Kế hoạch bài dạy Toán 2 - Bài 23: Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có hai chữ số (Tiết 1)
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Toán 2 - Bài 23: Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có hai chữ số (Tiết 1)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_toan_2_bai_23_phep_tru_co_nho_so_co_hai_chu.docx
Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Toán 2 - Bài 23: Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có hai chữ số (Tiết 1)
- KẾ HOẠCH BÀI DẠY BÀI 23: PHÉP TRỪ (CÓ NHỚ) SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (Tiết 1) I. Yêu cầu cần đạt 1. Kiến thức, kĩ năng: - Thực hiện được phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có hai chữ số. - Thực hiện được việc tính toán trong trường hợp có hai dấu phép tính cộng, trừ (theo thứ tự từ trái sang phải) trong phạm vi các số và phép tính đã học. - Nhận biết được ý nghĩa thực tiễn của phép trừ thông qua tranh ảnh, hình vẽ hoặc tình huống thực tiễn. - Giải quyết được một số vấn đề gắn với việc giải các bài tập có một bước tính (trong phạm vi các số và phép tính đã học) liên quan đến ý nghĩa thực tiễn của phép tính (bài toán về bớt một số đơn vị; bài toán về nhiều hơn, ít hơn một số đơn vị). 2. Năng lực - Thông qua giải các bài tập, HS phát triển năng lực giải quyết vấn để, năng lực tư duy và lập luận toán học. 3. Phẩm chất. - Yêu thích môn học, có niềm hứng thú, say mê các con số để giải quyết bài toán. II.Đồ dùng dạy học 1. GV: BGĐT(HĐ 2), MT. máy soi.PBT(B1) 2. HS: Bộ đồ dùng học Toán. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động Mở đầu (3-5’): - HS làm BC: 42 – 5 32 -8 - HS làm BC - Nêu cách làm - GV nhận xét kết nối vào bài: Gv ghi tên - HS ghi vở.
- bài: Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số với số có hai chữ số (Tiết 1) 2. Hoạt động Hình thành kiến thức mới (11-13’) - Gv chiếu tranh và dẫn dắt câu chuyện: “Hai anh em gùi ngô trên nương về nhà. - Quan sát tranh, lắng nghe Anh gùi được 42 bắp ngô, em gùi được 15 bắp ngô. Hỏi anh gùi nhiều hơn em bao nhiêu bắp ngô?” - Yêu cầu hs đọc lời thoại của các nhân vật. - 3 hs đọc: + Anh: Anh gùi 42 bắp ngô. + Em: Em gùi 15 bắp ngô. + Rô – bốt: Anh gùi nhiều hơn em bao nhiêu bắp ngô? + Anh gùi được 42 bắp ngô, em gùi - GV yêu cầu HS nêu đề toán được 15 bắp ngô. Hỏi anh gùi nhiều hơn em bao nhiêu bắp ngô? - GV nhận xét, hỏi: + Bài toán cho biết gì? + Anh gùi được 42 bắp ngô, em gùi được 15 bắp ngô. + Hỏi anh gùi nhiều hơn em bao nhiêu + Bài toán hỏi gì? bắp ngô? + Vậy để tìm số bắp ngô anh gùi nhiều hơn + Phép trừ, lấy 42 – 15 em, em làm phép tính gì? - Gv nhận xét, yêu cầu hs nêu lại phép tính. - Lắng nghe, 1 hs nêu lại phép tính - Gv yêu cầu HS vận dụng KT đã học và que tính tìm kết quả. - HS tìm kết quả trên que tính - Yêu cầu HS trình bày - HS trình bày + Cầm tay và nói: có 42 que tính. + Tháo ra 1 bó thành 10 que tính thêm
- 2 que tính rời là 12 que tính rời... - Gv nhận xét thao tác lại trên màn hình. - HS khác nhận xét, nêu lại cách làm + Lấy ra 4 bó que tính và 2 que rời. - Lắng nghe, theo dõi + Muốn bớt 5 que tính, trước tiên ta tháo 1 bó que tính thành 10 que tính rời. tổng cộng ta có 12 que tính rời. + Sau đó ta bớt đi 1 chục và 5 đơn vị. + Yêu cầu hs quan sát và cho biết: hiệu của 42 và 15 gồm mấy chục và mấy đơn vị? + 2 chục và 7 đơn vị tạo thành số nào? + Quan sát và trả lời câu hỏi: 2 chục và 7 đơn vị. + Vậy 42 – 15 = ? Giáo viên ghi bảng: + 27 42 – 15 = 27. + Vậy 42 – 15 = 27. * Gv hướng dẫn hs đặt phép tính trừ 42 – 15 theo hàng dọc: - HS nêu cách đặt tính và tính - Gv chốt, hướng dẫn hs đặt phép tính trừ 42 – 15 theo hàng dọc: Viết 42 rồi viết 15 dưới 42 sao cho chục thẳng cột với chục, - Theo dõi đơn vị thẳng cột với đơn vị, viết dấu -, kẻ vạch ngang rồi thực hiện phép trừ số có hai chữ số cho số có hai chữ số, rồi trừ từ phải sang trái, bắt đầu từ hàng đơn vị. - Gv hướng dẫn kỹ thuật tính: - Gọi hs nhắc lại cách đặt tính và cách thực - Theo dõi hiện tính. - Muốn thực hiện phép trừ có nhớ số có 2 chữ số cho số có hai chứ số ta làm qua mấy + Đặt tính với các chữ số cùng một bước? hàng thì viết thẳng cột với nhau. - Khi thực hiện trừ có nhớ em cần lưu ý gì? + Thực hiện phép toán theo thứ tự từ phải sang trái. Hàng nào không trừ được thì ta mượn hàng bên trái một đơn vị và luôn nhớ để trừ ở hàng tiếp
- theo. 2. Hoạt động Luyện tập (12-14’) Bài 1/90 (3-4’) - Bài yêu cầu gì? - Tính - Yêu cầu hs làm bài - HS làm PBT - Soi bài - HS nêu cách làm - Gv nhận xét, chốt kết quả - Gv yêu cầu hs nêu cách tính Bài 2/90 (4-5’) - Bài yêu cầu gì? - Đặt tính rồi tính - Bài có mấy yêu cầu? - Bài có 2 yêu cầu - Yêu cầu hs làm bài bảng con - HS làm bảng con - Gv nhận xét, chốt kết quả - Yêu cầu hs trình bày cách đặt tính và tính Bài 3/90 (4-5’) - Gọi hs đọc đề bài - 1 hs đọc đề - Yêu cầu hs giải bài - HS làm vở toán - Chia sẻ - Soi bài - Gv nhận xét, sửa bài. - Bài toán thuộc dạng toán nào đã hoc? - Giải bt về bớt 1 số đơn vị. Nêu cách làm? Kết nối: Nhân vật chim thần có trong câu chuyện cổ tích nào? Câu chuyện khuyên - HS trả lời chúng ta điều gì? 4. Hoạt động Củng cố (2-3’) - Hôm nay, chúng ta học bài gì? - 1 – 2 hs nhắc lại - Yêu cầu hs nhắc lại thực hiện phép trừ + Đặt tính với các chữ số cùng một
- (có nhớ) số có hai chữ số cho số có hai chữ hàng thì viết thẳng cột với nhau. số. + Thực hiện phép toán theo thứ tự từ phải sang trái. Hàng nào không trừ được thì ta mượn hàng bên trái một đơn vị và luôn nhớ để trừ ở hàng tiếp theo. - Nhận xét giờ học, khen ngợi, động viên - Lắng nghe HS

