Kế hoạch bài dạy Tiếng Việt 1 - Tuần 16, Bài 71: ươc ươt
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Tiếng Việt 1 - Tuần 16, Bài 71: ươc ươt", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_tieng_viet_1_tuan_16_bai_71_uoc_uot.docx
Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Tiếng Việt 1 - Tuần 16, Bài 71: ươc ươt
- BÀI 71: ƯƠC ƯƠT (2 tiết) I. Yêu cầu cần đạt: 1. Kiến thức: - Đọc đúng các vần ươc, ươt; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu, đoạn có các vần ươc , ươt; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc. - Viết đúng các vần ươc, ươt; viết đúng các tiếng, từ ngữ có vần ươc, ươt. 2. Năng lực: - Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các vần ươc, ươt có trong bài học. - Phát triển kỹ năng nói về ước mơ của bản thân. 3.Phẩm chất - Bước đầu có ý niệm và ước mơ về công việc, nghề nghiệp. II. Đồ dùng dạy học: 1. GV: - Bài giảng ĐT - Nắm vững đặc điểm phát âm ươc, ươt cấu tạo và cách viết các vần ươc, ươt hiểu rõ nghĩa của các từ ngữ trong bài học và cách giải thích nghĩa của những từ ngữ này. 2. HS: - Bộ đồ dùng học TV III. Các hoạt động dạy học chủ yếu. Tiết 1 1. Ôn và khởi động: 2-3’ - Cho HS hát bài: “Em yêu biển lắm” - Hát - GV hỏi HS: + Ở lớp chúng ta, bạn nào đã được đi biển rồi? - Trả lời + Đi biển các em thường làm gì? 2. Nhận biết: 3-4’ - Yêu cầu HS quan sát tranh và thảo luận nhóm - Quan sát tranh đôi trả lời câu hỏi: Em thấy gì trong tranh? - Cho HS chia sẻ câu trả lời - Tranh vẽ một bạn nữ, bạn - Nhận xét và đọc câu nhận biết dưới tranh: Hà đang nghĩ mình đang lướt sóng ước được lướt sóng biển. trên biển . - Đọc và gọi HS đọc theo - Nêu: Trong câu chúng ta vừa đọc có 2 vần mới - Đọc theo yêu cầu của GV hôm nay chúng ta sẽ học là: ươc, ươt. - Nghe - Viết tên bài lên bảng. - Nhắc lại tên bài 3. Đọc: 16-18’ a. Đọc vần + vần ươc - Đọc mẫu vần ươc - Gọi HS đọc lại - Đọc CN, nhóm, lớp
- - Cho HS đánh vần - Đánh vần CN, nhóm, lớp - Gọi HS đọc trơn. - Đọc trơn CN, nhóm, lớp + vần ươt - Tiến hành tương tự vần ươc + So sánh - Yêu cầu HS nêu vần ươc và vần ươt giống và - Giống nhau đều có ươ đứng khác nhau ở điểm nào? trước, khác nhau: trong vần ươc có âm c đứng sau, vần ươt có - Nhận xét. âm t đứng sau. - Gọi HS đọc lại 2 vần - Đọc - Y/c HS cài vần ươc ươt - Cài vần - Đọc lại b. Đọc tiếng - Giới thiệu mô hình tiếng được. - Quan sát mô hình - Yêu cầu HS đánh vần tiếng được - Đánh vần CN, nhóm, lớp - Yêu cầu HS đọc trơn tiếng được. - Đọc trơn CN, nhóm, lớp - Đọc tiếng trong SHS - GV đưa các tiếng có vần ươc ươt - Mỗi HS đánh vần một tiếng nối tiếp nhau - Đánh vần - Lớp đánh vần mỗi tiếng một lần. - Lớp đánh vần - Gọi HS đọc trơn tiếng - Đọc trơn - Cả lớp cùng đọc trơn - Lớp đọc trơn - GV hỏi: Các tiếng chúng ta vừa học có điểm gì - Trả lời chung? * Ghép chữ cái tạo tiếng - Cho HS làm việc theo nhóm đôi, tự tạo các - Ghép vào bảng cài tiếng có chứa vần ươc, ươt vào bảng cài. - Yêu cầu HS phân tích, đọc các tiếng mà mình - Trả lời theo yêu cầu của GV ghép. - Nhận xét - Gọi 1 HS đọc lại bảng. - Đọc c. Đọc từ ngữ - Đưa tranh minh hoạ cho từng từ ngữ: thước kẻ - Quan sát + Tranh vẽ gì? - Vẽ thước kẻ + Thước kẻ dùng để làm gì? - Dùng để gạch, kẻ vở cho - Nhận xét và chốt ý thẳng - Giới thiệu từ và đọc mẫu. + Từ thước kẻ tiếng nào chứa vần vừa học - Trả lời - Gọi HS phân tích tiếng thước - Phân tích tiếng thước - Gọi Hs đánh vần, đọc trơn tiếng thước - Đánh vần, đọc trơn tiếng - Gọi HS đọc trơn từ thước kẻ (cá nhân, lớp) thước
- - Thực hiện các bước tương tự đối với dược sĩ, - Đọc trơn từ thước kẻ lướt ván d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ - GV yêu cầu từng nhóm đọc và sau đó cả lớp đọc đồng thanh một lần. - Đọc 4. Viết bảng: 9-10’ - Đưa mẫu chữ viết các vần ươc, ươt. GV viết - Quan sát mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình và cách viết các - Viết bảng con: ươc, ươt, dược, vần ươc, ươt. lướt - Yêu cầu HS viết vào bảng con: ươc, ươt, dược, - Quan sát, lắng nghe, sửa lỗi lướt. chữ viết. - Nhận xét, đánh giá và sửa lỗi chữ viết cho HS. Tiết 2 5. Viết vở: 9-10’ - Cho HS hạ cỡ chữ khi viết - Yêu cầu HS viết vào vở Tập viết 1, tập một các từ ngữ: thước kẻ, lướt ván. - Viết vở Tập viết. - Quan sát và hỗ trợ cho những HS gặp khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách. - Lắng nghe - Chấm nhanh một số vở và nhận xét 6. Đọc đoạn: 15-17’ - Đọc mẫu cả đoạn. - Lắng nghe - Yêu cầu HS đọc thầm và tìm các tiếng có vần - Đọc thầm và tìm tiếng có vần ươc, ươt. ươc, ươt: ước, vượt. - Yêu cầu một số HS đọc trơn các tiếng mới. - Đọc trơn tiếng mới - Nhóm, lớp đọc đồng thanh - Hỏi: Bài đọc có mấy câu? GV nhận xét - Trả lời: có 5 câu. - Yêu cầu HS đọc nối tiếp câu. - Đọc nối tiếp từng câu - Đọc cả đoạn. - Yêu cầu HS đọc cả đoạn. - Thi đọc - Gọi HS thi đọc cả đoạn. - Gọi HS nhận xét. GV nhận xét. - Trả lời: Nam mơ ước làm ca - Yêu cầu HS trả lời câu hỏi về nội dung đoạn văn: sĩ, nhà thơ, người lái tàu, phi + Nam mơ ước làm những nghề gì? công. + Em có thích làm những nghề như Nam mơ ước - Trả lời. không? - Lắng nghe + Lớn lên em thích làm nghề gì? Vì sao? - Nhận xét và chốt ý. - Lớp đồng thanh
- - Giáo dục HS. - Quan sát tranh - Cho lớp đồng thanh cả đoạn. - Lần lượt kể (từ trái qua): Phi 7. Nói theo tranh: 5-7’ công, bác sĩ, giáo viên, kiến - Yêu cầu HS quan sát tranh trong SHS. trúc sư. - Đặt từng câu hỏi HS trả lời: + Hãy nói về nghề nghiệp của những người trong - Bác sĩ: Chữa bệnh cho mọi tranh? người; Phi công: lái máy bay; + Nhiệm vụ của bác sĩ, phi công, kiến trúc sư, kiến trúc sư: vẽ thiết kế những thầy giáo là gì? ngôi nhà; giáo viên: dạy học. 8. Củng cố: 2-3’ - Hôm nay chúng ta đã học những vần nào? - Trả lời - Yêu cầu HS tìm một số từ ngữ chứa vần ươc, ươt - Nêu từ ngữ chứa vần: ươc, ươt và đặt câu với từ ngữ tìm được. và đặt câu với từ vừa tìm được. - Dặn HS về nhà chuẩn bị bài sau. - Nhận xét chung giờ học, khen ngợi và động viên HS. *Điều chỉnh sau giờ dạy

