Kế hoạch bài dạy Toán 2 - Tuần 30, Bài 62: Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 1000
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Toán 2 - Tuần 30, Bài 62: Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 1000", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_toan_2_tuan_30_bai_62_phep_tru_co_nho_trong.docx
Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Toán 2 - Tuần 30, Bài 62: Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 1000
- Toán lớp 2 - Tuần 30 T147: BÀI 62: PHÉP TRỪ (CÓ NHỚ) TRONG PHẠM VI 1000 I. Yêu cầu cần đạt 1. Kiến thức, kĩ năng: - Thực hiện phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 1000. - Làm được dạng toán có lời văn với một bước tính. 2. Phát triển năng lực và phẩm chất: -Thực hiện được thao tác tư duy ở mức độ đơn giản. - Phát triển năng lực tính toán và giải quyết vấn đề - Phát triển kĩ năng hợp tác. - Nêu và trả lời được câu hỏi khi lập luận. 3. Phẩm chất: - Rèn tính cẩn thận, chăm chỉ, yêu thích môn học. II. Đồ dùng dạy học: - GV: Chiếu h/ả phần KP, bài 3. Soi bài 3. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu: 3-5’ - KTBC: Đặt tính rồi tính: 257– 132 - HS làm bảng con. 753 - 354 - Nhận xét. - GV sửa bài và nhận xét, dẫn dắt vào bài. - Nhắc tên bài. 2. Hoạt động khám phá: 10-12’ - GV cho HS quan sát tranh sgk/tr.91: + Trong tranh vẽ gì? - HS quan sát. + Cho từng HS đọc lời thoại của 3 nhân vật. - 3 HS đọc + Bạn Việt có bao nhiêu dây thun? - HS trả lời theo ý kiến của mình. + Bạn Nam có bao nhiêu dây thun? - Bạn Việt có 386 dây thun. + Để biết bạn Nam có bao nhiêu dây thun ta - TL: Ta lấy số dây thun của bạn Việt làm thế nào? trừ đi số dây thun bạn Nam ít hơn - GV ghi phép tính lên bảng 386 – 139 bạn Việt: 386 – 139 - YCHS tao tác trên đồ dùng tìm kết quả. - HS tao tác trên đồ dùng. - Mời hs báo cáo kết quả. - 2- 3 em báo cáo kết quả, nhận xét. - Nhận xét, GV minh họa màn hình cho hs - HS cả lớp quan sát. quan sát. - Cho hs đặt tính rồi tính bc kiểm tra kq. - HS làm bc. - GV nhận xét, trình chiếu hướng dẫn HS - 1-2 HS nêu, nhận xét. tính. - HS quan sát thao tác của GV trên + 6 không trừ được 9 ta lấy 16 trừ 9 bằng 7, máy chiếu. viết 7 nhớ 1. 386 + 8 trừ 1 bằng 7, 7 trừ 3 bằng 4 viết 4. - + 3 trừ 1 bằng 2, viết 2. 139 - Mời hs nêu lại cách tính. 247 - GV Bạn Nam có bao nhiêu dây thun? - Bạn Nam có 247 dây thun.
- - 386 – 139 bằng bao nhiêu? - 386 – 139 = 247 - Nhận xét gì về PT này? - Nêu các bước thực hiện - HSTL - Lưu ý gì khi trừ có nhớ? - Nhận xét, tuyên dương. => Chốt: lưu ý khi trừ có nhớ trừ đi 1 ở lần trừ tiếp theo. - Cho hs đọc thầm phần khám phá. 3. Hoạt động luyện tập: 15- 17’ Bài 1: 4-5’ - KT: Củng cố trừ có nhớ - 1 HS đọc. - Gọi HS đọc YC bài. - 1-2 HS trả lời. - Bài yêu cầu làm gì? - HS cả lớp làm vở nháp, chia sẻ - YCHS làm vở nháp nhóm 2. - GV theo dõi, giúp đỡ hs còn lúng túng. - 1 dãy trình bày, nhận xét, sửa sai. - Mời hs trình bày bài. - HS trả lời: - Nhận xét gì về các PT này? - Khi trừ có nhớ cần lưu ý gì? - Nhận xét, tuyên dương. => Chốt: lưu ý khi trừ có nhớ Bài 2: 6- 7’ - KT: trừ có nhớ trong pv 1000. - 2 HS đọc. - Cho HS đọc YC bài. - 1-2 HS trả lời. - Nêu yêu cầu? - Cả lớp làm vào bc. - GV cho HS làm bc. - 3-4 HS nêu cách thực hiện, nhận xét - Chữa bài. chia sẻ; - GV cho HS nêu cách đặt tính, thực hiện + Đặt tính bạn lưu ý gì? phép tính và cách tính của một số phép tính. + Khi trừ có nhớ cần lưu ý gì? - Nhận xét, tuyên dương. => Chốt: Củng cố trừ có nhớ trong pv 1000 Bài 3: 5-6’ - KT: Vận dụng trừ có nhớ trong pv 1000 vào - 1-2 HS đọc. giải toán có lời văn. - TL: Tìm trong vườn ươm còn lại - Gọi HS đọc YC bài. bao nhiêu cây giống? - Bài toán yêu cầu tìm gì? - HS làm vào vở, trình bày bài - Cho HS xác định yc và làm bài. Giải - Soi bài, chữa bài. Số cây giống còn lại là. 456 - 148 = 308 (cây) Đáp số: 308 cây - Muốn biết số cây giống trong vườn ươm ta - HS nhận xét, tự đối chiếu bc. làm thế nào? - Vận dụng KT để thực hiện PT bài toán? - HSTL: - GV nhận xét, khen ngợi HS. => Chốt: Vận dụng trừ có nhớ trong pv 1000
- vào giải toán có lời văn. =>GDHS tích cực trồng cây. 3. Củng cố, dặn dò: 2-3’ - Hôm nay em học bài gì? - HS nêu. - Lưu ý gì khi trừ có nhớ? - HS lắng nghe. - Nhận xét giờ học. IV. Điều chỉnh sau bài dạy: ______________________________

