Kế hoạch bài dạy Tiếng Việt 1 - Bài 59: ang ăng âng (Tiết 1)

docx 3 trang Ngọc Diệp 01/10/2026 110
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Tiếng Việt 1 - Bài 59: ang ăng âng (Tiết 1)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_tieng_viet_1_bai_59_ang_ang_ang_tiet_1.docx

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Tiếng Việt 1 - Bài 59: ang ăng âng (Tiết 1)

  1. Tiếng Việt Bài 59: ANG ĂNG ÂNG (tiết 1 ) I. Yêu cầu cần đạt: 1. Kiến thức: - Nhận biết và đọc đúng các vần ang, ăng, âng; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu, đoạn có các vần ang, ăng, âng; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc. - Viết đúng các vần ang, ăng, âng (chữ cỡ vừa); viết đúng các tiếng, từ ngữ có vần ang, ăng, âng 2. Năng lực: - Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các vần ang, ăng, âng có trong bài học. - Phát triển kỹ năng nói theo chủ điểm về thiên nhiên (mặt trăng và mặt trời). - Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết các chi tiết trong tranh về cảnh vật thiên nhiên (ánh trăng, mặt trăng và mặt trời) và tranh về hoạt động của loài vật (được nhân hoá). 3. Phẩm chất: - Cảm nhận được vẻ đẹp của thiên nhiên và cuộc sống, từ đó yêu hơn thiên nhiên và cuộc sống. II. Đồ dùng dạy học: 1. Kiến thức Tiếng Việt - Nắm vững đặc điểm phát âm; cấu tạo, quy trình và cách viết các vần ang, ăng, âng; hiểu rõ nghĩa của các từ ngữ trong bài học và cách gìải thích nghĩa của những từ ngữ này. 2. Chuẩn bị về phương tiện: + GV: GAĐT - BĐDTV. + HS: Bộ đồ dùng TV III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Tiết 1 1. Ôn và khởi động: 2-3’ - HS hát - Hs hát - Đọc lại bài 58 - HS đọc 2. Nhận biết: 3 - 4’ - HS quan sát tranh và trả lời các câu hỏi: - Quan sát tranh, thảo luận đại diện + Em thấy gì trong tranh? các nhóm trình bày. - Thuyết minh ngắn gọn nội dung tranh. - Giới thiệu câu: Vầng trăng sáng lấp ló sau rặng tre. - Đọc mẫu, hướng dẫn đọc từng cụm từ. - HS đọc - Giới thiệu vần mới ang, ăng, âng. Viết tên bài lên bảng. 3, Đọc vần, tiếng, từ ngữ: 15-17’ a. Đọc vần + So sánh các vần. - Giới thiệu vần ang, ăng, âng
  2. - Yêu cầu các em phân tích lần lượt ba vần. - HS phân tích. - Yêu cầu so sánh ba vần. - Giống nhau cả ba vần đều có 2 âm, có âm ng đứng sau. Khác nhau âm - Chốt: Giống nhau cả ba vần đều có 2 âm, có âm đứng trước. ng đứng sau. Khác nhau âm đứng trước. + Đánh vần các vần. - Đánh vần mẫu các vần: ang, ăng, âng - HS đánh vần: CN, N, ĐT + Đọc trơn các vần. - Yêu cầu HS đọc trơn các vần. - HS đọc trơn: CN, N, ĐT + Ghép chữ cái tạo vần. - Yêu cầu cài vần ăng, âng. - HS cài - nhận xét - đọc đồng thanh - Yêu cầu cài vần ang (bằng cách nhanh nhất) - HS cài - nhận xét - đọc đồng thanh. b. Đọc tiếng - HS cài – nhận xét - Yêu cầu HS cài tiếng sáng - 1 - 2 em nêu - Yêu cầu HS nêu cách ghép - HS phân tích - Phân tích tiếng sáng? - Giới thiệu mô hình tiếng sáng, trên màn hình. - HS đánh vần: CN, N, ĐT - Đọc đánh vần mẫu. - HS đọc trơn: CN, N, ĐT - Đọc trơn tiếng sáng - Đưa các tiếng trên màn hình: làng, rạng, sáng, bằng, rặng, vẳng... - HS đọc đánh vần nối tiếp theo dãy, - Yêu cầu HS đọc đánh vần. đồng thanh. - HS đọc trơn nối tiếp theo dãy, đồng - Yêu cầu HS đọc đọc trơn. thanh. - Các tiếng vừa đọc có âm cuối ng. - Các tiếng em vừa đọc có âm cuối nào? - Các vần có âm ng đứng sau kết hợp 6 dấu thanh. - Yêu cầu HS các tiếng trên thanh cài. - Mỗi HS cài một tiếng có chứa vần mới. - Đọc trơn một số tiếng. - Nhận xét tuyên dương. + Nghỉ giữa giờ. c. Đọc từ ngữ : + Từ: cá vàng - Đưa ảnh, ảnh chụp gì ? - HS quan sát. 1-2 HS trả lời. - Đưa từ: cá vàng - Giải nghĩa: cá vàng - Trong từ cá vàng tiếng nào có chứa vần mới ? - HS trả lời, - Yêu cầu đọc đánh vần tiếng vàng, đọc trơn từ - Một dãy đọc - cả lớp đọc. cá vàng + Từ: măng tre, nhà tầng - Tiến hành tương tự như từ cá vàng - Hướng dẫn đọc từ: Đọc liền các tiếng trong từ. - Đọc nối tiếp mỗi HS một từ, cả lớp - Yêu cầu đọc nối tiếp từ. đọc đồng thanh.
  3. - 1 đến 2 HS đọc - cả lớp đọc đồng d. Đọc lại vần - tiếng - từ thanh. - Yêu cầu đọc cá nhân, đọc đồng thanh. - Nhận xét tuyên dương. 4.Viết bảng: 10 - 12’ + Hướng dẫn viết ang, ăng, âng - Hướng dẫn quy trình viết chữ ghi các vần: ang. + Chữ ang gồm mấy con chữ? nêu độ cao các con - HS trả lời chữ? Khoảng cách giữa các con chữ? - Nêu quy trình viết và viết mẫu - Có chữ ang, muốn ghi chữ ăng cô làm thế nào? - Cô thêm dấu ă - Tương tự như vậy cô muốn chữ ghi vần âng cô thêm dấu gì? - Cô thêm dấu â - Yêu cầu HS viết ang, ăng, âng - Nhận xét. - Viết bảng con ang, ăng, âng. + Hướng dẫn viết chữ: măng tre, nhà tầng - Nhận xét bài bạn. - Hướng dẫn quy trình viết chữ măng tre Chữ măng tre gồm mấy chữ? nêu độ cao các con - HS quan sát chữ? Khoảng cách giữa các chữ? - Nêu quy trình viết - Hướng dẫn quy trình viết chữ nhà tầng - Yêu cầu HS viết. - Viết bảng con - Nhận xét bài bạn. - Nhận xét. * Củng cố - Các em vừa được học những vần mới nào? - Em được học vần ang, ăng, âng - Nhận xét giờ học.