Kế hoạch bài dạy Tiếng Việt Lớp 1 - Tuần 5, Bài 16: M m N n

doc 4 trang Ngọc Diệp 25/07/2026 230
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Tiếng Việt Lớp 1 - Tuần 5, Bài 16: M m N n", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docke_hoach_bai_day_tieng_viet_lop_1_tuan_5_bai_16_m_m_n_n.doc

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Tiếng Việt Lớp 1 - Tuần 5, Bài 16: M m N n

  1. Tiếng Việt Bài 16. M m N n (2 tiết) I. Yêu cầu cần đạt: Giúp HS: 1. Kiến thức: - Nhận biết và đọc đúng các âm m, n; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có các âm m, n; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc. - Viết đúng các chữ m, n; viết đúng các tiếng, từ ngữ có chứa m, n. 2. Năng lực: - Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các âm m, n có trong bài học. - Phát triển kĩ năng nói lời giới thiệu. - Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung các tranh minh hoạ: 1. Mẹ và Hà ở siêu thị, mẹ mua nơ và cài nơ lên tóc Hà; 2. Bố mẹ và Hà đang đi trên ca nô; 3. Nam đang giới thiệu mình với chú công an ở khu vui chơi đông người. 3. Phẩm chất: Cảm nhận được tình cảm bố mẹ dành cho con cái thông qua sự quan tâm về vật chất (mẹ mua nơ, cài nơ lên tóc con gái) và tinh thần (bố mę cùng con đi chơi). II. Đồ dùng dạy học: 1. Giáo viên: - GV nắm vững đặc điểm phát âm của các âm m, n; cấu tạo, quy trình và cách viết các chữ m, n; nghĩa của các từ ngữ trong bài học và cách giải thích nghĩa của những từ ngữ này. - Bài giảng điện tử. 2. Học sinh: Bảng cài, thẻ chữ. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Tiết 1 1. Ôn và khởi động (2 – 3’) - Cho HS hát hoặc chơi trò chơi tự chọn. - HS hát hoặc chơi. - Đọc từ và câu ở bài 15. - 2 HS đọc. 2. Nhận biết (3 – 4’) - Y/c HS q/sát tranh và TL câu hỏi: - Q/sát tranh và TL câu hỏi: ? Em thấy gì trong tranh? + Mẹ đang cài nơ cho Hà. - GV và HS thống nhất câu trả lời. - Nói câu thuyết minh (nhận biết) dưới tranh: Mẹ mua nơ cho Hà. - HS nói theo. - Đọc chậm từng cụm từ. - HS đọc theo. - GV và HS lặp lại câu nhận biết 1 số lần. - GV hướng dẫn HS nhận biết tiếng có âm m, n, giới thiệu chữ m, n. - HS nhắc tên bài. 3. Đọc (15 – 17’)
  2. a) Đọc âm + Đọc âm m: - Đưa chữ m lên bảng để giúp HS nhận biết chữ m trong bài học này. - Đọc mẫu âm m. - Lắng nghe. - Yêu cầu HS đọc âm m. - Một số (4 - 5) HS đọc âm m, sau đó đọc theo nhóm, lớp. + Đọc âm n: Thực hiện tương tự như trên. b) Đọc tiếng - Đọc tiếng mẫu: + GV giới thiệu mô hình tiếng mẫu mẹ, + HS nhận biết mô hình và đọc nơ (trong SHS/44). thành tiếng mẹ, nơ. + Yêu cầu HS đánh vần tiếng mẫu mẹ, nơ. + Một số (4 - 5) HS đánh vần. Lớp đánh vần đồng thanh. + Yêu cầu HS đọc trơn tiếng mẫu. + Một số (4 - 5) HS đọc trơn. Lớp đọc trơn đồng thanh. - Đọc tiếng trong SHS: + Đọc tiếng chứa âm m: • GV đưa các tiếng chứa âm m: má, mẹ, mỡ, y/c HS tìm điểm chung. • HS tìm (cùng chứa âm m). • Đánh vần tiếng: • Một số HS đánh vần tất cả các tiếng có cùng âm m đang học. • Đọc trơn các tiếng. • Một số (4 - 5) HS đọc trơn các tiếng có cùng âm m đang học. + Đọc tiếng chứa âm n: na, nề, nở. • Thực hiện tương tự như với âm m. + Đọc trơn các tiếng chứa âm m, n đang + Một số (3 - 4) HS đọc trơn, mỗi học. HS đọc 3 – 4 tiếng có cả m và n. + GV yêu cầu HS đọc tất cả các tiếng. + Một số (2 - 3) HS đọc tất cả các tiếng. - Ghép chữ cái tạo tiếng: + Y/c HS tự tạo các tiếng có chứa m, n + Tự tạo các tiếng có chứa m, n. + Y/c HS phân tích tiếng, nêu lại cách + 3 - 4 HS phân tích tiếng, 2 - 3 HS ghép. nêu lại cách ghép. + Y/c HS đọc trơn những tiếng mới ghép được. + Lớp đọc trơn đồng thanh. c) Đọc từ ngữ - Lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng từ ngữ: cá mè, lá me, nơ đỏ, ca nô. + Đưa tranh minh hoạ cho từ ngữ: cá mè. + Q/s tranh, nói tên sự vật trong tranh. + Cho từ cá mè xuất hiện dưới tranh. + Phân tích, đánh vần tiếng mè; đọc trơn từ cá mè.
  3. + Thực hiện các bước tương tự đối với lá me, nơ đỏ, ca nô. - Yêu cầu HS đọc trơn. - Đọc trơn nối tiếp, mỗi HS đọc một từ ngữ (3 - 4 lượt HS đọc), 2 - 3 HS đọc trơn các từ ngữ, lớp đọc đồng thanh một số lần. d) Đọc lại các tiếng, từ ngữ - Từng nhóm và sau đó cả lớp đọc đồng thanh một lần. 4. Viết bảng (10 - 12’) - Giới thiệu mẫu chữ viết thường ghi âm m, n và HD HS q/s. - Lắng nghe và quan sát. - Viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình và cách viết chữ m, n. - Viết bảng con m, n, mè, nơ. - N/xét, đánh giá chữ viết của bạn. - Nx, đánh giá và sửa lỗi chữ viết của HS. Tiết 2 5. Viết vở (10 – 12’) - HD HS tô và viết chữ m, n; từ ngữ cá - HS tô và viết chữ m, n; từ ngữ cá mè, nơ đỏ. mè, nơ đỏ (chữ viết thường, chữ cỡ vừa) vào vở Tập viết 1, tập một. - Q/sát và hỗ trợ cho những HS gặp khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách. - Chấm, nx và sửa bài của một số HS. 6. Đọc (13 – 15’) - Đọc thầm câu: “Bố mẹ cho Hà đi ca nô.”; tìm tiếng có âm m, n. - GV đọc mẫu câu: “Bố mẹ cho Hà đi ca - Lắng nghe. nô.”. - Đọc thành tiếng câu (cá nhân, - Y/c HS đọc câu. nhóm), sau đó cả lớp đọc đồng thanh theo GV. - Y/c HS q/sát tranh và trả lời các câu hỏi: - Q/sát tranh và trả lời câu hỏi. + Em đã được đi ca nô chưa ? + Cảm giác của em khi đi ca nô ntn ? + Các em có thích được đi ca nô giống bạn Hà không ? - GV và HS thống nhất câu trả lời. 7. Nói theo tranh (5 - 7’) - Y/c HS quan sát tranh trong SHS/45. - Quan sát tranh, thảo luận nhóm 2. - HD HS quan sát tranh và nói về tình - Nêu về tình huống. huống trong tranh (tranh về cảnh ở một khu vui chơi. Một bạn nhỏ đi lạc. Bạn ấy đang giới thiệu về mình và nhờ chú công
  4. an giúp đỡ.) - Y/c HS đóng vai theo tình huống trên. - Thực hiện theo nhóm 2. - Đại diện một nhóm thể hiện nội - GV và HS nhận xét. dung trước cả lớp. 8. Củng cố (3 - 4’) - Tìm một số từ ngữ chứa âm m, n - Nhận xét chung giờ học. và đặt câu với từ ngữ tìm được. - Dặn HS ôn lại chữ ghi âm m, n và thực hành giao tiếp ở nhà. IV. Điều chỉnh sau bài dạy --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- GV XÂY DỰNG KH Nguyễn Thị Khuyên