Kế hoạch bài dạy Tiếng Việt 1 - Tuần 17, Bài 77: oai uê uy

docx 4 trang Ngọc Diệp 09/07/2026 90
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Tiếng Việt 1 - Tuần 17, Bài 77: oai uê uy", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_tieng_viet_1_tuan_17_bai_77_oai_ue_uy.docx

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Tiếng Việt 1 - Tuần 17, Bài 77: oai uê uy

  1. Tiếng Việt Bài 77: OAI UÊ UY (2 tiết) I. Yêu cầu cần đạt: 1. Kiến thức: - Nhận biết và đọc đúng các vần oai, uê, uy; đọc dúng các tiếng, từ ngữ, câu, đoạn có các vần oai, uê, uy; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc. - Viết đúng các vần oai, uê, uy (chữ cỡ vừa); viết đúng các tiếng, từ ngữ có các vần oai, uê, uy 2. Năng lực: - Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các vần oai, uê, uy có trong bài học. - Phát triển ngôn ngữ nói theo chủ điểm Khu vườn mơ ước được gợi ý trong tranh. - Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung tranh minh hoạ. 3. Phẩm chất: Cảm nhận được vẻ đẹp của thiên nhiên, sự gần gũi giữa thiên nhiên và con người. II. Đồ dùng dạy học: 1 Giáo viên: - Nắm vững đặc điểm phát âm oai, uê, uy cấu tạo và cách viết các vần oai, uê, uy. - Hiểu rõ nghĩa của một số từ ngữ trong bài học và cách giải thích nghĩa của những từ ngữ này như lũy tre: tre trồng thành hàng rất dày để làm hàng rào; xum xuê: ở đây ý chỉ cây trái nhiều và tươi tốt; vạn tuế: cây có lá hình lông chim dài, lá cứng và nhọn; tàu thủy: phương tiện đi lại trên mặt nước bằng sức động cơ. - Từ dùng khác nhau giữa các phương ngữ: trái. - Quê ngoại: quê của mẹ. - Bài giảng điện tử, chữ mẫu. 2. Học sinh: BĐDTV III.Các hoạt động dạy học chủ yếu: Tiết 1 1. Ôn và khởi động: 2-3’ - HS hát - HS hát - Đọc lại bài 76 - HS đọc 2. Nhận biết: 3 - 4’ - HS quan sát tranh và trả lời các câu hỏi: - Quan sát tranh, thảo luận đại diện các + Em thấy gì trong tranh? nhóm trình bày. - Thuyết minh ngắn gọn nội dung tranh. - Giới thiệu câu Quê ngoại của Hà có luỹ tre xanh, có cây trái xum xuê. - HS đọc
  2. - Đọc mẫu, hướng dẫn đọc từng cụm từ. - GV giới thiệu các vần mới oai, uê, uy. Viết tên bài lên bảng. 3, Đọc vần, tiếng, từ ngữ: 15-17’ a. Đọc vần: - Yêu cầu HS phân tích lần lượt các vần. - HS phân tích - Yêu cầu so sánh 3 vần. - HS so sánh - GV nhắc lại điểm giống và khác nhau giữa các vần. + Đọc vần oai - HS đánh vần: CN, N, ĐT - Đánh vần o- a - i - oai - HS đọc trơn: CN, N, ĐT - Đọc trơn vần oai. - HS cài - nhận xét - đọc đồng thanh - Ghép chữ cái tạo vần oai. + Đọc vần oai - Giới thiệu vần uê * Giới thiệu vần uê: - HS phân tích. - Yêu cầu các em phân tích vần uê + Đánh vần vần uê - HS đánh vần: CN, N, ĐT - Đánh vần mẫu vần uê + Đọc trơn vần uê - HS đọc trơn: CN, N, ĐT - Yêu cầu HS đọc trơn vần uê - HS cài - nhận xét - đọc đồng thanh + Ghép chữ cái tạo vần uê - HS cài - nhận xét - đọc đồng thanh. - Yêu cầu cài vần uê - Yêu cầu cài vần uê (bằng cách nhanh nhất) * Vần uy tương tự vần uê b. Đọc tiếng - Yêu cầu HS cài tiếng ngoại. - Yêu cầu HS nêu cách ghép - HS cài - nhận xét - đọc đồng thanh - Phân tích tiếng - HS cài - nhận xét - đọc đồng thanh. - Giới thiệu mô hình tiếng trên màn hình. - HS cài – nhận xét - Đọc đánh vần mẫu. - Đọc trơn tiếng - Đưa các tiếng trên màn hình: (SHS). - 1 - 2 em nêu - Yêu cầu HS đọc đánh vần. - HS phân tích - HS đánh vần: CN, N, ĐT - Yêu cầu HS đọc đọc trơn. - HS đọc trơn: CN, N, ĐT - Yêu cầu HS cài các tiếng có chứa vần oai, - HS cài uê uy trên thanh cài. - YC Hs đọc các tiếng vừa ghép được. - Mỗi HS cài một tiếng có chứa vần - Nhận xét tuyên dương. mới. - Đọc trơn một số tiếng. c. Đọc từ ngữ :
  3. + Từ: khoai sọ - Đưa ảnh, ảnh chụp gì ? -Trong từ khoai sọ tiếng nào có chứa vần mới - HS quan sát. 1-2 HS trả lời. ? - Yêu cầu đọc đánh vần tiếng, đọc trơn từ + Từ : vạn tuế, tàu thủy. - Một dãy đọc - cả lớp đọc. - Tiến hành tương tự. - Hướng dẫn đọc từ: Đọc liền các tiếng trong từ. - Đọc nối tiếp mỗi HS một từ, cả lớp - Yêu cầu đọc nối tiếp từ. đọc đồng thanh. d. Đọc lại vần - tiếng - từ - Yêu cầu đọc cá nhân, đọc đồng thanh. - Nhận xét tuyên dương. - 1 đến 2 HS đọc - cả lớp đọc đồng 4.Viết bảng: 10 -12’ thanh. + Hướng dẫn viết oai, uê, uy. - HS nghe. - Hướng dẫn quy trình viết chữ ghi các vần. - Nêu quy trình viết và viết mẫu - Viết bảng con - Yêu cầu HS viết oai, uê, uy. ( chữ cỡ vừa) - Nhận xét. - Nhận xét. + Hướng dẫn viết chữ: vạn tuế, tàu thủy. - HS quan sát - Hướng dẫn quy trình viết - Viết bảng con - Yêu cầu HS viết. - Nhận xét. - Nhận xét. * Củng cố 1-2’ - Nêu. - Các em vừa được học những vần mới nào? - Nhận xét giờ học. Tiết 2 5. Viết vở: 9 - 10’ - Mở vở Tập viết - Đọc nội dung bài viết: khoai, vạn tuế, tàu thủy ( 2 dòng chữ to, 2 dòng chữ - Hướng dẫn cách trình bày: Các em cần quan nhỏ). sát kĩ chữ mẫu, viết theo mẫu. Lưu ý khoảng cách giữa các chữ trong từ. Mỗi dấu chấm là - Nêu tư thế ngồi viết điểm đặt bút viết một chữ. - Gv đưa vở mẫu - Lệnh - Quan sát hỗ trợ cho những HS gặp khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng khoảng cách. - Quan sát - Nhận xét và sửa lỗi cho HS - Cả lớp viết bài 6. Đọc: 15-17’ - Giới thiệu tranh và nội dung bài đọc - HS quan sát tranh
  4. - GV yêu cầu HS đọc thầm và tìm các tiếng - HS đọc thầm, tìm . - GV yêu cầu phân tích hoặc đánh vần các tiếng mới. - GV yêu cầu HS xác định số câu trong - 5 câu. đoạn. - HS đọc - Đọc nối tiếp câu - HS đọc - GV HD đọc đoạn, đọc mẫu cả đoạn. - Yêu cầu đọc cả đoạn. - HS đọc -Tìm hiểu nội dung: + Ngày nghỉ, Hà làm gì? - HS thảo luận nhóm đôi, nội dung + Vườn nhà Hà có những cây gì? đoạn vừa đọc. + Hà vui đùa với cây trong vườn như thế - Đại diện nhóm trả lời trước lớp. nào? 7. Nói theo tranh: 5-7’ - GV chiếu tranh HS quan sát. - HS quan sát và thảo luận nhóm đôi - GV đặt từng câu hỏi và HS trả lời theo bằng câu hỏi gợi ý. từng câu: + Em thấy gì trong tranh? + Nhà em có vườn không? - HS trả lời + Vườn nhà em có những cây gì? + Nếu có một khu vườn riêng của mình, các - HS trả lời. em muốn trồng cây gì trong khu vườn đó? 8. Củng cố: 2-3’ - Hôm nay học bài gì? - GV nhận xét chung giờ học *Điều chỉnh sau bài dạy