Kế hoạch bài dạy Toán 2 - Bài 22: Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có một chữ số
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Toán 2 - Bài 22: Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có một chữ số", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_toan_2_bai_22_phep_tru_co_nho_so_co_hai_chu.docx
Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Toán 2 - Bài 22: Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có một chữ số
- Tiết 1: Toán. BÀI 22: PHÉP TRỪ (có nhớ) SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ. I. Yêu cầu cần đạt: 1. Kiến thức, kĩ năng: - Thực hiện phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số với số có một chữ số. - Nhận biết được ý nghĩa tực tiễn của phép trừ thông quan tranh vẽ, hình ảnh. - Giải bài toán bằng một phép tính liên quan. 2. Phát triển năng lực và phẩm chất: - Phát triển năng lực tính toán. - Phát triển năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy và lý luận toán học. II. Đồ dùng dạy học: - Máy soi: soi bài 3 III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của GV Hoạt động của HS A. Hoạt động mở đầu: (3- 5’) 1. Ôn bài: (2-3’) Đặt tính rồi tính: 85-9; 46-7 - HS làm BC 2. Kết nối: (1-2’) - GV kết nối vào bài - GV ghi tên bài B. Hoạt động hình thành kiến thức mới: (11-13’) Khám phá - GV cho HS quan sát tranh sgk/tr.83: + Nêu lời của từng nhân vật trong tranh? + Để tìm số bơ ta làm như thế nào? - 2-3 HS trả lời. + Nêu phép tính? - GV nêu: 32 - 7 + Đây là phép trừ số có mấy chữ số trừ số 32 - 7 có mấy chữ số? - Yêu cầu HS lấy bộ đồ dùng Toán 2. + Số có hai chữ số trừ số có một chữ số. Lấy que tính thực hiện 32 - 7 - Yêu cầu 1,2 HS nếu cách làm. - Ngoài cách làm đó ta thực hiện cách nào - HS theo dõi. để nhanh và thuận tiện nhất? - Thực hiện: Đặt tính rồi tính. - Nêu các bước thực hiện. - Khi thực hiện phép tính có nhớ ta chú ý - HS trả lời. điều gì? GV chốt kiến thức. - HS trả lời. C. Hoạt động luyện tập, thực hành: (12- 14’) Bài 1(3-4’): KT: Tính trừ (có nhớ) số có hai chữ số với số có một chữ số. - Gọi HS đọc YC bài. - HS trả lời.
- - Bài yêu cầu làm gì? - HS trả lời. - Hướng dẫn HS làm bài - Hs làm bài tập. - Gọi Hs làm bài - HS báo cáo kết quả - Nhận xét, tuyên dương. - GV chốt: Cách tính và ghi kết quả Bài 2(4-5’) - KT: Tính trừ (có nhớ) số có hai chữ số với số có một chữ số. - Gọi HS đọc YC bài. - HS trả lời. - Bài yêu cầu làm gì? - HS trả lời. - Bài tập có mấy yêu cầu? - GV hướng dẫn mẫu: 64 - 8 trên bảng. Lưu ý cho HS việc đặt tính các thẳng hàng. - HS lắng nghe. Và khi thực hiện phép tính thực hiện từ phải qua trái. - YC HS làm bài vào vở ô li. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Đánh giá, nhận xét bài HS. - GV chốt hỏi : Khi thực hiện đặt tính rồi tính ta cần ta cần lưu ý điều gì? Bài 3(5-6’) - KT: củng cố cách giải và trình bà bài giải toán có lời văn liên quan đến phép trừ có nhớ số có hai chữ số với số có một chữ số - Gọi HS đọc YC bài. - 2 -3 HS đọc. - Bài toán cho biết gì? - 1-2 HS trả lời. - Bài toán hỏi gì? - Muốn đi tìm số dưa hấu Mai An Tiêm thả - HS trả lời. lần 2 ta làm như thế nào? - YC HS làm bài vào vở ô li. - HS làm bài. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. -GV soi bài - 1-2 HS trả lời. - Đánh giá, nhận xét bài HS. - GV nhận xét, khen ngợi HS. - Gv chốt: BT củng cố cách giải và trình - H chia sẻ bà bài giải toán có lời văn liên quan đến phép trừ có nhớ số có hai chữ số với số có một chữ số C. Hoạt động củng cố, dặn dò: (2-3’) - HS nêu. - Hôm nay em học bài gì? - Nhận xét giờ học.

