Kế hoạch bài dạy Tiếng Việt 1 - Tuần 6, Bài 24: ua ưa (Tiết 1)

docx 3 trang Ngọc Diệp 09/07/2026 60
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Tiếng Việt 1 - Tuần 6, Bài 24: ua ưa (Tiết 1)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_tieng_viet_1_tuan_6_bai_24_ua_ua_tiet_1.docx

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Tiếng Việt 1 - Tuần 6, Bài 24: ua ưa (Tiết 1)

  1. KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TIẾNG VIỆT 1 GV xây dựng kế hoạch: Vũ Thị Diễm BÀI 24: ua ưa (tiết 1) I. Yêu cầu cần đạt: 1. Kiến thức: - Nhận biết và đọc đúng các âm ua, ưa; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có các âm ua, ưa. - Viết đúng các chữ ưa, ua; viết đúng các tiếng, từ ngữ có chữ ua, ưa. 2. Năng lực: - Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các âm ua, ưa có trong bài học. - Phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung tranh minh hoạ. 3. Phẩm chất: - Yêu thích môn học. II. Đồ dùng dạy học: 1. Giáo viên: - Nắm vững đặc điểm phát âm của âm ua, ưa; cấu tạo và cách viết các chữ ua, ưa; nghĩa của các từ ngữ khó trong bài học. - Bài giảng điện tử, chữ mẫu. 2. Học sinh: - Bộ đồ dùng Tiếng Việt. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Ôn và khởi động (2-3’) - Yêu cầu HS đọc bài 6: O o? - 2 HS. - Nhận xét, tuyên dương. 2. Nhận biết (2-3’) - Chiếu tranh trong SGK lên màn hình. - Quan sát tranh. + Em thấy gì trong tranh? - Trả lời. - Nói câu thuyết minh (nhận biết) dưới tranh: - Nói theo. Mẹ đưa Hà/ đến lớp/ học múa. - Hướng dẫn nhận biết tiếng có âm ua, ưa và - Quan sát. giới thiệu chữ ghi âm ua, ưa. 3. Đọc (15-17’) a) Đọc âm *Đọc âm ua: - Cho Hs quan sát âm ua. - Quan sát. - Đọc mẫu âm ua. - Đọc lại cá nhân, nhóm, đồng thanh. - Yêu cầu HS chọn thẻ cài có âm ua. - Cài thẻ chữ. *Đọc âm ưa: Tương tự
  2. b) Đọc tiếng *Đọc tiếng mẫu: - Giới thiệu mô hình tiếng mẫu: múa, đưa. - Quan sát. - Yêu cầu HS đánh vần tiếng mẫu. - 4-5 HS, cả lớp đồng thanh. - Gọi HS đọc trơn. - 4-5 HS, cả lớp đồng thanh. - Nhận xét, tuyên dương. *Đọc tiếng trong SHS: - Đọc tiếng chứa âm ua: + Đưa các tiếng cua, đũa, rùa. - Quan sát. + Yêu cầu HS tìm điểm chung. - Trả lời. + Đánh vần tiếng: Yêu cầu HS đánh vần tất - 3-4 HS. cả các tiếng có cùng âm ua. + Yêu cầu đọc trơn các tiếng có cùng âm ua. - Dãy. - Đọc tiếng chứa âm ưa: Tương tự. - Đọc trơn các tiếng chứa các âm đang học. - 3- 4HS. - Gọi HS đọc tất cả các tiếng. - 2-3 HS. * Ghép chữ cái tạo tiếng: - Gọi HS tìm các tiếng có chứa ua, ưa. - Cài thẻ. - Yêu cầu HS phân tích tiếng. - 3-4 HS - Gọi HS nêu lại cách ghép. - 2-3 HS. - Yêu cầu cả lớp đọc trơn tiếng mới ghép. - Đồng thanh. c) Đọc từ ngữ - Chiếu tranh minh hoạ cho từng từ ngữ: cà - Quan sát tranh. chua, múa ô, dưa lê, cửa sổ. - Yêu cầu HS nói tên sự vật trong tranh. - Trả lời. - Cho từ cà chua xuất hiện dưới tranh. - Quan sát. - Yêu cầu HS phân tích và đánh vần tiếng - 2-3 HS chua, đọc trơn chua, đọc trơn từ cà chua. - Thực hiện tương tự với múa ô, dưa lê, cửa sổ. - Gọi HS nối tiếp các từ ngữ. - 3-4 lượt. - Gọi HS đọc trơn các từ ngữ. - 2-3 HS. - Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh. - Đồng thanh. d) Đọc lại các tiếng, từ ngữ - Yêu cầu từng nhóm và sau đó cả lớp đọc - Đọc nhóm, cả lớp đọc đồng thanh. đồng thanh một lần. 4. Viết bảng (8-10’) - Đưa mẫu chữ ua, ưa, cà chua, dưa lê. - Quan sát. - Viết mẫu, nêu quy trình viết chữ ua, ưa, cà - Quan sát. chua, dưa lê. - Yêu cầu HS viết bảng con: ua, ưa, chua, - Viết bảng con. dưa. - Nhận xét, sửa lỗi.