Kế hoạch bài dạy Toán 1 - Tuần 28, Tiết 82: Phép trừ số có hai chữ số cho số có hai chữ số
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Toán 1 - Tuần 28, Tiết 82: Phép trừ số có hai chữ số cho số có hai chữ số", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_toan_1_tuan_28_tiet_82_phep_tru_so_co_hai_c.docx
Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Toán 1 - Tuần 28, Tiết 82: Phép trừ số có hai chữ số cho số có hai chữ số
- T82: PHÉP TRỪ SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ I.Yêu cầu cần đạt: 1. Kiến thức: - Nhận biết được ý nghĩa thực tế của phép trừ (qua bài toán thực tế để hình thành phép trừ cần tính). - Thực hiện được phép trừ số có hai chữ số cho số có hai chữ số. 2. Năng lực: - Giải các bài toán tình huống thực tế có liên quan đến phép trừ số có hai chữ số cho số có hai chữ số (nêu được phép tính thích hợp với “tình huống” trong tranh) 3. Phẩm chất: - Rèn luyện tính tư duy, khả năng diễn đạt giao tiếp khi giải toán vui, toán thực tế. II .Đồ dùng dạy - học: - Bài giảng điện tử - PBT - Đồ dùng học toán 1 III. Các hoạt động dạy - học chủ yếu: 1. Ôn: 3 - 5’ - Hát - Đặt tính rồi tính: - Làm b/c – Trình bày 45 - 3 76 - 4 85 - 5 - Nhận xét, bổ sung GVNX 2. Khám phá: 10 - 12’ Bài toán a) Có 76 que tính, bớt đi 32 que tính. Hỏi còn - Đọc to 2 - 3em lại mấy que tính? - Lớp đọc thầm. - Bài toán cho biết gì? - Có 76 que tính, bớt đi 32 que tính. - Bài toán hỏi gì? - Hỏi còn lại mấy que tính. - Để tìm số que tính còn lại, ta cần thực hiện phép tính gì? - Trừ: 76 - 32 - 76 - 32 là phép trừ số có hai chữ số cho số có hai chữ số. - Cho HS thao tác trên que tính - Hướng dẫn HS đặt tính. - Thao tác trên que tính - Lưu ý HS đặt tính thẳng cột (số đơn vị - Theo dõi. thẳng số đơn vị, số chục thẳng số chục). - Theo dõi. - Hướng dẫn HS tính.Thực hiện trừ từ số đơn vị (phải sang trái) - Thực hiện vào bảng con - Vậy 76 - 32 = ? - 76 - 32 = 44 - Nhận xét. Bài toán b) Mẹ có 52 quả táo, mẹ biếu bà 20 quả. Hỏi - Đọc thầm mẹ còn lại mấy quả táo?
- - GV hỏi: - Đọc to: 2 - 3 em. Bài toán cho biết gì? Mẹ có 52 quả táo, mẹ biếu Bài toán hỏi gì? bà 20 quả. - Để thực hiện bài toán, ta làm phép tính Hỏi mẹ còn lại mấy quả táo? gì? - Trừ - Llàm bảng con: 52 – 20 = 32. - Gọi HS nêu lại cách đặt tính và tính. - Nhận xét - Đặt thẳng cột đơn vị thẳng đơn vị, chục thẳng chục. Tính - Chốt: Đây là phép trừ số có hai chữ số từ phải sang trái. Bắt đầu từ số cho số có hai chữ số. đơn vị. 3. Hoạt động: 13 - 15’ - Lắng nghe. Bài 1: 3 - 4’ - KT: Phép trừ số có hai chữ số cho số có hai chữ số. - Nêu yêu cầu - Chốt: Hãy nêu bước tính - Làm bài - PBT Bài 2: 3 - 4’ - Đọc bài làm: 23, 27, 20, 24, 30. - KT: Phép trừ số có hai chữ số cho số có - Nhận xét. hai chữ số. - Nêu yêu cầu - Làm bài -PBT - Chốt: Khi đặt tính theo cột dọc em cần lưu - Đọc bài làm: 53, 20, 17, 55. ý gì? - Nhận xét Bài 3: 2 - 3’ - KT: Phép trừ số có hai chữ số cho số có hai chữ số. - Nêu yêu cầu - Chốt: Để tìm ra quả dưa ghi phép tính có - Suy nghĩ - thảo luận - làm bài - kết quả lớn nhất em làm thế nào? PBT Bài 4: 3 - 4’ - Đọc bài làm: 50, 40, 25. - KT: Giải toán có lời văn. Bài toán cho biết gì? - Đọc thầm. Bài toán hỏi gì? Có 75 cây nhãn và cây vải, trong - Cho HS suy nghĩ - thảo luận - làm bài đó có 35 cây nhãn.
- Trong vườn có bao nhiêu cây vải? - Chốt: Đọc kỹ bài toán và lựa chọn phép - Suy nghĩ - thảo luận - làm bài - PBT tính phù hợp. - Đọc bài: 75 - 35 = 40 4. Củng cố, dặn dò: 2- 3’ - NX chung giờ học - Dặn dò HS về nhà ôn lại cách trừ số có Lắng nghe. hai chữ số cho số có hai chữ số. * Điều chỉnh sau bài dạy

