Kế hoạch bài dạy Toán 1 - Tuần 27, Tiết 79: Phép trừ số có hai chữ số cho số có một chữ số

docx 3 trang Ngọc Diệp 17/09/2026 260
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Toán 1 - Tuần 27, Tiết 79: Phép trừ số có hai chữ số cho số có một chữ số", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_toan_1_tuan_27_tiet_79_phep_tru_so_co_hai_c.docx

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Toán 1 - Tuần 27, Tiết 79: Phép trừ số có hai chữ số cho số có một chữ số

  1. Toán Tiết 79: PHÉP TRỪ SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ I. Yêu cầu cần đạt: 1. Kiến thức: - Hiểu được ý nghĩa thực tế của phép trừ (qua bài toán thực tế để hình thành phép trừ cần tính). - Thực hiện được phép trừ số có hai chữ số cho số có một chữ số. - Biết tính nhẩm trong trường hợp đơn giản. 2. Năng lực: - Giải được các bài toán tình huống thực tế liên quan tới phép trừ số có hai chữ số cho số có một chữ số. - Rèn luyện tư duy, khả năng diễn đạt khi giải các BT vui, trò chơi, toán thực tế, 3. Phẩm chất: - Rèn luyện tính cẩn thận, nhanh nhẹn, góp phần phát triển tư duy và suy luận, năng lực giao tiếp toán học. II. Đồ dùng dạy học: - Bài giảng điện tử - PBT - BĐD III.Các hoạt động dạy học chủ yếu: 1.Khởi động: 3 - 4’ - Tính: 28 + 30 = 15 + 30 = 10 + 50 = - HS làm bảng con - HSNX - Nêu cách làm PT 3. - GVNX 2. Hình thành kiến thức mới: 10 - 12’ a/ Giới thiệu bài - HS nghe b/ Khám phá: - GV yêu cầu HS lấy 7 bó que tính 1 chục và 6 - HS thao tác với que tính. que tính rời. - GV nêu: Nếu ta lấy đi 5 que tính thì chúng ta - HS lấy que tính theo hướng còn bao nhiêu que tính. Các em hãy thao tác dẫn của GV. trên những que tính chúng ta vừa lấy ra. - GV nêu: Có 7 bó que tính 1 chục chúng ta giữ - HS thao tác với que tính. nguyên, chúng ta lấy ra 5 que tính lẻ tức là trừ đi 5 que. Coi những bó que tính bó thành chục là hàng chục, những que tính lẻ là hàng đơn vị. Vậy chúng ta trừ hàng đơn vị đi 5, còn hàng - HS lắng nghe. chục không cần trừ. - GV hướng dẫn HS đặt phép tính trừ 76 - 5 theo hàng dọc rồi thực hiện phép tính. - HS quan sát - GV nêu: Viết 76 rồi viết 5 dưới 76 sao cho chục thẳng với cột chục, đơn vị thẳng với cột
  2. đơn vị, viết dấu - , kẻ vạch ngang rồi tính từ phải sang trái. - HS quan sát. 76 * 6 trừ 5 bằng 1, viết 1 - * 7 trừ 0 bằng 7, viết 7 5 Vậy: 76 – 5 = 71 71 - GV yêu cầu HS đếm lại số que tính sau khi lấy đi 5 que để kiểm tra kết quả phép tính trừ. - HS đếm lại số que tính, kiểm tra so với phép trừ GV hướng * Tương tự cho VD với quả táo dẫn. * GV chốt: Khi trừ số có 2 chữ số cho số có một chữ số ta thực hiện theo 2 bước: Đặt tính - HS nghe và tính. Khi trừ trừ từ phải sang trái. 3. Hoạt động: 15 - 17’ * Bài 1: 3 – 4’ *KT: Trừ số có 2 chữ số cho số có một chữ số - HS nêu yêu cầu. - HS làm bài vào PBT. * GV chốt: Cách thực hiện. - HS đọc bài: 15, 33, 65, 73, 90. * Bài 2: 4 - 5’ - HS nhận xét. *KT: Trừ số có 2 chữ số cho số có một chữ số - HS nêu yêu cầu. - GV nhận xét, sửa sai. - HS làm bài vào PBT. *GV chốt: Lưu ý HS lại cách đặt tính. - HS đọc bài: 13, 42, 72, 90. * Bài 3: 3 – 4’ - HS nhận xét. *KT: Trừ số có 2 chữ số cho số có một chữ số. - HS nêu yêu cầu. - HS làm bài vào PBT dùng bút chì nối. - HS đọc bài: 45, 50, 73. *GV chốt: Để tìm đúng chỗ đỗ cho mỗi xe ô tô - HS nhận xét. em làm thế nào?. * Bài 4: 3 – 4’ *KT: Giải toán có lời văn. - 2 HS đọc to đề bài toán. - GV hỏi: Muốn biết trên xe buýt còn lại bao - Phép tính trừ. nhiêu hành khách thì các em làm phép tính gì?
  3. - HS làm bài vào PBT. - HS đọc bài: 29 - 5 = 24 - GV kiểm tra bài của 1 số HS. - HS nhận xét. * GV chốt : Lưu ý cách làm toán có lời văn. 4.Củng cố - dặn dò: 1 – 2’ - NX chung giờ học - Dặn dò: Về nhà ôn lại cách trừ số có hai chữ - HS lắng nghe, thực hiện. số cho số có một chữ số. - Chuẩn bị bài: Luyện tập. *Điều chỉnh sau bài dạy. __________________________________________