Kế hoạch bài dạy Tiếng Việt 1 - Tuần 10, Bài 41: ui ưi

docx 3 trang Ngọc Diệp 09/07/2026 70
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Tiếng Việt 1 - Tuần 10, Bài 41: ui ưi", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_tieng_viet_1_tuan_10_bai_41_ui_ui.docx

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Tiếng Việt 1 - Tuần 10, Bài 41: ui ưi

  1. BÀI 41: UI ƯI (2 tiết) I. Yêu cầu cần đạt: 1. Kiến thức: - Nhận biết và đọc đúng vần ui, ưi; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu, đoạn có vần ui, ưi; hiểu và trả lời được các câu hỏi liên quan đến nội dung đã đọc. - Viết đúng vần ui, ưi; viết đúng các tiếng, từ ngữ có vần ui, ưi. 2. Năng lực: - Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa vần ui, ưi có trong bài học. - Phát triển kỹ năng nói lời xin phép theo tình huống được gợi ý trong tranh. - Phát triển kỹ năng quan sát và suy đoán nội dung tranh minh hoạ qua bức tranh vẽ vùng núi cao với phong cảnh và con người nơi đây. 3. Phẩm chất: - Cảm nhận được vẻ đẹp vùng núi cao của đất nước. II. Đồ dùng dạy học: 1. Giáo viên: - Nắm vững cách phát âm các vần ui, ưi; cấu tạo và cách viết các chữ ui, ưi. - Nắm vững nghĩa của các từ ngữ trong bài học và cách giải thích nghĩa của những từ ngữ này. - Bài giảng điện tử, chữ mẫu. 2. Học sinh: - Bộ đồ dùng Tiếng Việt. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Tiết 1 Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Ôn và khởi động (2-3’) - Yêu cầu HS đọc các từ ngữ, đoạn bài 40. - 2 HS. - Nhận xét, tuyên dương. 2. Nhận biết (2-3’) - Chiếu tranh trong SGK lên màn hình. - Quan sát tranh. + Em thấy gì trong tranh? - Trả lời. - Nói câu thuyết minh (nhận biết) dưới tranh: - Nói theo. Bà/ gửi/ cho Hà/ túi kẹo. - Giới thiệu vần ui, ưi. 3. Đọc (18-20’) a) Đọc vần * Đọc vần ui - Đánh vần mẫu. - Nghe. - Yêu cầu HS đánh vần. - Cá nhân, tổ, đồng thanh. - Yêu cầu HS đọc trơn vần. - Cá nhân, tổ, đồng thanh. - Yêu cầu HS cài vần. - Cài thẻ. * Đọc vần ưi: Tương tự - Yêu cầu HS so sánh vần ui, ưi.
  2. - Giống nhau là đều có o đứng sau, - Gọi HS nêu lại các vần vừa học. khác nhau ở chữ đứng trước: a, e. b) Đọc tiếng - 1 HS. *Đọc tiếng mẫu: - Giới thiệu mô hình tiếng mẫu: túi. - Yêu cầu HS đánh vần. - Quan sát. - Gọi HS đọc trơn. - Cá nhân, đồng thanh. - Nhận xét, tuyên dương. - Cá nhân, đồng thanh. *Đọc tiếng trong SHS: - Đưa các tiếng bùi, mũi, sủi, cửi, gửi, ngửi. - Yêu cầu HS nhận xét điểm giống nhau. - Quan sát. - Yêu cầu HS đánh vần. - Tiếng bùi, mũi, sủi có vần ui, tiếng - Yêu cầu HS đọc trơn. cửi, gửi, ngửi có vần ưi. + Các tiếng này có những thanh nào? - 3-4HS. *Ghép chữ cái tạo tiếng: - 2-3 HS. - Yêu cầu HS tìm các tiếng có vần ui, ưi. - Trả lời. - Yêu cầu HS phân tích tiếng. - Gọi HS nêu lại cách ghép. - Tìm tiếng. - Yêu cầu cả lớp đọc trơn tiếng mới ghép. - Phân tích. c) Đọc từ ngữ - Nêu cách ghép. - Chiếu tranh minh hoạ cho từ ngữ dãy núi. - Đồng thanh. - Yêu cầu HS nói tên sự vật trong tranh. - Cho từ dãy núi xuất hiện dưới tranh. - Quan sát tranh. - Yêu cầu HS phân tích và đánh vần tiếng - Trả lời. núi đọc trơn tiếng núi, đọc trơn từ ngữ dãy - Quan sát. núi. - Phân tích, đánh vần. - Thực hiện tương tự với bụi cỏ, gửi thư. - Gọi HS nối tiếp các từ ngữ. - Gọi HS đọc trơn các từ ngữ. - Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh. - 3-4 lượt. d) Đọc lại các tiếng, từ ngữ - 2-3 HS. - Yêu cầu từng nhóm và sau đó cả lớp đọc - Đồng thanh. đồng thanh một lần. 4. Viết bảng (8-10’) - Đọc nhóm, cả lớp đọc đồng thanh. - Đưa mẫu chữ viết ui, ưi, dãy núi, gửi thư. - Viết mẫu, nêu quy trình và cách viết chữ ui, ưi, dãy núi, gửi thư. - Quan sát. - Yêu cầu HS viết bảng con: ui, ưi và núi, gửi. - Quan sát. - Nhận xét, tuyên dương. - Viết bảng con.
  3. Tiết 2 5. Viết vở (8-10’) - Đưa chữ mẫu: ui, ưi. - Quan sát. - Gọi HS nêu nội dung bài viết. - 1 HS. - Yêu cầu HS nhắc lại tư thế ngồi viết, - Đồng thanh. cách cầm bút. - Hướng dẫn HS viết chữ ui, ưi vào vở Tập - Nghe. viết. - Yêu cầu HS viết vở. - Viết vở. - Quan sát, giúp đỡ HS. - Nhận xét, tuyên dương. 6. Đọc đoạn (13-15’) - Chiếu tranh trong SGK lên màn hình. - Quan sát. + Tranh vẽ gì? - Trả lời. - Đọc mẫu. - Đọc thầm. - Yêu cầu HS tìm tiếng có vần ui, ưi. - Gửi, núi. - Yêu cầu HS phân tích, đánh vần, đọc trơn - Phân tích, đánh vần, đọc trơn. các tiếng vừa tìm. + Đoạn có mấy câu? - Đoạn có 4 câu. - Gọi HS đọc nối tiếp câu. - Nối tiếp cá nhân, tổ. - Yêu cầu HS đọc cả đoạn. - Cá nhân, tổ, cả lớp. + Lan gửi thư cho ai? - Lan gửi thư cho Hà. + Nơi Lan ở có gì? - Quê Lan có nhà sàn nằm ven đồi. + Mùa này, quang cảnh nơi đó ntn? - Mùa này, chim ca rộn rã, sim nở rộ tím cả núi đồi. - Thống nhất câu trả lời. 7. Nói theo tranh (5-7’) - Chiếu tranh trong SGK lên màn hình. - Quan sát. + Em thấy những ai trong tranh? - Mẹ đang quét sân, bạn Nam đang muốn đi đá bóng cùng bạn. + Muốn đi đá bóng với bạn, Nam xin phép - Trả lời. mẹ như thế nào? + Còn em, muốn đi chơi với bạn, em nói thế - Trả lời. nào với ông bà, bố mẹ? - Nhận xét, tuyên dương. 8. Củng cố (2-3’) + Qua tiết học, em cảm thấy thế nào? - Trả lời. - Nhận xét tiết học. - Yêu cầu HS về nhà ôn bài, chuẩn bị bài.