Kế hoạch bài dạy Tiếng Việt 3 - Tuần 29, Tiết 202: Luyện từ và câu: MRVT về đất nước. Câu cảm, câu khiến

docx 2 trang Ngọc Diệp 23/07/2026 30
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Tiếng Việt 3 - Tuần 29, Tiết 202: Luyện từ và câu: MRVT về đất nước. Câu cảm, câu khiến", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_tieng_viet_3_tuan_29_tiet_202_luyen_tu_va_c.docx

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Tiếng Việt 3 - Tuần 29, Tiết 202: Luyện từ và câu: MRVT về đất nước. Câu cảm, câu khiến

  1. KẾ HOẠCH BÀI DẠY TUẦN 29 T202. MỞ RỘNG VỐN TỪ VỀ ĐẤT NƯỚC. CÂU CẢM, CÂU KHIẾN I. Yêu cầu cần đạt 1. Kiến thức, kĩ năng: - Mở rộng vốn từ về đất nước Việt Nam; - Biết đặc điểm, dấu hiệu nhận diện và công dụng của câu khiến, câu cảm. - Phát triển năng lực ngôn ngữ. 2. Năng lực Phẩm chất. - Năng lực tự chủ, tự học; năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo; năng lực giao tiếp và hợp tác. - Phẩm chất yêu nước; phẩm chất nhân ái; phẩm chất chăm chỉ; phẩm chất trách nhiệm. *Lồng ghép giáo dục ANQP: GD lòng yêu nước, ý thức bảo vệ chủ quyền của dân tộcqua việc nhận biết vốn từ và hiểu nghĩa của từ về đất nước Việt Nam. II. Đồ dùng dạy học - Bài giảng Power point. III. Các hoạt động dạy học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh A. HĐ mở đầu (3-5’) - GV tổ chức trò chơi để khởi động bài học. - HS tham gia trò chơi. + Trò chơi: Chọn từ ngữ dưới đây thay thế + Học sinh tham gia chơi chọn từ ngữ cho các từ: Sừng sững, chăm chỉ, vàng phù hợp ruộm - HS lắng nghe. - GV Nhận xét, tuyên dương. - GV dẫn dắt vào bài mới 2. Khám phá: 25- 28p Bài 1/PBT: Tìm từ ngữ thích hợp cho mỗi chỗ trống 9-10’ - GV cho HS nêu yêu cầu bài tập - HS nêu yêu cầu bài tập - GV yêu cầu HS làm cá nhân, thảo luận - HS làm việc theo nhóm: nhóm 4 tìm từ ngữ thích hợp thay cho mỗi Trao đổi, thảo luận để tìm từ ngữ thích chỗ trống ( 3’) hợp thay cho mỗi chỗ trống - G soi bài - Đại diện các nhóm trả lời Đáp án: Thủ đô ( Hà Nội); quốc kì: Cờ đỏ sao vàng; Quốc ca: Tiến quân ca; Ngôn ngữ: tiếng Việt; Nghệ thuật truyền thống: chèo, tuồng, cải lương,
  2. múa dối nước’ Cảnh đẹp: vịnh Hạ Long, hồ Ba Bể, biển Sầm Sơn - GV nhận xét các nhóm, chốt: Các từ ở BT1 - Nhóm khác nhận xét, bổ sung nói về chủ điểm đất nước: Cờ Tổ quốc, bài hát Quốc ca, nghệ thuật truyền thống, cảnh đẹp của đất nước,... Bài 2/ PBT. 7-9’ - GV gọi 1 – 2 em đọc yêu cầu -HS đọc yêu cầu - GV yêu cầu HS thảo luận nhóm 2 -HS thảo luận nhóm 2 M: Tiếng Việt thật là giàu nhạc điệu! Đáp án: - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn, lưu ý rèn cách trả lời đầy đủ câu. - GVNX, chốt: phân biệt câu cảm – câu khiến Bài 3/N (5-7’) + GV mời HS đọc yêu cầu + GV yêu cầu H làm cá nhân, TĐ N2 bày tỏ - HS đọc yêu cầu cảm xúc về một cảnh đẹp của quê hương em; - HS suy nghĩ trả lời đưa ra một yêu cầu về việc bảo vệ, giữ gìn cảnh đẹp quê hương ( Lưu ý thảo luận để đặt câu cảm, câu khiến trong 2 trường hợp. Khi viết câu cảm phải + 2-3 HS đọc câu mình vừa đặt dùng dấu chấm than; câu khiến có thể dùng VD: Dòng sông quê em đẹp tuyệt vời! dấu chấm than hoặc dấu chấm ở cuối câu ) Đừng vứt rác bẩn xuống dòng sông các - G yc H trình bày bạn nhé! + GV nhận xét, tuyên dương *GD lồng ghép ANQP: Các em phải biết yêu quê hương đất nước mình, có ý thức bảo vệ chủ quyền của dân tộc qua việc nhận biết vốn từ và hiểu nghĩa của từ về đất nước Việt Nam. 3. Củng cố, dặn dò: 5p - GV tổ chức vận dụng để củng cố kiến thức - HS tham gia để vận dụng kiến thức và vận dụng bài học vào tực tiễn cho học sinh. đã học vào thực tiễn. + Sưu tầm tranh ảnh, bài văn, bài thơ,... về - HS sưu tầm: hồ Ba Bể, Hồ Gươm, cảnh đẹp đất nước ? chùa Một Cột,... - Nhận xét, tuyên dương + Trả lời các câu hỏi.