Kế hoạch bài dạy Lớp 2 - Tuần 35 Năm học 2023-2024

pdf 43 trang Ngọc Diệp 15/05/2026 130
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy Lớp 2 - Tuần 35 Năm học 2023-2024", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_bai_day_lop_2_tuan_35_nam_hoc_2023_2024.pdf

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Lớp 2 - Tuần 35 Năm học 2023-2024

  1. UBND HUYỆN TIÊN LÃNG TRƯỜNG TIỂU HỌC CẤP TIẾN CHƯƠNG TRÌNH TUẦN 35 và 35+ TỪ NGÀY 13/ 05 ĐẾN 23 /05/ 2024 KHỐI 2 -Năm học 2023 - 2024 Tiết Thứ Ngày Buổi Tiết Môn Tên bài ƯDCNTT Đồ dùng thứ 1 HĐTN 100 Sinh hoạt dưới cờ:: : Đón mùa hè trải nghiệm. GAĐT Bài 73: Ôn tập đo lường( Tiết 1) 2 Toán Thiết bị S soi bài 331 Ôn tập cuối học kì 2 ( Tiết 1) GAĐT 13 /05/ 3 Tiếng Việt Hai GAĐT 2024 4 Tiếng Việt 332 Ôn tập cuối học kì 2 ( Tiết 2) BS Toán 1 Ôn tập tuần 34 GAĐT Đọc TV C 2 Chủ đề : con vật GAĐT 3 Đạo đức 34 Đánh giá cuối học kì 2 20 //05/ 1 Toán 172 Bài 73 :( Tiết 2)Luyện tập GAĐT Hai S 2024 GAĐT 2 Tiếng Việt 333 Ôn tập cuối học kì 2 ( Tiết 3)
  2. GAĐT 3 Tiếng Việt 334 Ôn tập cuối học kì 2 ( Tiết 4) 4 A.Nhạc 34 Ôn tập cuối năm 1 Mĩ thuật 34 Trưng bày sản phẩm cuối năm C 2 Tiếng Anh 67 Kiểm tra HK II 3 GDTC 67 Kiểm tra cuồi năm học 1 Tiếng Việt 335 Ôn tập cuối học kì 2 ( Tiết 5) Soi bài 307 2 Tiếng Việt 336 Ôn tập cuối học kì 2 ( Tiết 6) GAĐT 308 21 /05/ S 57 GAĐT Ba 3 TNXH Bài 31: Ôn tập chủ đề Trái đất và bầu trời (T2) 2024 Bài 74: Ôn tập kiểm đếm số liệu và lựa chọn GAĐT 168 4 Toán khả năng (Tiết 1 ) C SHCM 1 Toán 169 Bài 74: ( Tiết 2)Luyện tập 22 /05/ Tư S 2 BS A.Nhạc 34 Đánh giá cuối học kì 2 GAĐT 2024 3 Tiếng Việt 337 Ôn tập cuối học kì 2 ( Tiết 7) Soi bài
  3. 4 Tiếng Việt 338 Ôn tập cuối học kì 2 ( Tiết 8) GAĐT 1 TNXH 58 Bài 31: Ôn tập chủ đề Trái đất và bầu trời (T3) 68 C 2 Tiếng Anh Chữa bài kiểm tra HK II Hoạt động giáo dục theo chủ đề:: Đón mùa hè 101 3 HĐTN trải nghiệm. 1 GDTC 68 Tổng kết môn học 2 Toán 170 Bài 75: Ôn tập chung GAĐT S 339 Ôn tập cuối học kì 2 ( Tiết 9) GAĐT 23//05/ 3 Tiếng Việt Năm 2024 4 Tiếng Việt 340 Ôn tập cuối học kì 2 ( Tiết 10) 1 BS. Toán Ôn tập tuần 34 (Tiết 2 ) C 2 BS. TV Ôn tập tuần 34 (Tiết 2 ) 3 HĐTN 102 Sinh hoạt lớp: Đón mùa hè trải nghiệm.
  4. TUẦN 35 Thứ hai ngày 13 tháng 5 năm 2024 Tiết 1: HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM SINH HOẠT DƯỚI CỜ: ĐÓN MÙA HÈ TRẢI NGHIỆM I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức - Kết quả học tập và rèn luyện trong tuần học vừa qua. - Kế hoạch, nhiệm vụ của nhà trường trong tuần tiếp theo. - Hs tham dự phát động phong trào : “ Vì một hành tinh xanh”. 2. Năng lực - Phát triển cho HS năng lực giao tiếp, năng lực ngôn ngữ. - Rèn kĩ năng lắng nghe. - Xây dựng mục tiêu, kế hoạch học tập, rèn luyện cho bản thân trong tuần học tiếp theo. 3. Phẩm chất Giáo dục HS phẩm chất chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Hình ảnh nội dung bài học III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Chào cờ - GV nhận xét đánh giá các phong trào - HS lắng nghe của lớp tuần qua 2. Trong buổi trải nghiệm: Hs tham gia - HS lắng nghe hát, đọc thơ về quê hương đất nước. + GV tổ chức cho cả lớp biểu diễn văn nghệ. - HS chú ý theo dõi - Mời HS nhận xét - HS thực hiện.
  5. 3. Sau buổi trải nghiệm: – Qua buổi trải nghiệm các em học được - HS lắng nghe điều gì? - HS lắng nghe - GVKL nhắc nhở HS yêu quê hương - HS trả lời đất nước. _________________________________ Tiết 2: TOÁN Bài 73: ÔN TẬP ĐO LƯỜNG( Tiết 1) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: *Kiến thức, kĩ năng: - HS củng cố kĩ năng cân đo. - Biết tính toán về độ dài, khối lượng và dung tích đã học. *Phát triển năng lực và phẩm chất: - Phát triển năng lực cân đo, tính toán. - Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: GADT III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của GV Hoạt động của HS A. Hoạt động mở đầu:(3-5’) * Ôn bài cũ: Bảng con - HS thực hiện bc 5dm = cm .dm = 70cm 200cm = m 20dm = m - 2 -3 HS đọc. B.Hoạt động luyện tập:(30- 32’) - 1-2 HS trả lời. Bài 1: VTH - HS thực hiện lần lượt các YC. - Gọi HS đọc YC bài. - HS trao đổi bài - Bài yêu cầu làm gì? - GV HDHS thực hiện lần lượt các YC. - HS chia sẻ. -Y/C hs làm bài vào vở. - GV nêu:
  6. + Khi thực hiện tính trong phép tính có đơn - 1-2 HS đọc YC. vị đo em làm như thế nào? - 1-2 HS trả lời. - Nhận xét, tuyên dương HS. - HS thực hiện theo cặp lần lượt Bài 2:Miệng các YC hướng dẫn. - Gọi HS đọc YC bài. - Lớp lắng nghe - Bài yêu cầu làm gì? - YC HS quan sát tranh và trả lời các câu hỏi + HS giải thích theo ý hiểu của của bài. mình. + Con mèo cân nặng 4kg + Quả dưa cân nặng 2kg. ? Vì sao em lại làm được kết quả đó? - Tổ chức cho HS chia sẻ trước lớp. - 2 -3 HS đọc. - Nhận xét, tuyên dương. - 1-2 HS trả lời. - GV chốt: - HS TLN Bài 3:VTH - Gọi HS đọc YC bài. - HS thực hiện chia sẻ. - Bài yêu cầu làm gì? - Y/c hs thảo luận nhóm 2 tìm ra kết quả? Gọi HS chia sẻ kết quả bài làm. - 2 -3 HS đọc. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - HS suy nghĩ. - Nhận xét, đánh giá bài HS. Bài 4: - HS thực hiện chia sẻ. - Gọi HS đọc YC bài. - Y/c hs suy nghĩ tìm ra kết quả của bài toán. - Gọi HS chia sẻ kết quả bài làm. -HS nghe - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - HSTLxc - Nhận xét, đánh giá bài HS. - Hs nghe - GV chốt: 800kg + 200kg = 1000kg Vậy con voi cân nặng 1000kg. - GV giải thích thêm: cách cân này tương tự cách cân đĩa chúng ta đã học. Một bên là đĩa cân, một bên đĩa cân là chú voi. Bên đĩa cân
  7. kia là số đá xếp lên thuyền. Khi chúng ta mang số đá đi cân chính là số cân nặng của - HS chia sẻ. chú voi. C. Củng cố, dặn dò: 2-3’ -Tiết học hôm nay củng cố kiến thức gì? - Nhận xét giờ học. - Dặn về nhà chuẩn bị bài sau. ___________________________________ Tiết 3 + 4: TIẾNG VIỆT ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ II( Tiết 1, 2) I. YỀU CẦU CẦN ĐẠT: *Kiến thức, kĩ năng: - Củng cố kĩ năng đọc thông qua hoạt động đọc đúng các bài đã học, đọc rõ ràng câu chuyện, bài thơ; biết ngắt hơi ở chỗ có dấu câu, chỗ ngắt nhịp thơ. - Củng cố kĩ năng đọc hiểu: hiểu nội dung bài đọc, nhận biết các sự việc chính trong bài đọc, nhận biết được thái độ, tình cảm giữa các nhân vật thông qua hành động, lời nói, - Củng cố kĩ năng nói: nói ngắn gọn về một câu chuyện hoặc bài thơ đã đọc theo lựa chọn cá nhân. *Phát triển năng lực và phẩm chất: - Giúp hình thành và phát triển năng lực ngôn ngữ . - Có tình cảm quý mến bạn bè, kính trọng thầy cô giáo, yêu quý mọi người xung quanh; rèn kĩ năng hợp tác làm việc nhóm. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: GADT, phiếu thăm viết sẵn tên các bài cần luyện đọc. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của GV Hoạt động của HS A. Hoạt động mở đầu:(3-5’) * Ôn bài cũ:Không kiểm tra. * Khởi động kết nối: - Cho lớp hát bài hát.
  8. - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. - Ghi tên bài. - HS nhắc lại tên bài. B. Hoạt động luyện tập thực hành (30-32’) 1. Luyện đọc lại các bài đã học. - GV tổ chức cho HS làm việc theo nhóm: + Nêu lại tên các bài tập đọc từ tuần 30 đến + HS thảo luận nhóm 4 kể tên các tuần 34. bài tập đọc đã học. + Từng học sinh bốc thăm để chọn bài đọc. + Mỗi HS bốc 1 phiếu thăm để biết bài đọc của mình. - GV yêu cầu luyện đọc nhóm 4. - HS hoạt động nhóm 4 trong thời gian 15 phút để đọc và trả lời câu + Từng học sinh trong nhóm đọc và trả lời hỏi. Nhóm trưởng ghi lại kết quả câu hỏi của bạn cùng nhóm về bài đọc của luyện đọc của nhóm. mình. + Nhóm trưởng báo cáo kết quả + Cả nhóm nhận xét, góp ý, báo cáo kết của nhóm mình cho GV. quả. - HS nghe - GV nhận xét- tuyên dương. 2. Trao đổi về các bài đọc - Gv hướng dẫn chung cả lớp cách trao đổi bài đọc với bạn. - Cho HS làm việc nhóm đôi trong thời - HS nghe gian 10 phút, trao đổi về bài đọc mà mình thích với bạn theo câu hỏi gợi ý: - HS làm việc nhóm đôi trao đổi + Bạn thích bài đọc nào nhất? Vì sao? với bạn trong nhóm. + Bạn nhớ nhất hoặc thích nhất chi tiết hay nhân vật nào trong bài đọc? (Hoặc bạn thích đoạn văn, đoạn thơ nào nhất trong bài đọc?) - Mời đại diện các nhóm lên trình bày trước lớp. - HS nhận xét. - GV nhận xét- tuyên dương các bạn trình -HS lắng nghe, trao đổi với bạn bày tốt, có sáng tạo. trình bày trước lớp
  9. C. Củng cố, dặn dò: 2-3’ - Hôm nay, chúng ta ôn lại được những gì? - GV nhận xét giờ học. - HS chia sẻ. __________________________________________ Buổi chiều Tiết 1: BỔ SUNG TOÁN ÔN TẬP TUẦN 35 ( Tiết 1) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: *Kiến thức, kĩ năng: - Ôn tập, củng cố kiến thức về phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 1000. - Ôn tập về so sánh số và đơn vị đo độ dài mét *Phát triển năng lực và phẩm chất: - Phát triển năng lực tính toán. - Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: GADT III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Hoạt động mở đầu : ( 3-5’) BC: 700 + 900 ,890 - 880 , 520 + 250 - HS thực hiện BC. GV nhận xét kết nối vào bài 2.Hoạt động luyện tập thực hành : ( 26 -28’) Bài 1: - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - GV HDHS thực hiện lần lượt các YC: - 2 -3 HS đọc. - GV NX - 1-2 HS trả lời.
  10. - Chốt cách cộng và trừ các số có ba chữ - HS thực hiện lần lượt các YC. số. Bài 2: - Gọi HS đọc YC bài. - 2 -3 HS đọc. - YC HS làm bài vào vở - 1-2 HS trả lời. - Tổ chức cho HS chia sẻ trước lớp. - HS thực hiện lần lượt các YC. - Nhận xét, tuyên dương. - Chốt cách cộng và trừ các số có ba chữ số. Bài 3: - Gọi HS đọc YC bài. - 2 -3 HS đọc. - GV cho HS làm bài vào vở ô . - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - HS thực hiện - Soi bài, nhận xét 2 -3 HS đọc lại bài làm - Chốt cách cách tính độ dài đường gấp khúc. Bài 4: - Gọi HS đọc YC bài. - 2 -3 HS đọc. - GV YCHS thực hiện lần lượt các YC: - 1-2 HS trả lời. - Nhận xét, tuyên dương HS - HS thực hiện chia sẻ. - Chốt cách giải toán về tính tất cả. 3. Củng cố, dặn dò: - Nhận xét giờ học _________________________________ Tiết 2 ĐỌC THƯ VIỆN CHỦĐỀ: CON VẬT ______________________________________ TUẦN 35 + Thứ Hai ngày 20 tháng 05 năm 2024 Tiết 2 : TOÁN Bài 73 (Tiết 2) LUYỆN TẬP
  11. I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: *Kiến thức, kĩ năng: - HS củng cố kiến thức về độ dài(dm,m,km), thời gian(giờ, phút, ngày, tháng, năm). - Biết vận dụng kiến thức vào ước lượng độ dài, tính toán khi có đơn vị đo. *Phát triển năng lực và phẩm chất: - Phát triển năng lực tính toán, ước lượng. - Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung - HS: SGK. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của GV Hoạt động của HS A. Hoạt động mở đầu:(3-5’) *Ôn bài/Khởi động: - Tính: 30cm:5=, 35kg+18kg=, 55l - 27l= - HS làm b.con. - Gv nhận xét.dẫn dắt, giới thiệu vào bài. - HS nhắc lại tên bài. B.Hoạt động luyện tập:(26- 28’) Bài 1: VTH - Gọi HS đọc YC bài. - 2 -3 HS đọc. - Bài yêu cầu làm gì? - 1-2 HS trả lời. -Y/c HS làm bài vào SGK. - HS thực hiện lần lượt các YC. - Gọi HS chữa bài. - HS chữa bài. - Nhận xét, tuyên dương HS. - Lớp lắng nghe, nhận xét. => GV chốt đáp án HS đổi chéo vở KT bài - HS đổi vở KT bài của bạn. làm của bạn: Bài 2:BC - Gọi HS đọc YC bài. - 2 -3 HS đọc. - Bài yêu cầu làm gì? - 1-2 HS trả lời. - YC HS làm bài vào vở - HS làm bài vào vở - Tổ chức cho HS chia sẻ trước lớp. - HS thực hiện theo cặp lần lượt - Nhận xét, tuyên dương. các YC hướng dẫn.
  12. => Chốt: Mối quan hệ giữa phép cộng và - HS nghe. phép trừ, phép nhân và phép chia. Bài 3:VTH - Gọi HS đọc YC bài. - 2 -3 HS đọc. - Bài yêu cầu làm gì? - 1-2 HS trả lời. - HDHS cách làm từng ý - HS thực hiện chia sẻ. a) Y/C HS quan sát thật kĩ các kim giờ, khi kim phút chỉ vào các số 3,6,12 để đọc đúng các giờ ở mỗi đồng hồ. b) Hướng dẫn HS cách tính ngày tuần liền sau. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. -HS nghe - Nhận xét, đánh giá bài HS. Bài 4: BC - Gọi HS đọc YC bài. - 2 -3 HS đọc. - Bài yêu cầu làm gì? - 1-2 HS trả lời. - Y/C HS đọc kĩ đề bài. - HS làm bài vào BC - HS làm bài vào BC - HS chia sẻ bài làm của mình. -Lắng nghe và nhận xét bài làm của bạn. -GV chốt Đ/A C. Củng cố, dặn dò: 2-3’ ? Tiết học hôm nay củng cố kiến thức gì? - HS TL. - Nhận xét giờ học. - Dặn về nhà chuẩn bị bài sau. -HS lắng nghe. ______________________________________ Tiết 2 + 3: TIẾNG VIỆT ÔN TẬP CUỐI HKII (Tiết 3+4) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: *Kiến thức, kĩ năng: - Củng cố và phát triển kĩ năng đọc – hiểu bài đọc để trả lời câu hỏi liên quan. - Củng cố kĩ năng nói và viết lời an ủi, động viên phù hợp.
  13. - Tìm các từ ngữ chỉ sự vật, đặc điểm, hoạt động và sử dụng các từ ngữ đó để đặt câu giới thiệu, câu nêu đặc điểm, câu nêu hoạt động . *Phát triển năng lực và phẩm chất: - Biết đọc, nhận biết các sự việc chính trong bài đọc và vận dụng vào trả lời ca]au hỏi. - HS có ý thức chăm chỉ học tập. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: GADT III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của GV Hoạt động của HS A. Hoạt động mở đầu:(3-5’) * Ôn bài cũ:Không kiểm tra. * Khởi động kết nối: - Cho lớp hát bài hát. - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. - Ghi tên bài. - HS nhắc lại tên bài. B. Hoạt động luyện tập thực hành (50-52’) *Bài 3/134: Luyện đọc bài thơ, trả lời câu hỏi và thực hiện theo yêu cầu - GV chiếu tranh và hỏi: - HS quan sát trả lời: Các bạn Hươu, + Tranh vẽ gì? Nai, Mèo, Gấu đang nói chuyện. Bạn Gấu đang nói chuyện bạn Thỏ bị ốm. - GV yêu cầu HS đọc thầm bài thơ - HS đọc thầm. trong vòng 1 phút. - GV gọi HS đọc bài. - HS luyện đọc bài thơ. - Yêu cầu HS đọc lại bài và trả lời 2 câu hỏi a,b: - HS đọc lại bài và tự trả lời câu hỏi . a, Vì sao Thỏ Nâu nghỉ học? b, Các bạn bàn nhau chuyện gì?
  14. -GV gọi HS trả lời, nhận xét. GV và GV thống nhất câu trả lời đúng: -2-3 HS trả lời a, Thỏ Nâu nghỉ học vì bạn bị ốm. - HS theo dõi b, Các bạn bàn nhau đi thăm Thỏ Nâu. - GV nêu yêu cầu mục c và hướng dẫn -Nhóm trưởng hướng dẫn các bạn: HS thực hành theo nhóm 4: + Từng bạn đóng vai một trong số các + Con hãy đóng vai một trong số các bạn đến thăm Thỏ Nâu và nói 2-3 câu bạn đến thăm Thỏ Nâu, nói 2-3 câu thể thể hiện sự quan tâm, mong muốn của hiện sự quan tâm, mong muốn của mình và các bạn trong lớp đối với Thỏ mình và các bạn đối với Thỏ Nâu. Nâu. - GV gọi một số đại diện nhóm trình + Mỗi bạn nên có cách nói khác nhau. bày trước lớp. + Nhóm bình chọn ra bạn có cách nói -GV nhận xét và tuyên dương những hay nhất. bạn có cách nói hay. -HS nghe và nhận xét. -GV nêu yêu cầu d: Tưởng tượng em -HS làm việc cá nhân viết bài vào vở. là bạn cùng lớp Thỏ Nâu. Vì có việc bận, em hông thể đến thăm bạn. Hãy -HS hoạt động nhóm 2 đóng vai nói lời viết lời an ủi, động viên Thỏ Nâu và đề nghị các bạn chuyển tấm thiệp đến nhờ các bạn chuyển giúp. Thỏ Nâu. -GV gọi một số HS đọc đoạn viết của -HS lắng nghe và nhận xét. mình và HS bình chọn các bạn có đoạn viết hay. -GV tuyên dương các bạn có đoạn viết hay. *Bài 4/135: Trò chơi: Tìm từ - Gọi HS đọc YC. - GV chiếu tranh - HS đọc. - Chia lớp làm 3 nhóm. - HS quan sát, lắng nghe. + Nhóm 1: Tìm từ chỉ sự vật - HS thực hiện + Nhóm 2: Tìm từ chỉ đặc điểm. - Các nhóm làm nhanh đính bảng. + Nhóm 3: Tìm từ chỉ hoạt động - HS nhận xét. - Trong thời gian 2 phút, mỗi nhóm -Đáp án: ghi đáp án của mình vào bảng nhóm. Nhóm nào làm nhanh, đúng thì thắng.
  15. + Từ chỉ sự vật: trẻ em, ông cụ, người mẹ, ong, bướm, chim, cây, + Từ chỉ đặc điểm: tươi vui, vui vẻ, rực rỡ, đỏ thắm, xanh rờn, đông vui, + Từ chỉ hoạt động: chạy nhảy, chạy bộ, tập thể dục, đá bóng, đọc báo, trò - GV nhận xét – chốt các đáp án đúng chuyện, và nhóm giành chiến thắng. * Bài 5/135: Đặt câu với các từ ngữ đã tìm được. -HS đọc yêu cầu và mẫu (HS đọc nối - Gọi HS đọc yêu cầu tiếp) - GV gọi 3 HS đặt 3 câu theo mẫu trong - HS lắng nghe và nhận xét. sách. GV và cả lớp nhận xét. - GV yêu cầu HS làm việc cá nhân đặt câu theo mẫu trong sách. - Hs làm việc cá nhân và viết bài vào vở. - GV gọi một số HS đọc bài trước lớp. - HS đọc bài làm của mình. - GV nhận xét – chốt. - HS nghe và nhận xét. - GV lưu ý cho HS một số cách nhận biết câu: + Câu giới thiệu thường có từ gì? - HS trả lời. VD: Đây là công viên. + Câu giới thiệu thường có từ “là”. Công viên là nơi vui chơi của mọi người. + Câu nêu đặc điểm có các từ ngữ gì? + Câu nêu đặc điểm có các từ chỉ đặc VD: Các bạn nhỏ rất vui vẻ. điểm. Vườn hoa rực rỡ. + Câu nêu hoạt động có các từ ngữ gì? + Câu nêu hoạt động có các từ chỉ hoạt động. VD: Ông cụ đọc báo. Hai mẹ con chạy bộ. - GV chốt cách nhận biết từng loại câu. - HS lắng nghe. C. Củng cố, dặn dò: 2-3’ - Bạn nào có thể nêu cho cô một số từ chỉ sự vật trong lớp mình?
  16. - Con hãy đặt cho cô một câu nêu đặc điểm. -HS nêu: bàn ghế, bảng đen, cửa sổ, - Bạn nào giỏi đặt cho cô một câu nêu hoạt động? -HS nêu: Lớp học rất sạch sẽ. - GV nhận xét giờ học. -HS nêu: Cô giáo giảng bài. _________________________________ Thứ Ba ngày 21 tháng 05 năm 2024 Buổi sáng: Tiết 1 + 2 TIẾNG VIỆT ÔN TẬP CUỐI HKII (Tiết 5+6) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: *Kiến thức, kĩ năng: - Củng cố về từ chỉ đặc điểm. - Củng cố kĩ năng sử dụng dấu chấm, dấu phẩy (tách các bộ phận cùng loại) trong các câu có nội dung đơn giản. *Phát triển năng lực và phẩm chất: - Phát triển kĩ năng trình bày, kĩ năng giao tiếp, hợp tác nhóm. - Vận dụng kiến thức vào cuộc sống hàng ngày. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học. - HS: Sách giáo khoa; VBT Tiếng Việt. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của GV Hoạt động của HS A. Hoạt động mở đầu:(3-5’) * Ôn bài cũ: ? Đặt câu giới thiệu sự vật? ? Đặt câu nêu đặc điểm? - HS thực hiện ? Đặt câu nêu hoạt động?
  17. - GV n xét,dẫn dắt, giới thiệu bài. - Ghi tên bài. B. Hoạt động luyện tập thực hành(50-52’) * Hoạt động 1: Tìm lời giải các câu đố về loài chim. - HS đọc yêu cầu. - GV đưa ra 3 bức ảnh minh họa chim cuốc, chim gõ kiến, chim bói cá. - GV cho HS nêu đặc điểm của 3 loài chim - HS đọc yêu cầu trên. - HS quan sát và nêu đặc điểm của 3 loài chim: + Chim cuốc: mỏ dài và nhọn, lông màu đen xám, đuôi màu nâu. Chúng thường sống ở các bụi tre ven song. + Chim gõ kiến: người nhỏ, mỏ rất dài, long màu trắng đen, long phần đuôi và đỉnh đầu có màu đỏ. Chúng thường đứng trên thân cây và dùng mỏ gõ vào thân để bắt côn trùng. + Chim bói cá: thân nhỏ, mỏ dài, lông trên lưng màu xanh biếc, dưới bụng màu vàng cam. Chúng thường sống ở ven các - Gv yêu câu HS làm việc cặp đôi đọc các câu hồ nước để bắt cá ăn. đố và trả lời: - Mời đại diện các nhóm trình bày kết quả. - HS nhận xét. - GV nhận xét- -GV chốt các đặc điểm. * Hoạt động 2: Tìm các từ ngữ chỉ đặc điểm của một loài vật em yêu thích - HS đọc
  18. - Goi HS đọc yêu cầu. - GV hướng dẫn mẫu: chim chích bông. + HS làm việc nhóm đôi + Yêu cầu HS quan sát bức ảnh chim chích bông và tìm các từ ngữ chỉ đặc điểm bên ngoài của chim: màu lông, hính dáng, kích thước, . + 3-4 HS trình bày: nhỏ nhắn, xinh xắn, hót hay, nhanh + Gọi HS trình bày ý kiến cá nhân nhẹn, -Nhóm trưởng yêu cầu mỗi bạn - GV yêu cầu học sinh thảo luận nhóm 4: trong nhóm chọn một con vật chọn loài vật mình thích và nêu từ chỉ đặc mình thích và nêu từ chỉ đặc điểm của loài vật đó. điểm của loài vật đó sau đó ghi vào vở. Khuyến khích các bạn chọn loài vật khác nhau. Nhóm nhận xét và tuyên dương bạn có nhiều cố gắng. - GV gọi đại diện nhóm trình bày. -5-6 HS trình bày. Cả lớp nhận xét. - GV nhận xét – Chốt- Tuyên dương các bạn có cố gắng. - HS đọc * Hoạt động 3: Hỏi đáp về một số loài vật. -GV tổ chức dưới dạng trò chơi: Bé làm - HS lắng nghe. phóng viên. -GV phổ biến cách chơi: 2 bạn tạo thành 1 nhóm, một bạn đóng vai phóng viên, một bạn đóng vai người được phỏng vấn thực hành hỏi đáp về mọt loài vật, sau đó đổi vai hỏi – đáp về loài vật khác. -HS theo dõi. - GV và 1HS thực hành làm mẫu: - GV yêu cầu HS hoạt động nhóm 2 trong thời gian 3 phút. -HS hoạt động nhóm thực hành -GV mời một số nhóm lên bảng thực hành. hỏi – đáp.
  19. -GV nhận xét- Chốt- tuyên dương các nhóm - 2-3 nhóm lên trình bày, cả lớp hoạt động tốt. nhận xét. * Hoạt động 4: Chọn dấu chấm, dấu phẩy thay cho ô vuông. -HS đọc yêu cầu - Gọi HS đọc yêu cầu -HS đọc kĩ đoạn văn, lựa chọn -GV yêu cầu học sinh làm bài cá nhân. dấu chấm hoặc dấu phẩy ở mỗi ô vuông và giải thích tại sao lựa chọn dấu câu đó. -GV gọi HS chữa bài. - 1 HS làm bài trên bảng. -Gọi HS nhận xét. - HS nhận xét, hỏi bạn vì sao sử dụng dấu câu đó. -GV nhận xét, chốt đáp án đúng và tuyên -HS lắng nghe. dương các bạn làm tốt. +Vì vị trí đó có các từ cùng loại Đáp án: đứng cạnh nhau. Vào ngày hội, đồng bào các buôn xa, bản + Vì đằng sau vị trí đó có tiếng gần nườm nượp kéo về buôn Đôn. Tất cả đều được viết hoa chữ cái đầu tiên. đổ về trường đua voi. Khi lệnh xuất phát vang lên, voi cuốn vòi -HS nêu: nhỏ nhắn, xanh biếc, chạy trong tiếng reo hò của người xem cùng nhanh nhẹn, tiếng chiêng, tiếng trống, tiếng khèn vang vọng. - Ngăn cách các từ cùng loại. -GV hỏi: - Kết thúc một câu. + Vì sao ở ô vuông thứ nhất, thứ ba và thứ tư lại đặt dấu phẩy? + Vì sao ở ô vuông thứ hai lại đặt dấu chấm? C. Củng cố, dặn dò: - Con hãy nêu lại một số từ chỉ đặc điểm trong tiết học hôm nay. - - GV nhận xét giờ học. __________________________________________
  20. Tiết 4 : TOÁN Bài 74: ÔN TẬP KIỂM ĐIỂM SỐ LIỆU VÀ LỰA CHỌN KHẢ NĂNG I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: *Kiến thức, kĩ năng: - HS ôn tập củng cố về kiểm đếm số liệu, biểu đồ tranh và lựa chọn khả năng(chắc chắn, có thể, không thể) *Phát triển năng lực và phẩm chất: - Phát triển năng lực kiểm đếm số liệu, - Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: GADT III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của GV Hoạt động của HS A. Hoạt động mở đầu:(3-5’) * Ôn bài cũ: Không kiểm tra * Khởi động kết nối: - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. - Ghi tên bài. - HS nhắc lại tên bài. B. Hoạt động luyện tập thực hành (26-18) Bài 1: VTH - 2 -3 HS đọc. - Gọi HS đọc YC bài. - 1-2 HS trả lời. - Bài yêu cầu làm gì? - HS thực hiện lần lượt các YC. - HS lắng nghe, Trao đổi chéo - GV HDHS thực hiện lần lượt các YC: SGK kiểm tra bài làm của bạn. - GV chốt câu trả lời đúng. - HS nêu miệng. a) Hình vuông: 8,Hình tròn: 11,Hình tam giác: 6 b) Hình màu đỏ: 9,Hình màu vàng: 6 Hình màu xanh:10