Kế hoạch bài dạy Tiếng Việt 1 - Tuần 11, Bài 46: ac ăc âc

docx 4 trang Ngọc Diệp 09/07/2026 70
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Tiếng Việt 1 - Tuần 11, Bài 46: ac ăc âc", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_tieng_viet_1_tuan_11_bai_46_ac_ac_ac.docx

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Tiếng Việt 1 - Tuần 11, Bài 46: ac ăc âc

  1. KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TIẾNG VIỆT 1 Họ và tên GV: Vũ Thị Diễm BÀI 46: AC ĂC ÂC (2 tiết) I. Yêu cầu cần đạt: 1. Kiến thức: - Nhận biết và đọc đúng vần ac, ăc, âc; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu, đoạn có vần ac, ăc, âc; hiểu và trả lời được các câu hỏi liên quan đến nội dung đã đọc. - Viết đúng vần ac, ăc, âc; viết đúng các tiếng, từ ngữ có vần ac, ăc, âc. 2. Năng lực: - Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa vần ac, ăc, âc có trong bài học. - Phát triển kỹ năng nói lời xin phép. - Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết các chi tiết trong tranh về phong cảnh. 3. Phẩm chất: - Cảm nhận được vẻ đẹp một vùng đất của Tổ quốc, từ đó yêu mến hơn quê hương, đất nước. II. Đồ dùng dạy học: 1. Giáo viên: - Nắm vững cách phát âm các vần ac, ăc, âc; cấu tạo và cách viết các chữ ac, ăc, âc. - Nắm vững nghĩa của các từ ngữ trong bài học và cách giải thích nghĩa của những từ ngữ này. - Bài giảng điện tử, chữ mẫu. 2. Học sinh: - Bộ đồ dùng Tiếng Việt. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Tiết 1 Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Ôn và khởi động (2-3’) - Yêu cầu HS đọc các từ ngữ, đoạn bài 45. - 2 HS. - Nhận xét, tuyên dương. 2. Nhận biết (2-3’) - Chiếu tranh trong SGK lên màn hình. - Quan sát tranh. + Em thấy gì trong tranh? - Trả lời. - Nói câu thuyết minh (nhận biết) dưới tranh: - Nói theo. Tây Bắc/ có ruộng bậc thang/, có thác nước. - Giới thiệu vần ac, ăc, âc. 3. Đọc (18-20’) a) Đọc vần - Giới thiệu vần ac, ăc, âc. - Yêu cầu HS phân tích vần. - Quan sát. - Yêu cầu HS so sánh vần ac, ăc, âc. - Dãy.
  2. - Đánh vần mẫu. - Giống nhau là đều có âm c đứng sau, - Yêu cầu HS đánh vần. khác nhau ở âm đứng trước: a, ă, â. - Yêu cầu HS đọc trơn. - Nghe. - Yêu cầu HS cài vần ac, ăc, âc. - Cá nhân, đồng thanh. b) Đọc tiếng - Cá nhân, đồng thanh. *Đọc tiếng mẫu: - Cài thẻ. - Giới thiệu mô hình tiếng mẫu: thác. - Yêu cầu HS đánh vần. - Gọi HS đọc trơn. - Quan sát. - Nhận xét, tuyên dương. - Cá nhân, đồng thanh. *Đọc tiếng trong SHS: - Cá nhân, đồng thanh. - Đưa các tiếng lạc, nhạc, mặc, nhắc, gấc, giấc. - Yêu cầu HS nhận xét điểm giống nhau. - Quan sát. - Tiếng lạc, nhạc có vần ac, tiếng mặc, - Yêu cầu HS đánh vần. nhắc có vần ăc, tiếng gấc, giấc có vần - Yêu cầu HS đọc trơn. âc. + Các tiếng này có những thanh nào? - 3-4HS. *Ghép chữ cái tạo tiếng: - 2-3 HS. - Yêu cầu HS tìm các tiếng có vần ac, ăc, âc. - Trả lời. - Yêu cầu HS phân tích tiếng. - Gọi HS nêu lại cách ghép. - Tìm tiếng. - Yêu cầu cả lớp đọc trơn tiếng mới ghép. - Phân tích. c) Đọc từ ngữ - Nêu cách ghép. - Chiếu tranh minh hoạ cho từ ngữ bác sĩ. - Đồng thanh. - Yêu cầu HS nói tên sự vật trong tranh. - Cho từ bác sĩ xuất hiện dưới tranh. - Quan sát tranh. - Yêu cầu HS phân tích và đánh vần tiếng - Trả lời. bác đọc trơn tiếng bác, đọc trơn từ ngữ bác - Quan sát. sĩ. - Phân tích, đánh vần. - Thực hiện tương tự với mắc áo, quả gấc. - Gọi HS nối tiếp các từ ngữ. - Gọi HS đọc trơn các từ ngữ. - Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh. - 3-4 lượt. d) Đọc lại các tiếng, từ ngữ - 2-3 HS. - Yêu cầu từng nhóm và sau đó cả lớp đọc - Đồng thanh. đồng thanh một lần. - Nhận xét. - Đọc nhóm, cả lớp đọc đồng thanh. 4. Viết bảng (8-10’) - Đưa mẫu chữ viết các vần ac, ăc, âc, mắc áo, quả gấc.
  3. - Viết mẫu, nêu quy trình và cách viết chữ - Quan sát. ac, ăc, âc, mắc áo, quả gấc. - Yêu cầu HS viết bảng con: ac, ăc, âc và - Quan sát. mắc, gấc. - Nhận xét, tuyên dương. - Viết bảng con. Tiết 2 5. Viết vở (8-10’) - Gọi HS nêu nội dung bài viết. - 1 HS. - Yêu cầu HS nhắc lại tư thế ngồi viết, - Đồng thanh. cách cầm bút. - Hướng dẫn HS viết chữ ac, ăc, âc vào vở - Nghe. Tập viết. - Yêu cầu HS viết vở. - Viết vở. - Quan sát, giúp đỡ HS. - Nhận xét, tuyên dương. 6. Đọc đoạn (13-15’) - Chiếu tranh trong SGK lên màn hình. - Quan sát. + Tranh vẽ gì? - Trả lời. - Đọc mẫu. - Đọc thầm. - Yêu cầu HS tìm tiếng có vần ac, ăc, âc. - Bắc, Thác, Bạc, các. - Yêu cầu HS phân tích, đánh vần, đọc trơn - Phân tích, đánh vần, đọc trơn. các tiếng vừa tìm. + Đoạn có mấy câu? - Đoạn có 3 câu. - Gọi HS đọc nối tiếp câu. - Nối tiếp cá nhân, tổ. - Yêu cầu HS đọc cả đoạn. - Cá nhân, tổ, cả lớp. + Sa Pa ở đâu? - Sa Pa ở Tây Bắc. + Vào mùa hè, mỗi ngày, Sa Pa như có mấy - Vào mùa hè, mỗi ngày, Sa Pa như có mùa? 4 mùa. + Sa Pa có những gì? - Sa Pa có Thác Bạc, Cầu Mây, các bản Tả Van, Tả Phìn, Sín Chải. - Thống nhất câu trả lời. 7. Nói theo tranh (5-7’) - Chiếu tranh trong SGK lên màn hình. - Quan sát. + Trong tranh có những ai? - Có bố, mẹ và bạn nhỏ. + Bạn nhỏ đang muốn làm gì? - Bạn nhỏ muốn xem ti vi. + Muốn xem ti vi bạn nhỏ cần phải làm gì - Bạn nhỏ cần xin phép bố mẹ. với bố mẹ? - Yêu cầu HS thảo luận nhóm đóng vai. - Thảo luận nhóm. - Gọi HS đóng vai. - Đóng vai. - Nhận xét, tuyên dương. 8. Củng cố (2-3’)
  4. + Qua tiết học, em cảm thấy thế nào? - Trả lời. - Nhận xét tiết học. - Yêu cầu HS về nhà ôn bài, chuẩn bị bài.