Kế hoạch bài dạy Lớp 2 - Tuần 1 Năm học 2023-2024

pdf 42 trang Ngọc Diệp 15/05/2026 130
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy Lớp 2 - Tuần 1 Năm học 2023-2024", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_bai_day_lop_2_tuan_1_nam_hoc_2023_2024.pdf

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Lớp 2 - Tuần 1 Năm học 2023-2024

  1. TRƯỜNG TIỂU HỌC CẤP TIẾN CHƯƠNG TRÌNH TUẦN 1 TỪ NGÀY 4/9 ĐẾN 8/9/2023 KHỐI 2 Năm học 2023 - 2024 Tiết Thứ Ngày Buổi Tiết Môn Tên bài ƯDCNTT Đồ dùng thứ S 4/9/ Hai Nghỉ bù ngày 2/9 2023 C 1 2 S KHAI GIẢNG NĂM HỌC MỚI 3 5/9/ Ba 4 2022 1 C 2 SHCM 3 1 Tiếng Việt 1 Bài 1 - Đọc : Tôi là học sinh (T1) Tranh minh hoạ 2 Tiếng Việt 2 Bài 1 - Đọc : Tôi là học sinh (T2) Tranh minh hoạ S 3 TNXH 1 Bài 1: Các thế hệ trong gia đình (T1 6/ 9/ Bài 1: Ôn tập các số đến 100 (T1) Tư 4 Toán 1 2023 1 Toán 2 Bài 1: Ôn tập các số đến 100 (T2) 2 Bài 1: (T3) Viết: Chữ hoa A Mẫu chữ hoa A C Tiếng Việt 3 Bài 1 :(T4) Nói và nghe: Những ngày hè của 3 Tranh minh hoạ Tiếng Việt 4 em Chiếu 7/9/ Năm S 1 N.dung bài Thẻ số bài 4. 2023 Toán 2 Bài 1: Ôn tập các số đến 100 (T3) 1,2
  2. Giấy bìa cứng /giấy 2 ÂN 1 Hát: Dàn nhạc trong vườn thủ công/Kéo/ thước kẻ 3 Tiếng Việt 5 Bài 2: Đọc : Ngày hôm qua đâu rồi ?( T1) 4 Tiếng Việt 6 Bài 2: Đọc : Ngày hôm qua đâu rồi ?( T2) 1 TNXH 2 Bài 1: Các thế hệ trong gia đình (T2) 2 Toán 7 Bài học STEM Tia số của em {T1) Hoạt động giáo dục theo chủ đề: Hình ảnh của 3 HĐTN 1 em. Bài 1: Chuyển đội hình hàng dọc thành đội 1 GDTC 1 hình vòng tròn và ngược lại.( Tiết 1) Giấy bìa cứng /giấy 2 Toán Bài học STEM Tia số của em ( T2) thủ S 5 công/Kéo/ thước kẻ 3 Tiếng Việt 6 Bài 2:(Tiết 3) (NV): Ngày hôm qua đâu rồi? 8/9/ Sáu Bài 2 (Tiết 4) LT -Từ ngữ chỉ sự vật, hoạt 2023 4 động; Tranh minh hoạ Tiếng Việt 8 Câu giới thiệu 1 Tiếng Anh 1 Greeting Bài 2 (Tiết 5) -Viết đoạn văn giới thiệu bản C 2 Tiếng Việt 9 thân 3 HĐTN 2 Sinh hoạt lớp : - Hình ảnh của em.
  3. TUẦN 1 Thứ tư ngày 6 tháng 9 năm 2023 Tiết 1 +2 TIẾNG VIỆT BÀI 1:ĐỌC: TÔI LÀ HỌC SINH LỚP 2 (Tiết 1+2) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: *Kiến thức, kĩ năng: - Đọc đúng các tiếng trong bài: Loáng ,rối rít, níu, lớn bổng . Bước đầu biết đọc đúng lời kể chuyện và lời nói trực tiếp của nhân vật. - Hiểu nội dung bài: Cảm xúc háo hức, vui vẻ của ácc bạn học sinh trong ngày khai giảng lớp 2. *Phát triển năng lực và phẩm chất: - Giúp hình thành và phát triển năng lực văn học: nhận biết các sự việc, diễn biến trong chuyện. năng lực hợp tác thông qua làm việc nhóm. - Có tình cảm quý mến bạn bè, niềm vui khi đến trường; II. CHUẨN BỊ 1. Kiến thức - GV hiểu nội dung VB Tôi là HS lớp 2 - Phương pháp dạy học phát huy trải nghiệm, tăng cường hoạt động thực hành, giao tiếp. 2. Đồ dùng dạy học - Trình chiếu: Tranh minh họa bài đọc và minh họa các hoạt động trong bài học- HS chuẩn bị SHS; VBTTV2T1.. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS A. Hoạt động Mở đầu (3-5’) 1. Ôn bài cũ (không kiểm tra) 2. Khởi động, kết nối (3-5’) - Cho HS quan sát tranh: Tranh vẽ gì? - GV hỏi: - HS thảo luận theo cặp và chia sẻ. + Em đã chuẩn bị những gì cho ngày khai giảng? - 2-3 HS chia sẻ. + Cảm xúc của em như thế nào?
  4. - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. - GV ghi đầu bài - HS ghi vở B. Hoạt động Hình thành kiến thức mới 1. Đọc văn bản (25-27’) 1.1 Hướng dẫn đọc văn bản (12-15’) * Đọc mẫu, chia đoạn - GV đọc mẫu: giọng nhanh, thể hiện sự phấn khích. - Cả lớp đọc thầm. + Bài chia làm mấy đoạn? - HS chia đoạn theo ý hiểu. - GV chốt:+ Đoạn 1: Từ đầu đến sớm nhất - Lớp lắng nghe và đánh dấu vào sách. lớp.; Đoạn 2: Tiếp cho đến cùng các bạn.; Đoạn 3: Còn lại. * Luyện đọc từng đoạn - Đọc thầm đoạn 1 - Đoạn 1: - 2-3 HS đọc – HS khác nhận xét HD đọc đúng và giải nghĩa từ : Loáng ,rối rít GV uốn nắn cách đọc cho HS - 2-3 HS đọc – HS khác nhận xét - HD đọc đoạn 1 + Đoạn 2: - Đọc thầm đoạn 2 HD luyện đọc câu dài: Nhưng vừa đến cổng trường,/ tôi đã thấy mấy bạn cùng lớp/ đang ríu rít nói cười/ ở trong sân; - 2-3 HS đọc – HS khác nhận xét - HD đọc đoạn 2 - 2-3 HS đọc – HS khác nhận xét + Đoạn 3 - Đọc thầm đoạn 3 HD luyện đọc câu dài: Ngay cạnh chúng tôi,/ mấy em lớp 1/ đang rụt rè/ níu chặt tay - 2-3 HS đọc – HS khác nhận xét bố mẹ,/ thật giống tôi năm ngoái.; - 2-3 HS đọc – HS khác nhận xét HD đọc và giải nghĩa từ: níu, nâng bổng - 1 lượt HS - HD đọc đoạn 3 - Từng nhóm HS đọc nối tiếp 3 đoạn. - YC HS đọc nối tiếp cả bài mỗi HS 1đoạn - HS góp ý cho nhau. - HS đọc thi đua giữa các nhóm. 1.2. Luyện đọc theo nhóm (5-7’) - Bình chọn nhóm đọc hay. - GV cho HS luyện đọc theo nhóm. - 1-2 HS
  5. - GV giúp đỡ HS trong các nhóm gặp khó - HS nhận xét khăn khi đọc bài, tuyên dương HS đọc tiến bộ. - GV tổ chức đọc thi đua giữa các nhóm. 1.3. Đọc toàn bài (5-7’) - GV HD HS đọc lại toàn VB. - GV cho HS đọc lại toàn VB. - GV nhận xét, tuyên dương HS đọc tốt. - GV đọc toàn bài (Nếu trong lớp có nhiều - HS đọc thầm đoạn 2 và TLCH HS đọc yếu) - 2-3 HS chia sẻ ý kiến. 2. Trả lời câu hỏi (15-17’) Câu 1: Yêu cầu 1 HS đọc câu hỏi - GV và HS thống nhất đáp án đúng: a,b, c - Nếu HS trả lời câu hỏi nhanh, GV có thể - HSTL câu hỏi mở rộng câu hỏi: - HS nhận xét, góp ý cho bạn. + Em có cảm xúc gì khi đến trường vào -2-3 HSTL ngày khai giảng? - HS nhận xét, góp ý cho bạn. - GV chốt ý, chuyển câu hỏi 2. Dự kiến ĐA: Bạn ấy không thực hiện Câu 2: được mong muốn vì các bạn khác cũng - GV nêu câu hỏi muốn đến sớm và nhiều bạn đến trước Chốt câu Tl đúng. bạn ấy. Câu 3. - GV nêu câu hỏi, - 2-3 HS tìm câu TL + GV chốt : Bạn ấy thấy mình lớn bổng lên. - HS nêu ý hiểu: lớn bổng lên Vậy : Em hiểu thế nào là “ lớn bổng lên” - HS liên hệ bản thân. - GV có thể mở rộng câu hỏi liên hệ bản - HS nhận xét, góp ý cho bạn. thân: - HS lắng nghe. + Các em thấy mình có gì khác so với khi các em vào lớp 1? - Gợi ý: Điểm khác biệt có thể là về tính cách của bản thân (tự tin, nhanh nhẹn hơn), học tập (đã biết đọc, biết viết/ đọc - Thảo luận nhóm 2 viết trôi chảy), quan hệ bạn bè (nhiều bạn - Đại diện nhóm nêu kết quả bè hơn, biết tất cả các bạn trong lớp, có
  6. bạn thân trong lớp,...), tình cảm với thầy - HS nhận xét, góp ý cho bạn. cô (yêu quý các thầy cô), tình cảm với Dự kiến ĐA: Thứ tự tranh: 3-2-1. trường lớp (biết tất cả các khu vực trong trường, nhớ vị trí các lớp học,... Câu 4: -HS làm việc theo nhốm đôi - Đại diện 1 số nhóm nêu kết quả - GV chốt ND bài: Cảm xúc háo hức, vui vẻ của ácc bạn học sinh trong ngày khai giảng - HS lắng nghe, đọc thầm. lớp 2. C. Hoạt động Luyện tập, thực hành: - HS đọc Luyện đọc lại (7-8’) - HS nhận xét - GV đọc diễn cảm toàn bài. Lưu ý giọng đọc. - HS làm bài và chia sẻ. - Gọi HS đọc đọan; - 1 số HS trình bày kq - Cho HS đọc cả bài - Nhận xét, tuyên dương HS. Luyện tập theo văn bản đọc (7-8’) Câu 1: - HS đóng vai theo cặp - Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.11. - 1 số nhóm lên thực hiện. - YC HS hoàn thiện vào VBTTV/tr.4. xong thảo luận nhóm đôi - HS lắng nghe - Nhận xét. Câu 2: HDHS đóng vai để luyện nói lời chào tạm biệt, lời chào thầy cô, bạn bè. - HDHS luyện tập theo cặp - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Gọi các nhóm lên thực hiện. - Nhận xét chung, tuyên dương HS. D. Hoạt độngcủng cố (2-3’) - Qua bài hôm nay em học được gì IV. Điều chỉnh sau bài dạy __________________________________________
  7. Tiết 3 TOÁN BÀI 1: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 (Tiết 1) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: *Kiến thức, kĩ năng: - Nhận biết được cấu tạo thập phân của số, phân tích số (viết dạng 42 =40 + 2). Đọc, viết, xếp thứ tự, so sánh được các số đến 100. - Nhận biết được số chục, số đơn vị của sổ có hai chữ số; ước lượng được số đồ vật theo nhóm chục. *Phát triển năng lực và phẩm chất: - Thông qua hoạt động quan sát tranh, hình vẽ,..., HS nêu được câu hỏi và tự tin trả lời được câu hỏi thích hợp với mỗi tình huống, qua đó bước đấu hình thành nãng lực giải quyết vấn để, năng lực giao tiếp toán học. - Thông qua hoạt động ước lượng sổ đổ vật theo nhóm chục, HS bước đẩu làm quen với thao tác ước lượng rổi đếm để kiểm tra ước lượng, qua đó bước đầu hình thành năng lực tư duy, lập luận toán học,... II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Hình ảnh bài 2,3 III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Hoạt động mở đầu: (2-3 ‘) 1. Ôn bài cũ: Không kiểm tra 2.Khởi động: - Hát: Em yêu trường em - HS hát và vận động theo bài há 2.Hoạt động luyện tập, thực hành. (26-28 ‘) Bài 1: V (4-6 ‘) - 2 -3 HS đọc - Gọi HS đọc YC bài. - HS thực hiện lần lượt các YC. - GV HDHS thực hiện lần lượt các YC: - GV hướng dẫn mẫu: + Hàng thứ nhất có mấy bó chục và mấy que tính lẻ ? + Số gồm 3 chục và 4 đơn vị viết thế nào ? Viết - 2-3 HS trả lời: thế nào ?
  8. - Cho HS làm cá nhân thực hiện hoàn thiện + Đáp án 51. bảng . + Đáp án 4, 6, Bốn mươi sáu. a) Hàng thứ hai có mấy chục và mấy đơn vị ? + Đáp án 5 chục, 5 đơn vị, 55, Viết số tương ứng Năm mươi lăm. b) Hàng thứ ba có mấy chục và mấy đơn vị ? Đọc số tương ứng c) Hàng thứ tư có mấy chục và mấy đơn vị ? Đọc, Viết số tương ứng - 2-3 HS trả lời: - GV hỏi : + Khi đọc, viết số, ta viết hàng nào trước, hàng nào sau ? + Khi viết số có hàng đơn vị là 5 thì ta viết l hay n ? - Nhận xét, tuyên dương HS. Bài 2:BC(3-4 ‘) - Gọi HS đọc YC bài. - Hướng dẫn HS phân tích mẫu. + Củ cà rốt thứ nhất ghi số bao nhiêu ? - 2 -3 HS đọc. + Số 54 gồm mấy chục và mấy đơn vị ? Nối với chú thỏ nào ? + YC HS làm việc cá nhân, tự nối số với chú - HS thực hiện cá nhân lần lượt thỏ ghi cấu tạo số tương ứng. các YC hướng dẫn. - Tổ chức cho HS chia sẻ trước lớp. Gọi 3 – 5 - HS chia sẻ. HS lần lượt nêu các đáp án. GV chiếu hình ảnh trên màn hình. - Nhận xét, tuyên dương. Bài 3:BC(4-6 ‘) - Gọi HS đọc YC bài. - 2 -3 HS đọc. - HDHS phân tích mẫu : - HS thực hiện chia sẻ. - HD HS phân tích bảng : + Những cột nào cần hoàn thiện ? - GV cho HS làm bài vào phiếu. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn.
  9. - Tổ chức cho HS báo cáo kết quả và nhận xét. - GV chốt, chiếu đáp án. - Nhận xét, đánh giá bài HS. Bài 4: V (4-6 ‘) - HS đọc YC - GV cho HS làm bài vào vở . - HS làm bài - Nhóm đôi kiểm tra nhau . - Nhóm đôi kiểm tra nhau . - Tổ chức cho 2 nhóm lên thi tiếp sức. - 2 Nhóm lên thi tiếp sức . - GV nhận xét, khen ngợi HS. 3.Hoạt động củng cố, dặn dò: (2-3 ‘) - HS lắng nghe. - Nhận xét giờ học. - HS quan sát hướng dẫn. IV.Điều chỉnh sau bài dạy: Buổi chiều: Tiết 1 TOÁN Bài 1: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 (T2) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: *Kiến thức, kĩ năng: - HS nhận biết, phân tích được số có hai chữ số theo số chục và số đơn vị, viết được số có hai chữ số dạng: 35 = 30 + 5 . - Củng cố về thứ tự, so sánh số có hai chữ số. *Phát triển năng lực và phẩm chất: - Thông qua hoạt động quan sát tranh, hình vẽ,..., HS nêu được câu hỏi và tự tin trả lời được câu hỏi qua đó bước đấu hình thành nãng lực giải quyết vấn để, năng lực giao tiếp toán học. - Thông qua hoạt động tách gộp số chục và số đơn vị hình thành năng lực tư duy, lập luận toán học,.. II. ĐỒ DÙNG, DẠY HỌC - GA ĐT. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của GV Hoạt động của HS
  10. 1.Hoạt động mở đầu: (3-5’) * Ôn bài cũ: Bảng con - Viết số gồm: 6 chục và 8 đv; 4 chục và 7 đv. 2. Hoạt động luyện tập, thực hành.(28-30’) - HS thực hiện BC Bài 1: ( 3-5’) vở - Gọi HS đọc YC bài. - Cho HS qs mẫu mẫu - giải thích mẫu - 1 -2 HS đọc. - Cho HS làm cá nhân thực hiện hoàn thiện vào - 1 -2 HS đọc mẫ và giải thích phiếu học tập. - HS thực hiện vào VTH - Mời HS chia sẻ cá nhân các số: 67,59,55 - GV hỏi : - 1 số HS chia sẻ + Trong số có hai chữ số, chữ số nào chỉ số chục ? chữ số nào chỉ số đơn vị? Chốt: Trong số có hai chữ số, chữ số đứng trước chỉ số chục; chữ số đứng sau chỉ số đơn vị . Bài 2: Bảng con ( 4-6’) - HS nêu YC bài. - Gọi HS đọc các số trên các áo. + YC HS làm vào BC - HS làm vào BC - Để sắp xếp được các số theo thứ tự em làm thế nào? - 2-3 HS trả lời: Bài 3:vở ( 4-6’) - Gọi HS đọc YC bài. - HS đọc thầm và phân tích mẫu - 1-2 HS đọc YC - GV cho HS làm bài vào vở - Soi bài- nhận xét. - 1 HS thực hiện vào VTH Chốt: Trong số có hai chữ số, chữ số chỉ số chục - HS chia sẻ. đứng trước; chữ số chỉ số đơn vị đứng sau. Bài 4: Trò chơi “Tiếp sức”( 6-7’) - GV nêu tên trò chơi và phổ biến cách chơi, luật chơi. - HS đọc yêu cầu - Cách chơi: GV đặt sẵn 12 thẻ từ ghi các số 3, 5 , - HS lắng nghe 7 lên bảng. GV nêu yêu cầu HS của 2 đội chơi được gọi sẽ lên chọn thẻ ghép lại tạo thành các số
  11. có ba chữ số đính lên bảng.Đội nào ghép được các số đủ đúng và nhanh sẽ thắng - GV cho HS TL nhóm ba trong 1 phút - Tổ chức cho 2 nhóm lên thi tiếp sức. - GV HS tìm số né nhát hoạc lớn nhất trong các số - HS thảo luận nhóm 3.. ghép được. - 2 Nhóm lên thi tiếp sức . Chốt: Với 3 số đã cho khác 0; bao giờ ta cũng lập được 6 số có ba chữ số khác nhau - HS lắng nghe. 3. Củng cố, dặn dò( 1-2’) - Nhận xét giờ học. _________________________________ Tiết 2 TIẾNG VIỆT BÀI 1: VIẾT - CHỮ HOA A(Tiết 3) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: *Kiến thức, kĩ năng: - Biết viết chữ viết hoa A cỡ vừa và cỡ nhỏ. - Viết đúng câu ứng dựng: Ánh nắng tràn ngập sân trường. *Phát triển năng lực và phẩm chất: - Rèn cho HS tính kiên nhẫn, cẩn thận. - Có ý thức thẩm mỹ khi viết chữ. II. CHUẨN BỊ 1. Kiến thức - GV nắm được độ cao, độ rộng, kĩ thuật viết chữ hoa A. - Phương pháp dạy học tăng cường hoạt động thực hành, giao tiếp. 2. Đồ dùng dạy học - Trình chiếu: Chữ mẫu A, câu ứng dụng. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Hoạt động mở đầu: Khởi động kết nối.(3-5’) - Tổ chức cho HS hát kết hợp vận động tay, chân, toàn thân. - HS hát kết hợp vận động theo - GV giới thiệu bài viết chữ hoa A nhạc 1 bài hát. 2. Hoạt động hình thành kiến thức mới:
  12. * HĐ1 1: Hướng dẫn viết chữ hoa. (8-10’) - GV Đưa mẫu chữ hoa A cho HS quan sát và hỏi: + Độ cao, độ rộng chữ hoa A. + Chữ hoa A gồm mấy nét? - 2-3 HS chia sẻ. - GV chiếu video HD quy trình viết chữ hoa A. - HS quan sát. - GV thao tác mẫu trên bảng lớp, vừa viết vừa nêu quy trình viết từng nét. - YC HS viết bảng con. - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Nhận xét, đánh giá bài viết HS. * HĐ2 2: Hướng dẫn viết câu ứng dụng.(2-3’) - HS quan sát, lắng nghe. - Gọi HS đọc câu ứng dụng cần viết. + GV giải nghĩa: - HS luyện viết bảng con. + Câu ứng dụng gồm mấy chữ ? độ cao? khoảng cách giữa các con chữ, các chữ? - GV viết mẫu câu ứng dụng trên bảng, lưu ý cho HS: + Viết chữ hoa A đầu câu. + Cách nối từ A sang n. - HS đọc: Ánh nắng tràn ngập sân trường. + Khoảng cách giữa các con chữ, độ cao, dấu thanh và dấu chấm cuối câu. - HS quan sát, lắng nghe. * Hoạt động 3: Hoạt động luyện tập, thực hành. (12-14’) - HS quan sát, lắng nghe. - HD tư thế ngồi viết - YC HS thực hiện luyện viết chữ hoa A và câu ứng dụng trong vở Tập viết - 1 HS đọc nội dung bài viết - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Học sinh viết vào vở Tập viết - YCHS đổi vở kiểm tra nhau 2 tập một. - Soi bài – Nhận xét, đánh giá bài HS.
  13. - GV trưng bày một số bài viết đẹp. - HS đổi vở cho nhau để phát 3. Củng cố, dặn dò: hiện lỗi và góp ý cho nhau theo cặp hoặc nhóm - - GV nhận xét giờ học. - HS chia sẻ. . - HS quan sát, cảm nhận. IV. Điều chỉnh sau bài dạy ________ ________________________ Tiết 3 TIẾNG VIỆT Bài 1: NÓI VÀ NGHE: NHỮNG NGÀY HÈ CỦA EM (Tiết 4) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: *Kiến thức, kĩ năng: - Nhận biết được các sự việc trong tranh minh họa về kì nghỉ hè của các bạn nhỏ. - Nói được điều đáng nhớ trong kì nghỉ hè của mình. *Phát triển năng lực và phẩm chất: - Phát triển kĩ năng trình bày, kĩ năng giáo tiếp, hợp tác nhóm. - Vận dụng kiến thức vào cuộc sống hàng ngày. II. CHUẨN BỊ 1. Kiến thức - GV nắm được tình tiết, đặc điểm của mùa hè. - Phương pháp dạy học tăng cường hoạt động trải nghiệm, thực hành, giao tiếp. 2. Đồ dùng dạy học - Trình chiếu: Tranh minh họa 1 số HĐ ngày hè,, một số hình ảnh học sinh vui chơi ngày hè. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của GV Hoạt động của HS
  14. A.Hoạt động mở đầu: ( 3-5’) 1. Ôn bài cũ: Không kiểm tra 2. Khởi động kết nối/ - Cho HS giải câu đố: Mùa nào có nắng chói chang - 1-2 HS chia sẻ. Hoa phương rực đỏ, ve ran cả ngày? Là mùa nào? - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. B. Hoạt động Hình thành kiến thức mới: (8- 10’) Kể về điều đáng nhớ trong kì nghỉ hè.( 78- 10) - GV tổ chức cho HS quan sát từng tranh, trả lời câu hỏi: - Mỗi tranh, 2-3 HS chia sẻ. + Tranh vẽ cảnh ở đâu? + Trong tranh có những ai? + Mọi người đang làm gì? - Theo em, các tranh muốn nói về các sự việc diễn ra trong thời gian nào? - 1-2 HS trả lời. - Tổ chức cho HS kể về kì nghỉ hè, lưu ý chọn những điều nổi bật, đáng nhớ nhất. - HS thảo luận theo cặp, sau đó chia - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn. sẻ trước lớp. - Nhận xét, động viên HS. C. Hoạt động luyện tập, thực hành: (13- 15’) Cảm xúc của em khi trở lại trường sau kì nghỉ hè. - HS suy nghĩ cá nhân, sau đó chia - YC HS nhớ lại những ngày khi kết thúc kì sẻ với bạn theo cặp. nghỉ hè, cảm xúc khi quay lại trường học. - Gọi HS chia sẻ trước lớp; GV sửa cách diễn - HS chia sẻ trước lớp; đạt cho HS. - HS lắng nghe, nhận xét. - Nhận xét, khen ngợi HS. D. Hoạt động vận dụng, củng cố (3-5’)
  15. 1. Củng cố + Bài học này em được học nội dung gì? - HS lắng nghe + Sau khi học xong bài này, em thích hoạt động nào ? Vì sao? - HS thực hiện. - GV nhận xét, khen ngợi, động viên HS. 2. Vận dụng - HDHS viết 2-3 câu về kì nghỉ hè: có thể viết một hoạt động em thích nhất, một nơi em từng đến, cảm xúc, suy nghĩ của em trong kì nghỉ - HS chia sẻ. hè, - YCHS hoàn thiện bài tập trong VBTTV, tr.4,5. - Nhận xét, tuyên dương HS. E. Điều chỉnh sau bài dạy (nếu có) .. ________________________________________ Thứ năm ngày 7 tháng 9 năm 2023 Buổi sáng: Tiết 1 TOÁN BÀI 1: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 (T3) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: *Kiến thức, kĩ năng: - Giúp HS làm quen với ước lượng theo nhóm chục. - Ôn tập, củng cố về phân tích số và bảng số từ 1 đến 100 đã học. *Phát triển năng lực và phẩm chất: -Thông qua hoạt động ước lượng sổ đổ vật theo nhóm chục, HS bước đầu làm quen với thao tác ước lượng rổi đếm để kiểm tra ước lượng, qua đó bước đầu hình thành năng lực tư duy, lập luận toán học,.. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Trình chiếu nội dung bài 1,2, thẻ bài 4. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
  16. Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Hoạt động mở đầu: (3-5’) * Ôn bài cũ BC: 65 = 60 + .. - HS thực hiện BC 43 = .. + .. - GV nhận xét kết nối bài 2. Hoạt động luyện tập, thực hành.( 28-30’) Bài 1:Miệng (3-5’) - Gọi HS đọc YC bài. - 2 -3 HS đọc. + GV gợi ý để HS thấy có 2 nhóm chục - HS lắng nghe. viên bi rổi khoanh tiếp vào 1 nhóm chục viên bi nữa, quan sát thấy được 3 nhóm chục viên bi và thừa ra 2 viên bi lẻ. Từ đó thấy ước lượng được khoảng 3 chục viên bi và đếm được 32 viên bi. - GV cho HS thảo luận nhóm đôi để ước lượng số viên bi ở mỗi phần. - Mời HS chia sẻ, nhận xét. - HS thảo luận. - YC HS đếm số viên bi trong hình để đối chiếu - Đại diện một số nhóm chia sẻ. với đáp án ước lượng + Đáp án khoảng 3 chục – 32 . - GV lưu ý: Khi ước lượng có thể dùng bút chì vẽ vòng tròn lớn để khoanh vùng. - Nhận xét, tuyên dương HS. Bài 2:miệng (3-5’) - Bài yêu cầu làm gì? - GV cho HS thảo luận nhóm đôi để ước lượng số quả cà chua ở mỗi phần. - Mời HS chia sẻ, nhận xét. - 1-2 HS trả lời. - YC HS đếm số quả cà chua trong hình để đối chiếu với đáp án ước lượng - GV chiếu hình ảnh trên màn hình. - HS thảo luận. - Nhận xét, tuyên dương. - HS chia sẻ. Bài 3:BC (4-6’)
  17. - Gọi HS đọc YC bài. - HDHS phân tích mẫu : - GV cho HS làm bài vào phiếu. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Tổ chức cho HS báo cáo kết quả và nhận xét. - 2 -3 HS đọc. - GV chốt, chiếu đáp án. - Nhận xét, đánh giá bài HS. - HS làm Bài 4: Đồ dùng (6-8’) - Gọi HS nêu YC bài. - YC HS quan sát các số ở mỗi miếng bìa A, B, c, D và các số viết ở mỗi vị trí bị trống trong bảng rổi tìm cách lắp các miếng bìa vào vị trí thích hợp trong bảng (theo các màu ở mõi ô trống tương ứng). - GV cho HS thảo luận nhóm bốn . - Tổ chức cho các nhóm lên chia sẻ. - HS thảo luận nhóm bốn . - GV nhận xét, khen ngợi HS. - 2 Nhóm chia sẻ . 3. Củng cố, dặn dò:( 2-3’) - HS lắng nghe. - Nhắc lại nội dung bài học - Nhận xét giờ học. - 1-2 HS *. Điều chỉnh sau bài dạy (nếu có) ______________________________________ Tiết 3+4 TIẾNG VIỆT BÀI 2: ĐỌC - NGÀY HÔM QUA ĐÂU RỒI ? (Tiết 1 + 2) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: *Kiến thức, kĩ năng: - Đọc đúng các tiếng trong bài:lịch cũ nụ hồng, tỏa, hạt lúa, chín vàng, gặt hái, vẫn còn, ; ngắt nghỉ đúng nhịp thơ trong bài. - Trả lời được các câu hỏi của bài.
  18. - Hiểu nội dung bài: cần phải biết quý trọng thời gian, yêu lao động; nếu để nó trôi qua sẽ không lấy lại được. *Phát triển năng lực và phẩm chất: - Giúp hình thành và phát triển năng lực văn học: phát triển vốn từ chỉ người, chỉ vật; kĩ năng đặt câu. - Biết yêu quý thời gian, yêu quý lao động. II. CHUẨN BỊ 1. Kiến thức - GV hiểu đặc điểm văn bản thơ, hiểu nội dung VB Ngày hôm qua đau rồi; hiểu cách thể hiện cảm xúc thông qua hình ảnh cụ thể, gần gũi với học sinh. - Phương pháp dạy học phát huy trải nghiệm, tăng cường hoạt động thực hành, giao tiếp. 2. Đồ dùng dạy học - Trình chiếu: Tranh minh họa bài đọc và minh họa các hoạt động trong bài học; III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của GV Hoạt động của HS A..Hoạt động mở đầu: (3-5’) 1.1 Ôn bài cũ: . - 3 HS đọc nối tiếp. HS đọc bài Tôi là học sinh lớp 2. - 1-2 HS trả lời. - Nêu những thay đổi khi bạn ấy lên lớp 2? - Nhận xét, tuyên dương. 1.2 Khởi động kết nối : - Kể lại những việc em đã làm ngày hôm qua? - 2-3 HS chia sẻ. - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. B. Hoạt động hình thành kiến thức mới (42- 45’) 1. Đọc văn bản (28-30’) 1.1. GV hướng cả lớp - Cả lớp đọc thầm. * Đọc mẫu, chia đoạn - GV đọc mẫu: giọng đọc lưu luyến, tình cảm. - HS nêu cách chia - HDHS chia đoạn: 4 khổ thơ; mỗi lần xuống dòng là một khổ thơ. + Khổ 1:
  19. HD đọc đúng :lịch cũ, xoa đầu - Đọc thầm khổ thơ 1 HD ngắt nhịp thơ 3/2 - 2-3 HS đọc – HS khác nhận xét GV uốn nắn cách đọc cho HS 2-3 HS đọc khổ thơ 1 + Khổ 2: - Đọc thầm khổ thơ 2 YC học sinh thảo luận N2 tìm từ khó đọc - HS TL nhóm 2 HD đọc đúng : VD: nụ hồng, tỏa hương. - 2-3 HS đọc – HS khác nhận xét Giải nghĩa từ: tỏa hương HD ngắt nhịp thơ 3/2 - 2-3 HS đọc khổ 2 + Khổ 3: - Đọc thầm khổ thơ 3 HD đọc đúng :hạt lúa. - HS đọc HD ngắt nhịp thơ C1,2: nhịp 3/2; C3,4: nhịp 2/3 - 2-3 HS đọc khổ 3 – HS khác + Khổ 4: nhận xét YC học sinh thảo luận N2 tìm từ khó đọc, từ cần giải nghĩa - Đọc thầm khổ thơ 4 HD đọc đúng : ở lại - HS TL nhóm 2 Giải nghĩa từ: vở hồng( quyển vở ghi nhiều lời - 2 HS đọc nhận xét hay, nhiều thành tích tốt) - 2-3 HS đọc khổ 4 – HS khác HD ngắt nhịp thơ 3/2 nhận xét 1.2. HS luyện đọc đoạn trong nhóm: GV cho đọc nối tiếp từng khổ thơ. Chú ý quan sát, hỗ trợ HS. - Từng nhóm 4 HS đọc nối tiếp + Một số nhóm “ Thi đọc” tước lớp. 4 khổ thơ trong nhóm. GV-HS nhận xét, góp ý. - Các nhóm thi đọc. 1.3. Đọc toàn bài - GV HD đọc cả bài. - Đọc mẫu toàn bài (GV hoặc HS khá, giỏi). - HS đọc lại toàn VB - Nhận xét. 2.Trả lời câu hỏi. (15-17’) Câu 1: Bạn nhỏ đã hỏi bố điều gì?
  20. - YCHS đọc thầm khổ 1 và TL. - 1-2 HS đọc toàn bài Câu 2:Theo lời bố, ngày hôm qua ở lại nhứng đâu? - YCHS thảo luận nhóm đôi. - HS đọc thầm chia sẻ ý kiến. GV: Ngày hôm qua ở lại trong hạt lúa mẹ trồng; trên cành hoa trong vườn; nụ hồng lớn thêm mãi, đợi đến ngày tỏa hương, trong vở hồng của em. - HS thảo luận nhóm đôi. Câu 3: Trong khổ thơ cuối, bố đã dặn bạn nhỏ làm gì để “ ngày hôm qua vẫn còn”. - HS lần lượt chia sẻ ý kiến: GV: Bố dặn bạn nhỏ phải học hành chăm chỉ để “ngày qua vẫn còn”. - Bài thơ đã giúp em nhận ra điều gì về thời gian? GV: Qua bài thơ các em phải biết quý trọng thời - HS chia sẻ ý kiến. gian vì thời gian sẽ ở lại mãi nếu chúng ta biết - HS khác nhận xét bổ sung. vận dùng thời gian đẻ làm nhiều việc tốt; không để thới gian trôi đi lãng phí - HS thực hiện. - Liên hệ thực tế - HS chia sẻ ý kiến. - HDHS học thuộc lòng 2 khổ thơ bất kỳ. - Nhận xét, tuyên dương HS. - HS nêu suy nghĩ của mình về C. Hoạt động Luyện tập thực hành (15-17’) thời gian 1. Luyện đọc lại (7-8’) GV đọc diễn cảm toàn VB giọng đọc tình cảm, lưu luyến thể hiện sự tiếc nuối. - Nhận xét, khen ngợi. - HS nhẩm thầm 2. Luyện tập theo văn bản đọc (7-9’) - 2-3 HS đọc thuộc lòng trước Câu 1: HS đọc thầm, nêu yêu cầu bài. lớp. GV phân tich mẫu; HDHS cách làm. - 1 HS đọc lại toàn bài - YCHS thảo luận nhóm 4 - 1-2 HS đọc. Dự kiến: Từ ngữ chỉ người: mẹ, con, bạn nhỏ; - HS thực hiện. Từ ngữ chỉ vật: tờ lịch, lúa, sách vở, bông hồng; - HS thảo luận nhóm 4 - Đại diện nhóm trình bày kết Câu 2: HS nêu yêu cầu bài. quả. GV phân tich mẫu