Kế hoạch bài dạy Tiếng Việt 1 - Tuần 6, Bài 21: R r S s
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Tiếng Việt 1 - Tuần 6, Bài 21: R r S s", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_tieng_viet_1_tuan_6_bai_21_r_r_s_s.doc
Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Tiếng Việt 1 - Tuần 6, Bài 21: R r S s
- Tiếng Việt Bài 21. R r S s (2 tiết) I. Yêu cầu cần đạt: Giúp HS: 1. Kiến thức: - Nhận biết và đọc đúng các âm r, s; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có các âm r, s; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc. - Viết đúng các chữ r, s; viết đúng các tiếng, từ ngữ có chứa r, s. 2. Năng lực: - Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các âm r, s có trong bài học. - Phát triển kĩ năng nói lời cảm ơn. - Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung các tranh minh hoạ (tranh bầy sẻ non ríu ra ríu rít bên mẹ; tranh chợ có gà ri, cá rô, su su, rổ rá; tranh bé cảm ơn người thân trong gia đình). 3. Phẩm chất: Biết cảm ơn khi cần thiết. Cảm nhận được tình cảm gia đình. II. Đồ dùng dạy học: 1. Giáo viên: - Nắm vững đặc điểm phát âm của các âm r, s; cấu tạo, quy trình và cách viết các chữ r, s; nghĩa của các từ ngữ trong bài học và cách giải thích nghĩa của những từ ngữ này. GV nắm những lỗi chính tả liên quan đến chữ r/ d/ gi/ s/ x mà HS dễ mắc. - Bài giảng điện tử. 2. Học sinh: Bảng cài, thẻ chữ. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Tiết 1 1. Ôn và khởi động (2 – 3’) - Cho HS hát hoặc chơi trò chơi tự chọn. - HS hát hoặc chơi. - Đọc từ và câu ở bài 20. - 2 HS đọc. 2. Nhận biết (3 – 4’) - Y/c HS q/sát tranh và TL câu hỏi: - Q/sát tranh và TL câu hỏi: ? Em thấy gì trong tranh? + Bầy sẻ ríu rít trên cây. - GV và HS thống nhất câu trả lời. - Nói câu thuyết minh (nhận biết) dưới tranh: Bầy sẻ non ríu ra ríu rít bên mẹ. - HS nói theo. - Đọc chậm từng cụm từ. - HS đọc theo. - GV và HS lặp lại câu nhận biết 1 số lần. - GV hướng dẫn HS nhận biết tiếng có âm r, s, giới thiệu chữ r, s. - HS nhắc tên bài. 3. Đọc (15 – 17’) a) Đọc âm + Đọc âm r: - Đưa chữ r lên bảng để giúp HS nhận
- biết chữ r trong bài học này. - Đọc mẫu âm r. - Yêu cầu HS đọc âm r. - Lắng nghe. - Một số (4 - 5) HS đọc âm r, sau đó + Đọc âm s: Thực hiện tương tự như trên. đọc theo nhóm, lớp. b) Đọc tiếng - Đọc tiếng mẫu: + GV giới thiệu mô hình tiếng mẫu ra, sẻ (trong SHS/54). + HS nhận biết mô hình và đọc + Yêu cầu HS đánh vần tiếng mẫu ra, sẻ. thành tiếng ra, sẻ. + Một số (4 - 5) HS đánh vần. Lớp đánh vần đồng thanh. + Yêu cầu HS đọc trơn tiếng mẫu. + Một số (4 - 5) HS đọc trơn. Lớp - Đọc tiếng trong SHS: đọc trơn đồng thanh. + Đọc tiếng chứa âm r: • GV đưa các tiếng chứa âm r: rạ, rế, rổ, y/c HS tìm điểm chung. • Đánh vần tiếng: • HS tìm (cùng chứa âm r). • Một số HS đánh vần tất cả các • Đọc trơn các tiếng. tiếng có cùng âm r đang học. • Một số (4 - 5) HS đọc trơn các + Đọc tiếng chứa âm s: sả, sẽ, sò. tiếng có cùng âm r đang học. • Thực hiện tương tự như với âm r. + Đọc trơn các tiếng chứa âm r, s đang học. + Một số (3 - 4) HS đọc trơn, mỗi + GV yêu cầu HS đọc tất cả các tiếng. HS đọc 3 – 4 tiếng có cả r và s. - Ghép chữ cái tạo tiếng: + Một số (2 - 3) HS đọc tất cả các tiếng. + Y/c HS tự tạo các tiếng có chứa r, s + Y/c HS phân tích tiếng, nêu lại cách + Tự tạo các tiếng có chứa r, s. ghép. + 3 - 4 HS phân tích tiếng, 2 - 3 HS + Y/c HS đọc trơn những tiếng mới ghép được. nêu lại cách ghép. c) Đọc từ ngữ + Lớp đọc trơn đồng thanh. - Lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng từ ngữ: rổ rá, cá rô, su su, chữ số. + Đưa tranh minh hoạ cho từ ngữ: rổ rá. + Cho từ rổ rá xuất hiện dưới tranh. + Q/s tranh, nói tên sự vật trong tranh. + Phân tích, đánh vần tiếng rổ, rá; + Thực hiện các bước tương tự đối với cá đọc trơn từ rổ rá. rô, su su, chữ số. - Yêu cầu HS đọc trơn.
- - Đọc trơn nối tiếp, mỗi HS đọc một từ ngữ (3 - 4 lượt HS đọc), 2 - 3 HS đọc trơn các từ ngữ, lớp đọc đồng d) Đọc lại các tiếng, từ ngữ thanh một số lần. 4. Viết bảng (10 - 12’) - Từng nhóm và sau đó cả lớp đọc đồng thanh một lần. - Giới thiệu mẫu chữ viết thường ghi âm r, s và HD HS q/s. - Viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình và cách viết chữ r, s. - Lắng nghe và quan sát. - Viết bảng con r, s, rổ, su. - Nx, đánh giá và sửa lỗi chữ viết của HS. - N/xét, đánh giá chữ viết của bạn. Tiết 2 5. Viết vở (10 – 12’) - HD HS tô và viết chữ r, s; từ ngữ rổ rá, - HS tô và viết chữ r, s; từ ngữ rổ su su. rá, su su (chữ viết thường, chữ cỡ vừa) vào vở Tập viết 1, tập một. - Q/sát và hỗ trợ cho những HS gặp khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách. - Chấm, nx và sửa bài của một số HS. 6. Đọc (13 – 15’) - Đọc thầm các câu, tìm tiếng có âm r, s. - GV đọc mẫu câu. - Lắng nghe. - Y/c HS đọc câu. - Đọc thành tiếng câu (cá nhân, nhóm), sau đó cả lớp đọc đồng thanh theo GV. - Y/c HS q/sát tranh và trả lời các câu hỏi: - Q/sát tranh và trả lời câu hỏi. + Tranh vẽ gì? + Chợ có những gì? - HS tự nêu. + Em có thích đi chợ không? 7. Nói theo tranh (5 - 7’) - Đưa tranh trong SHS/55. - Q/s tranh, thảo luận cặp. + Em thấy những ai trong mỗi bức tranh? - Đại diện trình bày, nx, bổ sung. + Họ đang làm gì? - GV và HS thống nhất câu trả lời. - GV giới thiệu nội dung tranh: . Tranh: Bà tặng quà sinh nhật cho Nam và Nam cảm ơn bà. . Tranh 2: Bạn nhỏ cảm ơn bố khi bố đi công tác về mua quà cho bạn ấy.
- - Y/c HS đóng vai theo tình huống trên. - Thực hiện theo nhóm 2. - Đại diện 2 nhóm thể hiện nội dung - GV và HS nhận xét. trước cả lớp. 8. Củng cố (3 - 4’) - Tìm một số từ ngữ chứa âm r, s và đặt câu với từ ngữ tìm được. - Nhận xét chung giờ học. - Dặn HS ôn lại chữ ghi âm r, s và thực hành giao tiếp ở nhà (nói lời cảm ơn). IV. Điều chỉnh sau bài dạy --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- GV XÂY DỰNG KH Nguyễn Thị Khuyên

