chấm vở. - GV nhận xét, tuyên dương. - HS chia sẻ trước lớp. 3. Củng cố, dặn dò: 2-3’ - HS trả lời.