Kế hoạch bài dạy Toán 2 - Bài 62: Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 1000 (Tiết 1)
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Toán 2 - Bài 62: Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 1000 (Tiết 1)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_toan_2_bai_62_phep_tru_co_nho_trong_pham_vi.docx
Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Toán 2 - Bài 62: Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 1000 (Tiết 1)
- Tiết 1:Toán BÀI 62: PHÉP TRỪ (CÓ NHỚ) TRONG PHẠM VI 1000 (Tiết 1) I. Yêu cầu cần đạt: 1. Kiến thức, kĩ năng: - Thực hiện phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 1000. - Làm được dạng toán có lời văn với một bước tính. 2. Năng lực: -Thực hiện được thao tác tư duy ở mức độ đơn giản. - Phát triển năng lực tính toán và giải quyết vấn đề 3.Phẩm chất : - Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận. - Nêu và trả lời được câu hỏi khi lập luận. II. Đồ dùng dạy học - GV: BGĐT: Chiếu KP, .Máy soi: Soi B1,3 III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động Mở đầu: ( 3-5’) - KTBC: Đặt tính rồi tính: 257– 132 - HS làm bảng con. 753 - 354 - Nhận xét. - GV sửa bài và nhận xét, dẫn dắt vào bài. - Nhắc tên bài. 2. HĐ Hình thành kiến thức mới:(10-12’) - GV cho HS quan sát tranh sgk/tr.91: - HS quan sát. + Trong tranh vẽ gì? - 3 HS đọc + Cho từng HS đọc lời thoại của 3 nhân vật. - HS trả lời theo ý kiến của mình. + Bạn Việt có bao nhiêu dây thun? - Bạn Việt có 386 dây thun. + Bạn Nam có bao nhiêu dây thun?
- + Để biết bạn Nam có bao nhiêu dây thun ta làm - TL: Ta lấy số dây thun của bạn thế nào? Việt trừ đi số dây thun bạn Nam ít hơn bạn Việt: 386 – 139 - GV ghi phép tính lên bảng 386 – 139 - HS tao tác trên đồ dùng. - YCHS tao tác trên đồ dùng tìm kết quả. - 2- 3 em báo cáo kết quả, nhận xét. - Mời hs báo cáo kết quả. - HS cả lớp quan sát. - Nhận xét, GV minh họa màn hình cho hs quan sát. - Cho hs đặt tính rồi tính bc kiểm tra kq. - HS làm bc. - GV nhận xét, trình chiếu hướng dẫn HS tính. - 1-2 HS nêu, nhận xét. + 6 không trừ được 9 ta lấy 16 trừ 9 bằng 7, - HS quan sát thao tác của GV trên viết 7 nhớ 1. máy chiếu. + 8 trừ 1 bằng 7, 7 trừ 3 bằng 4 viết 4. 386 + 3 trừ 1 bằng 2, viết 2. - - Mời hs nêu lại cách tính. 139 - GV Bạn Nam có bao nhiêu dây thun? 247 - 386 – 139 bằng bao nhiêu? - Bạn Nam có 247 dây thun. - Nhận xét gì về PT này? - 386 – 139 = 247 - Lưu ý gì khi trừ có nhớ? - Nhận xét, tuyên dương. - HSTL * Chốt KT: Lưu ý khi trừ có nhớ trừ đi 1 ở lần trừ tiếp theo. - Cho hs đọc thầm phần khám phá. 3. HĐ Luyện tập – Thực hành: (15- 17’) Bài 1/92: (4-5’) - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - 1 HS đọc. - YCHS làm vở N. - 1-2 HS trả lời. - GV theo dõi, giúp đỡ hs còn lúng túng. - HS cả lớp làm N chia sẻ nhóm 2.
- - Mời hs trình bày bài. - 1 dãy trình bày, nhận xét, sửa sai. - Nhận xét gì về các PT này? - HS trả lời: - Khi trừ có nhớ cần lưu ý gì? - Nhận xét, tuyên dương. *Chốt KT: Lưu ý khi trừ có nhớ Bài 2/92 (6- 7’) - Cho HS đọc YC bài. - 2 HS đọc. - Nêu yêu cầu ? - 1-2 HS trả lời. - GV cho HS làm bc. - Cả lớp làm vào bc. - Chữa bài. - 3-4 HS nêu cách thực hiện, nhận xét chia sẻ; - GV cho HS nêu cách đặt tính, thực hiện phép tính và cách tính của một số phép tính. + Đặt tính bạn lưu ý gì? - Nhận xét, tuyên dương. + Khi trừ có nhớ cần lưu ý gì? *Chốt KT: Củng cố trừ có nhớ trong pv 1000 Bài 3/92 ( 5-6’) -Vận dụng trừ có nhớ trong pv 1000 vào giải toán có lời văn. - Gọi HS đọc YC bài. - 1-2 HS đọc. - Bài toán yêu cầu tìm gì? - TL: Tìm trong vườn ươm còn lại - Cho HS xác định yc và làm bài. bao nhiêu cây giống? - Soi bài, chữa bài. - HS làm vào vở, trình bày bài - Muốn biết số cây giống trong vườn ươm ta làm Giải thế nào? Số cây giống còn lại là. - Vận dụng KT để thực hiện PT bài toán? 456 - 148 = 308 (cây) - GV nhận xét, khen ngợi HS. Đáp số: 308 cây *Chốt KT: Vận dụng trừ có nhớ trong pv 1000 vào - HS nhận xét, tự đối chiếu bc. giải toán có lời văn. * Liên hệ GDHS tích cực trồng cây. - HSTL
- 4. Hoạt động Củng cố (2-3’) - Hôm nay em học bài gì? - HS nêu. - Lưu ý gì khi trừ có nhớ? - HS lắng nghe. - Nhận xét giờ học.

