Kế hoạch bài dạy Tiếng Việt 1 - Tuần 11, Bài 48: at ăt ât (Tiết 2)

docx 4 trang Ngọc Diệp 01/10/2026 170
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Tiếng Việt 1 - Tuần 11, Bài 48: at ăt ât (Tiết 2)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_tieng_viet_1_tuan_11_bai_48_at_at_at_tiet_2.docx

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Tiếng Việt 1 - Tuần 11, Bài 48: at ăt ât (Tiết 2)

  1. Thứ Ba ngày 19 tháng 11 năm 2024 Tiếng Việt Tiếng Việt BÀI 48: AT ĂT ÂT ( T2 ) I. Yêu cầu cần đạt: 1. Kiến thức: - Nhận biết và đọc đúng các vần at, ăt, ât; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu, đoạn có các vần at, ăt, ât; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc. - Viết đúng các vần at, ăt, ât (chữ cỡ vừa). - Viết đúng các tiếng, từ ngữ có vần at, ăt, ât. 2. Năng lực: - Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các vần at, ăt, ât có trong bài học - Phát triển kỹ năng nói lời xin phép. - Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết các chi tiết trong tranh về hoạt động của con người. 3. Phẩm chất: - Cảm nhận được tình cảm, sự gần gũi giữa các HS trong lớp học, giữa các thành viên trong gia đình được minh hoạ trong tranh; từ đó yêu mến hơn lớp học và gia đình của mình. II. Đồ dùng dạy học: 1. GV: Nắm vững đặc điểm phát âm, cấu tạo, quy trình và cách viết các vần at, ăt, ât; hiểu rõ nghĩa của các từ ngữ trong bài học và cách giải thích nghĩa của những từ ngữ này. - Bài giảng điện tử 2. HS: Thẻ cài, bảng chữ. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Tiết 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Ôn và khởi động: (2-3’) - HS hát - Hs hát. - Đọc lại bài 47 - HS đọc. - Nhận xét, tuyên dương
  2. 2. Nhận biết: (4-5’) - HS quan sát tranh MH và trả lời các câu hỏi 1P - Quan sát tranh, thảo luận đại diện - Em thấy gì trong tranh? các nhóm trình bày. - Gv nói câu nhận biết dưới tranh. Giới thiệu - Bạn Nam bắt nhịp cho các bạn hát. câu: Nam bắt nhịp cho tất cả các bạn hát. - Chú ý lắng nghe. - Đọc mẫu, hướng dẫn đọc từng cụm từ. - Giới thiệu vần mới at, ăt, ât. - HS đọc - Viết tên bài lên bảng. - HS chú ý quan sát và lắng nghe 3, Đọc vần, tiếng, từ ngữ: (15-17’) a) Đọc vần + So sánh các vần. - Giới thiệu vần at, ăt, ât. - Yêu cầu các em phân tích lần lượt ba vần. - Yêu cầu so sánh ba vần. - HS phân tích. - Giống nhau cả ba vần đều có 2 âm, có âm t đứng sau. Khác nhau * Chốt: Giống nhau cả ba vần đều có 2 âm, có âm đứng trước. âm t đứng sau. Khác nhau âm đứng trước. + Đánh vần các vần. - Đánh vần mẫu các vần: at, ăt, ât. + Đọc trơn các vần. - HS đánh vần: CN, N, ĐT - Yêu cầu HS đọc trơn các vần. + Ghép chữ cái tạo vần. - HS đọc trơn: CN, N, ĐT - Yêu cầu cài vần ăt. - Yêu cầu cài vần ât (bằng cách nhanh nhất) - HS cài - nhận xét - đọc đồng thanh - Yêu cầu cài vần at (bằng cách nhanh nhất) - HS cài - nhận xét - đọc ĐT. b) Đọc tiếng - HS cài - đọc đồng thanh. - Yêu cầu HS cài tiếng hát. - Yêu cầu HS nêu cách ghép. - HS cài – nhận xét. - Phân tích tiếng hát? - 1 - 2 em nêu. - Giới thiệu mô hình tiếng hát, trên MH. - HS phân tích. - Đọc đánh vần mẫu. - Đọc trơn tiếng hát. - HS đánh vần: CN, N, ĐT
  3. - Đưa các tiếng trên màn hình: bát, lạt, sắt, gặt, - HS đọc trơn: CN, N, ĐT đất, gật. - Yêu cầu HS đọc đánh vần. - HS đọc đánh vần nối tiếp theo dãy, - Yêu cầu HS đọc đọc trơn. đồng thanh. - HS đọc trơn nối tiếp theo dãy, - Các tiếng em vừa đọc có âm cuối nào? đồng thanh. - Các vần có âm t đứng sau kết hợp 2 dấu thanh. - Các tiếng vừa đọc có âm cuối t. - Yêu cầu HS tìm và ghép tiếng chứa vần mới. - Mỗi HS cài một tiếng có chứa vần - Nhận xét tuyên dương. mới. c) Đọc từ ngữ : - Đọc trơn một số tiếng. + Từ: bãi cát - Đưa ảnh, ảnh chụp gì ? - Đưa từ: bãi cát. - bãi cát - Giải nghĩa: bãi cát. - HS quan sát. 1-2 HS trả lời. - Trong từ bãi cát tiếng nào có chứa vần mới ? - Yêu cầu đọc đánh vần tiếng cát, đọc trơn từ - tiếng cát chứa vần at. bãi cát. + Từ: mặt trời, bật lửa - Một dãy đọc - cả lớp đọc. - Tiến hành tương tự như từ bãi cát. - Hướng dẫn đọc từ: Đọc liền các tiếng trong từ. - Yêu cầu đọc nối tiếp từ. - Đọc nối tiếp mỗi HS một từ, cả d) Đọc lại vần - tiếng - từ lớp đọc đồng thanh. - Yêu cầu đọc cá nhân, đọc đồng thanh. - Nhận xét tuyên dương. - 1 đến 2 HS đọc - cả lớp đọc ĐT. 4. Viết bảng: (9-10’) + Hướng dẫn viết at, ăt, ât. - Hướng dẫn quy trình viết chữ ghi các vần: at. - Chữ at gồm mấy con chữ? Nêu độ cao các con chữ? Khoảng cách giữa các con chữ? - HS trả lời. - Nêu quy trình viết và viết mẫu. - Có chữ at, muốn ghi chữ ăt cô làm thế nào?
  4. - Tương tự như vậy cô muốn chữ ghi vần ât cô - Cô thêm dấu ă. thêm dấu gì? - Cô thêm dấu mũ. - Yêu cầu HS viết at, ăt, ât. - Nhận xét. - Viết bảng con at, ăt, ât. + Hướng dẫn viết chữ: mặt trời, bật lửa - Nhận xét bài bạn. - Hướng dẫn quy trình viết chữ mặt trời Chữ mặt trời gồm mấy chữ? Nêu độ cao các con - HS quan sát. chữ? Khoảng cách giữa các chữ? Nêu quy trình viết - Hướng dẫn quy trình viết chữ bật lửa. - Yêu cầu HS viết. - Viết bảng con. - Nhận xét, tuyên dương bài viết đẹp. - Nhận xét bài bạn. 8. Củng cố: (2-3’) - Hôm nay học bài gì? - GV nhận xét chung giờ học.