Kế hoạch bài dạy Toán 2 - Tuần 33, Bài 69: Luyện tập (Tiết 2)
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Toán 2 - Tuần 33, Bài 69: Luyện tập (Tiết 2)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_toan_2_tuan_33_bai_69_luyen_tap_tiet_2.docx
Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Toán 2 - Tuần 33, Bài 69: Luyện tập (Tiết 2)
- Tiết 2: Toán Bài 69: LUYỆN TẬP (Tiết 2) I. Yêu cầu cần đạt 1. Kiến thức, kĩ năng: - HS thực hiện được phép cộng, phép trừ các số trong phạm vi 100. - Thực hiện đựợc cộng, trừ nhẩm; so sánh đựợc các số trong phạm vi 100; Giải đựợc bài toán có nội dung thực tiễn liên quan đến phép công, phép trừ trong phạm vi 100. 2. Năng lực - Qua thực hành, luyện tập phát triển năng lực, tư duy và lập luận toán học. - Phát triển năng lực giao tiếp và hợp tác. - Nghiêm túc, cẩn thận khi làm bài. 3.Phẩm chất: - Tự giác chấp hành các quy định học tập.Yêu thích toán học. II. Đồ dùng dạy học: - GV: BGĐT: Chiếu ND bài tập III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động Mở đầu: (3- 5’) - GV tổ chức cho HS chơi trò chơi Ai nhanh ai - HS chơi trò chơi đúng Câu 1: Kết quả của phép tính 20 + 30 là A. 150 B. 50 C. 16 Câu 2: Số gồm 3 chục 7 đơn vị là: A. 37 B. 73 C. 40 - GV tổng kết trò chơi, kết nối vào bài: - HS nhắc tên bài 2. HĐ Luyện tập – Thực hành: ( 28- 30’)
- Bài 1/113 (5-6’) - GV HD HS tính nhẩm để tìm ra tổng khi biết - HS nêu y/c BT1.HS khác theo dõi. các số hạng, rồi nêu, viết tổng vào ô trống trong - HS làm việc cá nhân, điền vào PBT PBT. - GV cho HS nêu miệng kết quả. - HS nối tiếp nêu kết quả. Giải thích - GV cho HS giải thích cách tìm ra số để điền vì sao lại điền số đó. vào ô trống. - GV chốt kết quả đúng trên slide. - HS so sánh bài với kết quả đúng của *Chốt KT:Cách thực hiện phép cộng trừ số tròn cô và sửa sai (nếu có). chục trong pv 100. Bài 2/113 (5-6’) - Đọc yêu cầu bài 2 - GV cho HS làm bài 2 lượt/bảng con. - HS đọc thầm yêu cầu - Nhận xét? - HS nêu Chốt KT: Cách đặt tính và thực hiện tính cộng, trừ: Viết các chữ số thẳng cột, thực hiện tính từ - HS nêu mẫu phải sang trái. - Nhận xét và chia sẻ về cách đặt tính và thực hiện tính. Bài 3/113 (5-6’) - Đọc yêu cầu bài 2 - HS đọc thầm yêu cầu - HS TLN và làm vào VBT - GV HD HS: Quan sát thật kĩ bức tranh, sau đó em hãy tính tổng của các phép tính trên mỗi con - Thảo luận nhóm 4 và làm vào VBT. gấu rồi so sánh với số đã cho để có câu trả lời Ba nhóm nhanh nhất sẽ được trình bày VBT của nhóm mình trên bảng lớn - Đại diện nhóm TB KQ - GV nhận xét và chốt kq đúng. Bao nhiêu nhóm có cùng kq đúng như trên bảng? - Các nhóm bổ sung (nếu thiếu) *Chốt KT: BT giúp các em củng cố lại cách thực hiện phép cộng (trừ ) trong pv 100. Bài 4/114 (5-6’)
- - Đọc thầm BT và nêu yêu cầu. - HS quan sát tranh, đọc đề toán. + Bài toán cho biết điều gì? +Quãng đường từ Hà Nội – Nam Định + Bài toán hỏi gì? dài 90km. - GV cho HS khai thác bài toán và chiếu phần + Quãng đường từ Hà Nội –Hòa Bình tóm tắt lên MH. dài 76 km. + Để biết quãng đường từ Hà Nội – Nam Định + Hỏi Quãng đường từ Hà Nội – Nam dài hơn quãng đường từ Hà Nội –Hòa Bình là Định dài hơn quãng đường từ Hà Nội mấy ki-lô-mét em làm phép tính gì? –Hòa Bình là mấy ki-lô-mét? - TLN2 và làm bài tập 4 vào phiếu bài tập. - HS làm việc nhóm đôi - GV chữa bài và yêu cầu HS đọc và trình bày - HS chia sẻ bài làm của mình. HS trước lớp. khác quan sát, nhận xét và đưa ra câu hỏi. - GV lưu ý phần danh số. + Bạn viết lời giải như thế nào? * Chốt KT: Qua bài tập 4 chúng ta hiểu muốn so + Có thể viết lời giải khác không? sánh số lớn, hơn số bé hơn bao nhiêu ta làm - HS nêu lại các bước thực hiện phép tính gì? + Làm phép tính trừ. Bài 5/114 (5-6’) - HS nêu đề bài. - Cho HS làm vào vở. - HS đọc yêu cầu - Mời 1 HS chia sẻ bài làm trước lớp. - HS làm bài vào vở. - GV quan sát, lắng nghe, gợi mở, giúp đỡ HS thảo luận. GV động viên, khen ngợi. - HS chia sẻ bài làm của mình. HS khác quan sát, nhận xét và đưa ra câu - GV chữa bài và yêu cầu HS trình bày bài trước hỏi. lớp. - DKCTL - Muốn điền vào dấu ? ta làm thế nào? - Ta thực hiện lần lượt từng phép tính *Chốt KT: Củng cố cách thực hiện dãy số từ trái sang phải. 3. Hoạt động Củng cố (1- 2’) - Nhận xét giờ học. - HS nêu
- - Nêu lại các bước giải toán có lời văn dạng hơn kém nhau bao nhiêu. - GV khen ngợi HS ______________________________________

