Kế hoạch bài dạy Tiếng Việt 1 - Tuần 7, Bài 27: V v X x
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Tiếng Việt 1 - Tuần 7, Bài 27: V v X x", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_tieng_viet_1_tuan_7_bai_27_v_v_x_x.docx
Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Tiếng Việt 1 - Tuần 7, Bài 27: V v X x
- Bài 27: V v X x ( 2 tiết ) I. Yêu cầu cần đạt: Giúp HS: 1. Kiến thức: - Nhận biết và đọc đúng các âm v, x; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc, đọc đúng các tiếng, từ ngữ, có các âm v, x. - Viết đúng các chữ v, x; viết đúng các tiếng, từ ngữ có chữ v, x. 2. Năng lực: - Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các âm v, x có trong bài học. - Phát triển vốn từ ngữ và sự hiểu biết thành phố và nông thôn. Biết cách so sánh sự giống nhau và khác nhau giữa thành phố và nông thôn. 3. Phẩm chất: Cảm nhận được mối liên hệ của mỗi người với quê hương qua đoạn đọc ngắn về chuyến thăm quê của Hà. II. Đồ dùng dạy học: 1. Giáo viên: - GV cần nắm vững đặc điểm phát âm của âm v, âm x. - GV cần nắm vũng cấu tạo và cách viết chữ ghi âm v, âm x - GV cần biết những lỗi chính tả liên quan đến chữ ghi âm, x do đặc điểm phương ngữ. HS Nam Bộ có thể nhầm lẫn v với d; HS miền Bắc có thể nhẫm lẫn x với s. Biết được những địa phương trồng nhiểu dừa như Bến Tre, Bình Định,... nhưng nơi tiêu biểu nhất cho tên gọi "xử sở của dừa" là Bến Tre; có những hiểu biết về sự khác nhau giữa thành phố và nông thôn. - Bài giảng điện tử - Tranh SGK. 2. Học sinh: Bộ đồ dùng TV III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Tiết 1 1. Ôn và khởi động: 2-3’ - Yêu cầu HS đọc lại bài 26 - Hát, múa 2. Nhận biết: 3 - 4’ - Hs đọc CN, ĐT - Yêu cầu HS quan sát tranh và nêu nội dung tranh - Hs quan sát tranh trả lời - GV và HS thống nhất câu trả lời. - GV nói câu thuyết minh (nhận biết dưới tranh) - GV cũng có thể đọc thành tiếng câu nhận biết - HS nói theo: CN, ĐT và yêu cầu HS đọc theo: Hà vẽ xe đạp - GV hướng dẫn HS nhận biết tiếng có âm v, x. GV giới thiệu bài 3. Đọc: 15-17’ - Nhắc lại tên bài. - Đưa chữ mẫu V in hoa và giới thiệu. - Đưa tiếp chữ v in thường và giới thiệu - HS nhắc lại a. Đọc âm : Âm v - Lớp nhắc lại + Đưa âm v lên bảng + Đọc mẫu âm v - Hs quan sát
- - Đọc cá nhân theo dãy, nhóm + Y/c hs cài âm v, cài “e”sau “v”, dấu ngã trên “e” đôi, đồng thanh cả lớp 1 lần b. Đọc tiếng - Cài âm - nhận xét * Đưa mô hình tiếng “vẽ” + Đọc tiếng mẫu : vẽ - Phân tích tiếng “vẽ”? GV đưa mô hình. - GV đánh vần tiếng “vẽ’’ - Hs đọc lại - GV đọc trơn: vẽ - Hs phân tích + Âm “x”, Tiếng “xe”: Tương tự(đọc trơn, phân - HS đánh vần CN, N, ĐT tích, đánh vần, đọc trơn) - HS đọc trơn CN, T, ĐT. * Đọc tiếng chứa âm v + Đưa các tiếng: võ, vở, vua + Các tiếng này có gì giống nhau? + Yêu cầu HS đánh vần. - 1 hs khá đọc trơn các tiếng - Đều có âm v đứng trước + Yêu cầu HS đọc trơn - Nối tiếp (3 em), 1 em đánh vần * Đọc tiếng chứa âm x: xỉa, xứ, xưa (tương tự) các tiếng, lớp đánh vần) - Ghép chữ tạo tiếng - 3-5 em, đồng thanh lớp. + Yêu cầu HS ghép tiếng có âm v + Yêu cầu HS phân tích và nêu lại cách ghép - Cả lớp ghép, 5-6 hs đọc trơn + Yêu cầu HS ghép tiếng có âm x (tương tự) các tiếng vừa ghép. c. Đọc từ ngữ - 1-2 HS - GV lần lượt đưa tranh minh hoạ - Tranh vẽ gì? - GV chốt và đưa từ mới: vở vẽ - GV hướng dẫn đánh vần, đọc trơn - Quan sát tranh, thảo luận N2 - GV thực hiện các bước tương tự đối với các từ: - 3- 4 HS, đồng thanh lớp vỉa hè, xe lu, thị xã - Yêu cầu đọc nối tiếp các từ. - HS đọc trơn nối tiếp, mỗi HS đọc một từ ngữ. - 3 HS đọc trơn các từ ngữ. - Lớp đọc đồng thanh một số lần. d. Đọc lại âm - tiếng - từ - Yêu cầu đọc cá nhân các tiếng, từ trong bài trên - 2 - 3 HS đọc bảng (màn hình) - Đọc đồng thanh (gv tổ chức thi đọc các tổ) - Mỗi tổ (1 lần) - Nhận xét tuyên dương. Yêu cầu HS mở sgk đọc lại các từ trong phần 2 - 1-2 em đọc đọc.
- 4. Viết bảng: 10 - 12’ * Chữ v: - Đưa chữ v viết thường và giới thiệu: Đây là chữ “v’’, viết thường. Chữ “v’’ viết thường được viết - Lớp nhắc lại. phỏng theo chữ in thường - Chữ v viết thường cao mấy dòng li? - GV nêu cách viết và viết mẫu chữ v. - HS quan sát *Chữ x: Quy trình tương tự - HS viết vào bảng con. -Y êu cầu viết bảng con v, x - HS nhận xét, đánh giá chữ viết của bạn. - GV nhận xét, đánh giá chữ viết của HS. - Đọc lại từ *Chữ “vở vẽ” - HS nêu -Từ “vở vẽ” có những tiếng nào? Độ cao các con - HS quan sát chữ? Khoảng cách? - HS viết vào bảng con. - GV hd và viết mẫu “vở vẽ”. - HS nhận xét, đánh giá chữ - Từ “xe lu” (quy trình tương tự) viết của bạn. - Yêu cầu viết bảng con “vở vẽ”, “xe lu” Tiết 2 5. Viết vở: 9 - 10’ - Mở vở Tập viết - Đọc nội dung bài viết - Hướng dẫn cách trình bày: Các em cần quan sát kĩ chữ mẫu, viết theo mẫu. Lưu ý khoáng cách giữa các - Nêu tư thế ngồi viết chữ trong từ. Mỗi dấu chấm là điểm đặt bút viết một chữ. - Gv đưa vở mẫu. - Quan sát - Lệnh - Cả lớp viết bài - Quan sát hỗ trợ cho những HS gặp khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng khoảng cách. - Nhận xét và sửa lỗi cho HS. 6. Đọc: 15-17’ - Yêu cầu mở sgk - Tìm tiếng có âm v, x? - HS đọc thầm. - Yêu cầu phân tích tiếng đó. - Hs tìm (về, xứ) - Bài đọc có mấy câu? - HS phân tích. - GV đọc mẫu từng câu. - ...2 câu - HS đọc CN, T, ĐT - HD và đọc mẫu cả bài - Đọc nối tiếp câu - Yêu cầu HS quan sát tranh và trả - HS đọc CN, T, ĐT lời các câu hỏi: - HS quan sát, thảo luận N2 + Nghỉ hè, bố mẹ cho Hà đi đâu? - Đại diện trình bày 2-3 HS
- + Quê Hà gọi là gì? -Về quê - GV chốt nội dung. - HS trả lời - GV giải thích về nội dung đã đọc: Xứ sở của dừa: nơi trồng nhiều dừa (Bến Tre, Phú Yên,...). Có thể đặt thêm các câu hỏi: Em có biết cây dừa/ quả dừa không? Nó như thế nào?... 7. Nói theo tranh: 5-7’ - Nêu chủ đề luyện nói - Nhắc lại - Yêu cầu HS quan sát tranh trong - HS quan sát. SHS và trả lời - Thảo luận nhóm đôi + Hai tranh này vẽ gì? (cảnh thành - Đại diện nhóm trả lời phố và nông thôn) + Em thấy gì trong mỗi tranh? (Tranh thứ nhất có nhiều nhà cao tầng, đường nhựa to và nhiều xe cộ; tranh thứ hai có đường đất, có trâu kéo xe, ao hồ, có người câu cá,..) + Cảnh vật trong hai tranh có gì - HS nói thêm về nông thôn khác nhau? (Cảnh thành phố nhộn nhịp, cảnh nông thôn thanh bình). - GV và HS nhận xét. 8. Củng cố: 2-3’ - Các em vừa học bài gì? - Tìm một số tiếng, từ chứa âm vừa - Hs thực hiện học. - GV nhận xét chung giờ học. - Hs lắng nghe *Điều chỉnh sau bài dạy.

