Kế hoạch bài dạy Tiếng Việt 1 - Tuần 17, Bài 76: oan oăn oat oăt

doc 4 trang Ngọc Diệp 29/07/2026 170
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Tiếng Việt 1 - Tuần 17, Bài 76: oan oăn oat oăt", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docke_hoach_bai_day_tieng_viet_1_tuan_17_bai_76_oan_oan_oat_oat.doc

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Tiếng Việt 1 - Tuần 17, Bài 76: oan oăn oat oăt

  1. Tiếng Việt 1 Bài 76. OAN OĂN OAT OĂT (2 tiết) I. Yêu cầu cần đạt: Giúp HS: 1. Kiến thức: - Nhận biết và đọc đúng các vần oan, oăn, oat, oăt; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có các vần oan, oăn, oat, oăt; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc. - Viết đúng các vần oan, oăn, oat, oăt; viết đúng các tiếng, từ ngữ có các vần oan, oăn, oat, oăt. 2. Năng lực: - Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các vần oan, oăn, oat, oăt có trong bài học. - Phát triển kĩ năng nói theo chủ điểm Trồng cây được gợi ý trong tranh. - Phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung tranh minh hoạ (tranh voi bước khoan thai, thỏ chạy thoăn thoắt trên phim hoạt hình, tranh khu vườn cây; tranh một nhóm HS đang trồng cây). 3. Phẩm chất: - Cảm nhận được vẻ đẹp của thiên nhiên và trách nhiệm bảo vệ thiên nhiên. II. Đồ dùng dạy học: 1. Giáo viên: - Nắm vững đặc điểm phát âm; cấu tạo, quy trình và cách viết các vần oan, oăn, oat, oăt. Hiểu rõ nghĩa của các từ ngữ trong bài học (khoan thai, thoăn thoắt, lích rích, nhọn hoắt, xoan, chích bông) và cách giải thích nghĩa của những từ ngữ này. - Bài giảng điện tử. 2. Học sinh: Bảng cài, thẻ chữ. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Tiết 1 1. Ôn và khởi động (2 – 3’) - Cho HS hát + vận động. - HS hát + vận động. - Y/c HS đọc sgk/162. - 2 - 3HS đọc, nx. - Nx, đánh giá. 2. Nhận biết (3 – 4’) - Y/c HS q/sát tranh và TL câu hỏi: - Q/sát tranh và TL câu hỏi: ? Em thấy gì trong tranh? + Nói theo nd tranh. - GV và HS thống nhất câu trả lời. - Nói câu thuyết minh (nhận biết) dưới tranh: Trên phim hoạt hình, voi bước khoan thai, thỏ chạy thoăn thoắt. - HS nói theo. - Đọc chậm từng cụm từ. - HS đọc theo. - GV và HS lặp lại câu nhận biết 1 số lần. - GV giới thiệu các vần mới oan, oăn, oat, - HS nhắc tên bài.
  2. oăt. Viết tên bài lên bảng. 3. Đọc vần, tiếng, từ ngữ (15 – 17’) a) Đọc vần oan, oăn, oat, oăt + So sánh các vần: - GV giới thiệu vần oan, oăn, oat, oăt. - Lắng nghe. - Y/cầu HS so sánh vần oăn, oat, oăt với oan - Giống nhau là đều có o đứng để tìm ra điểm giống và khác nhau. trước, khác nhau ở chữ đứng sau: - GV nhắc lại điểm giống và khác nhau giữa an, ăn, at, ăt. các vần. + Đánh vần các vần: oan, oăn, oat, oăt. - Lắng nghe, quan sát. - Yêu cầu HS đánh vần. - Một số (4 - 5) HS đánh vần. Lớp đánh vần đồng thanh. + Đọc trơn các vần: - Yêu cầu HS đọc trơn vần. - Một số (4 - 5) HS đọc trơn. Lớp đọc trơn đồng thanh. + Ghép chữ cái tạo vần: - HS tìm chữ cái trong bộ thẻ chữ để ghép thành vần oan (oăn, oat, oăt). - Lớp đọc đồng thanh oan, oăn, b) Đọc tiếng oat, oăt một số lần. + Đọc tiếng mẫu: - GV giới thiệu mô hình tiếng khoan. ? Hãy lấy chữ ghi âm kh ghép trước oan xem ta được tiếng nào? - Ghép tiếng khoan. - Yêu cầu HS phân tích tiếng khoan. - Phân tích tiếng khoan. - Yêu cầu HS đánh vần tiếng khoan. - Một số (4 - 5) HS đánh vần. Lớp đánh vần đồng thanh. - Yêu cầu HS đọc trơn tiếng khoan. - Một số (4 - 5) HS đọc trơn. Lớp đọc trơn đồng thanh. + Đọc tiếng trong SHS: GV đưa các tiếng: hoạt, khoát; toán, xoan; choắt, hoắt; ngoằn, thoăn. - Đánh vần tiếng: - Mỗi HS đánh vần một tiếng. Lớp đánh vần mỗi tiếng một lần. - Đọc trơn tiếng: - Mỗi HS đọc trơn một tiếng, nối tiếp nhau (2 lượt). Lớp đọc trơn đồng thanh. + Ghép chữ cái tạo tiếng: - HS tự tạo các tiếng có chứa vần oan, oăn, oat hoặc oăt. - Yêu cầu HS đọc, phân tích tiếng, nêu lại - Đọc tiếng ghép được, phân tích, cách ghép. nêu lại cách ghép. - Lớp đọc trơn đồng thanh. c) Đọc từ ngữ
  3. - Lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng từ ngữ: hoa xoan, tóc xoăn, hoạt hình, nhọn hoắt. + Đưa tranh minh hoạ cho từ ngữ: hoa xoan. + Q/s tranh, nói tên sự vật trong + Cho từ hoa xoan xuất hiện dưới tranh. tranh. + Phân tích, đánh vần tiếng xoan; đọc trơn từ hoa xoan. + Thực hiện các bước tương tự đối với tóc xoăn, hoạt hình, nhọn hoắt. - Yêu cầu HS đọc trơn. - Đọc trơn nối tiếp, mỗi HS đọc một từ ngữ (3 - 4 lượt HS đọc), 2 - 3 HS đọc trơn các từ ngữ, lớp đọc đồng thanh một số lần. d) Đọc lại các tiếng, từ ngữ - Từng nhóm đọc cho nhau nghe, 1 số HS đọc và sau đó cả lớp đọc 4. Viết bảng (10 - 12’) đồng thanh một lần. - Đưa mẫu chữ viết các vần oan, oăn, oat, oăt. - Viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình và - Lắng nghe và quan sát. cách viết các vần oan, oăn, oat, oăt. - Viết bảng con oan, oăn, oat, oăt và hoạt, xoăn, hoắt. - N/xét, đánh giá chữ viết của bạn. - Nx, đánh giá và sửa lỗi chữ viết của HS. Tiết 2 5. Viết vở (9 – 10’) - Đọc nd bài viết (viết từ tóc xoăn, - HD về độ cao của các con chữ, lưu ý viết nhọn hoắt). đúng điểm đặt bút và đúng số lần theo y/c, - Theo dõi. lưu ý khoảng cách giữa các chữ. - Nhắc lại tư thế ngồi viết, cách cầm - Q/sát và hỗ trợ cho những HS gặp khó khăn bút. khi viết hoặc viết chưa đúng cách. - HS viết vào vở Tập viết. - Chấm, nx và sửa bài của một số HS. 6. Đọc (14 – 16’) - GV đọc mẫu cả đoạn. - Lắng nghe. - Đọc thầm, tìm tiếng có vần oan, oăn, oat, oăt. - HS đọc trơn các tiếng mới (CN, - Y/c HS xác định số câu trong đoạn, đọc nối nhóm, lớp). tiếp từng câu. Sau đó đọc đồng thanh. - HS xác định số câu trong đoạn (5 câu). Một số HS đọc thành tiếng nối tiếp từng câu. Sau đó từng nhóm rồi cả lớp đọc đồng thanh một lần. - Một số (2 - 3) HS đọc thành tiếng - Hỏi HS về nội dung đoạn văn đã đọc: cả đoạn.
  4. + Vườn có những cây gì? - Q/sát tranh và trả lời câu hỏi. + Vì sao vườn cây lại ngập tràn sắc tím? + Vườn có cây xoan, cây khế. + Vườn cây ngập tràn sắc tím vì cây + Vì sao khu vườn thật là vui ? xoan, cây khế đã trổ hoa hàng loạt. - GV và HS thống nhất câu trả lời. + Khu vườn thật là vui vì tiếng lích 7. Nói theo tranh (5 - 7’) rích của những chú chim chích bông. - Đưa tranh/165, HD HS quan sát và trả lời: - Q/s tranh, thảo luận cặp. + Em thấy gì trong tranh? - Trình bày, nx, bổ sung. + Các bạn HS đang làm gì? + Quang cảnh trường học có vườn cây. + Em đã bao giờ trồng cây chưa? + Các bạn HS đang trồng cây. + Em có thích trồng cây không? Vì sao? + HS tự nêu. - GV có thể mở rộng giúp HS tìm hiểu lợi ích + HS tự nêu. của việc trồng cây, từ đó có ý thức trồng cây để bảo vệ môi trường sống. 8. Củng cố (3 - 4’) - Tìm 1 số từ ngữ chứa vần oan, - Nhận xét chung giờ học. oăn, oat, oăt và đặt câu với từ ngữ tìm được. - Lưu ý HS ôn lại các vần oan, oăn, oat, oăt và khuyến khích HS thực hành giao tiếp ở nhà. IV. Điều chỉnh sau bài dạy ----------------------------------------------------------------------