Kế hoạch bài dạy Tiếng Việt Lớp 1 - Tuần 7, Bài 28: Y y (Tiết 1)
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Tiếng Việt Lớp 1 - Tuần 7, Bài 28: Y y (Tiết 1)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_tieng_viet_lop_1_tuan_7_bai_28_y_y_tiet_1.docx
Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Tiếng Việt Lớp 1 - Tuần 7, Bài 28: Y y (Tiết 1)
- KẾ HOẠCH BÀI DẠY Thứ Ba ngày 22 tháng 10 năm 2024 Tiếng Việt Bài 28: Y y (tiết 1) I. Yêu cầu cần đạt: Giúp HS: 1. Kiến thức: - Nhận biết và đọc đúng các âm y đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có các âm y hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc. - Viết đúng các chữ y viết đúng các tiếng, từ ngữ có chữ y. 2. Năng lực: - Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các âm y có trong bài học. - Biết cách nói lời cảm ơn trong một số tình huống và cách thức cảm ơn. - Phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết và suy đoán nội dung tranh minh hoạ (tranh thời gian quý hơn vàng bạc, tranh mẹ và Hà ghé nhà di Kha, tranh cảm ơn...) 3. Phẩm chất: Cảm nhận được mối liên hệ giữa người thân trong gia đình, họ hàng. II. Đồ dùng dạy học: 1. Giáo viên: - GV nắm vững nghĩa của các từ ngữ trong bài học và cách giải thích nghĩa của những từ ngữ này. - Nắm vững quy ước chính tả đối với chữ y và i khi dùng để ghi nguyên âm y, chữ y chỉ đi sau qu, chữ i đi sau các âm còn lại. Riêng đối với tên riêng thi dùng i hay y là theo đúng cách viết của tên riêng đó. - Biết được sự khác biệt trong dùng từ chỉ quan hệ thân thuộc giữa các vùng miền Từ ở cả 3 miền đều dùng để chỉ em gái của mẹ. Nhưng chị gái của mẹ ở miền Trung và miền Nam gọi là dì, còn ở miền Bắc gọi là bác. - Bài giảng điện tử, chữ mẫu. 2. Học sinh: Bộ đồ dùng TV III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Tiết 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Ôn và khởi động: (2-3’) - Hát, múa - Yêu cầu HS đọc lại bài 27. - Hs đọc CN, ĐT. - Nhận xét, tuyên dương. 2. Nhận biết: (3-4’) - Gv đưa tranh y/c H nói với bạn bên cạnh bức tranh vẽ gì? (1p) - Quan sát tranh trên MH. - Bức tranh vẽ gì? - Hs trao đổi cặp đôi. - Gv nói câu nhận biết dưới tranh. Thời gian quý - HS nói theo ý hiểu. hơn vàng bạc. - Hs nói theo. - GV đọc câu lần 2. - Hs đọc 4 mức độ.
- - Gv giới thiệu bài và hướng dẫn Hs nhận biết tiếng có âm giới thiệu chữ ghi âm y. - Y/C nhắc lại tên bài. - 3 HS - ĐT - Viết bảng. 3. Đọc (17-19’) a. Đọc âm - Hs đọc. Dãy –T2, T2 - ĐT.(4 - Gv đưa âm y giới thiệu: Đây là chữ y ghi lại y. mức độ) - Dãy – ĐT. - Gọi HS đọc lại âm. - HS thực hiện. -Y/C HS cài âm y b. Đọc tiếng * Đọc tiếng mẫu: quý - HS ghép bảng cài. - Có âm qu và âm y và thanh sắc ghép được tiếng gì? - HS giơ bảng. - Lệnh. - .. quý. - Em cài được tiếng gì? - Đọc đồng thanh xe. - Lớp mình ghép được tiếng gì? - Cô cũng ghép được tiếng quý. GV đưa MH - 1 HS. - Phân tích cho cô tiếng quý? - Đánh vần Dãy T- ĐT. - GV đánh vần tiếng quý. - 1 HS. Dãy – ĐT. - Ai đọc trơn được tiếng này? - Bạn nào đọc cả âm và tiếng mới? * Đọc tiếng chứa âm Y. - Ngoài tiếng vừa ghép cô có thêm một số tiếng: quy, quỳ, quý, quỹ, quỵ, ý. ?Tìm điểm giống nhau? - HS thực hiện. - GV chỉ từng tiếng Y/C lớp đánh vần thầm. - 2 Dãy - ĐT - Y/C hs đánh vần từng tiếng. - GV nhận xét. - GV đọc trơn các tiếng. Y/c mỗi bạn đọc trơn 1 - 2 Dãy tiếng. - 2 HS - Ai đọc được cả 6 tiếng này? - Đọc ĐT. GV nx tuyên dương. - qu. - Âm y đi với âm nào? - Giới thiệu: y dài viết khi đứng một mình ko có âm nào đứng trước nó và đi sau u. - Y/ HS cài một bạn 1 tiếng có âm y ngoài bài và đọc - HS thực hiện. thầm tiếng vừa cài? - GV lấy bảng cài (4hs) - Lớp đánh vần ĐT từng bảng. - GV nhận xét, khen. c. Đọc từ ngữ - cô y tá. - GV đưa tranh? Tranh vẽ ai? -.. là người chăm sóc bệnh nhân - Em hiểu y tá là làm công việc gì? làm nhiều công việc như: phát - Cô có từ khóa thứ nhất y tá. thuốc, ghi bệnh án, tiêm - Gọi HS đánh vần từ chứa tiếng. - GV đọc trơn từ.
- Tranh 2: Tranh vẽ ai? - 1 hs - GV giới thiệu: Đây là hoa dã quỳ hay còn gọi là hoa - Đọc Dãy 1,2 - ĐT cúc quỳ, thường có màu vàng và có nhiều cánh nhỏ, - Dãy tổ ĐT nở vào tháng 10 đến tháng 12. - HS trả lời. - Cô có từ khóa thứ 2. - Gọi HS đánh vần tiếng trong từ. - Trong từ dã quỳ có tiếng gì chứa âm hôm nay các em học? - GV đọc trơn từ. - Dãy 1,2 – ĐT. Tranh 3: Tranh 3 vẽ gì? - GV giới thiệu: Đá quý là loại khoáng vật quý hiếm - chưa âm y. thường để làm đồ trang sức và có giá trị rất cao. - Cô có từ khóa thứ 3. - Đá quý. - Gọi HS đánh vần tiếng trong từ. - Trong từ đá quý có tiếng quý chứa âm y hôm nay các em học. - Đọc trơn - Dãy ngang 1,2 - ĐT. - GV đọc trơn 3 từ. - Đọc dãy – ĐT - Gv đưa bảng ? Hôm nay chúng ta học âm nào? - 1HS - ĐT - GV nhận xét tuyên dương. - Dãy- ĐT * Vừa rồi các em đọc bài tương đối tốt vậy để giúp - y các em viết đúng, đẹp âm và từ cô cùng các em chuyển - 1-2 HS đọc cả mục 2. sang phần luyện viết bảng. - Lệnh HS lấy bảng con. 4. Viết bảng (9-10’) - Gv đưa mẫu chữ y giới thiệu đây là chữ y ghi là y. - Chữ y cao mấy dòng li? gồm mấy nét? - Gv viết mẫu và nêu quy trình viết chữ y. + Chữ Y Cao 5 dòng li, gồm 3 nét. + Nét 1: Nét xiên (đặt bút trên dòng kẻ li 2 viết nét - Cao 5 dòng li, gồm 3 nét. xiên đến đường kẻ ngang 3 dừng bút. + Nét 2: Nét móc ngược(từ điểm dừng bút của nét 1 - Hs viết bảng con. chuyển hướng bút để viết nét móc ngược. - Hs quan sát và đọc từ ngữ trên + Nét 3: Nét khuyết ngược: Từ điểm dừng bút của màn hình. nét 2 rê bút viết nét khuyết dưới dừng bút ở đường kẻ 2 trên. - Yêu cầu Hs viết một chữ y vào bảng con. - Gv chỉ từ y tá. - Từ y tá được viết bằng những chữ nào? - Nêu độ cao các con chữ trong từ y tá. - Hs viết bảng con. - Khoảng cách giữa chữ y và chữ tá là bao nhiêu? - HS đọc trơn - Gv nêu quy trình viết - Gv chỉ từ đá quý
- - Từ đá quý được viết bằng mấy chữ? - Nêu khoảng cách giữa 2 chữ trong từ? GV viết mẫu *Lưu ý khoảng cách giữa hai tiếng và điểm nối. - Hs viết từ vào bảng con chữ y, quý - Hs nhận xét, tuyên dương. *Củng cố: Hôm nay chúng ta học âm gì? - Hs viết bảng con. Tìm tiếng chứa âm đã hoc? Nhận xét chung.

