Kế hoạch bài dạy Tiếng Việt 1 - Tuần 12, Bài 53: ap ăp âp (Tiết 1)
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Tiếng Việt 1 - Tuần 12, Bài 53: ap ăp âp (Tiết 1)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_tieng_viet_1_tuan_12_bai_53_ap_ap_ap_tiet_1.docx
Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Tiếng Việt 1 - Tuần 12, Bài 53: ap ăp âp (Tiết 1)
- KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TIẾNG VIỆT 1 Họ và tên GV: Vũ Thị Diễm BÀI 53: AP ĂP ÂP (tiết 1) I. Yêu cầu cần đạt: 1. Kiến thức: - Nhận biết và đọc đúng vần ap, ăp, âp; đọc đúng các tiếng, từ ngữ có vần ap, ăp, âp; - Viết đúng vần ap, ăp, âp; viết đúng các tiếng, từ ngữ có vần ap, ăp, âp. 2. Năng lực: - Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa vần ap, ăp, âp có trong bài học. - Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết các chi tiết trong tranh. 3. Phẩm chất: - Cảm nhận được tình cảm giữa các thành viên trong gia đình được minh hoạ trong tranh nhận biết; từ đó yêu mến hơn gia đình của mình. II. Đồ dùng dạy học: 1. Giáo viên: - Nắm vững cách phát âm các vần ap, ăp, âp; cấu tạo và cách viết các chữ ap, ăp, âp. - Nắm vững nghĩa của các từ ngữ trong bài học và cách giải thích nghĩa của những từ ngữ này. - Bài giảng điện tử, chữ mẫu. 2. Học sinh: - Bộ đồ dùng Tiếng Việt. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Tiết 1 Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Ôn và khởi động (2-3’) - Yêu cầu HS đọc bài 52: ut ưt. - 2 HS. - Nhận xét, tuyên dương. 2. Nhận biết (2-3’) - Chiếu tranh trong SGK lên màn hình. - Quan sát tranh. + Em thấy gì trong tranh? - Trả lời. - Nói câu thuyết minh (nhận biết) dưới tranh: - Nói theo. Mẹ đạp xe/ đưa Hà đến lớp./ Khắp phố tấp nập. - Giới thiệu vần ap, ăp, âp. 3. Đọc (18-20’) a) Đọc vần - Giới thiệu vần ap, ăp, âp. - Quan sát. - Yêu cầu HS phân tích vần. - Phân tích vần. - Yêu cầu HS so sánh vần ap, ăp, âp. - So sánh. - Đánh vần mẫu. - Nghe. - Yêu cầu HS đánh vần. - Cá nhân, đồng thanh.
- - Yêu cầu HS đọc trơn. - Cá nhân, đồng thanh. - Yêu cầu HS cài vần ap, ăp, âp. - Cài thẻ. b) Đọc tiếng *Đọc tiếng mẫu: - Giới thiệu mô hình tiếng mẫu: đạp. - Quan sát. - Yêu cầu HS đánh vần. - Cá nhân, đồng thanh. - Gọi HS đọc trơn. - Cá nhân, đồng thanh. - Nhận xét, tuyên dương. *Đọc tiếng trong SHS: - Đưa các tiếng rạp, sạp, tháp, bắp, cặp, gặp, - Quan sát. đập, mập, nấp. - Yêu cầu HS nhận xét điểm giống nhau. - Tiếng rạp, sạp, tháp có vần ap, tiếng bắp, cặp, gặp có vần ăp, tiếng đập, mập, nấp có vần âp. - Yêu cầu HS đánh vần. - 3-4HS. - Yêu cầu HS đọc trơn. - 2-3 HS. + Các tiếng này có những thanh nào? - Trả lời. *Ghép chữ cái tạo tiếng: - Y/c HS tìm các tiếng có vần ap, ăp, âp. - Tìm tiếng. - Yêu cầu HS phân tích tiếng. - Phân tích. - Gọi HS nêu lại cách ghép. - Nêu cách ghép. - Yêu cầu cả lớp đọc trơn tiếng mới ghép. - Đồng thanh. c) Đọc từ ngữ - Chiếu tranh minh hoạ cho từ ngữ xe đạp. - Quan sát tranh. - Yêu cầu HS nói tên sự vật trong tranh. - Trả lời. - Cho từ xe đạp xuất hiện dưới tranh. - Quan sát. - Yêu cầu HS phân tích và đánh vần tiếng đạp - Phân tích, đánh vần. đọc trơn tiếng đạp, đọc trơn từ ngữ xe đạp. - Thực hiện tương tự với cặp da, cá mập. - Gọi HS nối tiếp các từ ngữ. - 3-4 lượt. - Gọi HS đọc trơn các từ ngữ. - 2-3 HS. - Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh. - Đồng thanh. d) Đọc lại các tiếng, từ ngữ - Yêu cầu từng nhóm và sau đó cả lớp đọc - Đọc nhóm, cả lớp đọc đồng thanh. đồng thanh một lần. 4. Viết bảng (8-10’) - Đưa mẫu chữ viết ap, ăp, âp, cặp da, cá mập. - Quan sát. - Viết mẫu, nêu quy trình và cách viết chữ ap, - Quan sát. ăp, âp, cặp da, cá mập. - Yêu cầu HS viết bảng con: ap, ăp, âp và - Viết bảng con. cặp, mập. - Nhận xét, tuyên dương.
- 5. Củng cố (2-3’) + Qua tiết học, em cảm thấy thế nào? - Trả lời. - Nhận xét tiết học. - Yêu cầu HS về nhà ôn bài, chuẩn bị bài.

