Kế hoạch bài dạy Tiếng Việt 1 - Tuần 12, Bài 51: et êt it
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Tiếng Việt 1 - Tuần 12, Bài 51: et êt it", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_tieng_viet_1_tuan_12_bai_51_et_et_it.docx
Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Tiếng Việt 1 - Tuần 12, Bài 51: et êt it
- BÀI 51: ET ÊT IT (2 tiết) I. Yêu cầu cần đạt: Giúp HS: 1. Kiến thức: - Nhận biết và đọc đúng các vần et êt it; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu, đoạn có các vần et êt it; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến ND đã đọc. - Viết đúng các vần et êt it (chữ cỡ vừa); viết đúng các tiếng, từ ngữ có các vần et êt it 2. Năng lực: - Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa vần et , êt , it có trong bài học. - Phát triển kỹ năng nói lời xin phép theo tình huống được gợi ý trong tranh. - Phát triển kỹ năng quan sát và suy đoán nội dung tranh minh hoạ qua bức tranh vẽ vùng núi cao với phong cảnh và con người nơi đây. 3. Phẩm chất: - Cảm nhận được tình cảm bạn bè thông qua hình ảnh các loài chim ríu rít bên nhau, rèn luyện sự tự tin khi phải trình bày (nói, hát,...) trước đám đông. 4. Định hướng phát triển năng lực số: - Nhận biết được chức năng xem dự báo thời tiết trên ti vi, internet. II. Đồ dùng dạy học: 1. GV: - Nắm vững đặc điểm phát âm; cấu tạo, quy trình và cách viết các vần et, êt, it. Hiểu rõ nghĩa của các từ ngữ trong bài học và cách gìải thich nghĩa của những từ ngữ này. - Mùa xuân: là khoảng thời gian từ tháng 1 đến tháng 3 âm lịch, tiết trời ấm áp , cây cối đâm chồi nảy lộc, hoa đua nở, và đặc biệt là các loài chim di cư như én đi tránh rét ở phương nam sẽ trở về. - Bài giảng điện tử 2. HS: - Bộ đồ dùng TV III. Các hoạt động dạy – học chủ yếu: Tiết 1 1. Ôn và khởi động: 2-3’ - Hát - Đọc lại bài 50 - Đọc 2. Nhận biết: 3-4’ - HS quan sát tranh và trả lời các câu hỏi: - Quan sát tranh, thảo luận đại Em thấy gì trong tranh? diện các nhóm trình bày . - Thuyết minh ngắn gọn nội dung tranh. - Giới thiệu câu: Đôi vẹt ríu tít / mãi không hết chuyện. - Đọc mẫu, hướng dẫn đọc từng cụm từ. - Đọc - Giới thiệu vần mới et, êt, it. Viết tên bài lên bảng.
- 3. Đọc vần, tiếng, từ ngữ: 16-18’ a) Đọc vần: + So sánh các vần. - Giới thiệu vần: et, êt , it. - Yêu cầu các em phân tích lần lượt ba vần. - Phân tích. - Yêu cầu so sánh ba vần. - Giống nhau cả ba vần đều có 3 âm, có âm t đứng sau. Khác nhau âm đứng trước. - Chốt: Giống nhau cả hai vần đều có 3 âm, có âm t đứng sau. Khác nhau âm đứng trước. + Đánh vần các vần. - Đánh vần mẫu các vần: et êt it. - Đánh vần: CN, N, ĐT + Đọc trơn các vần. - Yêu cầu HS đọc trơn các vần. - Đọc trơn: CN, N, ĐT + Ghép chữ cái tạo vần. - Yêu cầu cài vần et. - Cài - nhận xét - đọc đồng thanh - Yêu cầu cài vần et , êt. (bằng cách nhanh nhất) - Cài - nhận xét - đọc ĐT - Yêu cầu cài vần it (bằng cách nhanh nhất) - Cài - đọc đồng thanh.. b) Đọc tiếng: - Yêu cầu HS cài tiếng: vẹt - Cài – nhận xét - Yêu cầu HS nêu cách ghép - 1 - 2 em nêu - Phân tích tiếng: vẹt ? - Phân tích - Giới thiệu mô hình tiếng: vẹt trên màn hình. - Đọc đánh vần mẫu. - Đánh vần: CN, N, ĐT - Đọc trơn tiếng: vẹt - Đọc trơn: CN, N, ĐT - Đưa các tiếng trên màn hình: két, sét, dệt, nết, mít , vịt - Yêu cầu HS đọc đánh vần. - Đọc đánh vần nối tiếp theo dãy, đồng thanh. - Yêu cầu HS đọc đọc trơn. - Đọc trơn nối tiếp theo dãy, đồng thanh. - Các tiếng em vừa đọc có âm cuối nào? - Các tiếng vừa đọc có âm cuối t. - Các vần có âm t đứng sau kết hợp 2 dấu thanh. - Yêu cầu HS tìm tiếng trên thanh cài. - Mỗi HS cài một tiếng có chứa vần mới. - Đọc trơn một số tiếng. - Nhận xét tuyên dương. c) Đọc từ ngữ: + Từ: con vẹt. - Đưa ảnh, ảnh chụp gì ? - Quan sát. 1-2 HS trả lời.
- - Đưa từ: con vẹt. - Giải nghĩa: - Trong từ: con vẹt tiếng nào có chứa vần mới ? - Tiếng vẹt - Yêu cầu đọc đánh vần tiếng vẹt, đọc trơn từ con vẹt. - Một dãy đọc - cả lớp đọc. + Từ: bồ kết, quả mít. - Tiến hành tương tự như từ: con vẹt. - Hướng dẫn đọc từ: Đọc liền các tiếng trong từ. - GV đọc mẫu các từ - Đọc nối tiếp mỗi HS một từ, cả - Yêu cầu đọc từ. lớp đọc đồng thanh. d) Đọc lại vần - tiếng - từ: - Yêu cầu đọc cá nhân, đọc đồng thanh. - 1 - 2 HS đọc - cả lớp đọc đồng - Nhận xét tuyên dương. thanh. 4.Viết bảng: 9-10’ + Hướng dẫn viết: et , êt, it - Hướng dẫn quy trình viết chữ ghi các vần: et. Chữ et gồm mấy con chữ? nêu độ cao các con chữ? Khoảng cách giữa các con chữ? - Trả lời - Nêu quy trình viết và viết mẫu - Có chữ êt, muốn ghi chữ êt cô làm thế nào? - Thêm dấu ô. - Yêu cầu HS viết et êt it. - Viết bảng con et êt it. - Nhận xét bài bạn. - Nhận xét, tuyên dương. + Hướng dẫn viết chữ: bồ kết, quả mít. - Hướng dẫn quy trình viết chữ: bồ kết. Chữ bồ kết gồm mấy chữ? nêu độ cao các con chữ? Khoảng cách giữa các chữ? - Nêu quy trình viết - Quan sát - Hướng dẫn quy trình viết chữ quả mít. - Yêu cầu HS viết. - Viết bảng con - Nhận xét bài bạn. - Nhận xét, tuyên dương. Tiết 2 5. Viết vở: 9 - 10’ - GV hướng dẫn HS viết chữ et êt it. (chữ viết - Mở vở Tập viết thường, chữ cỡ vừa) vào vở Tập viết 1, tập một. - Đọc nội dung bài viết - Nêu tư thế ngồi viết - Hướng dẫn cách trình bày: Các em cần quan
- sát kĩ chữ mẫu, viết theo mẫu. Lưu ý khoáng cách giữa các chữ trong từ. Mỗi dấu chấm là điểm đặt bút viết một chữ. - Gv đưa vở mẫu - Quan sát - Lệnh - Cả lớp viết bài - Quan sát hỗ trợ cho những HS gặp khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng khoảng cách - Nhận xét và sửa lỗi cho HS 6. Đọc: 15 - 17’ - Giới thiệu tranh và nội dung bài đọc - Quan sát tranh - GV yêu cầu HS đọc thầm và tìm các tiếng có vần et êt it. - Đọc thầm, tìm . - GV yêu cầu phân tích hoặc đánh vần các tiếng mới. - Đọc - GV yêu cầu HS xác định số câu trong đoạn. - Đọc nối tiếp câu - Đọc - GV HD đọc đoạn, đọc mẫu cả đoạn - Yêu cầu đọc cả đoạn. - Đọc +Tìm hiểu nội dung: GV yêu câu một số (2 3) HS đọc thành tiếng cả đoạn. - Thảo luận nhóm đôi, nội dung - GV yêu câu HS trả lời câu hỏi về nội dung đoạn vừa đọc đoạn văn: - Đại diện nhóm trả lời trước lớp + Thời tiết được miêu tả như thế nào? + Mấy cây đào được miêu tả như thế nào? + Khi trời ấm, điểu gì sẽ xảy ra? - GV và HS thống nhất câu trả lời. *Định hướng phát triển năng lực số: GV: Muốn biết thời tiết hàng ngày ta có thể - Quan sát và thảo luận nhóm đôi xem dự báo thời tiết trên ti vi, internet. bằng câu hỏi gợi ý. 7. Nói: 5-7’ - GV hướng dẫn HS quan sát và trả lời - Trả lời. Các em nhìn thấy những ai trong tranh? Những người đó mặc trang phục gì? - Trang phục của họ cho thấy thời tiết như thế - Nói nào? (Gợi ý: Tranh thể hiện thời tiết nóng và - Lắng nghe lạnh.) - GV yêu câu HS nói về thời tiết khi nóng và lạnh. HS cần ăn mặc hay cần chú ý điều gì khi nóng và lạnh. Kết nối với nội dung bài đọc: Trời
- ấm, hoa đào nở, chim én bay về,... GV mở rộng: - Trả lời. gìúp HS hiểu được con người, cũng như động vật, cây cối,... cần thay đổi để phù hợp với thời tiết. 8. Củng cố: 2-3’ - Hôm nay học bài gì? - GV nhận xét chung giờ học *Điều chỉnh sau giờ dạy _________________________________________

