Kế hoạch bài dạy Toán 1 - Tuần 30, Tiết 88: Luyện tập chung (Tiết 4)

docx 2 trang Ngọc Diệp 17/09/2026 280
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Toán 1 - Tuần 30, Tiết 88: Luyện tập chung (Tiết 4)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_toan_1_tuan_30_tiet_88_luyen_tap_chung_tiet.docx

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Toán 1 - Tuần 30, Tiết 88: Luyện tập chung (Tiết 4)

  1. Tiết 2: Toán Tiết 88: LUYỆN TẬP CHUNG (Tiết 4) I. Yêu cầu cần đạt: 1. Kiến thức: - Củng cố quy tắc tính và mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ. - Đặt tính và thực hiện được phép tính cộng, trừ (không nhớ) số có hai chữ số. - Tính nhẩm được các phép cộng và trừ (không nhớ) số có hai chữ số. - Thực hiện được phép trừ và phép cộng số có hai chữ số cho số có hai chữ số. 2. Năng lực: - Thông qua việc tính toán, thực hành giải quyết các bài tập, học sinh có cơ hội phát triển năng lực tư duy và lập luận toán học. - Giao tiếp, diễn đạt, trình bày lời nói khi tìm phép tính và câu trả lời cho bài toán. 3. Phẩm chất: - Rèn luyện tính cẩn thận, nhanh nhẹn, góp phần phát triển tư duy và suy luận, năng lực giao tiếp toán học. II. Đồ dùng dạy học: - GV: Bài giảng ĐT - PBT III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: 1.Khởi động và ôn: 3 - 4’ + Khởi động: - HS hát. + Ôn: Đặt tính rồi tính - HS làm bảng con 83 + 6 36 - 5 54 + 24 - Lớp nhận xét, bổ sung. + Nêu cách tính PT3. - GVNX 2.Luyện tập: 28 - 30’ Bài 1: 4 - 5’ *KT: Phép cộng, trừ số có một (hai) chữ số với (cho ) số có một, hai chữ số. - HS nêu yêu cầu - GV giúp đỡ HS - HS làm bài vào PBT - HS đọc bài làm: 65, 49, 90, 03, - HS nhận xét. *GV chốt: Lưu ý đặt tính thẳng hàng và tính trừ phải sang trái, bắt đầu từ hàng đơn vị. Bài 2: 6 – 7’ *KT: Phép cộng ( trừ) số có hai chữ số với (cho) số có hai chữ số. - HS nêu yêu cầu - GV giúp đỡ HS yếu - HS làm bài vào PBT - HS đọc bài làm: 50, 10, 33. *GV chốt: Em hãy nêu cách làm.
  2. Bài 3: 4 – 5’ * KT: Phép cộng số có hai chữ số với số có hai chữ số. - HS nêu yêu cầu - GV giúp đỡ HS - HS làm bài vào PBT - HS đọc bài làm: 45 + 33 = 78 + Câu trả lời: Trong túi màu đỏ có 78 *GV chốt: Để tìm được tíu màu đỏ có bao quả thông nhiêu quả thông em làm thế nào? Bài 4: 5 - 6’ *KT: Tính nhẩm - HS nêu yêu cầu - GV giúp đỡ HS - HS làm bài vào PBT - HS đọc bài làm: a/ 61 b/ 12 c/57 *GV chốt: dãy tính có từ 2 PT tính từ trái sang phải. *Bài 4: 7 – 8’ - HS nêu yêu cầu. *KT: Cộng ( trừ) 2 số có 2 chữ số. - HS làm bài vào PBT - GV giúp đỡ HS yếu. - HS đọc bài: a/ 10 + 12 = 22 + Câu trả lời: Cả 2 đoàn tàu có 22 toa. b/ 15 – 3 = 12 + Câu trả lời: Đoàn tàu C có 12 toa chở khách. - HS nhận xét. *GV chốt: Đọc ký bài tìm PT và câu trả lời đúng. - HS lắng nghe 3. Củng cố - dặn dò: 1 - 2’ - GV nhận xét chung giờ học, dặn dò HS - Xem bài giờ sau. *Điều chỉnh sau bài dạy. __________________________________________