Kế hoạch bài dạy Toán 1 - Tuần 28, Tiết 83: Luyện tập

doc 3 trang Ngọc Diệp 02/08/2026 150
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Toán 1 - Tuần 28, Tiết 83: Luyện tập", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docke_hoach_bai_day_toan_1_tuan_28_tiet_83_luyen_tap.doc

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Toán 1 - Tuần 28, Tiết 83: Luyện tập

  1. TIẾT 83: LUYỆN TẬP I. Yêu cầu cần đạt: 1. Kiến thức: - Biết cách tính nhẩm trừ số tròn chục. - Thực hiện được phép trừ số có hai chữ số cho số có hai chữ số. 2. Năng lực: - Giải các bài toán tình huống thực tế có liên quan đến phép trừ số có hai chữ số cho số có hai chữ số (nêu được phép tính thích hợp với “tình huống” trong tranh). - Rèn luyện tư duy, khả năng diễn đạt khi giải các bài toán vui, trò chơi, toán thực tế, 3. Phẩm chất: - Tôn trọng, yêu quý tất cả các công việc. II. Đồ dùng dạy học: - GV: Bài giảng điện tử. - HS: Phiếu bài tập (BT3). III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Ôn và khởi động (3-5’) - Tổ chức cho HS hát. - Hát. - Yêu cầu HS làm bảng con các phép tính: - Làm bảng con. 39 - 14; 93 - 23. - Nhận xét, tuyên dương. 2. Luyện tập (28-30’) Bài 1 (5-6’) *KT: Phép trừ số có 2 chữ số với số có 2 chữ số - Chiếu nội dung bài lên màn hình. - Quan sát. - Gọi HS nêu yêu cầu. - Nêu yêu cầu. - Hướng dẫn mẫu: - Quan sát. + 60 còn gọi là mấy? - 6 chục. + 20 còn gọi là mấy? - 2 chục. + Ta lấy 6 chục trừ 2 chục còn lại bao nhiêu? - 4 chục. => 60 – 20 = 40. - Yêu cầu HS suy nghĩ làm bài. - Làm bài. - Gọi HS nêu kết quả. - Dãy. - Nhận xét, tuyên dương. => Chốt: + Nêu cách tính nhẩm? - Lấy số hàng chục cộng với nhau rồi thêm số 0 vào hàng đơn vị. Bài 2 (6-7’) *KT: Phép trừ số có 2 chữ số với số có 2 chữ số - Chiếu nội dung bài lên màn hình. - Quan sát. - Gọi HS nêu yêu cầu. - Nêu yêu cầu.
  2. - Yêu cầu HS làm bài vào bảng con. - Làm bảng con. - Gọi HS nêu kết quả. - Nêu kết quả. - Nhận xét, tuyên dương. => Chốt: + Khi đặt tính ta cần lưu ý gì? - Viết chữ số hàng chục thẳng hàng chục, hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị. + Ta tính theo thứ tự nào? - Thực hiện tính theo thứ tự từ phải sang trái, hàng đơn vị trước, hàng chục sau. Bài 3 (7-8’) *KT: Phép trừ số có 2 chữ số với số có 2 chữ số - Chiếu nội dung bài lên màn hình. - Quan sát. - Gọi HS nêu yêu cầu. - 1 HS. - Yêu cầu HS làm bài vào PBT. - Làm PBT. - Gọi HS nêu kết quả phần a). - Nêu kết quả. - Nhận xét, tuyên dương. => Chốt: + Để điền đúng số em làm ntn? - Lấy số ở rô bốt thứ nhất trừ đi số ở trên mũi tên được số ở rô bốt thứ 2,... - Gọi HS nêu kết quả phần b). - Nêu kết quả. - Nhận xét, tuyên dương. => Chốt: + Em vận dụng kiến thức nào? - Vận dụng các bảng trừ đã học. Bài 4 (6-7’) *KT: Phép trừ số có 2 chữ số với số có 2 chữ số - Chiếu nội dung bài lên màn hình. - Quan sát. - Gọi HS nêu yêu cầu. - 1 HS. + Bài toán cho biết gì? - Một đống gạch có 86 viên. Bạn Rô- bốt đã lấy đi 50 viên gạch để xây tường. + Bài toán hỏi gì? - Đống gạch đó còn lại bao nhiêu viên? - Yêu cầu HS làm bài vào bảng con. - Làm bảng con. - Gọi HS nêu kết quả. - Nêu kết quả. - Nhận xét, tuyên dương. + Để biết đống gạch đó còn lại bao nhiêu - Trả lời. viên em làm ntn? + Đống gạch đó còn lại bao nhiêu viên? - Trả lời (dãy). => Chốt: Khi giải toán có lời văn cần chú ý đọc kĩ đề bài, xác định yêu cầu, chọn phép tính đúng. *Liên hệ: GD HS tôn trọng, yêu quý tất cả
  3. các công việc vì mỗi công việc đều có ý nghĩa riêng đối với cuộc sống. 3. Củng cố (2-3’) + Qua tiết học, em cảm thấy thế nào? - Trả lời. - Nhận xét tiết học. - Nhắc nhở HS về nhà ôn lại bài.