Kế hoạch bài dạy Toán 4 - Tuần 21, Bài 43: Nhân với số có hai chữ số (Tiết 1)

docx 3 trang Ngọc Diệp 19/06/2026 150
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Toán 4 - Tuần 21, Bài 43: Nhân với số có hai chữ số (Tiết 1)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_toan_4_tuan_21_bai_43_nhan_voi_so_co_hai_ch.docx

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Toán 4 - Tuần 21, Bài 43: Nhân với số có hai chữ số (Tiết 1)

  1. Toán T103. Bài 43: NHÂN VỚI SÔ CÓ HAI CHỮ SỐ (Tiết 1) I. Yêu cầu cần đạt 1. Kiến thức, kĩ năng - Biết thực hiện cách nhân với số có 2 chữ số. Vận dụng vào giải các bài tập và bài toán thực tế liên quan đến nhân với số có 2 chữ số. - Nhận biết được các tích riêng trong phép nhân với số có 2 chữ số. 2.Năng lực: - Biết tự giác học tập, làm bài tập và các nhiệm vụ được giao. 3. Phẩm chất: - Yêu thích môn học và chăm chỉ, có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để hoàn thành nhiệm vụ. II. Đồ dùng dạy học - Silile khám phá, máy soi III. Các hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Mở đầu: ( 3-5’) * Khởi động: H hát theo nhạc - H khởi động múa dân vũ rửa tay * Ôn bài cũ - Tính - H làm bảng con 7 x ( 9-2 ) 6 x ( 3 + 4) - Chữa bài, nhận xét - GV gt bài mới - H ghi vở 2. Khám phá: ( 12-15’) - G đưa Silile khám phá lên MH - Học sinh đọc thầm Cho ví dụ: Mỗi ô tô chở 34 học sinh. 12 ô tô - H đọc to như thế chở bao nhiêu học sinh? - Thảo luận N2 - Cho học sinh thảo luận tìm ra kiến thức bài Thảo luận nhóm và nêu ý kiến: học +Tìm 12 ô tô chở được bao nhiêu Để giải được bài toán mình cần làm như thế học sinh ta lập được phép tính:34 nào? x 12 - H làm nháp tìm KQ - G theo dõi, hướng dẫn - H trình bày cách làm - Nhận xét Khi nhân một số với một tổng ta có thể nhân số đó với từng số hạng của tổng rồi cộng các kết quả với nhau. a x (b + c) = a x b + a x c - Khi nhân một tổng với một số, ta có thể nhân từng số hạng của tổng với số đó rồi cộng các kết quả với
  2. nhau. (a + b) x c = a x c + b x c Thông thường ta đặt tính rồi tính như sau: * Đây là tính chất phân phối của 34 phép nhân đối với phép cộng. × 12 - Học sinh theo dõi 68 34 408 *2 nhân 4 bằng 8, viết 8; 2 nhân 3 bằng 6 viết 6 1 nhân 4 bằng 4 viết 4 (dưới 6) 1 nhân 3 bằng 3 viết 3. * Hạ 8. 6 cộng 4 bằng10, viết 0, nhớ 1; 3 thêm 1bằng 4 viết 4. - H nêu ví dụ và thực hiện * Lưu ý: - 68 là tích riêng thứ nhất (68 đơn vị). - 34 là tích riêng thứ hai (34 chục hay 340 đơn vị). - H nêu các bước thực hiện - Viết tích riêng thứ hai lùi sang trái một cột (so với tích riêng thứ nhất). - Giáo viên cho học sinh thực hiện vài ví dự nhân với số có hai chữ số để củng cố cách đặt tích riêng và tính tích chung, nhận xét đưa ra kết luận tính nhân với sô có hai chữ số Rút ra các bước tính nhân với số có hai chữ số: Bước 1: Đặt tính theo cột dọc Bước hai : Nhân từ phải sang trái Chú ý:Tích riêng thứ nhất (là thừa số thứ nhất nhân với chữ số hàng đơn vị). - Tích riêng thứ hai (Thừa số thứ nhất nhân với chữ số hàng chục). - Viết tích riêng thứ hai lùi sang trái một cột , một chữ số (so với tích riêng thứ nhất). - Học sinh nối tiếp nêu lại - Yêu cầu đọc thầm phần KP/20 - H đọc KP /20 2. Hoạt động ( 17-19’) Bài 1: Đặt tính rồi tính (4-5’) - KT: Nhân với số có hai chữ số - Gọi H đọc yêu cầu - H đọc thầm xác định yêu cầu - Yc H đọc làm BC - H làm BC - G nhận xét - H chữa bài. - Nêu cách nhân với số có hai chữ số? - Nhận xét
  3. - Chốt: Củng cố nhân với số có hai chữ số - H trả lời- nhận xét - GV nhận xét, tuyên dương. Bài 2 ( 5-6’) - KT: Nhân với số có hai chữ số - Gọi H đọc yêu cầu - H đọc thầm – XĐ yêu cầu - Y cầu Hs suy nghĩ, trao đỏi nhóm đôi nói - H thực hiện cho nhau nghe đáp án - H chữa bài - G theo dõi giúp đỡ. - Nhận xét - Muốn tìm được KQ của PT em thực hiện - H nêu ntn? - Chốt: Nhân với số có hai chữ số. Bài 3. (5-6’) - KT: Giải toán - GV gọi 1 HS đọc đề bài - H đọc thầm – xác định yêu cầu -Yêu cầu H làm vở - HS làm vở - Soi bài - H đọc bài làm- chia sẻ cách làm. - Nhận xét - Muốn tìm số kg ngô em làm ntn? - H trả lời - Chốt: Cách giải toán có liên quan đến nhân nhẩm với số có hai chữ số 4. Củng cố dặn dò ( 2-3’) - Tiết học hôm nay em học được những gì? - H nêu - Nhân xét tiết học - Nhận xét * Điều chỉnh sau bài dạy: