Kế hoạch bài dạy Toán 1 - Tuần 22, Tiết 65: Luyện tập chung

doc 3 trang Ngọc Diệp 10/08/2026 140
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Toán 1 - Tuần 22, Tiết 65: Luyện tập chung", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docke_hoach_bai_day_toan_1_tuan_22_tiet_65_luyen_tap_chung.doc

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Toán 1 - Tuần 22, Tiết 65: Luyện tập chung

  1. Toán 1 Tiết 65. LUYỆN TẬP CHUNG I. Yêu cầu cần đạt: Giúp HS: 1. Kiến thức: - Nhận biết được số có hai chữ số. Đọc, viết số, so sánh và sắp xếp được thứ tự các số có hai chữ số. 2. Năng lực: - Qua một số bài toán vui (ghép hình, dãy số theo “quy luật”, lập số từ các chữ số), HS làm quen với phương pháp phân tích, tổng hợp, phát triển tư duy lôgic, năng lực giải quyết vấn đề. 3. Phẩm chất: Yêu thích môn học. II. Đồ dùng dạy học: 1. Giáo viên: Bài giảng điện tử. 2. Học sinh: Phiếu bài tập. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: 1. Khởi động (3 – 4’): - Tổ chức trò chơi “Truyền điện”. HS nối tiếp - HS tham gia chơi. nhau đọc các số từ 1 đến 100. - GV dẫn vào bài mới. 2. Luyện tập (28 – 30’) * Bài 1 (5 – 6’) - KT: Cấu tạo số có hai chữ số. - HS nêu yêu cầu. - Yêu cầu HS quan sát tranh a: - HS quan sát. + Có mấy túi cà chua? - 3 túi. + Mỗi túi đựng mấy quả? - 10 quả + Có mấy quả ở bên ngoài? - 2 quả. + Vậy có tất cả bao nhiêu quả cà chua? - 32 quả. - Vậy 32 gồm 3 chục và 2 đơn vị. - HS lắng nghe. - Tương tự như vậy, các em hãy quan sát tranh b, - HS trả lời: c rồi nêu các số thích hợp trong các ô. + 44 gồm 4 chục và 4 đơn vị. - GV nhận xét. + 61 gồm 6 chục và 1 đơn vị. + Nêu vị trí của chữ số hàng chục và chữ số hàng đơn vị trong số có hai chữ số. * Bài 2 (4 – 5’) - KT: Viết số có hai chữ số. - Đọc thầm, nêu yêu cầu. - Yêu cầu HS quan sát hình vẽ. - HS quan sát. - Bạn Mai đã vẽ đường nối giữa cách đọc hoặc cấu tạo số với hình tròn nhưng bạn chưa ghi lại - HS nêu các số tương ứng (BC
  2. số. Các em hãy giúp bạn Mai hoàn thành bằng ; theo đường nối như SGK). cách ghi số tương ứng với đường nối nhé! a) 62. c) 100. b) 39. d) 51. - GV nhận xét. + Em viết số có hai chữ số ntn ? * Bài 3 (5 – 6’) - KT: Đọc số có hai chữ số. - Nêu yêu cầu. - Y/c HS q/s hình thanh tre và các số ở ngôi sao. - HS quan sát. - GV cho HS đọc các số ở thanh tre và cách đọc - HS q/sát thanh tre đọc các số các số ở ngôi sao. ở thanh tre, các số ở ngôi sao. - Giáo viên cho HS chơi trò chơi “Tiếp sức”. - HS tham gia chơi. Cách chơi: Lớp chia thành 2 đội A và B. Các thành viên trong đội lần lượt lên nối ngôi sao đúng với số ở thanh tre. Đội nào nối nhanh và đúng nhất sẽ chiến thắng. - GV nx, tuyên dương, công bố đội thắng cuộc. + Nêu cách đọc số có hai chữ số. * Bài 4 (5 – 6’) - KT: Nhận biết số. - HS đọc yêu cầu. - Khi tháo rời các mảnh ghép, bạn Việt đã quên ghi số trên các mảnh ghép. Em hãy giúp bạn tìm số thích hợp cho mỗi mảnh ghép nhé! - GV cho HS thảo luận để tìm các số tương ứng - HS thảo luận nhóm đôi. với các hình. - Đại diện 1 nhóm trình bày các - GV nhận xét, tuyên dương. nhóm còn lại nhận xét. + Trong các số đã cho, số nào có một (hai, ba) chữ số ? * Bài 5 (6 – 7’) - KT: Đếm số hình, so sánh số. - HS đọc yêu cầu. - Yêu cầu HS quan sát hình sau đó đếm số ô - HS quan sát hình, đếm số ô vuông ở mỗi hình. vuông ở mỗi hình và ghi chú thích bằng bút chì bên cạnh chữ A, B, C, D (PBT). a) Hình nào có 19 ô vuông? a) Hình C. b) Hình nào có ít ô vuông nhất? b) Hình B. - GV nhận xét, tuyên dương. - HS lắng nghe. + Em vận dụng KT nào để làm bài ? 3. Củng cố (2 – 3’) + Hôm nay, chúng ta đã ôn được nội dung gì? - HS trả lời.
  3. - Nhận xét tiết học. - HS lắng nghe. IV. Điều chỉnh sau bài dạy ..